Hướng dẫn ôn tập giữa kì 2 Toán 8 năm 2021 – 2022 trường THCS Thanh Am – Hà Nội

Xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 tài liệu đề cương hướng dẫn ôn tập giữa học kì 2 môn Toán 8 năm học 2021 – 2022 trường THCS Thanh Am, quận Long Biên, thành phố Hà Nội.

Chủ đề:
Môn:

Toán 8 1.8 K tài liệu

Thông tin:
6 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Hướng dẫn ôn tập giữa kì 2 Toán 8 năm 2021 – 2022 trường THCS Thanh Am – Hà Nội

Xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 tài liệu đề cương hướng dẫn ôn tập giữa học kì 2 môn Toán 8 năm học 2021 – 2022 trường THCS Thanh Am, quận Long Biên, thành phố Hà Nội.

57 29 lượt tải Tải xuống
PHÒNG GD & ĐT QUẬN LONG BIÊN
TRƯNG THCS THANH AM
NG DN ÔN TP GIA HC KÌ II
MÔN: TOÁN 8
Năm học 2021 2022
I. PHM VI KIN THC
1. LÝ THUYT
1.1. Đại s:
- Biến đổi phân thc đi s
- Các dạng phương trình: phương trình ax + b = 0, phương trình tích, phương trình chứa n mu
- Gii bài toán bng cách lập phương trình dạng toán chuyển động
1.2. Hình hc:
- Định lí Ta-lét (thuận, đảo), h qu định lí Ta-lét
- Tính chất đường phân giác trong tam dng
- Các trường hợp đồng dng ca tam giác, tam giác vuông
2. DNG BÀI
2.1. Câu hi t lun:
- Rút gn biu thc và các câu gi ph (tính giá tr ca biu thc, tìm x biết giá tr ca biu thc)
- Giải phương trình (ax + b = 0, phương trình tích, phương trình cha n mu)
- Gii bài toán bng cách lp phương trình (toán chuyển động)
- Chứng minh tam giác đồng dng, các t l bng nhau
- Vn dụng định lí Ta-lét, tính chất đường phân giác để nh độ dài cnh
2.2. Câu hi trc nghim
II. CÂU HI THAM KHO
A. MT S CÂU HI TRC NGHIM
Câu 1. Cho phân thc
2
44
2
xx
x

. Điều kiện xác định ca phân thc là:
A. x = 2 B. x 2 C. x > 2 D. x < 2
Câu 2. Cho phân thc
2
44
2
xx
x

. Giá tr ca biu thc khi x = 2020 là:
A. 2018 B. 2022 C. 2016 D. 2024
Câu 3. Cho
1 1 4
M : ( 1)
1 1 3 3
x x x
x
x x x




.
3.1 Rút gọn M ta đưc:
A.
12
M
1x
B.
3
M
1x
C.
3
M
1x
D.
3.2 Tính giá tr ca M khi
1
2
x
A.
M2
B.
1
M
2
C.
M3
D.
1
M
6
Câu 4. Cho
32
9 1 3
Q : ( 0; 3)
9 3 3 3 9
xx
xx
x x x x x x
4.1. Rút gn biu thức Q ta được:
A.
1
Q
3x
B.
3
Q
3x
C.
3
Q
3x
D.
3
Q
3x
4.2. Tìm x để Q = x 1
A. x = 0 ; x = 4 B. x = 4 C. x = 0 D. x = 0; x = -4
Câu 5. Nghim của phương trình
2 3 1xx
là:
A.
2x
. B.
1x
. C.
1x
. D.
2x
.
Câu 6. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bc nht mt n:
A.
2
20x
. B.
1
30
2
x
. C.
1
20x
x
. D.
2
2 4 3 0 x
.
Câu 7. Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A.
10x 
. B.
2
4 1 0x
. C.
2
15x
. D.
2
69 xx
.
Câu 8. Tp nghim của phương trình 3 4x(25 2x) = 8x
2
+ x 300 là:
A. S = {3) B. S = {-3} C. S = {0; 3} D. S = {0; -3}
Câu 9. Phương trình
( 1) 5 0 m x m
(
m
là tham số) là phương trình bậc nht 1 n khi:
A.
1m
. B.
0m
. C.
1m
. D.
5m
.
Câu 10. Tp nghim của phương trình:
5 3 4
2 3 4

x x x
là:
A.
{ 30}S
. B.
{30}S
. C.
1
30



S
. D.
1
30




S
.
Câu 11. Tp nghim của phương trình:
5 2( 3) 6 5
6 5 3 4
x x x x
là:
A.
29
77



S
. B.
29
77




S
. C.
77
29




S
. D.
77
29



S
.
Câu 12. Tìm
m
để phương trình
( 1) 5 0 m x m
nhn
2x
làm nghim:
A.
3m
. B.
0m
. C.
3m
. D.
2m
.
Câu 13. Phương trình
( 3)(2 1) 0 xx
có tp nghim là:
A.
1
3;
2




S
. B.
1
3;
2




S
. C.
1
3;
2



S
. D.
1
3;
2



S
.
Câu 14. S nghim ca phương trình
2 2 2
1 7 4 0 x x x
là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 15. Tp nghim của phương trình (2x + 1)
2
= (x 1)
2
là:
A. S = {0; -2} B. S = {0; 2} C. S = {0} D. S = {2; -2}
Câu 16. Tp nghim của phương trình 9x
3
+ 3x
2
+ 3x + 1 = 0 là:
A.
11
S;
33



B.
1
S
3



C.
1
S
3



D.
1
S ;3
3



Câu 17. Tp nghim của phương trình x
2
6x + 8 = 0 là:
A. S = {-2; -4} B. S = {-2; 4} C. S = {2; -4} D. S = {2; 4}
Câu 18. Điu kiện xác định của phương trình
2 2 3
11


xx
xx
là:
A.
1x 
. B.
1x
. C.
0, 1 xx
. D.
0, 1xx
.
Câu 19. Điu kiện xác định của phương trình
2
2( 3) 2 2 ( 1)( 3)

x x x
x x x x
là:
A.
1x
3x
. B.
1x
3x
. C.
1x
3x
. D.
1x
3x
.
Câu 20. Phương trình
25
1
2

x
xx
có tp nghim là:
A.
{10}S
. B.
{2}S
. C.
{12}S
. D.
{ 10}S
.
Câu 21. Tp nghim của phương trình
2
2
2 1 3 5
1 1 1

x x x
x x x
là:
A.
{7}S
. B.
{ 7}S
. C.
{ 7}S
. D.
{ 1}S
.
Câu 22. Tp nghim của phương trình
2
3 2 8 6
1 4 4 1 16 1
x
x x x

là:
A.
1
S
2



B.
1
S
2



C.
S2
D.
S2
Câu 23. Một người đi xe máy từ A đến B, với vận tốc 30 km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc 24
km/h. Do đó thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30 phút. Hãy chọn câu đúng. Nếu gọi quãng đường
AB là x (km, x > 0) thì phương trình của bài toán là:
A.
1
24 30 2
xx

B.
1
24 30 2
xx
C.
1
24 30 2
xx

D.
1
30 24 2
xx

Câu 24. Một người đi xe máy từ A đến B, với vận tốc 30 km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc 24
km/h. Do đó thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30 phút.y chọn câu đúng. Nếu gọi thời gian lúc
đi là x (giờ, x > 0) thì phương trình của bài toán là:
A.
30 1
24 2
x
x
B.
30 1
24 2
x
x
C.
1
24 30 2
xx

D.
24
30
30
x
x 
Câu 25. Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25 km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc 30
km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút. Tính quãng đường AB?
A. 40 km B. 70 km C. 50 km D. 60 km
Câu 26. Một người đi xe máy từ A đến B, với vận tốc 30km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc 24
km/h. Do đó thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30 phút. Thời gian lúc đi là:
A. 1 giờ B. 2 giờ C. 1,5 giờ D. 2,5 giờ
Câu 27. Cho tam giác
ABC
//DE BC
. Theo định lý Ta-lét, ta có:
A.
AD AE
BD AC
. B.
AD CE
BD AC
.
C.
AD CE
BD AE
. D.
AD AE
BD CE
.
Câu 28. Cho tam giác
ABC
/ / , 6cm, 9cm, 12cm DE BC AD AB AC
Độ dài
AE
?
A.
6cmAE
. B.
8cmAE
.
C.
10cmAE
. D.
12cmAE
.
Câu 29. Cho
ABC
6cm; 8cmAB AC
.
AD
tia phân giác ca góc
()BAC M BC
3cmBM
Khi đó:
A.
4cmBC
B.
7cmBC
. C.
2,5cmBC
. D.
5,25cmBC
.
Câu 30. Tính các độ dài x, y trong hình bên:
A.
2 5; 10xy
B.
10 5; 9xy
C.
6 5; 10xy
D.
5 5; 10xy
Câu 31. Cho
ABC
vuông ti
A
3cm; 5cm;AB BC AD
là đưng phân giác ca
ABC
. Ta có:
A.
20 15
cm; cm
77
BD CD
. B.
15 20
cm; cm
77
BD CD
.
C.
1,5cm; 2,5cmBD CD
. D.
2,5cm; 1,5cmBD CD
.
Câu 32. y chọn câu đúng.
A. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng B. Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau
C. Hai tam giác bằng nhau thì không đồng dạng D. Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau
Câu 33. Cho 2 tam giác RSK và PQM có
RS RK SK
= =
PQ PM QM
, khi đó ta có:
A. ΔRSK
ΔPQM B. ΔRSK
ΔQPM C. ΔRSK
ΔMPQ D. ΔRSK
ΔQMP
Câu 34. Cho tam giác ΔABC
ΔEDC nhình vẽ, tỉ số độ dài của x y
là:
A. 7 B.
1
2
C.
7
4
D.
7
16
Câu 35. Cho ΔABC và ΔDEF có B
= D
;
BA DE
=
BC DF
, chọn kết luận đúng:
A. ΔABC
ΔDEF B. ΔABC
ΔEDF C. ΔBAC
ΔDFE D. ΔABC
ΔFDE
Câu 36. Cho hình vẽ dưới đây, tính giá trị của x?
A. x = 6 B. x = 5
C. x = 8 D. x = 9
Câu 37. Cho hình bên biết AB = 6cm, AC = 9cm,
ABD
= BCA
. Độ dài đoạn AD là:
A. 2cm B. 3cm
C. 4cm D. 5cm
Câu 38. Nếu 2 tam giác ABC và DEF có 𝐴
= 70
0
, 𝐶
󰆹
= 60
0
, 𝐸
= 50
0
, 𝐹
= 70
0
thì chứng minh được:
A. ΔABC
ΔFED B. ΔACB
ΔFED C. ΔABC
ΔDEF D. ΔABC
ΔDFE
Câu 39. Cho ΔABC có đường cao AD, CE và trực tâm H. Khi đó:
A. ΔADB
ΔCDH B. ΔABD
ΔBEC C. ΔABD
ΔCDH D. ΔABD
ΔECB
Câu 40. Cho hình bình hành ABCD, điểm F trên cạnh BC. Tia AF cắt BD và DC lần lượt ở E và G.
Chọn khẳng định sai.
A. ΔBFE
ΔDAE B. ΔDEG
ΔBEA C. ΔBFE
ΔDEA D. ΔDGE
ΔBAE
B. MỘT SỐ BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1. Cho biu thc P =
2
2
x 2 2x 2x 3x 9
.
3 x 3 x 9
với x ≠ 3; x ≠ -3
a) Rút gn biu thc P b) Tính giá tr ca P ti x = 0
Bài 2. Cho biu thc
2
x 5 10 5
M . 1
x 5 5 x x 25 x
vi x ≠ 5; x -5
a) Rút gọn biểu thức M b) Tính giá tr ca M khi x = -2 c) Tìm x khi
2
M
3
Bài 3. Giải các phương trình sau:
a) 5(3x + 2) = 4x + 1 b)
x 2x 1 5x
4 3 12


c) (x 3)(x + 4) = 0
d) (5x
2
+ 1). (4x + 8) = 0 e) (x 2)(2x -1) = 5(x 2) f)
2 1 3 11
x 1 x 2 x 1 x 2
x

g)
2
5x 4 5
x 4 x 2 x 2

h)
2
x 1 1 2x 1
x x 1 x x



Bài 4. Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
a) Một ôtô đi từ A đến B vi vn tc trung bình 50km/h. Lúc về, ôtô đi với vn tc trung bình 60km/h,
nên thi gian v ít hơn thời gian đi là 30 phút. Hỏi quãng đưng AB dài bao nhiêu kilômét?
b) Mt người đi bộ t đầu cầu bên này sang đu cu bên kia vi vn tốc 3km/h và đi ngược tr li vi
vn tc 5km/h. Tính chiu dài ca cu biết tng thi gian c đi và về ca người đó là 7 phút 12 giây.
Bài 5. Cho tam giác nhn ABC, có AB = 12cm , AC = 15 cm . Trên các cnh AB và AC ly các điểm
D và E sao cho AD = 4 cm, AE = 5cm
a, Chng minh rng: DE // BC, t đó suy ra: ADE
ABC?
b, T E k EF // AB (F thuc BC). T giác BDEF là hình gì? Chng minh: CEF
EAD?
c, Tính CF và FB khi biết BC = 18 cm?
Bài 6. Cho ABC nhọn (AB < AC) có các đưng cao BH và CK ct nhau ti E
a) Chng minh: ABH
ACK b) Chng minh:
EK EH
=
EB EC
c) So sánh AKH
ACB
d) Chng minh: BE.BH + CE.CK = BC
2
| 1/6

Preview text:

PHÒNG GD & ĐT QUẬN LONG BIÊN
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
TRƯỜNG THCS THANH AM MÔN: TOÁN 8
Năm học 2021 – 2022
I. PHẠM VI KIẾN THỨC 1. LÝ THUYẾT 1.1. Đại số:
- Biến đổi phân thức đại số
- Các dạng phương trình: phương trình ax + b = 0, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu
- Giải bài toán bằng cách lập phương trình dạng toán chuyển động 1.2. Hình học:
- Định lí Ta-lét (thuận, đảo), hệ quả định lí Ta-lét
- Tính chất đường phân giác trong tam dạng
- Các trường hợp đồng dạng của tam giác, tam giác vuông 2. DẠNG BÀI
2.1. Câu hỏi tự luận:
- Rút gọn biểu thức và các câu gỏi phụ (tính giá trị của biểu thức, tìm x biết giá trị của biểu thức)
- Giải phương trình (ax + b = 0, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu)
- Giải bài toán bằng cách lập phương trình (toán chuyển động)
- Chứng minh tam giác đồng dạng, các tỉ lệ bằng nhau
- Vận dụng định lí Ta-lét, tính chất đường phân giác để tính độ dài cạnh
2.2. Câu hỏi trắc nghiệm
II. CÂU HỎI THAM KHẢO
A. MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 2 x  4x  4
Câu 1. Cho phân thức
. Điều kiện xác định của phân thức là: x  2
A. x = 2 B. x ≠ 2 C. x > 2 D. x < 2 2 x  4x  4
Câu 2. Cho phân thức x
. Giá trị của biểu thức khi x = 2020 là: 2
A. 2018 B. 2022 C. 2016 D. 2024
x 1 x 1 4x Câu 3. Cho M   : (x  1)    .
x 1 x 1 3x  3 3.1 Rút gọn M ta được: 12 3 3  3 A. M  B. M  C. M  D. M  x 1 x 1 x 1 x 1 1
3.2 Tính giá trị của M khi x  2 1 1 A. M  2 B. M  C. M  3 D. M  2 6  9 1   x  3 xCâu 4. Cho Q   : 
(x  0; x  3)      3 2
x  9x x  3   x  3x 3x  9 
4.1. Rút gọn biểu thức Q ta được: 1  3  3 3  A. Q  B. Q  C. Q  D. Q  x  3 x  3 x  3 x  3 4.2. Tìm x để Q = x – 1
A. x = 0 ; x = 4 B. x = 4 C. x = 0 D. x = 0; x = -4
Câu 5. Nghiệm của phương trình 2
x 3  x 1 là: A. x  2  . B. x  1  . C. x  1. D. x  2 .
Câu 6. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn: 1 1 A. 2 x  2  0 . B. x  3  0 . C.  2x  0 . D.  2
2  4 x  3  0 . 2 x
Câu 7. Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A. x 1  0 . B. 2 4x 1  0 . C. 2 x 1  5 . D. 2 x  6x  9  .
Câu 8. Tập nghiệm của phương trình 3 – 4x(25 – 2x) = 8x2 + x – 300 là:
A. S = {3) B. S = {-3} C. S = {0; 3} D. S = {0; -3}
Câu 9. Phương trình (m 1)x m  5  0 ( m là tham số) là phương trình bậc nhất 1 ẩn khi: A. m  1  . B. m  0 . C. m  1. D. m  5 . x x x
Câu 10. Tập nghiệm của phương trình: 5 3 4   là: 2 3 4  1   1  A. S  { 3  0}. B. S  {30}. C. S    . D. S   . 30  30  x x x   x
Câu 11. Tập nghiệm của phương trình: 5 2( 3) 6 5    là: 6 5 3 4 29   29   77  77  A. S    . B. S    . C. S    . D. S    . 77   77   29  29 
Câu 12. Tìm m để phương trình (m 1)x m  5  0 nhận x  2  làm nghiệm: A. m  3  . B. m  0. C. m  3 . D. m  2  .
Câu 13. Phương trình (x  3)(2x 1)  0 có tập nghiệm là:  1   1  1   1   A. S   3;   . B. S  3;  . C. S  3;   . D. S  3;   .  2   2   2   2 
Câu 14. Số nghiệm của phương trình  2 x   2 x   2 1 7 x  4  0 là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 15. Tập nghiệm của phương trình (2x + 1)2 = (x – 1)2 là:
A. S = {0; -2} B. S = {0; 2} C. S = {0} D. S = {2; -2}
Câu 16. Tập nghiệm của phương trình 9x3 + 3x2 + 3x + 1 = 0 là: 1 1 1  1    1   A. S  
;  B. S    C. S    D. S   ;3  3 3 3  3   3 
Câu 17. Tập nghiệm của phương trình x2 – 6x + 8 = 0 là:
A. S = {-2; -4} B. S = {-2; 4} C. S = {2; -4} D. S = {2; 4} x x
Câu 18. Điều kiện xác định của phương trình 2 2 3  là: x 1 x 1 A. x  1  . B. x 1.
C. x  0, x  1  .
D. x  0, x  1. x x x
Câu 19. Điều kiện xác định của phương trình 2   là: 2(x  3) 2x  2
(x 1)(x  3)
A. x  1 và x  3  . B. x  1
 và x  3. C. x 1 và x  3  . D. x  1  và x  3  . x
Câu 20. Phương trình 2 5
 1 có tập nghiệm là: x  2 x
A. S  {10}. B. S  {2} . C. S  {12}. D. S  { 1  0}. 2 2x 1 x  3 x  5
Câu 21. Tập nghiệm của phương trình   là: 2 x 1 x 1 x 1
A. S  {7} . B. S  { 7  }. C. S  { 7  }. D. S  { 1  }. 3 2 8  6x
Câu 22. Tập nghiệm của phương trình   là: 2 1 4x 4x 1 16x 1 1   1   A. S    B. S    C. S    2 D. S    2 2   2 
Câu 23. Một người đi xe máy từ A đến B, với vận tốc 30 km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc 24
km/h. Do đó thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30 phút. Hãy chọn câu đúng. Nếu gọi quãng đường
AB là x (km, x > 0) thì phương trình của bài toán là: x x 1 x x 1 x x 1 x x 1 A.   B.    C.   D.   24 30 2 24 30 2 24 30 2 30 24 2
Câu 24. Một người đi xe máy từ A đến B, với vận tốc 30 km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc 24
km/h. Do đó thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30 phút. Hãy chọn câu đúng. Nếu gọi thời gian lúc
đi là x (giờ, x > 0) thì phương trình của bài toán là: 30x 1 30x 1 x x 1 24x A.  x  B.  x  C.   D. x   30 24 2 24 2 24 30 2 30
Câu 25. Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25 km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc 30
km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút. Tính quãng đường AB?
A. 40 km B. 70 km C. 50 km D. 60 km
Câu 26. Một người đi xe máy từ A đến B, với vận tốc 30km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc 24
km/h. Do đó thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30 phút. Thời gian lúc đi là:
A. 1 giờ B. 2 giờ C. 1,5 giờ D. 2,5 giờ
Câu 27. Cho tam giác ABC DE / /BC . Theo định lý Ta-lét, ta có: AD AE AD CE A.  . B.  . BD AC BD AC AD CE AD AE C.  . D.  . BD AE BD CE
Câu 28. Cho tam giác ABC DE / / BC, AD  6cm, AB  9cm, AC  12cm Độ dài AE  ? A. AE  6cm . B. AE  8cm . C. AE 10cm . D. AE 12cm .
Câu 29. Cho ABC AB  6cm; AC  8cm . AD là tia phân giác của góc BAC(M BC) và BM  3cm Khi đó:
A. BC  4cm B. BC  7cm . C. BC  2,5cm . D. BC  5, 25cm .
Câu 30. Tính các độ dài x, y trong hình bên:
A. x  2 5; y  10 B. x  10 5; y  9
C. x  6 5; y  10 D. x  5 5; y  10
Câu 31. Cho ABC vuông tại A AB  3cm; BC  5cm; AD là đường phân giác của ABC . Ta có: 20 15 15 20 A. BD  cm;CD  cm . B. BD  cm;CD  cm . 7 7 7 7
C. BD  1,5cm;CD  2,5cm .
D. BD  2,5cm;CD  1,5cm .
Câu 32. Hãy chọn câu đúng.
A. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng B. Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau
C. Hai tam giác bằng nhau thì không đồng dạng D. Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau RS RK SK
Câu 33. Cho 2 tam giác RSK và PQM có = = , khi đó ta có: PQ PM QM
A. ΔRSK ∽ ΔPQM B. ΔRSK ∽ ΔQPM C. ΔRSK ∽ ΔMPQ D. ΔRSK ∽ ΔQMP
Câu 34. Cho tam giác ΔABC ∽ ΔEDC như hình vẽ, tỉ số độ dài của x và y là: 1 7 7 A. 7 B. C. D. 2 4 16 BA DE
Câu 35. Cho ΔABC và ΔDEF có B ̂ = D ̂ ; =
, chọn kết luận đúng: BC DF
A. ΔABC ∽ ΔDEF B. ΔABC ∽ ΔEDF C. ΔBAC ∽ ΔDFE D. ΔABC ∽ ΔFDE
Câu 36. Cho hình vẽ dưới đây, tính giá trị của x? A. x = 6 B. x = 5 C. x = 8 D. x = 9
Câu 37. Cho hình bên biết AB = 6cm, AC = 9cm, ABD ̂ = BCA
̂ . Độ dài đoạn AD là: A. 2cm B. 3cm C. 4cm D. 5cm
Câu 38. Nếu 2 tam giác ABC và DEF có 𝐴
̂ = 700, 𝐶̂ = 600, 𝐸̂ = 500, 𝐹̂ = 700 thì chứng minh được:
A. ΔABC ∽ ΔFED B. ΔACB ∽ ΔFED C. ΔABC ∽ ΔDEF D. ΔABC ∽ ΔDFE
Câu 39. Cho ΔABC có đường cao AD, CE và trực tâm H. Khi đó:
A. ΔADB ∽ ΔCDH B. ΔABD ∽ ΔBEC C. ΔABD ∽ ΔCDH D. ΔABD ∽ ΔECB
Câu 40. Cho hình bình hành ABCD, điểm F trên cạnh BC. Tia AF cắt BD và DC lần lượt ở E và G.
Chọn khẳng định sai.
A. ΔBFE ∽ ΔDAE B. ΔDEG ∽ ΔBEA C. ΔBFE ∽ ΔDEA D. ΔDGE ∽ ΔBAE
B. MỘT SỐ BÀI TẬP TỰ LUẬN 2 x 2 2x 2x 3x 9
Bài 1. Cho biểu thức P = .
với x ≠ 3; x ≠ -3 2 3 x 3 x 9 a) Rút gọn biểu thức P
b) Tính giá trị của P tại x = 0  x 5 10   5 
Bài 2. Cho biểu thức M    . 1     2
 x  5 5  x x  25   x  với x ≠ 5; x ≠ -5 2 
a) Rút gọn biểu thức M b) Tính giá trị của M khi x = -2 c) Tìm x khi M  3
Bài 3. Giải các phương trình sau: x 2x 1 5  x a) 5(3x + 2) = 4x + 1 b)   c) (x – 3)(x + 4) = 0 4 3 12 2 1 3x 11
d) (5x2 + 1). (4x + 8) = 0 e) (x – 2)(2x -1) = 5(x – 2) f)   x 1 x  2 x   1 x 2 5x 4 5 x 1 1 2x 1 g)     2 x  4 x  2 x  h) 2 2 x x 1 x  x
Bài 4. Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
a) Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc trung bình 50km/h. Lúc về, ôtô đi với vận tốc trung bình 60km/h,
nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút. Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu kilômét?
b) Một người đi bộ từ đầu cầu bên này sang đầu cầu bên kia với vận tốc 3km/h và đi ngược trở lại với
vận tốc 5km/h. Tính chiều dài của cầu biết tổng thời gian cả đi và về của người đó là 7 phút 12 giây.
Bài 5. Cho tam giác nhọn ABC, có AB = 12cm , AC = 15 cm . Trên các cạnh AB và AC lấy các điểm
D và E sao cho AD = 4 cm, AE = 5cm
a, Chứng minh rằng: DE // BC, từ đó suy ra:  ADE ∽  ABC?
b, Từ E kẻ EF // AB (F thuộc BC). Tứ giác BDEF là hình gì? Chứng minh:  CEF ∽ EAD?
c, Tính CF và FB khi biết BC = 18 cm?
Bài 6. Cho ∆ABC nhọn (AB < AC) có các đường cao BH và CK cắt nhau tại E EK EH
a) Chứng minh: ∆ABH ∽ ∆ACK b) Chứng minh: = EB EC c) So sánh AKH ̂ và ACB
̂ d) Chứng minh: BE.BH + CE.CK = BC2