Ôn tập giữa kỳ có Đáp án - Toán Kinh Tế | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Bài 39: Một cơ sở sản xuất 4 loại mặt hàng X, Y, Z, T và có 3 cửa hàng A, B và C bán các loại mặt hàng trên. Lượng hàng bán được (đơn vị: trăm sản phẩm) ở các cửa hàng trong năm qua cho bởi ma trận. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Môn:
Trường:

Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu

Thông tin:
14 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Ôn tập giữa kỳ có Đáp án - Toán Kinh Tế | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Bài 39: Một cơ sở sản xuất 4 loại mặt hàng X, Y, Z, T và có 3 cửa hàng A, B và C bán các loại mặt hàng trên. Lượng hàng bán được (đơn vị: trăm sản phẩm) ở các cửa hàng trong năm qua cho bởi ma trận. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

90 45 lượt tải Tải xuống
Câu 1: Cho hai ma trận
1 0 1
A
0 1 2
1 1
B 2 1
0 0
. Khẳng định nào sau đây đúng?
a)
AB
BA
. đều xác định
b)
AB
xác định nhưng
BA
không xác định.
c) BA xác định nhưng
AB
. không xác định
d)
AB
đều không xác định.
HD :
m×n p m×p
A .B =C
Câu 2 : Cho hai ma trận
1 2 3
1 1 1
1 1 1
A
1 1 1
1 1 1
1 1 1
B
. Khi đó ma trận tích
BA
a)
1 2 3
1 0 1
1 2 3
b)
1 2 3
1 0 1
1 2 4
c)
0 0 6
1 0 1
1 2 3
d)
0 0 6
1 1 3
0 0 4
Câu 3 : Cho ma trận
1 1
A
0 1
. Khi đó, ma trận
B
thỏa
3
B A
a)
1 3
0 1
B
. b)
B A
. c)
3 3
0 3
B
. d)
1 1
0 1
B
.
Câu 4: Cho
8 6
1 2 3 4 2 2
;
5 1 6 7 1 0
3 5
A B
. Ma trận X thỏa
2
T
X A B
:
HD :
1
2 2 ( )
2
T
T T
X A B X A B X B A
a)
9 1
2 2
1 1
2 2
2 2
3 1
.b)
9 4 4 1
1 1 6 2
.c)
9 1
4 1
4 6
1 2
.d)
9 1
2 2
1
2
2
2 3
1
1
2
.
Câu 5 : Cho
1 7
9 2 3
0 4 ;
4
5 3
5 1
3
C D
. Ma trận X thỏa
2
T
T
C X X D
:
HD :
2 2 ( ) 2
T
T T T T T T
C X X D C X X D X D C X X D X C D
a)
8 2
2 1
7
8
3
. b)
8 2 8
2 3 7
. c)
10 2 2
12 5 5
. d)
10 12
2 5
2 5
.
Câu 6 : Cho
3 1
1 0 1
m m
A
,
1 1 0
0 1 2
2 3 0
B
2 3
1 4 0
m
C
. Khi đó,
AB C
khi và chỉ khi:
a)
m
. b)
0.m
c)
3
2
m
. d)
6.m
Câu 7:Cho ma tr ận
1 1
0 1
A
. Ma trận
,
n
A n N
là ma trận nào sau đây:
a)
1
0 1
n
. b)
1 0
1n
. c)
1 0
0 1
. d)
0 1
1 0
.
HD:
0 1 2 3 2 1
, , . , . , ...
k k
A I A A A A A A A A A A A
.
Tính đến A
3
. có thể dự đoán cho A
n
Câu 8 : Cho ma trận
1 1 1
1 1 1
1 1 1
A
. Khi đó ma trận
10
A
là ma trận nào sau đây?
a)
9 9 9
10 9 9 9
9 9 9
3 3 3
3 3 3
3 3 3
A
. b)
10
1 1 1
1 1 1
1 1 1
A
.
c)
10 10 10
10 10 10 10
10 10 10
3 3 3
3 3 3
3 3 3
A
. d)
10
10 10 10
10 10 10
10 10 10
A
.
Câu 9: Cho
2 1
1 1 1
; 2 1
2 0 1
1 0
A B
,
5 4 3 1
7 8 7 3
C
. Khi đó
X
là ma
trận nào sau đây để
T
ABX C
:
HD:
1 1 1 1 1
( ) ( )
T T T
ABX C X AB C B A C X B A C
a)
5 4
4 2
3 1
1 0
. b)
5 4 3 1
4 2 1 0
. c) Không t n t i ma tr n X. d)
5 4
4 2
3 1
1 0
Câu 10 : Cho
1 0 0 2 2 0
0 1 0 ; 0 0 0
3 1 2 3 6 6
A B
m m m
. Khi đó,
A
giao hoán vi
B
khi
và ch khi:
HD : A, B giao hoán khi và ch khi AB = BA
a)
m R
. b)
m
. c)
1m
hoc
3m
hoc
0m
. d)
1m
;
3m
0m
.
Câu 11: Cho định thc
2 4
0 0
1 1
m
m
m
, giá tr
m
để
0
a)
2, 0, 2m m m
. b)
2, 0m m
.
c)
2, 2m m
. d)
2, 0m m
.
HD:
2 1 2
21 21
2 4
4
0 0 ( 1) ( 4)
1
1 1
m
m
m a c m m m
m
m
Câu 12 : Cho
5 10 5 1 2 3
0 2 0 ; 0 0 3
0 0 3 4 1 2
A B
. Khi đó,
det( )AB
k t qu nào sau ế
đây? : Det(AB) = detA.detB HD
a)
810
. b)
810
. c)
801
. d)
108
.
Câu 13: Cho ma tr n
2 1
3 7 0
1 0 0
m
A
, kh ẳng định nào sau đây đúng?
HD: A kh ngh ch khi và ch khi detA khác 0.
a) A kh nghch khi và ch khi
0m
. b) A luôn kh ngh ch.
c) A có hng b ng 3. d) A có h ng b ng 3 khi và ch khi
0m
.
Câu 14:Cho định thc
1 0
2 1 2 2
1 0 2
m
m
, giá tr
m
để
0
là:
a)
2m
. b)
0m
. c)
2m
. d)
1m
.
Câu 15:Cho ma tr n
1 1 3
1 2
1 1
C m
m
. Khi đó,
( ) 0det C
khi và ch khi:
HD:
1 1 3 1 1 3
1 1
det det 1 2 1 2 ( 3 3 1) (m 3) 3
1 2
1 1 0 0 3
C m m R R R m
m m
a)
3m
b)
3m
c)
2m
d)
2m
Câu 16:S nghi m phân bi t của phương trình
2
1 1 1
1 1 1
0
0 1 1 1
0 2 0 2
x
x
là:
a)
2
b)
1
c)
3
d)
4
.
HD: tính det bng cách bi i thay c t 2 b ng c c t 4 ến đổ t 2 tr
2 2
2 2
44 44
2
1 1 1 1 1 1 1
1 1 1
1 1
1 1 1 1 1 1 1
2 1 1 1 2.1. 2( )
0 1 1 1 0 0 1 1 1 1
0 0 1
0 2 0 2 0 0 0 2
x x
x
x
x x
a c x x x
x
Câu 17: Cho
1 2 3 4 0 0 0 4
1 1 0 0 0 3 0
;
3 4 5 12 0 2 0 0
0 4 0 0 0 0
m
A B
m m
. Đặt
C AB
, khi đó
det( ) 0C
khi và ch khi:
a)
0 8m
. b)
0m
hoc
8m
. c)
m
. d)
m R
.
HD: Det C = detA.detB
1 2 3 4 0 0 0 4 4 6 6 4
1 1 0 0 0 3 0 0 2 3 4
3 4 5 12 0 2 0 0 12 10 12 12
0 4 0 0 0 0 0 2 12 0
m
m m
AB
m
m m m
4 6 6 4
2 3 4
0 2 3 4 8 6
det( ) 4 8 6 0 4 .4 16 (12 96)
0 8 6 0 2 12
2 12 0
0 2 12 0
m
m
m
AB m m m m
m
m
m
Câu 18: Cho hai định thc
1
1 2
2 1 3
3 3
1 1 2
x a
y b
z c
t d
2
1 2 2 2
2 1 2 6
.
3 3 2 2
1 1 2 4
x x a
y y b
z z c
t t d
Khẳng định nào sau đây đúng?
a)
2 1
2 .
b)
2 1
2 .
c)
2 1
4 .
d)
2 1
4 .
HD:
2
có được t
1
qua hai phép bi ến đổi:
1)Nhân c t 4 v nh th c nhân lên -2 l n i -2, làm đị
2)Thay c t 4 b ng c t 4 c ng 2 l n c nh th c ột 2, không thay đổi đ
Câu 19: Cho ma tr n
0 0 2
0 1 0 .
1 2 1
A
Khi đó, giá trị c a
1
det 2
T
A
là:
a)
1
.
16
b)
2.
c)
1
.
16
d)
1
.
9
HD:
det( ) det ; ( ) .det
T n
A A Det aA a A
; v i n là c p c a ma tr n A.
1 1
3 1 3
1
det 2 det 2 2 det 2
det
T
A A A
A
Câu 20: S nghi m phân bi t
r
của phương trình
1 2 1 1
1 1 1
0
3 1 1 1
0 2 0 2
x
x
a)
1r
. b)
2r
. c)
3r
. d)
4r
.
HD:
44 44
4 4 1 2
1 2 1 1 1 2 1 0
1 1 1 1 1 0
4 : 4 3
3 1 1 1 3 1 1 0
0 2 0 2 0 2 0 2
1 2 1 0 0
1 1
2( 1) 1 1 2 1 1 2 ( 1) 8
3 1
3 1 1 3 1 1
x x
x x
C C C a c
x x
x x x x
Câu 21 : Cho ma tr n A =
1 1 3
2 2 0
2 1 3
m
m
m
, khi đó giá trị
m
để ma tr n
A
kh
nghch là
a)
1, 2m m
. b)
1m
. c)
2m
. d)
1m
.
HD: A kh ngh ch khi và ch khi detA khác 0. y dòng 1 tr t o s 0). (L dòng 3 để
Câu 22 :Cho hai ma trận
1 2
3 5
A
0 2
1 0
B
. Ma trận
X
thỏa
AX B
là:
a)
2 10
1 6
X
. b)
2 10
1 6
X
.
c)
2 10
1 6
X
. d) Không tồn tại ma trận
X
.
HD:
1
X A B
Câu 23:Cho hai ma trận
1 1
3 2
A
1 1 3
0 1 7
B
. Ma trận
X
thỏa
XA B
là:
a) Không tồn tại ma trận
X
.
b)
2 1 1
X
3 2 2
. c)
T
2 1 1
X
3 2 2
. d)
2 1 1
X
3 2 2
.
HD :
1
X BA
Câu 24:Cho hai ma tr n
1 2 1 3
,
3 5 2 1
A B
. Khi đó, ma trận
X
tha
2
A X AB
a)
9 13
5 8
X
. b)
9 13
5 8
X
. c)
9 13
5 8
X
.
d)Không có ma tr n
X
.
HD:
2 1
A X AB X A
B
(Nhân bên trái hai vế cho
1 2
( )
A
).
Câu 25: Hng c a ma tr n
1 2 0 1
3 2 1 4
5 3 2 1
2 7 1 1
A
là:
a) 3. c) 4. b) 1. d) 2.
HD: đưa A về dng b thang B và RankA = s dòng khác không trong B.
Câu 26: Hng c a ma tr n
1 2 1 0
1 6 0 2
3 2 5 4
2 0 2 2
A
là:
a) 3. c) 2. b) 1. d) 4.
Câu 27: Ma trn
1 0 3 2
2 1 7 1
3 1 10 4
4 2 10
A
m
m
ng b ng 3 v i giá tr : có h
a)
4.m
b)
2.m
c)
3.m
d)
5.m
HD:
(2): (2) 2(1);
(3): (3) 3(1);
(4): (4) 2(2)
(3): (3) (2) (4): (4) 2(3)
1 0 3 2 1 0 3 2
2 1 7 1 0 1 1 3
3 1 10 4 0 1 1 2
4 2 10 0 0 4 2
1 0 3 2 1 0 3 2
0 1 1 3 0 1 1 3
0 0 2 5 0 0 2
0 0 4 2
A
m m
m m
m
m

 
5
0 0 0 3 12
m
m
RankA =3 khi và ch khi 3m - 12 = 0 hay m = 4.
Câu 28: Ma trn
1 1 1 2
3 1 4 5
3 5 5 1
3 9 6
A
m
m
có hng b ng 2 v i giá tr :
a)
3.m
b)
4.m
c)
2.m
d)
5.m
Câu 29:Cho h n tính phương trình tuyế
2 1;
2 2 5 2;
3 3 6 3.
x y z
x y z
x y z
Hãy ch n phát bi ểu đúng:
a) H trên có vô s nghi nghi m vi h m
1 , , 0,x y z
b) H ó nghi m duy nh trên c t
1, 1, 8.z y z
c) H trên có vô s nghi nghi m vi h m
1 , 0, ; x y z
d)H trên có vô s nghi m v nghi i h m
9( ), , ; x y z
,
Câu 30: Nghi m c n tính a h phương trình tuyế
0
2
2 3 2 2.
x y z
y
x y z
là:
a)
2 , 2, ;x y z
b)
2 3 , 2 4 , 5 ;x y z
c)
2 , , 2;x y z
d)
2 , 2, ;x y z
Câu 31: Nghi m c n tính a h phương trình tuyế
2 0;
2 2;
2 3 2 2;
3 6 3 6 0
x y z t
y t
x y z t
x y z t
là:
a)
2 , 2, , 0;x y z t
.
b)
2 , 2, , 0;x y z t
c)
2 , 2, , 0;x y z t
d)
2 , , 2, 0;x y z t
Câu 32: Cho h phương trình tuyến tính
3 4 3 2;
4 7 4 6;
2 3 2 2;
2 6 2 8.
x y z
x y z
x y z
x y z
Hãy ch n phát bi ểu đúng:
a) H trên có vô s nghi m v i h nghi m
2 , 2, ,;x y z
b) H trên có vô s nghi nghi m vi h m
2 , 2, ;x y z
c) H trên có vô s nghi nghi m vi h m
2 , 2, 3 ;x y z
d)H trên có vô s nghi m v nghi i h m
2 , , 2;x y z
Câu 33:Cho h n tính phương trình tuyế
3 7 3 7
2 4 4 3
4 2 3.
x y z t
x y z t
y z t
Hãy ch n phát bi ểu đúng:
a) H trên có vô s nghi nghi m m vi h
7 4 , 7 2 ,x y
1 ,z
;t
b) H trên có vô s nghi nghi m vi h m
7 4 , 7 2 ,x y
1 ,z
;t
c) H trên có vô s nghi nghi m vi h m
7 4 , 7 2 ,x y
1 ,z
;t
d)H trên có vô s nghi m v i h m nghi
7 4 , 7 2 ,x y
1 ,z
;t
Câu 34: H n tính phương trình tuyế
1 1 1;
0.
m x m y
x my
vô nghi m khi và ch khi:
a)
1m
. b)
1m
. c)
1m
. d)
1m
hay
1m
.
HD:
(2): (2) ( 1)(1)
2
1 0 1 0
1 1 1 0 ( 1) 1
m
m m
A
m m m

(bc thang).
H VN khi và ch khi m = 1.
Câu 35: Giá tr m để h phương trình
2 2 2;
3 7 5;
2 ( 4) 7
x y z
x y z
x m y mz
có vô s nghi m là:
a) Không có
.m
b)
1.m
c)
1.m
d)
1m
hay
3.m
HD:
(2): (2) 3(1) (
(3): (3) 2(1) (3): (3) (2)
1 2 2 2 1 2 2 2 1 2 2 2
3 7 1 5 0 1 5 1 0 1 5 1
2 4 7 0 4 3 0 0 4(1 ) 3 2
m
A
m m m m m m
 
H có VSN khi và chì khi 4(1-m) = 3 -2m =0 (không có m).
Lưu ý: Rank(A) = Rank(A mở rng) < n thì h có VSN
Câu 36:
H phương trình
2 2 2;
3 7 5;
2 3 7
x y z
x y z
x y mz
có nghim duy nh t khi và ch khi
a)
9.m
b)
9.m
c)
9.m
d)
9m
9.m
(2): (2) 3(1) (
(3): (3) 2(1) (3): (3) (2)
1 2 2 2 1 2 2 2 1 2 2 2
3 7 1 5 0 1 5 1 0 1 5 1
2 3 7 0 1 4 3 0 0 9 2
A
m m m
 
H có NDN khi và ch khi
9 0 9m m
.
----------------------------------------./-------------------------------------------
Bài 37: Cho hai ma tr n
1 2 3 1 3 0
3 2 4; 10 2 7
2 1 0 10 7 8
A B
a) Tìm ma trn
AB
b) Chng minh ma tr n A kh ngh ch và Tìm các ma tr n
X
,Y và Z th a
AX
3
2 3 .A Z I
HD: A kh ngh ch khi và ch khi det(A) khác 0.
AX
;
3 3
1
2 3 2
3
A Z I Z I A
c) Ch ng minh r ng vi ma tr n
n
C
nếu
T
C C
thì
C
là ma tr i x ng và ận đố
C
Hướ ng d n: A là ma tr i xận đố ếng n u
T
A A
( )
T T T
AB B A
Ta có
( ) ( )
T T T T T T T
C C C C C C C C
i x ng. . Suy ra C đố
Mt khác
C
d) Tìm ma tr n
D
bi t r ng ế
1
.
T
D AB
HD:
1
T
D AB
e) Cho bi tế
1
A.A
n
I
. Ch ng minh
1
1
det( )
det( )
A
A
. Áp d ng tìm
1
det( )
A
.
HD:det(
1 1
det(A.A ) det( ) det( ). ( ) 1
n
I A Det A
(suy ra đpcm)
f) Chng minh r ng n u ma tr n vuông ế
C
tha
2
C
thì
C
vi
I
là ma tr cùng c p v i ma tr n ận đơn vị
C
.
HD:
2
suy ra
đpcm
Bài 38: Một nhà máy sản xuất 2 loại sản phẩm A và B. Để xuất khẩu được 1 sản phẩm loại
A nhà máy phải chi 4500 đồng vật tư; 2500 đồng tiền lương và 1500 đồng cho các chi phí
khác. Tương tự, để xuất khẩu được 1 sản phẩm loại B nhà máy phải chi 4000 đồng vật tư;
3000 đồng tiền lương và 1500 đồng cho các chi phí khác. Sử dụng phép nhân ma trận, nếu
muốn sản xuất được 1000 sản phẩm loại A2000 sản phẩm loại B thì nhà máy phải chuẩn
bị bao nhiêu tiền cho từng hạng mục trên?
Giải: Đặt
4500 4000
1000
2500 3000 , B
2000
1500 1500
A
. Ta có
4500 4000 1250000
1000
2500 3000 . 850000
2000
1500 1500 450000
AB
KL: Cần chuẩn bị 1250 000 đ vật tư, 8500 000đ tiền lương và 450 000đ chi phí khác.
Bài 39: Một cơ sở sn xut 4 lo t hàng X, Y, Z, T và có 3 c a hàng A, B và C bán các i m
loi m n ph các c a hàng trong ặt hàng trên. Lượng hàng bán được (đơn vị: trăm sả m)
năm qua cho bởi ma trn
A B C
X
Y
Z
T
Biết r i s t là 200, 400, 500 ng giá c a m n ph ng) lẩm X, Y, Z, T (đơn vị: nghìn đồ ần lượ
và 300. S d ng phép nhân ma tr n, tìm doanh thu c a m i cửa hàng trong năm qua.
HD: Đặt
40 60 20
80 100 40
, 200 400 500 300 , ?
60 20 10
7 10 8
A B BA
Bài 40:Giả sử một nền kinh tế có ba ngành: X, Y và Z với ma trận kỹ thuật
X Y Z
A
a) u ý nghĩa con số 0,1.
b) Để sn xu sất 100 đơn v n phm ngành X, ta c sần bao nhiêu đơn vị n phm
ngành X?
c) Gi s r ng qu c gia này mu n có c u cu ối là 50 đơn vị ngành X, 100 đơn vị
ngành Y và 50 đơn vị ngành Z. Hãy xác đị nh ma trn tng cu.
d) Gi s ngành X ti c 15% nguyên li u l y t ngành Y, ngành Y ti ết kiệm đượ ết
kiệm đượ ới 3 ngành không đổc 10% nguyên liu t ngành Z, còn cu cu i đ i v i.
Khi đó, tìm ma trận tng cu.
HD:
a)
13
0,1a
: Ngành Z muốn làm ra 1 đvSP thì nó phả ủa ngành X 0,1 đvSP làm i mua c
yếu t đầu vào.
b)
11
0,3a
: Ngành X mu i mua cốn làm ra 100 đvSP thì nó phả ủa ngành X 30 đvSP
làm y u t u vào. ế đầ
c)
1
,
1
a b a b
A I A
c d c d
1
( )X I A B
, v i
50 1 0 0 0,3 0,2 0,2 0,7 0,2 0,2
100 , 0 1 0 0,2 0,3 0,4 0,2 0,7 0,4
50 0 0 1 0,2 0,2 0,3 0,2 0,2 0,7
B I A
d)Ta có
'
21 21 21
'
32 32 32
0,15 0,85.0,2 0,17;
0,1 0,9.0,2 0,18;
a a a
a a a
. Có ma tr n h s k thu t m ới và làm tương t
câu c).
| 1/14

Preview text:

1 1 1 0 1  
Câu 1: Cho hai ma trận A  
 và B 2 1
. Khẳng định nào sau đây là đúng? 0 1 2   0 0  
a) AB BA đều xác định.
b) AB xác định nhưng BA không xác định.
c) BA xác định nhưng AB không xác định.
d) AB BA đều không xác định. HD : A .B =C m×n n×p m×p 1 2 3 1  1  1     
Câu 2 : Cho hai ma trận A  1 1 1   và B  1 1  1  
 . Khi đó ma trận tích BA 1 1 1      1 1  1   là  1  2 3  1  2 3  0 0 6 0 0 6          a) 1  0 1   b) 1  0 1   c) 1 0 1   d) 1 1 3    1 2 3           1  2  4   1  2  3   0 0 4    1 1
Câu 3 : Cho ma trận A  
 . Khi đó, ma trận B thỏa 3 B A 0 1   1 3  3 3  1 1 a) B   . b) B A. c) B  . d) B  . 0 1       0 3  0 1  8 6    1 2 3 4   2 2     T
Câu 4: Cho A ; B      
. Ma trận X thỏa 2X A  B l à : 5   1 6 7   1 0    3 5   T HD :    T 1 2   2     ( T X A B X A B X
B A) 2  9 1  2 2   9 1   9 1   2  2       1  9 4 4 1 4  1 2   a) 2 2   .b)    .c) .d)  2  . 1  1   1  1 6  2   4 6    3 1     2 3    2 2  1  2       1    1    2   1 7  9 2  3    Câu 5 : Cho   C  0 4 ; D  4    . Ma trận X thỏa 5     3  5 1   3    2 T T C X
 X D l à : HD :  2 T T     2 ( T   )T T     2 T T C X X D C X X D X D C
X   X D X C D    8  2   1  0 1  2     8  2 8    10 2 2 a) 2 1    . b)   . c)   . d) 2 5  .  2  3 7    1   2 5 5  7    2 5    8      3  1 1  0   m 3 m1    2 3 m
Câu 6 : Cho A   , B  0 1 2  và C  . Khi đó, 1 0 1          1   4 0  2 3 0   
AB C khi và chỉ khi: a) m . b) m  0. c) 3 m  . d) m  6  . 2  1 1
Câu 7:Cho ma trận A   . Ma trận n
A ,n N là ma trận nào sau đây: 0 1   1 n  1 0   1 0 0 1  a)  . b)   . c)  . d)   . 0 1  n 1   0 1 1 0  HD: 0 1 2 3 2 1 , , . , . , ... k k A I A A A A A A A A A A       A .
Tính đến A3 có thể dự đoán cho An. 1 1 1  
Câu 8 : Cho ma trận A  1 1 1   . Khi đó ma trận 10
A là ma trận nào sau đây? 1 1 1   9 9 9  3 3 3  1 1 1 a) 10  9 9 9    A  3 3 3   . b) 10 A  1 1 1   . 9 9 9  3 3 3      1 1 1 10 10 10 3 3 3  10 10 10 c) 10  10 10 10    A  3 3 3   . d) 10 A  10 10 10   . 10 10 10 3 3 3      10 10 10    2  1   1  1 1    5 4 3 1 
Câu 9: Cho A  ;B  2  1   , C  
 . Khi đó X là ma 2 0 1      7  8  7   3 1 0   trận nào sau đây để T ABXC : HD: T T 1  1  1  1  1 ( ) (        )T ABX C X AB C B A C X B A C 5 4   5 4       4 2 5 4 3 1  4  2 a)  
. c) Không tồn tại ma trận X. d)    . b) 3 1    4 2 1 0   3 1      1 0  1   0  1  0 0   2 2 0     
Câu 10 : Cho A  0 1 0 ; B  0 0 0   
. Khi đó, A giao hoán với B khi 3 1 2  3  m 6 m 6 m     và chỉ khi:
HD : A, B giao hoán khi và chỉ khi AB = BA a) mR. b) m .
c) m 1 hoặc m  3 hoặc m  0 . d) m 1 ; m  3 và m  0 . 2 m 4
Câu 11: Cho định thức   m 0
0 , giá trị m để   0 l à 1 1 m a) m  2
 , m  0, m  2. b) m  2  ,m  0 . c) m  2  ,m  2.
d) m  2,m  0 . 2 m 4 m 4 HD: 2 1 2   m 0 0  a 21c21  m ( 1  )  m  (m  4) 1 m 1 1 m  5 10 5  1 2 3     
Câu 12 : Cho A  0 2 0 ;B  0 0 3     . Khi đó, det(A )
B là kết quả nào sau  0 0 3  4 1 2       
đây? HD : Det(AB) = detA.detB a) 8  10 . b) 810. c) 801. d) 108 . 2 1 m   
Câu 13: Cho ma trận A  3 7 0 
 , khẳng định nào sau đây đúng? 1 0 0   
HD: A kh nghch khi và ch khi detA khác 0.
a) A khả nghịch khi và chỉ khi m  0. b) A luôn khả nghịch. c) A có hạng bằng 3.
d) A có hạng bằng 3 khi và chỉ khi m  0 . 1 0 m
Câu 14:Cho định thức   2 1
2m 2 , giá trị m để   0 là : 1 0 2
a) m  2 . b) m  0 . c) m  2. d) m  1. 1  1 3   
Câu 15:Cho ma trận C  1 2 m
. Khi đó, det(C)  0 khi và chỉ khi: 1  1  m   1 1 3  1 1 3   1 1
HD: det C  det 1 2 m  1 2 m
(R3  R3  1 R )  (m 3)  m  3   1 2 1 1  m 0 0 m  3   a) m  3 b) m  3 c) m  2 d) m  2
Câu 16:Số nghiệm phân biệt của phương trình 1 x 1 1 2 1 x 1 1  0 0 1 1 1 0 2 0 2 là: a) 2 b) 1 c) 3 d) 4 .
HD: tính det bằng cách biến đổi thay cột 2 bằng cột 2 trừ cột 4 1 x 1 1 1 x  1 1 1 1 x  1 1 2 2 1 x       1 1 x 1 1 1 x 1 1 1 2 2   44 a 44 c  2 1 x 1 1   2.1.  2(x x) 2 0 1 1 1 0 0 1 1 1 x 1 0 0 1 0 2 0 2 0 0 0 2 1  2 3 4   0 0 0 4  1     m 1 0 0 0 3 0 Câu 17: Cho A   ;B     . Đặt  , khi đó det(C)  0  C AB 3 4 5 12   0 2 0 0      0 4 m 0   m 0 0 0  khi và chỉ khi:
a) 0  m  8. b) m  0 hoặc m  8.
c) m . d) mR . HD: Det C = detA.detB 1 2 3
4  0 0 0 4   4m 6 6 4  1     m 1 0 0 0 3 0 0 2 3m 4 AB        3 4 5 12  0 2 0 0  1  2m 10 12 12      
0 4 m 0  m 0 0 0   0 2m 12 0  4m 6 6 4 2 3m 4 0 2 3m 4 8 6 det(AB) 
 4m 8 6 0  4m.4
 16m(12m  96) 0 8  6  0 2m 12 2m 12 0 0 2m 12 0
Câu 18: Cho hai định thức 1 x 2 a 1 x 2 2x  2a 2 y 1 3b 2 y 1  2 y 6b 1   và   . 3 2 z 3 c 3 z 3 2 z  2c 1  t 1 2d 1  t 1 2t 4 d
Khẳng định nào sau đây đúng? a)   2   .   2 .   4 .   4   . 2 1 b) 2 1 c) 2 1 d) 2 1 HD:   ến đổ
2 có được t 1 qua hai phép bi i:
1)Nhân ct 4 vi -2, làm định thc nhân lên -2 ln
2)Thay c
t 4 bng ct 4 cng 2 ln cột 2, không thay đổi định thc Câu 19: Cho ma trận 0 0 2    A  0 1  0 .   1  2 1    T Khi đó, giá trị của    A 1 det 2  là:   1 1 1 a) . b) 2  . c)  . d) . 16 16 9 HD: det( T )  det ; ( ) n A
A Det aA a .det A; với n là cấp của ma trận A.  1 T    A    A 1 3 1 3 1 det 2 det 2  2 det A  2   det A 1 2x 1  1  1 x 1  1 
Câu 20: Số nghiệm phân biệt r của phương trình  0 là 3 1 1 1 0 2 0 2 a) r 1 . b)r  2 . c) r  3. d) r  4 . HD: 1 2x 1  1  1 2x 1  0 1 x 1  1  1 x 1  0
C 4 : C4  C3  a44c44 3 1 1 1 3 1 1 0 0 2 0 2 0 2 0 2 1 2 x 1  0 x 0 4 4 1 2 1 1   2( 1  ) 1 x 1  2 1 x 1   2x( 1  )  8x 3 1 3 1 1 3 1 1 m  1 1 3  
Câu 21 : Cho ma trận A = 2 m  2 0 
 , khi đó giá trị m để ma trận A khả  2  m 1 3   nghịch là
a) m  1,m  2  . b) m 1. c) m  2  . d) m  1  .
HD: A khả nghịch khi và chỉ khi detA khác 0.(Lấy dòng 1 trừ dòng 3 để tạo số 0).  1 2   0 2
Câu 22 :Cho hai ma trận A   và B
. Ma trận X thỏa AX B là: 3 5         1 0 2 10  2 1  0  a) X   . b) X  . 1 6      1 6     2  1  0  c) X   .
d) Không tồn tại ma trận X . 1 6     HD: 1  X A B 1 1  1  1 3  
Câu 23:Cho hai ma trận A   và B
. Ma trận X thỏa XA B là: 3 2      0 1 7   
a) Không tồn tại ma trận X . T
2 1 1
2 1 1 2 11  b) X    . c) X    . d) X    . 32 2 3 22     3 22    HD : 1 X BA  1 2  1  3
Câu 24:Cho hai ma trận A  ,B  
. Khi đó, ma trận X thỏa 2 A X AB là 3 5  2 1      9  13 9 13   9 13 a) X   . b) X  . c) X  . 5 8         5 8   5 8  
d)Không có ma trận X . HD: 2 1 A X AB X A   
B (Nhân bên trái hai vế cho 1 2 (A ) ).  1 2 0 1     3 2 1 4
Câu 25: Hạng của ma trận A    là :  5 3 2 1    2  7   1 1  a) 3. b) 1. c) 4. d) 2.
HD: đưa A về dng b thang B và RankA = s dòng khác không trong B.  1 2 1  0    1 6 0 2 
Câu 26: Hạng của ma trận A    là :  3  2 5 4     2 0 2   2  a) 3. b) 1. c) 2. d) 4.  1 0 3 2   2 1 7 1 
Câu 27: Ma trận A   
có hạng bằng 3 với giá trị:  3 1  10 m  4    4 2 10 m  a) m  4. b) m  2. c) m  3  . d) m  5. HD: 1 0 3 2  1 0 3 2 (2): (2) 2(1);    (3): (3)3(1); 2 1 7 1   (4): (4) 2(2) 0 1 1 3  A       3 1  10 m  4  0 1  1 m  2      4 2 10 m 0 0 4  m  2     1  0 3 2  1 0 3 2      (3):(3)(2) 0 1 1 3 (4):(4)2(3) 0 1 1 3        0 0 2 m 5  0 0 2 m 5      0 0 4 m  2  0 0 0 3m   12
RankA =3 khi và chỉ khi 3m - 12 = 0 hay m = 4. 1 1  1 2  3 1 4 5 
Câu 28: Ma trận A   
có hạng bằng 2 với giá trị: 3 5 5 m 1   3 9 6 m  a) m  3. b) m  4  . c) m  2. d) m  5.
Câu 29:Cho hệ phương trình tuyến tính
xy 2z  1; 2
x  2 y 5z  2  ; 3
x 3y 6z  3   .
Hãy chọn phát biểu đúng:
a) Hệ trên có vô số nghiệm với họ nghiệm x  1 , y  , z  0,
b) Hệ trên có nghiệm duy nhất z 1, y  1  , z  8.
c) Hệ trên có vô số nghiệm với họ nghiệm x  1 , y  0, z  ;  
d)Hệ trên có vô số nghiệm với họ nghiệm x  9(  ), y  , z  ;  , 
Câu 30: Nghiệm của hệ phương trình tuyến tính 
x y z  0   y  2 2
x 3y 2z   2. là:
a) x  2 , y  2, z  ; 
b) x  2 3, y  2 4, z  5; 
c) x  2 , y  , z  2; 
d) x  2 , y  2, z  ; 
Câu 31: Nghiệm của hệ phương trình tuyến tính
x y z  2t  0;   y  2t  2;
2x 3y 2z t 2;   3 
x 6 y 3 z  6t  0  là: a) x  2
  , y  2, z  ,t  0;  . b) x  2
  , y  2, z  ,t  0; 
c) x  2 , y  2, z  ,t  0; 
d) x  2 , y  , z  2,t  0; 
Câu 32: Cho hệ phương trình tuyến tính 3
x  4y  3z  2; 4 
x  7 y  4z  6; 
2 x 3 y  2z  2;
2x6y2z 8. 
Hãy chọn phát biểu đúng:
a) Hệ trên có vô số nghiệm với họ nghiệm x  2 , y  2, z  ,; 
b) Hệ trên có vô số nghiệm với họ nghiệm x  2 , y  2, z  ; 
c) Hệ trên có vô số nghiệm với họ nghiệm x  2 , y  2, z  3; 
d)Hệ trên có vô số nghiệm với họ nghiệm x  2 , y  , z  2; 
Câu 33:Cho hệ phương trình tuyến tính
x  3y  7z  3t  7 
x  2y  4z  4t  3
y 4z 2t  3  . 
Hãy chọn phát biểu đúng:
a) Hệ trên có vô số nghiệm với họ nghiệm x  7  4, y  7  2, z 1 , t   ;  
b) Hệ trên có vô số nghiệm với họ nghiệm x  7  4, y  7 2, z 1 , t   ;  
c) Hệ trên có vô số nghiệm với họ nghiệm x  7 4, y  7 2, z 1 , t  ;  
d)Hệ trên có vô số nghiệm với họ nghiệm x  7  4, y  7 2, z 1  ,  t   ;  
Câu 34: Hệ phương trình tuyến tính m  
1 x  m   1 y  1;  x my   0.
vô nghiệm khi và chỉ khi: a) m 1. b) m  1  . c) m  1  .
d) m 1 hay m  1  .  1 m 0 1 m 0 HD: (2): (  2) (  m 1  )(1) A      (bậc thang). 2  m 1 m 1 1 0 (  m 1) 1    
Hệ VN khi và chỉ khi m = 1.
Câu 35: Giá trị m để hệ phương trình  x
2 y  2 z  2; 3  x  7y z  5; 2
x (m 4) y mz  7 có vô số nghiệm là: a) Không có . m b) m  1. c) m  1.
d) m 1 hay m  3  . HD:  1 2 2 2  1 2 2 2   1 2 2 2  (2):(2) 3(1) (   (3):(3)2(1)   (3):(3)   m ( 2) A  3 7 1  5   0 1 5 1    0 1 5 1         2 m 4 m 7  0 m m 4 3   0 0 4(1 ) m 3 2m          
Hệ có VSN khi và chì khi 4(1-m) = 3 -2m =0 (không có m).
Lưu ý: Rank(A) = Rank(A mở rộng) < n thì hệ có VSN Câu 36: Hệ phương trình
x  2y  2z  2; 3
x  7 y z  5; 2
x 3y mz   7
có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi a) m  9  . b) m  9. c) m  9
 . d) m  9 và m  9  .  1 2 2 2  1 2 2 2   1 2 2 2  (2):(2)3(1) (   (3):(3)2(1)   (3):(3)(2)   A  3 7 1 5   0 1 5 1  0 1 5 1        2 3 m 7  0 1 m 4 3   0 0 m 9 2          
Hệ có NDN khi và chỉ khi m  9  0  m  9  .
----------------------------------------./------------------------------------------- 1 2 3 1 3 0
Bài 37: Cho hai ma trận A 3 2 4; B 10 2 7 2 1 0 10 7 8 a) Tìm ma trận AB
b) Chứng minh ma trận A khả nghịch và Tìm các ma trận X ,Y và Z th a ỏ AX
và 2A  3Z I . 3
HD: A khả nghịch khi và chỉ khi det(A) khác 0. AX ; 1
2A  3Z I Z I  2 3  3 A 3
c) Chứng minh rằng với ma trận C nếu T C C
thì C là ma trận đối xứng và n C T
Hướng dn: A là ma trận đối xứ ế
ng n u A A và ( )T T T ABB A
Ta có T  ( T )T T  ( T )T T C C C C CC C C i . Suy ra C đố x ng. ứ Mặt khác C
d) Tìm ma trận D biết rằng 1  T DAB . HD :    1 T D AB   1 e) Cho biết 1 A.A  I . Ch ng m ứ inh 1 det( A )  . Áp d ng t ụ ìm 1 det(A ) . n det( ) A HD:det( 1  1 det(A.A ) det(   IA Det A  (suy ra đpcm) n ) det( ). ( ) 1
f) Chứng minh rằng nếu ma trận vuông C thỏa 2 C thì C
với I là ma trận đơn vị cùng cấp với ma trận C . HD: 2 suy ra đpcm
Bài 38: Một nhà máy sản xuất 2 loại sản phẩm A và B. Để xuất khẩu được 1 sản phẩm loại
A nhà máy phải chi 4500 đồng vật tư; 2500 đồng tiền lương và 1500 đồng cho các chi phí
khác. Tương tự, để xuất khẩu được 1 sản phẩm loại B nhà máy phải chi 4000 đồng vật tư;
3000 đồng tiền lương và 1500 đồng cho các chi phí khác. Sử dụng phép nhân ma trận, nếu
muốn sản xuất được 1000 sản phẩm loại A và 2000 sản phẩm loại B thì nhà máy phải chuẩn
bị bao nhiêu tiền cho từng hạng mục trên? Giải: Đặt 4500 4000 4500 4000  1250000   1000    1000   A  2500 3000 , B     
. Ta có AB  2500 3000 .    850000       2000    2000 1500 1500     1500 1500 450000    
KL: Cần chuẩn bị 1250 000 đ vật tư, 8500 000đ tiền lương và 450 000đ chi phí khác.
Bài 39: Một cơ sở sản xuất 4 loại mặt hàng X, Y, Z, T và có 3 cửa hàng A, B và C bán các
loại mặt hàng trên. Lượng hàng bán được (đơn vị: trăm sản phẩm) ở các cửa hàng trong năm qua cho bởi ma trận A B C X Y Z T
Biết rằng giá của mỗi sản phẩm X, Y, Z, T (đơn vị: nghìn đồng) lần lượt là 200, 400, 500
và 300. Sử dụng phép nhân ma trận, tìm doanh thu của mỗi cửa hàng trong năm qua. 40 60 20    80 100 40 HD: Đặt A   
, B   200 400 500 30  0 , BA  ? 60 20 10     7 10 8 
Bài 40:Giả sử một nền kinh tế có ba ngành: X, Y và Z với ma trận kỹ thuật X Y Z A
a) Nêu ý nghĩa con số 0,1.
b) Để sản xuất 100 đơn vị sản phẩm ngành X, ta cần bao nhiêu đơn vị sản phẩm ngành X?
c) Giả sử rằng quốc gia này muốn có cầu cuối là 50 đơn vị ngành X, 100 đơn vị
ngành Y và 50 đơn vị ngành Z. Hãy xác định ma trận tổng cầu.
d) Giả sử ngành X tiết kiệm được 15% nguyên liệu lấy từ ngành Y, ngành Y tiết
kiệm được 10% nguyên liệu từ ngành Z, còn cầu cuối ố
đ i với 3 ngành không đổi.
Khi đó, tìm ma trận tổng cầu. HD:
a)a  0,1: Ngành Z muốn làm ra 1 đvSP thì nó phải mua của ngành X 0,1 đvSP làm 13 yếu tố đầu vào.
b)a  0,3: Ngành X muốn làm ra 100 đvSP thì nó phải mua của ngành X 30 đvSP 11 làm yếu tố đầu vào. a b  1   a b   c) A  ,I A      c d c     1 d  1  X  (I  ) A B , với  50 
1 0 0  0,3 0,2 0,2   0,7 0  ,2 0  ,2         
B  100 ,I A  0 1 0  0,2 0,3 0, 4  0  ,2 0,7 0  ,4          50 
0 0 1  0,2 0,2 0,3   0,2 0,2 0,7            d)Ta có '
a a  0,15a  0,85.0,2  0,17; 21 21 21
. Có ma trận hệ số kỹ thuật mới và làm tương tự ' a
a 0,1a 0,9.0,2 0,18; 32 32 32 câu c).