-
Thông tin
-
Quiz
Lý thuyết phương pháp guess- jordan | Môn đại số tuyến tính
a)Nếu = 0 và j {1,2,…,n}, 0 thì hệ vô nghiệm. Nếu = 0 và j {1,2,…,n}, = 0 thì hệ vô nghiệm hoặc vô số nghiệm, phải dung phương pháp Gauss (Jordan) để có kết luận chính xác. Nếu m = 1 thì ( = 0 = 8) và hệ vô nghiệm. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem !
đại số tuyến tính ( UEH ) 31 tài liệu
Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh 1.7 K tài liệu
Lý thuyết phương pháp guess- jordan | Môn đại số tuyến tính
a)Nếu = 0 và j {1,2,…,n}, 0 thì hệ vô nghiệm. Nếu = 0 và j {1,2,…,n}, = 0 thì hệ vô nghiệm hoặc vô số nghiệm, phải dung phương pháp Gauss (Jordan) để có kết luận chính xác. Nếu m = 1 thì ( = 0 = 8) và hệ vô nghiệm. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem !
Môn: đại số tuyến tính ( UEH ) 31 tài liệu
Trường: Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh 1.7 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:











Tài liệu khác của Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
Preview text:
lOMoAR cPSD| 49519085
PHƢƠNG PHÁP GAUSS – JORDAN
Có 3 thao tác biến ổi trên dòng:
a) Hoán vị dòng (i) với dòng (j).
b) Nhân dòng (i) với 1 số thực c 0.
c) Thay dòng (i) bằng [dòng(i) + c.dòng(j)].
Phƣơng pháp Gauss – Jordan giải hệ phƣơng trình tuyến tính:
1) Sử dụng các phép biến ổi sơ cấp trên dòng thích hợp ể xây dựng tuần tự các cột chuẩn: = = = … = ( ) ( ) ( ) ( )
2) Việc huẩn hóa phải tuân thủ 2 nguyên tắc sau:
a) Khi xây dựng cột thì không làm thay ổi các cột trước nó ( , ,…, ).
b) Nếu tại cột ang xét không thể chuẩn hóa thì chuẩn hóa tiếp cột kế cận bên phải.
3) Quá trình chuẩn hóa cột kết thúc khi:
a) Gặp mâu thuẫn ( | ) với a 0.
b) Chuẩn hóa xong cột cuối của ma trận (không gặp mâu thuẫn).
Ví dụ: Giải hệ phương trình sau: { ( | ) ( | ) ( | ) | ) ( | ) (
Nghiệm: x = 1, y = 2, z = -1, t = -2.
Bài tập: Giải các hệ phương trình sau bằngp phương pháp Gauss – Jordan: lOMoAR cPSD| 49519085 a) { c) { b) {
MA TRẬN KHẢ NGHỊCH Định nghĩa: Cho A (R):
_Ta nói A khả nghịch nếu (R) thỏa .A = A. = .
_ (nếu có) thì duy nhất.
_Kí hiệu: = và ta nói là ma trận nghịch ảo của A.
Nếu A khả nghịch (có ), ta ịnh nghĩa nghĩa them các lũy thừa nguyên âm cho A: = ( ) k 2. Ví dụ: A = ( ) và B = ( ) (R). Ta có: B.A = A.B = { . = ( ) = = ( ) .
Kiểm tra sự khả nghịch và tìm ma trận nghịch ảo: Cho A (R): lOMoAR cPSD| 49519085
(A | ) → ( | ) → ( | ) → … → ( = | ).
Các phép biến ổi sơ cấp trên dòng , , …., do ma trận bên trái quy ịnh.
_Nếu thì A không khả nghịch.
_Nếu = thì A khả nghịch. Ví dụ: a) B = ( ) (R) (B | ) = ( | ) ( | ) ( ) B không khả nghịch. b) A = ( ) (R) (A | ) = ( | ) ( | ) ( | ) ( | ) ( | ) = A khả nghịch. = ( )
Bài tập: Dùng phương pháp Gauss – Jordan ể xét tính khả nghịch và tìm mà trận nghịch ảo (nếu có)
của các ma trận thực sau: a) ( ) c) ( ) b) ( ) d) ( ) Tính chất: lOMoAR cPSD| 49519085
1) Nếu A khả nghịch thì: _ khả nghịch và ( ) = A.
_ khả nghịch và ( ) = ( ) .
_cA (c 0) khả nghịch và ( ) = .
_ (k Z) khả nghịch và ( ) = .
2) (AB) khả nghịch A và B ều khả nghịch, Lúc ó ( ) = . Bài tập chứng minh:
a) Giả sử = = , chứng minh A = . Tổng quát = , chứng minh A = biết rằng p, q nguyên tố cùng nhau.
b) Chứng minh (A + B) khả nghịch ( + B) khả nghịch ( + B ) khả nghịch.
Giải phƣơng trình ma trận: 1) Ma trận khả nghịch:
AX = B AX = B X = B (nghiệm duy nhất). XA = B XA
= B X = B (nghiệm duy nhất). Ví dụ: ( )X = ( ) { ( ) ( )} A khả nghịch và = ( ) X = B = ( )( ) = ( ) Y( ) = ( ) { ( ) ( )} A khả nghịch và = ( ) Y = B = ( )( ) = ( ) lOMoAR cPSD| 49519085
2) Ma trận tổng quát (không xét yếu tố khả nghịch): f(X) = 0.
Xác ịnh kích thước (mxn) của X.
Viết X = ( ) (1 i m, 1 j n). Giải hệ ể tìm ( ). Ví dụ: ( )X = ( ) Đặt X = ( )
⟨ | | ⟩ ⟨ | | ⟩ ⟨ | | ⟩. Nghiệm: Hệ 1: z R, x = , y = . Hệ 2: w R, u = , y = . X = ( ) (z, w R).
Bài tập: Áp dụng ma trận khả nghịch ể giải các phương trình ma trận thực sau: a) ( ) X = ( ) b) ( ) X ( ) = ( ) c) ( ) ( ) = ( ) lOMoAR cPSD| 49519085 ĐỊNH THỨC MA TRẬN VUÔNG
A (R) → số thực ịnh thức của A. Kí hiệu = det(A) = | |. Ý nghĩa:
_Nếu det(A) 0 thì A khả nghịch.
_Nếu det(A) = 0 thì A không khả nghịch. Công thức tính: A (R): _n = 1: A = (a) thì | | = a.
_n = 2: A = ( ) thì | | = a.d – b.c _n > 2:
Đặt = ma trận A sau khi xóa dòng i và cột j.
= ( ) | ( )|: Hệ số ồng thừa tại vị trí (i,j) của A.
Dựa vào , | | ược tính theo các ịnh thức của ma trận cấp (n-1): | | = + + … + (dòng (i)). | | = + + … + (cột (j)). Ví dụ: A = ( ) (R) | | = + + (dòng (1))
= 3( ) | ( )| + (-2) ( ) | ( )| + 5( ) | ( )|
= 3| | + 23| | + 5| | = (dòng 1) 36 + 192 -80 = 148. lOMoAR cPSD| 49519085
Ghi chú: nếu = 0 thì không cần tính ( = 0). Do ó khi tính | | ta tính theo dòng (hay cột) có nhiều hệ số 0 nhất. Ví dụ: ⏞ ⏞ |
| = (dòng 4) = (-4)( ) | ( )| = 4| | = (cột 1) 4 = 4(-2)| ( )| = -8| | = -72
Ảnh hƣởng các phép biến ổi sơ cấp trên dòng và cột ối với ịnh thức:
_Hoán vị dòng (hoặc cột): ( ) ( ) ( ) ( ) A → , khi ó | | = -| |.
_Nhân dòng (hoặc cột) với c R: ( ) ( ) ( ) ( ) A → , khi ó | | = c| |.
Ghi chú: ta có thể dùng các phép biến ổi sơ cấp ể tạo dòng (hoặc cột) chứa nhiều hệ số 0. Ví dụ:
| | = | | = (cột 1) -2( ) | | = 100
Bài tập: Tính các ịnh thức sau: lOMoAR cPSD| 49519085 a) | | c) | | ( ) b) | ( ) | ( )
Định thức và ma trận khả nghịch:
A (R) và A khả nghịch (nghĩa là | | 0). Tính hệ số (1 i,j n).
Lập ma trận C = ( ) (1 i,j n). Ta có = . | | Ví dụ: A = ( ) (R) | | = | | = -105
= | ( )| = | | = -25, = -| ( )| = -| | = -40, = | ( )| = | | = 10,
= -| ( )| = -| | = -29, = | ( )| = | | = -17, = -| ( )| = -| | = -1,
= | ( )| = | | = 32, = -| ( )| = -| | = 26, = | ( )| = | | = -17,
Đặt C = ( ) (1 i,j 3) = ( ). Ta có = = ( ). | |
Bài tập: Xét tính khả nghịch và tìm ma trận nghịch ảo (nếu có) của các ma trận thực sau: lOMoAR cPSD| 49519085 a) ( ) c) ( ) b) ( ) d) ( ) Quy tắc Cramer:
Xét hệ phương trình tuyến tính AX = B. Đặt = | |,
Với 1 j n, ặt = A sau khi xóa cột j và thay bằng cột B. = | |. Quy tắc Cramer:
a) Nếu 0 (A khả nghịch) thì hệ có nghiệm duy nhất: ( ).
b) Nếu = 0 và j {1,2,…,n}, 0 thì hệ vô nghiệm.
c) Nếu = 0 và j {1,2,…,n}, = 0 thì hệ vô nghiệm hoặc vô số nghiệm, phải dung phương pháp
Gauss (Jordan) ể có kết luận chính xác. Ví dụ: ( | ) = | | = | | = (m-1)(m-3). = | | = | | = 4(3-m). = | | = | | = 0. lOMoAR cPSD| 49519085 = | | = | | = 2(m-3).
_Nếu 3 m 1 thì 0 và hệ có nghiệm duy nhất: = ( )( ( ) ) = . = ( )( ) = 0. = ( )( ( ) ) = .
_Nếu m = 1 thì ( = 0 = 8) và hệ vô nghiệm.
_Nếu m = 3 thì ( = = = = 0), giải hệ bằng phương pháp Gauss – Jordan: ( | ) ( | ) ( | ) Hệ vô số nghiệm: = a R. = =
Bài tập: Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số thực m bằng quy tắc CRAMER: a) ( | ) c) ( | ) d) ( | ) b) ( | ) lOMoAR cPSD| 49519085