1
Câu 1: Nếu lao đng là đ ến đ t thì MC = w/MPL, do đó u vào bi i duy nh
MC thưng có dng ch U.
Đúng vì:
'
' '
Q
'
L
L
w w
MC VC (w.L) w.(L)
MP
(Q)
Vì w là c nh, MP có d ng hình ch đ
L
U => MC cũng có dng hình ch U
Câu 2: V i các hàng hóa lâu b i mua không có thông tin chính xác n, vì ngư
v ch i bán có th i h n b t lưng hàng hóa nên ngư đưa ra th o hành đ
thuyết phc ngưi mua r ng hàng hóa h bán có ch ng t t nên chi phí t lư
bo hành th ch giá v i thông tin chính xác v ch ng hàng p hơn chênh l t lư
hóa và thông tin hi n có c a khách hàng.
Sai vì đ ngưi bán hàng không b thit thì Giá bán ca hàng hoá Chi phí bo
hành
Giá tr k v ng c a người mua khi mua hàng hoá đó
=> Chi phí bo hành
Giá bán c a hàng hoá Giá tr k v ng c i mua khi a ngư
mua hàng hoá đó
=> Chi phí b o hành ph i th p hơn hoc bng chênh lch giá v i thông tin chính
xác v ch ng hàng hóa và thông tin hi n có c a khách hàng. t lư
Câu 3: Th ng c nh tranh hoàn h o luôn t o ra s phân b tài nguyên trư
hiu qu .
Đúng vì th trưng CTHH đem li NSB max và đt đư c hi u qu Pareto
Câu 4: Đưng đng s dn lưng có đ c luôn âm?
Sai vì đ c âm không đúng vi đưng đng lưng trong trư d ng h u vào b ợp 2 đ
sung hoàn h o cho nhau
Câu 5: C a DN giu c m khi năng sut gia tăng
Sai vì đư u lao đng chính là đưng c ng MRP
L
mà MRP
L
= MR.MP
L
=> MP
L
tăng thì MRP tăng => Cầu LĐ tăng
L
2
Câu 6: MC đóng vai trò quyết đ c xác đ n lư i đa nh trong vi nh mc s ng t
hóa LN còn FC đóng vai trò trong nn xs quy nh có nên s n xu t hay ết đ
không.
Sai vì VC ch không ph i FC đóng vai trò quyết đnh xem hãng có nên s n xu t
hay không. C th :
- N u P > AVC => Hãng s ti p t c s n xu t ế
min
ế
- N u ế
min
P AVC
=> Hãng s đóng ca sn xut trong ng n h n
Câu 7: Trong quá trình s n xu t có hi u su t gi m theo quy thì co dãn c a
chi phí theo sn lưng l . n hơn 1
Đúng vì h n lư thay đ s co giãn ca chi phí theo s ng cho biết s i ca tng chi
phí khi hãng s n xu t thêm 1 đơn v sn phm. ng vi quá trình sn xut có hiu
sut gi m theo quy mô thì t a TC s l a Q => H c đ tăng c ớn hơn tc đ tăng c
s co dãn c a chi phí theo s i v i quá trình s n xu t có hi u su t gi m n lưng đ
theo quy mô ph i l ớn hơn 1.
Câu 8: Chi phí biên dài h n l n khi có tính n hơn chi phí trung bình dài h
kinh t c a quy . ế
Sai vì h s co giãn c a chi phí theo s ng là: n lư
TC '
Q Q
Q MC
E (TC) .
TC ATC
Hãng có tính kinh t c a quy mô t c là h s co giãn c a chi phí theo s ng ế n lư
phi nh hơn 1 tc là MC < ATC
Câu 9: Đưng tiêu dùng giá dc lên phía trên phn ánh hai hàng hoá có mi
quan h thay th trong tiêu dùng. ế
Sai vì đưng tiêu dùng giá dc lên phía trên phn ánh hàng hoá này tuân theo lut
cu t c là giá hàng hoá gi ng c u v c l i m thì lư hàng hoá đó tăng lên và ngư
ch
không th hi n m i quan h gi a 2 hàng hoá.
3
Câu 10: c chGiá tương đương ch n đưc hiu là mc thu nhp trong TH
không có r i ro v i các m c thu nh p có r ng i ro cao hơn (chưa hiu ý tư
câu này là th ế nào, đ n đ bài di t long ngo ng không thoát ý).

Preview text:

Câu 1: Nếu lao động là đầu vào biến đổi duy nhất thì MC = w/MPL, do đó
MC thường có dng ch U. Đúng vì: w w MC  VC' ' '  (w.L Q )  w.(L Q )   Q ' (Q) MP L L
Vì w là cố định, MPL có dạng hình chữ U => MC cũng có dạng hình chữ U
Câu 2: Vi các hàng hóa lâu bền, vì người mua không có thông tin chính xác
v chất lượng hàng hóa nên người bán có th đưa ra thời hn bảo hành để
thuyết phục người mua rng hàng hóa h bán có chất lượng tt nên chi phí
bo hành thấp hơn chênh lệch giá vi thông tin chính xác v chất lượng hàng
hóa và thông tin hin có ca khách hàng.
Sai vì để người bán hàng không bị thiệt thì Giá bán của hàng hoá – Chi phí bảo
hành  Giá trị kỳ vọng của người mua khi mua hàng hoá đó
=> Chi phí bảo hành  Giá bán của hàng hoá – Giá trị kỳ vọng của người mua khi mua hàng hoá đó
=> Chi phí bảo hành phải thấp hơn hoặc bằng chênh lệch giá với thông tin chính
xác về chất lượng hàng hóa và thông tin hiện có của khách hàng.
Câu 3: Th trường cnh tranh hoàn ho luôn to ra s phân b tài nguyên
hiu qu.
Đúng vì thị trường CTHH đem lại NSB max và đạt được hiệu quả Pareto
Câu 4: Đường đồng sản lượng có độ dc luôn âm?
Sai vì độ dốc âm không đúng với đường đồng lượng trong trường hợp 2 đầu vào bổ sung hoàn hảo cho nhau
Câu 5: Cầu LĐ của DN giảm khi năng suất LĐ gia tăng
Sai vì đường cầu lao động chính là đường MRPL mà MRPL = MR.MPL
=> MPL tăng thì MRPL tăng => Cầu LĐ tăng 1
Câu 6: MC đóng vai trò quyết định trong việc xác định mc sản lượng tối đa
hóa LN còn FC đóng vai trò trong nn xs quyết định có nên sn xut hay không.
Sai vì VC chứ không phải FC đóng vai trò quyết định xem hãng có nên sản xuất hay không. Cụ thể:
- Nếu P > AVCmin => Hãng sẽ tiếp tục sản xuất - Nếu P  AVC
=> Hãng sẽ đóng cửa sản xuất trong ngắn hạn min
Câu 7: Trong quá trình sn xut có hiu sut gim theo quy mô thì co dãn ca
chi phí theo sản lượng lớn hơn 1.
Đúng vì hệ số co giãn của chi phí theo sản lượng cho biết sự thay đổi của tổng chi
phí khi hãng sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm. Ứng với quá trình sản xuất có hiệu
suất giảm theo quy mô thì tốc độ tăng của TC sẽ lớn hơn tốc độ tăng của Q => Hệ
số co dãn của chi phí theo sản lượng đối với quá trình sản xuất có hiệu suất giảm
theo quy mô phải lớn hơn 1.
Câu 8: Chi phí biên dài hn lớn hơn chi phí trung bình dài hạn khi có tính
kinh tế ca quy mô.
Sai vì hệ số co giãn của chi phí theo sản lượng là: TC ' Q MC E  (TC) . Q Q  TC ATC
Hãng có tính kinh tế của quy mô tức là hệ số co giãn của chi phí theo sản lượng
phải nhỏ hơn 1 tức là MC < ATC
Câu 9: Đường tiêu dùng giá dc lên phía trên phn ánh hai hàng hoá có mi
quan h
thay thế trong tiêu dùng.
Sai vì đường tiêu dùng giá dốc lên phía trên phản ánh hàng hoá này tuân theo luật
cầu tức là giá hàng hoá giảm thì lượng cầu về hàng hoá đó tăng lên và ngược lại
chứ không thể hiện mối quan hệ giữa 2 hàng hoá. 2
Câu 10: Giá tương đương chắc chắn được hiu là mc thu nhp trong TH
không có ri ro vi các mc thu nhp có rủi ro cao hơn (chưa hiểu ý tưởng
câu này là thế nào, đề bài diễn đạt long ngong không thoát ý). 3