-
Thông tin
-
Quiz
Một số bài toán chọn lọc về tích phân Toán 12
Tài liệu gồm 16 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán trọng tâm kèm phương pháp giải và bài tập trắc nghiệm tự luyện chuyên đề một số bài toán chọn lọc về tích phân, có đáp án và lời giải chi tiết; hỗ trợ học sinh lớp 12 trong quá trình học tập chương trình Toán 12 phần Giải tích chương 3.
Chương 3: Nguyên hàm - Tích phân và ứng dụng 199 tài liệu
Toán 12 3.8 K tài liệu
Một số bài toán chọn lọc về tích phân Toán 12
Tài liệu gồm 16 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán trọng tâm kèm phương pháp giải và bài tập trắc nghiệm tự luyện chuyên đề một số bài toán chọn lọc về tích phân, có đáp án và lời giải chi tiết; hỗ trợ học sinh lớp 12 trong quá trình học tập chương trình Toán 12 phần Giải tích chương 3.
Chủ đề: Chương 3: Nguyên hàm - Tích phân và ứng dụng 199 tài liệu
Môn: Toán 12 3.8 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:
















Tài liệu khác của Toán 12
Preview text:
CHỦ ĐỀ 15: MỘT SỐ BÀI TOÁN CHỌN LỌC VỀ TÍCH PHÂN
Ví dụ 1: Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;2] thỏa mãn
f (x) + x f ′(x) = x f (x) 2 . . +1 . Biết f ( ) 1 = 2 − , tính f (2) A. f ( ) 1 2 − − − = . B. f ( ) 1 2 = . C. f ( ) 3 2 = . D. f ( ) 3 2 = . 2 2 2 4 Lời giải: ′ 2 f x + . x f ′ x . x f (x)
Ta có f (x) + .x f (x) = .x f (x) ( ) ( ) +1 ⇔ = 1 ′ ⇔ = 1 . x f (x) 2 +1 . x f (x) 2 +1
Lấy nguyên hàm 2 vế ta được: 1 − = x + C .x f (x) +1 Thay 1 x − = ⇒
= + C ⇒ C = ⇒ f (x) 1 − 1 = − ⇒ f ( ) 3 1 1 0 2 = − . Chọn D. 2 2 − +1 x x 4
Ví dụ 2: Cho hàm số y = f (x) xác định và liên tục trên đoạn [1; ] 3 và thỏa mãn −
x f (x) + x f ′(x) = x f (x) 2 2 3 . . . +1 ( x ∀ ∈[1; ] 3 ) và f ( ) 2 1 = . Khi đó: 3
A. 0 < f (3) < 1.
B. 1 < f (3) < 3.
C. f (3) > 3.
D. f (3) < 0. Lời giải:
Ta có: x f (x) + x f ′(x) = xf (x) 2
+ ⇔ x f (x) + x f ′(x) = xf (x) 2 2 3 2 . . 1 . +1
f (x) + .x f ′(x) 1 .x f (x) ′ 1 ⇔ = ⇔ = xf ( x) 2 2 +1 x xf ( x) 2 2 +1 x d xf ( x) +1
Lấy nguyên hàm 2 vế ta được: 1 1 − 1 = dx − ⇒ = + C ∫ ∫ xf ( x) 2 2 +1 x xf (x) +1 x Lại có: f ( ) 2 − 1 − 1 1 C C − = ⇒ = − + ⇒ = + = − 3 1. f ( ) 1 1 2 1 +1 2 − +1 3 Do đó 1 1 − = + , thay 1 1 4 x = 3 ⇒ = + 2 ⇒ f 3 = . Chọn D. x f (x) 2 . +1 x 3. f (3) ( ) +1 3 21
Ví dụ 3: Cho hàm số y = f (x) đồng biến và luôn dương trên đoạn [1; ] 3 đồng thời thỏa mãn f ′ ( x) 2 = ( 4 2
x + 3x ) f (x), biết f ( ) 1 = 4. Khi đó
A. 0 < f (2) < 3.
B. 3 < f (2) < 5.
C. 5 < f (2) < 9.
D. f (2) > 9. Lời giải: 2 f ′ ( x) 2 Ta có: f ′ ( x) = ( 4 2
x + x ) f (x) 2 ⇒ = x ( 2 3 x + 3) f (x) f ′(x) 2 ⇔
= x x + 3 (do f (x) > 0 x ∀ ∈[1;2]) f (x) d f ( x)
Lấy nguyên hàm 2 vế ta được: 2
= x x + 3dx ⇔ 2 f ∫ ∫ (x) 1 2 = x + 3dx ∫ ( 2x +3) f (x) 2 ⇔ f (x) 1 2 = (x + )3 1 . 3 + C = (x +3)3 2 2 + C 4 3 6 8 2 (x + )3 2 3
Do f ( ) = ⇒ = + C ⇒ C = ⇒ f (x) 2 1 4 2 = + . 6 3 6 3 ( x ) 2 3 2 3 + f (x) 2 ⇒ = + ⇒ f (2) ≈ 14,1 . Chọn D. 6 3
Ví dụ 4: Cho hàm số f (x) có đạo hàm xác định, liên tục [0; ]
1 đồng thời thỏa mãn các điều kiện f ′(0) = 1 − và ′ ( ) 2
f x = f ′′
(x). Đặt T = f ( )
1 − f (0) , hãy chọn khẳng định đúng? A. 2 − ≤ T < 1. − B. 1 − ≤ T < 0.
C. 0 ≤ T < 1.
D. 1 ≤ T < 2. Lời giải: f ′′ x Ta có: f ′ ( x) 2 = f ′′ (x) ( ) ⇒ = 1 f ′(x) 2 d f ′ ( x)
Lấy nguyên hàm 2 vế ta có: 1 − 1 = dx ⇔
= x + C ⇒ f ′ x − = ∫ ∫ f ′ ( x) f ′(x) ( ) 2 x + C Do f ′(0) = 1 − ⇒ C = 1 1 1 Suy ra f ∫ (x) 1 dx − ′ = dx ⇔ f ∫ ( )
1 − f (0) = −ln 2 . Chọn B. x +1 0 0
Ví dụ 5: Cho hàm số f (x) liên tục và đồng biến trên đoạn [0; ]
1 , biết f (0) = 1 và f ′ ( x) 2 3
+ 2x = 9x + 9 . x f (x) x ∀ ∈[0; ]
1 . Mệnh đề nào dưới đây đúng A. f ( ) 1 = 3. B. f ( ) 1 = 5. C. f ( ) 1 = 6. D. f ( ) 1 = 4. Lời giải: 2 2
f ′ x + 2x f ′ x + 2x 3 ( ) Ta có: f ′
( x) + 2x = 9x + 9 . x f (x) ( ) ⇔ = ⇔ = f (x) 9x 3 x 2 + x f (x) 2 + x
d f (x) 2 + x
Lấy nguyên hàm 2 vế ta được = 3 xdx ∫ ∫ f (x) 2 + x ⇔ f (x) 2 3 + x =
x + C ⇔ f (x) 2 3 2 2 2
+ x = x + C
Thay x = ⇒ C = ⇒ f (x) 2 3 0 1 + x = x +1. 2
Suy ra f (x) = ( 3x + ) 2
1 − x ⇒ f ( ) 1 = 3. Chọn A.
Ví dụ 6: Cho hàm số f (x) liên tục thỏa mãn ( f ′(x))2 + f (x) f ′′(x) 4 .
= 15x +12x, x ∀ ∈ và
f (0) = f ′(0) = 1. Giá trị của 2 f ( ) 1 bằng A. 8. B. 9 . C. 10. D. 5 . 2 2 Lời giải: Ta có: f
( x) f ( x) ′ ′ = f ′ ( x) 2 + f
(x) f ′′(x) 4 . . = 15x +12x 5
Nguyên hàm 2 vế ta được f (x). f ′(x) 15x 2 5 2 =
+ 6x + C = 3x + 6x + C 5
Do f (0) = f ′(0) = 1 ⇒ C = 1
Tiếp tục nguyên hàm 2 vế ta được: f (x)df (x) = ( 5 2 3x + 6x + ∫ ∫ )1dx 2 f (x) 6 3 3x 6x 1 6 3 ⇒ = +
+ x + D = x + 2x + x + D . Do f (0) 1 2
= 1 ⇒ D = ⇒ f ( ) 1 = 8 . Chọn A. 2 6 3 2 2
Ví dụ 7: Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục và luôn dương trên đoạn [1; ] 3 thỏa mãn f ( ) 1 = f ′( )
1 = 1và f ′′(x) f (x) 2 = f ′ (x) 2 2 .
− x . f (x) . Giá trị của ln f (3)
thuộc khoảng nào trong các khoảng sau: A. (1;6). B. (7;12). C. (0; ) 1 . D. (12;15). Lời giải:
Ta có: f ′′(x) f (x) 2 = f ′ (x) 2 2
− x f (x) ⇔ f ′′(x) f (x) 2 − f ′ (x) 2 2 . . . = x f (x)
f ′′(x). f (x) 2 − f ′ (x) 2 ⇔ = x ∗ 2 f (x) ( ) f (x) ′ ′
f ′′(x). f (x) 2 − f ′ (x) Mặt khác =
, lấy nguyên hàm 2 vế của (∗) ta được: f ( x) 2 f (x) f ′(x) 3 x ( ) = + C f x 3 4 Do f ( ) x 2 = f ′( ) 2 1
1 = 1 ⇒ C = . Tiếp tục nguyên hàm 2 vế ta được: ln ( ) x f x = + + D 3 12 3 4 Do f ( ) 3 = ⇒ D = − ⇒ f (x) x 2x 3 1 1 ln = + − ⇒ ln f (3) = 8 4 12 3 4 . Chọn B.
Ví dụ 8: Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0; ] 1 thỏa mãn 1 1 1 f ( ) = f ′ ∫ 2 ( x) 2 9 1 1, dx = và f
∫ ( x)dx = . Tính tích phân I = f ∫ (x)dx . 5 5 0 0 0 A. 3 I = . B. 1 I = . C. 3 I = . D. 1 I = . 5 4 4 5 Lời giải:
x = 0 ⇒ t = 0 Đặt 2
t = x ⇔ t = x ⇔ dx = 2tdt và .
x = 1 ⇒ t = 1 1 1 1 1 Khi đó: f
∫ ( x)dx = t f ∫
(t)dt = x f ∫ (x) 2 dx = ⇔ x f ∫ (x) 1 2 . 2 . . dx = . 5 5 0 0 0 0 = ′ u = f (x)
du f (x)dx 1 1 2 1 1 x . f x Đặt ⇔ ⇒ .x f ∫ (x) ( ) 1 2 dx = − x . f ′ ∫ (x) 2 3 2
dx ⇒ x . f ′ ∫ (x)dx = . x dv = xdx v = 2 2 5 0 0 0 0 2 2 1 1 1 1 Xét f ′
∫ (x) + kx dx = f ′ ∫ (x) 2 2 2
dx + 2k x . f ′ ∫ (x) 2 4 9 6 1 2
dx + k x dx = + k + k = 0 ⇔ k = 3. − ∫ 5 5 5 0 0 0 0 Do đó f ′(x) 2
− x = ⇔ f ′(x) 2
= x ⇒ f (x) = f ′ ∫ (x) 3 3 0 3
dx = x + C mà f ( ) 1 = 1 ⇒ C = 0. 1 1 4 Vậy f (x) 3 3 x 1 = x → I = x dx = = ∫ . Chọn B. 4 4 0 0
Ví dụ 9: Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0; ]
1 và f (0) + f ( ) 1 = 0 . Biết rằng tích 1 1 1 phân 2 π f (x) 1 dx = , f ′
∫ (x).cosπ xdx = ∫ . Tính tích phân f ∫ (x)dx? 2 2 0 0 0 A. 3π . B. 2 . C. π. D. 1 . 2 π π Lời giải: 1 1 1 Ta có f
∫ (x).cosπ xdx cosπ xd ∫
( f (x)) f (x) 1 .cosπ x f
∫ (x).(cosπ x)′ ′ = = − dx 0 0 0 0 1 1 π = − f
( ) + f ( ) + π f
∫ (x) π xdx = ⇒ f ∫ (x) 1 1 0 .sin .sinπ xdx = . 2 2 0 0 1 1 1 1 Xét f ∫ (x) 2 2
+ k.sinπ x dx = 0 ⇔ f
∫ (x)dx + 2k. f ∫ (x) 2 2
.sinπ xdx + k . sin ∫ (π x)dx = 0 0 0 0 0 1 1 2 1 1
⇔ k + 2k. + = 0 ⇔ (k + )2 1 = 0 ⇔ k = 1. − Suy ra f ∫ (x) 2
− sinπ x dx = 0. 2 2 2 0 1 1 Vậy f (x) =
π x ⇒ f (x) 2 sin dx = sinπ xdx = ∫ ∫ . Chọn B. π 0 0
Ví dụ 10: Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0; ]
1 , f (x) và f ′(x) luôn nhận giá trị dương 1 1 2 trên đoạn [0; ]
1 và thỏa mãn f (0) = 1; 2 f ′ ∫
(x) f (x) 2 + x dx = 4 . x f ′ ∫
(x) f (x)dx . Tính f ( ) 1 ? 0 0 A. f ( ) 3 1 = 4. B. f ( ) 1 = 2. C. f ( ) 1 = 1. D. f ( ) 1 = 4. Lời giải: 1
Giả thuyết tương đương với f ' ∫ (x) f (x) 2 2 − x dx = 0 0 2
⇔ f (x) f (x) 2 '
− x = 0 ⇔ f '(x) f (x) = x ⇔ f ′(x). f (x) = x
Nguyên hàm 2 vế ta được: 2 3 f (x) 2 3 = x + C 3 3 Mặt khác f (0) 2 3
= 1 ⇒ C = ⇒ f (x) 3 = x +1 3 Vậy f ( ) 3 1 = 4. Chọn A.
Ví dụ 11: Cho hàm số f (x) xác định trên 1 2 \
thỏa mãn f ′(x) =
, f (0) =1 và f ( ) 1 = 2. Giá 2 2x −1
trị của biểu thức f (− ) 1 + f (3) bằng A. 4 + ln 5. B. 2 + ln15. C. 3+ ln15. D. ln15. Lời giải: ( x − ) 1 ln 2
1 + C khi x > 1 Ta có f ′ ∫ (x) 2
dx = ln 2x −1 C + = . ( − x) 1
ln 1 2 + C khi x < 2 2 C = 1
Do f (0) = 1 và f ( ) 1 1 = 2 ⇒ ⇒ f (− )
1 + f (3) = ln 3 + ln 5 + C + C = 3 + ln15. Chọn C. 1 2 C = 2 2
Ví dụ 12: Cho hàm số f (x) xác định trên 4 \ { 2; − }
2 và thỏa mãn f ′(x) = ; f ( 3 − ) = 0 ; f (0) = 1 2 x − 4
và f (3) = 2 . Tính giá trị biểu thức P = f ( 4 − ) + f (− ) 1 + f (4) . A. 3 P = 3 + ln B. P = 3 + ln 3 C. 5 P = 2 + ln D. 5 P = 2 − ln 25 3 3 Lời giải: Ta có: f (x) 4 = ⇒ f ∫ (x) 4dx 4dx 1 1 dx = = = − ∫ ∫ ∫ dx ′ ′ 2 2 x − 4 x − 4 (x 2)(x 2) x 2 x 2 − + − + x − 2 ln
+ C khi x > 2 1 x + 2 ( ) x − 2 2 ln ln − x f x C ⇒ = + = +
C khi − 2 < x < 2. 2 x + 2 x + 2 x − 2 ln
+ C khi x < 2 − 3 x + 2 Lại có: f ( 3
− ) = 0 ⇒ C = −ln 5; f (0) = 1 ⇒ C = 1; f ( ) 1
3 = 2 ⇒ C = 2 − ln . 3 2 1 5
Do đó P = f (− ) + f (− ) + f ( ) 1 4 1
4 = ln 3 + ln 3 + ln + C + C + C = 3 + ln 3. Chọn B. 1 2 3 3
Ví dụ 13: Cho hàm số f (x) xác định trên 1 \ { } 1
± thỏa mãn f ′(x) = . Biết f ( 3 − ) + f (3) = 0 và 2 x −1 1 1 f f − + =
2 . Giá trị T = f ( 2
− ) + f (0) + f (4) bằng 2 2 A. 1 5 T = 2 + ln . B. 1 9 T =1+ ln . C. 1 9 T = 3+ ln . D. 1 9 T = ln . 2 9 2 5 2 5 2 5 Lời giải: Ta có: f (x) 1 = ⇒ f ∫ (x) dx dx 1 1 1 dx = = = − ∫ ∫ ∫ dx ′ ′ 2 2 x −1 x −1 (x ) 1 (x ) 1 2 x 1 x 1 − + − + 1 x −1 ln
+ C khi x >1 1 2 x +1 ( ) 1 x −1 1 1 ln ln − x f x C ⇒ = + = +
C khi −1 < x < 1. 2 2 x +1 2 x +1 1 x −1 ln
+ C khi x < 1 − 3 2 x +1 f ( 3 − ) + f (3) = 0 C + C = 0 Theo bài ra ta có: 1 3 1 1 ⇔ f − + f = 2
2C = 2 ⇒ C = 1 2 2 2 2
Do đó T = f ( 2
− ) + f (0) + f (4) = f ( 2
− ) + f (4) + f (0) 1 1 3 1 9
= ln 3 + C + ln + C + C = 1+ ln . Chọn B. 1 3 2 2 2 5 2 5 2 x
Ví dụ 14: Cho hàm số f (x) liên tục trên (0;+∞) và thỏa f
∫ (t)dt = .xcosπ x . Tính f (4). 0 A. f ( ) 1 4 = . B. f ( ) 1 4 = . C. f ( ) 3 4 = . D. f ( ) 3 4 = 12. 2 4 4 Lời giải: 2 x ′ Ta có f
∫ (t)dt ( .xcosπ x)′ = ⇔ ( 2 x )′ . f ( 2
x ) = cosπ x −π .xsinπ x 0 ⇔ x f ( 2
2 . x ) = cosπ x −π .xsinπ .x Thay x = 2 vào 2 vế, ta được f ( ) = ⇔ f ( ) 1 4 4 1 4 = . Chọn B. 4 2 x
Ví dụ 15: Cho hàm số G(x) = cos tdt ∫
(x > 0) . Tính G′(x). 0
A. G′(x) 2 = x .cos . x
B. G′(x) = 2 .xcos .x
C. G′(x) = cos .x
D. G′(x) = cos x −1. Lời giải:
Gọi F (t) là nguyên hàm của hàm số f (t) = cos t. 2 x
Ta có G (x) = cos tdt = F ∫
( 2x)− F (0)→G′(x) = F ( 2 x ) ′ = 2 .xF′
( 2x) = 2 .xf ( 2x). 0 Lại có f ( 2 x ) 2
= cos x = cos x nên suy ra G′(x) = 2 .xcos .x Chọn B.
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 1: Cho hàm số f (x) xác định trên \ { }
1 thỏa mãn f ′(x) 1 =
, f (0) = 2017 , f (2) = 2018. Tính x −1
S = f (3) − f (− ) 1 . A. S =1. B. S = ln 2. C. S = ln 4035. D. S = 4.
Câu 2: Cho hàm số f (x) xác định trên thỏa mãn f ′(x) = 2x +1 và f ( )
1 = 5 . Phương trình f (x) = 5
có hai nghiệm x , x . Tính tổng S = log x + log x . 1 2 2 1 2 2 A. S =1. B. S = 2. C. S = 0. D. S = 4.
Câu 3: Cho hàm số f (x) xác định trên 1 \
thỏa mãn f ′(x) 3 = , f (0) = 1 và 2 f = 2 . Giá trị 3 3x −1 3
của biểu thức f (− ) 1 + f (3) bằng A. 3+ 5ln 2. B. 2 − + 5ln 2. C. 4 + 5ln 2. D. 2 + 5ln 2.
Câu 4: Cho hàm số f (x) xác định trên 1 \ { 2; − }
1 thỏa mãn f ′(x) = ; f ( 3
− ) − f (3) = 0 và 2 x + x − 2 f ( ) 1
0 = . Giá trị của biểu thức f ( 4 − ) + f ( ) 1 − f (4) bằng 3 A. 1 1 + ln 2. B. 1+ ln80. C. 1 4 1+ ln 2 + ln . D. 1 8 1+ ln . 3 3 3 5 3 5
Câu 5: Cho hàm số f (x) nhận giá trị dương, có đạo hàm liên tục trên (0;+∞) thỏa mãn f ( ) 1 2 = và 15
f ′(x) + ( x + ) 2 2
4 f (x) = 0. Tính f ( )
1 + f (2) + f (3) . A. 7 . B. 11. C. 11 . D. 7 . 15 15 30 30
Câu 6: Cho hàm số f (x) xác định và liên tục trên . Biết 6
f (x). f ′(x) = 12x +13 và f (0) = 2. Khi đó
phương trình f (x) = 3 có bao nhiêu nghiệm? A. 2. B. 3. C. 7. D. 1.
Câu 7: Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn f (x) > 0, x
∀ ∈ . Biết f (0) = 1 và f ′(x)
( ) = 2 − 2x. Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình f (x) = m có hai nghiệm thực phân f x biệt.
A. m > .e
B. 0 < m ≤1.
C. 0 < m < .e
D. 1< m < .e
Câu 8: Cho hàm số f (x) liên tục trên và f (x) ≠ 0 với mọi x ∈ ; f ′(x) = ( x + ) 2 2 1 f (x) và f ( ) 1 = 0,
− 5 . Biết rằng tổng ( )
1 + (2) + (3) + ... + (2017) a f f f f
= ; (a ∈, b∈) với a tối giản. Mệnh b b
đề nào dưới đây đúng?
A. a + b = 1. − B. a ∈( 2017 − ;2017). C. a < 1. −
D. b − a = 4035. b
Câu 9: Cho hàm số f (x) −
≠ 0 thỏa điều kiện f ′(x) = ( x + ) 2 2
3 . f (x) và f ( ) 1 0 = . Biết tổng 2 ( )
1 + (2) + ... + (2017) + (2018) a f f f f = với a , b ∗ ∈
∈ và a là phân số tối giản. Mệnh đề nào sau b b đây đúng? A. a < 1. − B. a >1.
C. a + b =1010.
D. b − a = 3029. b b
f ′′(x) f (x) − f ′ ( x) 2 3 . 2 + xf (x) = 0
Câu 10: Cho hàm số y = f (x), x ∀ ≥ 0, thỏa mãn . Tính f ( ) 1 . f ′ (0) = 0; f (0) = 1 A. 2 . B. 3 . C. 6 . D. 7 . 3 2 7 6
Câu 11: Cho hàm số y = f (x) đồng biến trên (0;+∞); y = f (x) liên tục, nhận giá trị dương trên (0;+∞) và thỏa mãn f ( ) 2 3 = và f ′ ( x) 2 = (x + )
1 . f (x). Mệnh đề nào dưới đây đúng? 3 A. 2
2613 < f (8) < 2614. B. 2
2614 < f (8) < 2615. C. 2
2618 < f (8) < 2619. D. 2
2616 < f (8) < 2617.
Câu 12: Giả sử hàm số y = f (x) liên tục, nhận giá trị dương trên (0;+∞) và thỏa mãn f ( ) 1 = 1,
f (x) = f ′(x) 3x +1, với mọi x > 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 4 < f (5) < 5.
B. 2 < f (5) < 3.
C. 3 < f (5) < 4.
D. 1< f (5) < 2. f ( x +1) 2( x +1 + 3)
Câu 13: Cho hàm số f (x) liên tục trên và thỏa mãn dx = + C ∫ . Nguyên hàm x +1 x + 5
của hàm số f (2x) trên tập + là: A. x + 3 + + + + C
B. x 3 + C.
C. 2x 3 + C.
D. 2x 3 + C. 2( . 2 x + 4) 2 x + 4 4( 2 x + ) 1 8( 2 x + ) 1 f (x)
Câu 14: Cho hàm số f (x) thỏa mãn 2
t dt = x cosπ x ∫ . Tính f (4) . 0 A. f (4) = 2 3. B. f (4) = 1. − C. f ( ) 1 4 = . D. f ( ) 3 4 = 12. 2
Câu 15: Cho hàm số f (x) có đạo hàm xác định, liên tục trên đoạn [0; ]
1 đồng thời thỏa mãn các điều kiện f ′(0) = 1 − và ′ ( ) 2
f x = f ′′
(x). Đặt T = f ( )
1 − f (0) . Hãy chọn khẳng định đúng? A. 2 − ≤ T < 1. − B. 1 − ≤ T < 0.
C. 0 ≤ T < 1.
D. 1 ≤ T < 2. x
Câu 16: Cho hàm số G(x) 2 = 1+ t dt ∫
. Tính G′(x). 1 A. x . B. 2 1+ x . C. 1 . D. ( 2 x + ) 2 1 x +1. 2 1+ x 2 1+ x x
Câu 17: Cho hàm số G(x) 2 = sin t dt ∫
(x > 0) . Tính G′(x). 1 A. sin .x B. sin x . C. 2sin x . D. sin x. 2 x x x
Câu 18: Tính đạo hàm của f (x) , biết f (x) thỏa f (t) f (x) t.e = e ∫ . 0
A. f ′(x) = .x
B. f ′(x) 2 = x +1.
C. f ′(x) 1 = .
D. f ′(x) 1 = . x 1− x 2 x
Câu 19: Cho hàm số y = f (x) liên tục trên [0;+∞) và f
∫ (t)dt = xsin(π x). Tính f (4). 0 A. π π π f (π ) −1 = . B. f (π ) = . C. f (π ) = . D. f (π ) 1 = . 4 2 4 2
Câu 20: Cho hàm số f (x) xác định trên 1 \ { }
0 , thỏa mãn f ′(x) =
, f 1 = a và f ( 2 − ) = . b Tính 3 5 ( ) x + x f (− ) 1 + f (2) . A. f (− )
1 + f (2) = −a − . b B. f (− )
1 + f (2) = a − . b C. f (− )
1 + f (2) = a + . b D. f (− )
1 + f (2) = b − . a
Câu 21: Cho hàm số y = f (x) xác định và liên tục trên thỏa mãn đồng thời các điều kiện f (x) > x
∀ ∈ f ′(x) x 2 0, ;
= −e f (x), x ∀ ∈ và f ( ) 1
0 = . Tính giá trị của f (ln 2) . 2 A. 1. B. 4 . C. 1. D. 2 . 3 3 3
Câu 22: Cho hàm số y = f (x) có đồ thị (C), xác định và liên tục trên thỏa mãn đồng thời các điều kiện f (x) > x
∀ ∈ f ′(x) = (x f (x))2 0, , . , x
∀ ∈ và f (0) = 2. Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ
x =1 của đồ thị (C) là
A. y = 6x + 30. B. y = 6 − x + 30.
C. y = 36x − 30. D. y = 36 − x + 42.
Câu 23: Cho hàm số y = f (x) > 0 xác định, có đạo hàm trên đoạn [0; ] 1 và thỏa mãn: x 1
g (x) = 1+ 2018 f
∫ (t)dt , ( ) 2
g x = f (x) . Tính g (x)dx ∫ . 0 0 A. 1011. B. 1009 . C. 2019 . D. 505. 2 2 2
Câu 24: Cho hàm số f (x) có đạo hàm xác định, liên tục trên đoạn [0; ]
1 đồng thời thỏa mãn các điều kiện f ′(0) = 1 − và ′ ( ) 2
f x = f ′′
(x). Đặt T = f ( )
1 − f (0) . Hãy chọn khẳng định đúng? A. 2 − ≤ T < 1. − B. 1 − ≤ T < 0.
C. 0 ≤ T < 1.
D. 1 ≤ T < 2.
LỜI GIẢI CHI TIẾT 1 dx ln(x − )
1 + C khi x > 1
Câu 1: f ′(x) = ⇒ f (x) 1 =
= ln x −1 + C = x ∫ x − − ( − x) . 1 1 ln 1
+ C khi x < 1 2
Do f (0) = 2017 ⇒ C 2017 =
; f (2) = 2018 ⇒ C = 2018 2 1
Suy ra S = ln 2 + 2018 − (ln+ 2017) = 1. Chọn A.
Câu 2: f ′(x) = x + ⇒ f (x) 2 2 1
= x + x + C
Do f ( ) = ⇒ C = ⇒ f (x) 2 1 5 3 = x + x + 3 x = 1 Khi đó f (x) 2
= 5 ⇔ x + x − 2 = 0 ⇔
⇒ S = log x + log x = 1. Chọn A. 2 1 2 2 x = 2 − ( x − ) 1
ln 3 1 + C khi x > 1
Câu 3: f ′(x) 3 = ⇒ f (x) 3dx 3 =
= ln 3x −1 + C = ∫ . 3x −1 3x −1 ln(1− 3x) 1 + C khi x < 2 3
Do f (0) =1⇒ C =1; 2 f = 2 ⇒ C = 2 2 1 3 Khi đó f (− )
1 + f (3) = ln 4 +1+ ln8 + 2 = 3 + 5ln 2 . Chọn A.
Câu 4: f (x) dx 1 1 1 1 x − 2 = = − dx = ln + ∫ ∫ C. 2
x + x − 2 3 x − 2 x +1 3 x +1 1 x − 2 ln
+ C khi x > 2 1 3 x +1 ( ) 1 x − 2 1 2 ln ln − x f x C ⇒ = + = +
C khi -1< x < 2. 2 3 x +1 3 x +1 1 x − 2 ln
+ C khi x < 1 − 3 3 x +1
Khi đó: f (− ) − f (− ) 1 5 3
4 = ln ; f ( ) − f ( ) 1 8 4 3 = ln 3 4 3 5
f (− ) − f (− ) + f ( ) − f ( ) =
⇒ f (− ) − f ( ) 1 3 4 4 3 ln 2 4 4 = − ln 2 3
Mặt khác f ( ) − f ( ) 1 1 = ⇒ f ( ) 1 1 1 1 0 ln 1 = + ln 3 4 3 3 4
Do đó f (− ) + f ( ) − f ( ) 1 8 4 1 4 = 1+ ln . Chọn D. 3 5 − f ' x − f ' x 2 ( )
Câu 5: f '(x) + (2x + 4) f (x) ( ) = 0 ⇔ = 2x + 4 ⇔ dx = 2x + 4 . dx 2 f (x) ∫ 2f(x) ∫( )
d ( f (x)) 2 1 2 1 ⇔ −
= x + 4x + C ⇔
= x + 4x + C ⇔ f x = ∫ 2 f (x) f (x) ( ) 2
x + 4x + C Mặt khác f ( ) 1 1 = =
⇒ C = ⇒ f (x) 1 2 3 = 2 12 + C 15 x + 4x + 3
Suy ra f ( ) + f ( ) + f ( ) 7 1 2 3 = . Chọn D. 30 Câu 6: Ta có 6 f
∫ (x) f ′(x)dx = ∫( x+ ) 6 dx ⇔ f
∫ (x)df (x) 2 12 13
= 6x +13x + C 7 f (x) 2 ⇒
= 6x +13x + C 7 7
Lại có f (0) = 2 nên 2 222
= 24 + 26 + C ⇒ C = − 7 7 Suy ra f (x) 2 222
= 7 7 6x +13x −
do đó f (x) = 3 có 2 nghiệm phân biệt. Chọn A. 7 f ′(x)
Câu 7: Lấy nguyên hàm 2 vế của biểu thức ( ) = 2−2x ta được: f x f ′(x) d f x 2 2
dx = 2 − 2x dx ⇔
= 2x − x + C ⇔ ln f x = 2x − x + C ∫ ∫ ∫ (Do 0 f x > ) f (x) ( ) ( ) f (x) ( ) ( ) Do ( ) ( ) ( ) 2 2 0 1 ln 0 0 x x f f C C f x e − = ⇒ = ⇔ = ⇒ = . Lại có: ′( ) = ( − ) 2 2 2 2 . x−x f x x e = 0 ⇔ x = 1
lim f (x) = lim f (x) = 0 và f ( ) 1 = e x→−∞ x→+∞
Suy ra phương trình f (x) = m có 2 nghiệm thực phân biệt khi 0 < m < e . Chọn C. f ' x f ' x 2 ( )
Câu 8: f '(x) = (2x + ) 1 f (x) ( ) ⇔ = 2x +1 ⇔ dx = 2x +1 . dx 2 ∫ ∫ f (x) 2 f (x) ( )
d ( f (x)) 2 1 − 2 1 x x C x x C f x − − ⇔ = + + ⇔ = + + ⇔ = ∫ mà f ( ) 1 1 = ⇒ C = 0 2 f (x) f (x) ( ) 2 x + x + C 2
Khi đó − f (x) 1 1 1 = = − ⇒ f ( ) 1 = − f ( ) 1 1 1 1 ;...; 2017 = − . 2 x + x x x +1 2 2017 2018 1 1 1 1 1 1 504 − a = 504 − Vậy P = − − + − + ... + − = ⇒ . Chọn B. 2 3 3 4 2017 2018 1009 b = 1009 f ' x f ' x 2 ( )
Câu 9: f '(x) = (2x + 3) f (x) ( ) ⇔ = 2x + 3 ⇔ dx = 2x + 3 . dx 2 ∫ ∫ f (x) 2 f (x) ( )
d ( f (x)) 2 1 − 2 1 x 3x C x 3x C f x − − ⇔ = + + ⇔ = + + ⇔ = ∫ mà f ( ) 1 0 = ⇒ C = 2. 2 f (x) f (x) ( ) 2
x + 3x + C 2
Khi đó − f (x) 1 1 1 = = − ⇒ − f ( ) 1 1 = − − f ( ) 1 1 1 ;...; 2018 = − . 2
x + 3x + 2 x +1 x + 2 2 3 2019 2020 Vậy 1 1 1 1 1 1 1009 P = − − + − + ... − + − = . Chọn D. 2 3 3 4 2019 2020 2020 2
f ′′ x . f x − 2 f ′ x
Câu 10: f (x). f (x) − 2 f ( x) 2 3 + xf (x) ( ) ( ) ( ) = 0 ′′ ′ ⇔ = −x ∗ 3 f (x) ( )
f ′(x) ′
f ′′(x). f (x) − 2 f (x). f ′ ( x) 2 f ′′
(x).f (x) − 2 f ′ ( x) 2 2 Lại có: = = 2 f (x) 4 f (x) 3 f (x) f ′(x) 2 dx −x
d ( f (x)) 2
Do đó lấy nguyên hàm 2 vế của ( − ∗) ta được: x = + C ⇔ = + C ∫ 2 ∫ f (x) 2 2 f (x) 2 2 1 − −x 2 2 − − − − ⇔ 1 x x 2 2 ( ) =
+ C . Do f (0) = 1 ⇒ 1 − = C ⇒ = −1 = ⇒ f x = . f x 2 f (x) ( ) 2 2 2 x + 2 Do đó f ( ) 2 1 = . Chọn A. 3 f ′ x
Câu 11: f ′ ( x) 2 =
(x + )1 f (x) ⇔ f ′(x) = (x + )1 f (x) ( ) ⇔ = x +1 (∗). f (x)
Lấy nguyên hàm hai vế của (∗), ta được: f ′(x)
d ( f (x)) 2 dx = x +1dx ⇔ 2. dx = ∫ ∫ ∫ (x + )3 1 + C f (x) 2 f (x) 3 ⇔ f (x) 2 2 = (x + )3
1 + C mà f ( ) 2 f ( ) 2 2 2 6 16 3 2 3 4 C C − = ⇒ = + ⇒ = . 3 3 3 3 2 − − Do đó f (x) 1 = (x + )3 6 8 + ⇒ f (x) 1 = (x + )3 6 8 1 1 + . 3 3 3 3 Vậy 2
2613 < f (8) < 2614. Chọn A. f ′ x
Câu 12: f (x) = f ′(x) ( ) 1 3x +1 ⇒ = f (x) 3x +1
d f (x) dx 2 d (3x + )1
Lấy nguyên hàm 2 vế ta được 2 ∫ ( ) = = ⇔ ln f ∫ ∫ (x) = 3x +1 + C f x 3x +1 3 2 3x +1 3 Thay 4 4
x = 1 ⇒ ln1 = + C ⇒ C = − 3 3 4 Thay x = ⇒ f ( ) 8 4 4 5 ln 5 = − = ⇒ f (5) 3
= e ≈ 3,8. Chọn C. 3 3 3 f ( x +1) 2( x +1 + 3) Câu 13: Đặt 2
t = x +1 ⇒ x = t −1. Khi đó dx = + C ∫ x +1 x + 5 f (t) + + ⇒ d ∫ ( 2 t 3 2 t 3 2 t − ) ( ) = + C ⇔ f ∫ (t) ( ) dt = + C ⇔ f ∫ (t) t + 3 1 2 dt = + C 2 2 2 t t + 4 t + 4 t + 4 Do đó f
∫ ( x)d ( x) 2x + 3 = + C ⇒ f ∫ ( x) 2x + 3 2 2 2 dx = + C . Chọn D. 2 4x + 4 8( 2 x + ) 1 f (x) f (x) 3 3 t f x 2 ( ) Câu 14: Ta có
t dt = x cosπ x ⇔ = . x cosπ x ⇔ = . x cosπ x (∗ ∫ ). 3 3 0 0 3 f (4)
Thay x = 4 vào biểu thức (∗) , ta được 3
= 4 ⇔ f (4) = 12 ⇔ f (4) 3 = 12 . Chọn D. 3 2 f ′′ x f ′′(x)
Câu 15: Ta có f '
( x) = f ′′ (x) ( ) ⇔ = 1 ⇔
dx = dx = x + C ∫ ∫ f '(x) 2 f '(x) 2 1 1 ⇔ −
= x + C ⇔ f x = − mà f '(0) = 1 − → C =1 f '(x) '( ) x + C 1 1 Do đó f (x) 1 = − ⇔ f
∫ (x)dx = f ( ) − f ( ) 1 ' ' 1 0 = − dx ≈ 0 − ,693 x ∫ . Chọn B. +1 x +1 0 0
Câu 16: Gọi F (t) là nguyên hàm của hàm số f (t) 2 = 1+ t . x Ta có G (x) 2 = 1+ t dt = F ∫
(x)− F (0) → G (x) = F ( x) ′ ′ = F′
(x) = f (x). 0 Lại có f (x) 2
= 1+ x nên suy ra G′(x) 2
= 1+ x . Chọn B.
Câu 17: Gọi F (t) là nguyên hàm của hàm số f (t) 2 = sin t . x ′ F ' x f x Ta có G (x) 2 = sin t dt = F ∫
( x)−F(0) → G′(x) = F( x) ( ) ( ) = = . 0 2 x 2 x
Lại có f ( x) = ( x)2 sin
= sin x nên suy ra ′( ) sin x G x = . Chọn B. 2 x x Câu 18: Ta có f (t) f (x) f (x)
t.e dt = e ⇔ . x e = f ′ ∫ (x) f(x) .e
⇔ f ′(x) = .x Chọn A. 0 2 x ′
Câu 19: Ta có f
∫ (t)dt ( .xsinπ x)′ = ⇔ ( 2 x )′ . f ( 2
x ) = sinπ x + π .xcosπ x 0 ⇔ x f ( 2
2 . x ) = sinπ x + π .xcosπ .x Thay π
x = 4 vào hai vế, ta được 4 f (4) = π ⇔ f (4) = . Chọn C. 4 1 − 2
Câu 20: Ta có f (− ) 1 − f ( 2 − ) = f ′
∫ (x)dx và f (2) − f ( )1 = f ′ ∫ (x) . dx 2 − 1 1 − 2 ⇒ f (− )
1 + f (2) = f ′
∫ (x)dx + f ′
∫ (x)dx + f ( 2 − ) + f ( )
1 = a + b . Chọn C. 2 − 1 f ′ x f ′ x x 2 x ( )
Câu 21: f ′(x) = −e . f (x) ( ) x ⇔ − = e ⇔ −
dx = e .dx 2 ∫ ∫ f (x) 2 f (x) 1 x 1 ⇔ = + ⇔ = mà f ( ) 1 0 = → C =1. f (x) e C f (x) x e + C 2 Do đó f (x) 1 = → f = = = . Chọn C. x ( ) 1 1 1 ln 2 ln 2 e +1 e +1 2 +1 3 f ′ x f ′ x 2 2 2 ( )
Câu 22: f ′(x) = x . f (x) ( ) 2 ⇔ = x ⇔ dx = x dx 2 f (x) ∫ 2f(x) ∫ 3 1 x 1 ⇔ − = + ⇔ = − mà f ( ) 1 0 = 2 ⇒ C = − . f (x) C f (x) 3 3 x 2 + C 3 1 f ′( ) 1 = 36
Do đó f (x) = − →
nên phương trình tiếp tuyến là y = 36x − 30. Chọn C. 3 x 1 f − ( ) 1 = 6 3 2 x
Câu 23: Ta có g (0) = 1 và g (x) = 1+ 2018 f
∫ (t)dt ⇒ g′(x) = 2018 f (x) = 2018 g(x) 1 ′( ) t ′( ) t g x g x ⇒ = 2018 ⇔
dx = 2018 dx ⇒ 2 g ∫ ∫
(t) −1 = 2018t g (x) 0 g (x) 0 1
⇒ g (t) = 1009t +1. Vậy g (t) 1011 dt = ∫ . Chọn A. 2 0
Document Outline
- ITMTTL~1
- IIBITP~1
- IIILIG~1