TRƯỜNG ĐẠ ỌC THƯƠNG MẠI H I
Khoa Qu n tr c nhân lự
BÀI THẢO LUN
H C PH N
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA H C
ĐỀ TÀI
Nghiên cứ hài lòng của khách hàng vớu s i dch v đặt
đồ ăn trên các ứng d ng tr c tuyến
GVHD: Thu Lê Thị
Nhóm: 02
LHP: 2237SCRE0111
----------
Hà Nội, tháng 10 năm 2022 .
2
SƠ ĐỒ GANTT
Tháng 8
T4 T1 T2 T3 T4 T1 T2
1
Tổng quan nghiên cứu,
đưa ra các yếu tố ảnh
hưởng, đưa ra câu hỏi
phỏng vấn câu hỏi
khảo sát
26/08/2022 01/09/2022 Cả nhóm
2
Tổng hp câu hỏi phỏng
vấnkho sát
01/09/2022 03/09/2022 Chuyên
3
Lập phiếu phỏng vấn
khảo sát
03/09/2022 05/09/2022 Châu
4Chương 1 01/09/2022 07/09/2022 Kim Chi
5Chương 2 01/09/2022 07/09/2022 Minh Ánh
6Chương 3 08/09/2022 14/09/2022 Bùi Chi
7Chương 4 08/09/2022 22/09/2022
Hà Chi,
Quỳnh
Chi, Châu,
Linh Chi
8Chương 5 23/09/2022 25/09/2022
Bùi Chi,
Minh Ánh
9Biên bản họp nhóm 26/09/2022 30/09/2022 Hà Chi
10 Tổng hp word 26/09/2022 30/09/2022 Châu
11 Powerpoint 26/09/2022 03/10/2022 Chiên
12 Thuyết trình 26/09/2022 04/10/2022
Đáng,
Chuyên
Thời gian
bắt đầu
Thời gian
kết thúc
Người
thực
STT Tên công việc
Tháng 9 Tháng 10
3
Trườ ng Đ i h i ọc Thương Mạ Cộng hoà xã hội ch nghĩa Vit Nam
Khoa Qun tr c nhân l Độ c l p T do Hạnh phúc
BIÊN BN HỌP NHÓM 2 (Ln 1)
Hôm nay, vào lúc 20h ngày 25/8/2022, nhóm 2 t chc h p online qua Google Meet v i
các nội dung sau:
I. Thành viên tham gia
- Thành viên của nhóm 2, lớp hc phn 2238SCRE0111
- Sĩ số: 10/10
II. Ni dung cu p c h
- Thng nh o ất dàn ý bài thả lun.
- Tìm kiếm, ch n l u tham kh o lu n. ọc các tài liệ ảo liên quan đến đề tài thả
- Đưa ra các yếu t ảnh ởng đến s hài lòng của khách hàng với dch v đặt đồ ăn
trên các ứ ng dng tr c tuyến.
- Thng nh t n i dung c u ph ng v u kh a phiế ấn và phiế ảo sát.
- Nhóm trưởng phân công nhiệm v cho từng thành viên.
III. Kết thúc buổi hp
Bui hp di t qu tễn ra sôi nổi và có kế t.
Cuc hp k ết thúc vào lúc 21 giờ 30 phút cùng ngày.
Thư kí cuộc hp Nhóm trưởng
Chi
Chuyên
Lê Thị Hà Chi Nguyn Th Chuyên
4
Trườ ng Đ i h i ọc Thương Mạ
Cộng hoà xã hội ch nghĩa Vit Nam
Khoa Qun tr c nhân l Độ c l p T do Hạnh phúc
BIÊN BẢN HỌP NHÓM 2 (Lần 2)
Hôm nay, vào lúc 20h ngày 26/9/2022, nhóm 2 t chc h p online qua Google Meet v i
các nội dung sau:
I. Thành viên tham gia
- Thành viên của nhóm 2, lớp hc phn 2238SCRE0111
- Sĩ số: 10/10
II. Ni dung cu p c h
- Chnh s o lu n. ửa, hoàn thiện n i dung các chương c a bài thả
III. Kết thúc buổi hp
Bui hp di t qu tễn ra sôi nổi và có kế t.
Cuc hp k ết thúc vào lúc 21h cùng ngày.
Thư kí cuộc hp Nhóm trưởng
Chi
Chuyên
Lê Thị Hà Chi Nguyn Th Chuyên
5
MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN ....................................................................................................................... 8
DANH MC BNG BI U .................................................................................................. 9
DANH MC HÌNH ........................................................................................................... 11
PHN 1: M U ............................................................................................................ 12ĐẦ
1.1. Lý do lựa chọn đề tài nghiên cứu ............................................................................. 12
1.2. Tổng quan nghiên cứu .............................................................................................. 12
1.2.1. Các nghiên cứu liên quan trước đó .................................................................... 12
1.2.2. Kho ng tr u .................................................................................. 18 ống nghiên cứ
1.3. Mục tiêu nghiên cứu và đối tượng nghiên cứu ........................................................ 18
1.4. Câu hỏi nghiên cứu .................................................................................................. 19
1.5. ........................................................................... 19 Giả thuyết và mô hình nghiên cứu
1.6. Thiết kế nghiên cứu: ................................................................................................. 20
1.7. Ý nghĩa của nghiên cứu: .......................................................................................... 20
PHẦN 2: CƠ SỞ LÝ LUẬ N .............................................................................................. 21
2.1. Các khái niệm về vấn đề lí thuyết liên quan đến đề tài: ..................................... 21
2.1.1. Khái niệ hài lòng":m "s ................................................................................... 21
2.1.2. Các mức độ về sự hài lòng của khách hàng: ..................................................... 21
2.1.3. Mô hình sự hài lòng: .......................................................................................... 22
2.1.4. Các yếu tố thể hiện sự hài lòng của khách hàng ................................................ 23
2.1.5. Khái niệm về "dịch vụ":..................................................................................... 24
2.1.6. ng d n: ......................................................................... 24 ụng đặt đồ ăn tr ếc tuy
2.1.7. S d ch v ng d ng tr n. hài lòng của khách hàng về đặ t đ ăn qua các ứ c tuyế
..................................................................................................................................... 24
2.2. Cơ sở lí thuyết: ....................................................................................................... 25
2.2.1. S y: .......................................................................................................... 25 tin c
2.2.2. S n l .......................................................................................................... 25 ti i:
2.2.3. ............................................................................................. 25 Ảnh hưởng xã hội:
2.2.4. Chương trình khuyến mãi: ................................................................................. 26
2.2.5. Ch ng s n ph ........................................................................................ 26 ất lượ m:
PHẦN 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .................................................................... 26
6
3.1. Tiếp cận nghiên cứu ............................................................................................... 26
3.2. Phương pháp chọn mẫu, thu thập và xử lý dữ liệu ............................................. 27
3.2.1. Phương pháp chọn mẫu ..................................................................................... 27
3.2.2. Phương pháp thu thập dữ liệu: ........................................................................... 28
3.3. Xử lý và phân tích dữ liệu ..................................................................................... 28
3.3.1. Nghiên cứu định tính ......................................................................................... 28
3.3.2. Nghiên cứu định lượng ...................................................................................... 29
PHẦN ................................................................................ 314: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
4.1. Phân tích kết quả nghiên cứu định tính ............................................................... 31
4.2. Phân tích kết quả nghiên cứu định lượng ............................................................ 33
4.2.1 Phân tích thống kê mô tả .................................................................................... 33
a) Thống kê tầ ới tínhn sut theo gi ........................................................................... 33
b) Th d ng........................................................................... 33 ống kê khảo sát theo sử
c) Thống kê bả ảo sát theo ứng kh ng dng ............................................................... 33
d) Th n su t ........................................................................... 36 ống kê khảo sát theo tầ
e) Thống kê tầ ất theo chi phí mộn su t tun .............................................................. 37
f) Thống kê tầ ất theo hình thức thanh toánn su ........................................................ 37
g) M ng c y ........................................................................ 38 ức độ ảnh hưở a s tin c
h) M ng c n l i ....................................................................... 38 ức độ ảnh hưở a s ti
j) Mức độ ng c ng ....................................................................... 39 ảnh hưở a chất lượ
k) M ng c ..................................................................... 39 ức độ ảnh hưở a khuyến mãi
l) Mức độ ng c i ............................................................ 40 ảnh hưở a ảnh hưởng xã hộ
4.2.2 Ki ............................................................................. 40 ểm định Cronbach’s Alpha
a) S tin cy .............................................................................................................. 40
b) S n l i ............................................................................................................. 41 ti
c) Chất lượng đồ ăn .................................................................................................. 41
d) Chương trình khuyến mãi .................................................................................... 42
e) Ảnh hưởng xã hội ................................................................................................. 43
f) S ............................................................................................................ 43 hài lòng
4.2.3 Phân tích nhân t khám phá EFA ....................................................................... 44
a, Phân tích khám phá nhân tố ủa các biến độ EFA c c lp ....................................... 44
7
b, Phân tích khám phá nhân tố EFA của biến phụ thuộc: ........................................ 58
4.2.4. Phân tích tương quan ......................................................................................... 58
a, Tương quan tuyến tính giữ ến đa bi c lp vi biến ph thuc .............................. 59
b, Tương quan tuyến tính giữa các biến độc lập với nhau ....................................... 59
4.2.5. Phân tích hồi quy ............................................................................................... 59
4.3. Kết luận kết quả chung và so sánh kết quả định tính, định lượng: .................. 61
PHẦN 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ........................................................................... 62
5.1. Kết luận ................................................................................................................... 62
5.1.1. Những phát hiện của đề tài: ............................................................................... 62
5.1.2. Câu hỏi nghiên cứu, mục đích nghiên cứu đã giải quyết được chưa? ............... 63
5.1.3. Giả thuyết nào được giữ lại, giả thuyết nào bị bác bỏ? ..................................... 63
5.1.4. Mô hình có gì thay đổi so với mô hình ban đầu đề xuất không? ....................... 63
5.2. Giải pháp, kiến nghị ............................................................................................... 63
5.2.1. Cải thiện chất lượng dịch vụ .............................................................................. 63
5.2.2. Tăng cường kiểm soát chất lượng thực phẩm trong đơn hàng trực tuyến ......... 64
5.2.3. Củng cố sự tin cậy của người dùng đối với dịch vụ giao đồ ăn trực tuyến ....... 64
5.2.4. Nâng cao sự tiện lợi, trải nghiệm của khách hàng ............................................. 65
5.2.5. Đẩy mạnh các chương trình ưu đãi .................................................................... 65
5.2.6. Chú trọng đáp ứng các nhu cầu của khách hàng ............................................... 65
TÀI LIỆU THAM KHẢO .................................................................................................. 66
PHỤ LỤC ........................................................................................................................... 66
Phụ lục 1: Phiếu phỏng vấn về sự hài lòng của khách hàng với dịch vụ đặt đồ ăn trên
các ứng dụng trực tuyến .................................................................................................. 66
Phụ lục 2: Phiếu khảo sát sự hài lòng của khách hàng với dịch vụ đặt đồ ăn trên các ứng
dụng trực tuyến ............................................................................................................... 69
8
LỜI CẢM ƠN
Để thực hiện và hoàn thành đề tài nghiên cứu khoa học nhóm nghiên cứu đã nhận ,
được sự hỗ trợ, giúp đcũng như quan tâm tcác bạn sinh viên, c anh chị các khoa
khác nhau trong trường. Bài nghiên cứu khoa học cũng được hoàn thành dựa trên sự này
tham khảo, học tập từ các kết quả nghiên cứu liên quan, các sách, báo chuyên ngành của
nhiều tác giả ở các trường Đại học, các tổ chức nghiên cứu, …Đặc biệt hơn nữa là sự giúp
đỡ, đóng góp và hợp tác của các thầy trong nhà trường đã tạo điều kiện cho nhóm chúng
em hoàn thành bài nghiên cứu.
Trước hết, nhóm nghiên cứu xin gửi lời cảm ơn đến cô Lê Thị Thu giảng viên bộ
môn Phương pháp nghiên cứu khoa học luôn dành thời gian đưa ra những góp ý cho
quá trình thảo luận đề tài của nhóm.
Nhóm cũng xin trân trọng cảm ơn các anh, chị, các bạn đã tham gia cuộc khảo sát
p phỏng vấn giú nhóm hoàn thành tốt bài nghiên cứu này.
Tuy có nhiều cố gắng, nhưng trong quá trình nghiên cứu thực hiện đề tài không
tránh khỏi những thiếu sót. Nhóm nghiên cứu kính mong những ý kiến đóng góp, giúp
đỡ để đề tài được hoàn thiện hơn.
Nhóm nghiên cứu xin chân thành cảm ơn!
9
DANH M C B NG BI U
Bng 1: Th i gia ống kê ngư tham khảo sát theo giới tính
Bng 2: Th i gia ống kê ngư tham khảo sát theo sử dng
Bng 3: Th ng d ống kê ngưi tham gia khảo sát theo ng
Bng 4: Th n ống kê ngưi tham gia khảo sát theo t sut
Bng 5: Th n ống kê ngưi khảo sát theo chi phí 1 tuầ
Bng 6: Th ống kê theo hình thức thanh toán
Bng 7: Th ng c a s tin c y ống kê mức độ ảnh hưở
Bng 8: Th ng c a s ống kê mức độ ảnh hưở tin l i
Bng 9: Th ng c a y u t ống kê mức độ ảnh hưở ế chất lượng
Bng 10: Th ng c a y u t ống kê mức độ ảnh hưở ế khuyến mãi
Bảng 11: Thống kê mức độ ảnh hưởng của yếu tố ảnh hưởng xã hội
Bng 12: H s a bi Cronbach’s Alpha củ ến độc lập “Sự tin cậy
Bng 13: H s a t ng bi Cronbach’s Alpha củ ến quan sát đo lường “Sự tin cậy”
Bảng 14: Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Sự tiện lợi”
Bảng 15: Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Sự tiện lợi”
Bảng 16: Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến độc lập “Chất lượng đồ ăn”
Bảng 17: Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Chất lượng đồ ăn”
Bảng 18: Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến độc lập “Chương trình khuyến mãi”
Bảng 19: Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Chương trình khuyến
mãi”
Bng 20: H s a t ng bi Cronbach’s Alpha củ ến độc lập “Ảnh hưởng xã hội”
Bng 21: H s a t ng bi Cronbach’s Alpha củ ến quan sát đo lường “Ảnh hưởng xã hội”
Bảng 22: Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến phụ thuộc “Sự hài lòng”
Bảng 23: Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Sự hài lòng”
Bng 24: Kết qu kiểm định KMO và Bartlett
Bảng 25 và 26: Phương sai trích
Bng 27: Ma tr ận xoay nhân tố
Bng 28: Kết qu kiểm định KMO và Bartlett
Bảng 29 và 30: Phương sai trích
Bng 31: Ma tr l n 2 ận xoay nhân tố
Bảng 32: Kết qu kiểm định KMO và Bartlett
10
Bảng 33 và 34: Phương sai trích
Bảng 35: Ma trận xoay nhân tố lần 3
Bảng 36: Kết quả kiểm định KMO và Bartlett
Bảng 37 và 38: Phương sai trích
Bảng 39: Ma trận xoay nhân tố lần 4
Bảng 40: Kết quả kiểm định KMO và Bartlett
Bảng 41 và 42: Phương sai trích
Bảng 43: Ma trận xoay nhân tố lần 5
Bảng 44: Bảng tóm tắt các giả thuyết cho mô hình nghiên cứu sau khi nghiên cứu định tính
và phân tích EFA
Bảng 45: Hệ số KMO và kiểm định Bartlett
Bảng 46: Phương sai trích
Bảng 47: Th hi n m ối tương quan
Bảng 48: Kết quả phân tích hồi quy đa biến Model Summary
Bảng 49: Kết quả phân tích hồi quy đa biến ANOVA
Bảng 50 và 51: Kết quả phân tích hồi quy đa biến Coefficients
11
DANH M ỤC HÌNH
Hình 1. u Mô hình nghiên cứ
Hình 2. hình chỉ shài lòng khách hàng của Mỹ (American Customer Satisfaction
Index- ACSI)
Hình 3. Mô hình nghiên cứu điều chỉnh
12
PHN 1: M U ĐẦ
1.1. a ch u Lý do lự ọn đ tài nghiên cứ
Ngày nay, với cu c s ng hi ện đại, con người phi bn r n v ới công việc mà dần dn
không thời gian để ăn uống. Trong khi, ăn uống mộ t nhu cu thiết yếu ca mi con
ngườ i, h đòi hỏ ững đồi nh ăn thứ ống đa dạc u ng, tin li. Vi s h i h c a th i gian, b n
rn c c khiủa công việ ến con người không còn thời gian để đến các cửa hàng, quán ăn
nữa mà họ mong muốn có thể đặt hàng không cần đế n tận nơi mà đồ ăn cũng được giao đế n
t n ch c bi mình muốn. Đặ t, trước tác đ ủa đạ ến ngườ ân ngạng c i dch Covid-19 khi i d i
đến nh ng ững nơi đông đúc như quán ăn, nhà hàng,... thì nhu cầu đ ặt đ ăn giao tận nơi bỗ
chc tr ch v n thithành dị được ưu chuộng và cầ ết.
Trong thời đại kinh t ế ngày càng phát triển theo xu hướng toàn cầu hóa, nhu cầu ca
con người đố ống ngày càng tăng lên, các thiế công nghệ các i vi cht lượng cuc s t b
sàn thương mại điệ ngày càng phát tri ệt Nam cũng đang dần áp dụng các xu n t n. Vi
hướng đó vào cu ống hàng ngày. Đáp ăn uố ủa con ngưc s ng nhu cu v dch v ng c i-
không cần đế àng đồ ăn thứ ống được giao đế ận nơi, các ụng đn tn ca h c u n t ng d t
đồ ăn trự ến được ra đờc tuy i. V i nh m vng ưu điể d ch v c ng dủa nh các ụng như
Shopeefood, n m nh m tGrab Food, BAEMIN, Gojek, Loship,… ngày càng phát triể i
Việt Nam tr thành các đ Theo Bùi An Sơn dựa trên số i th cnh tranh ln ca nhau.
liệu khảo sát của Kantar, cho rằng: GrabFood đang là ứng dụng gọi món phổ biến nhất tại
2 thành phố lớn là Hà Nội Thành phố Hồ Chí Minh, chiếm khoảng 68% đơn hàng. Đứng
vị trí thứ hai là Now doanh thu khoảng 11 triệu USD (chiếm 7%) năm 2018, tiếp đó
Gojek và Beamin. Doanh thu thị trường giao thức ăn trực tuyến Việt Nam năm 2018 là 148
triệu USD và có tốc độ tăng trưởng trung bình 28.5%/ năm. Doanh thu năm 2023 ước tính
có thể lên tới 449 triệu USD. Bằng cách sử dụng dịch vụ đặt đồ ăn trực tuyến, khách hàng
có thể dễ dàng và hiệu quả hơn trong việc truy cập và đặt món ăn của họ từ nhiều nhà hàng
tại nhiều thời điểm và địa điểm thuận tiện cho người dùng.
Mặc các dị vậy nhưng lòng tin của người tiêu dùng đố ch v trin mnh m i
v n ph m ch ng d ch v c tuy ới các sả ất lượ tr ến còn thấp. Để thể hiểu rõ về các nhân tố
ảnh hưởng đến s hài lòng của khách hàng cũng như đưa ra các giải pháp làm cho các chất
lượ ng d ch v ngày càng phát triể oàn thiện, chúng tôi đi nghiên cứu các nhân tốn h nh
hưởng đế hài lòng của khách hàng v ăn trên các n s i dch v đặt đ ng dng trc tuyến.
Qua đó, có cơ sở đưa ra những phương hướng giải pháp nhằm ch ra và khắc ph c nh ng
b t l i c a d ch v đặ t đ ăn trên các ứng d ng tr c tuy ến. Bài nghiên cứu này được viết ra
như một tài liệ ấp thêm những đánh giá về hài lòng của khách hàng vớu cung c s i dch v
đặt đồ ăn trên các ến. Bên cạnh đó đề ải pháp để nâng cao chấ ng dng trc tuy xut gi t
lượ đặng d ch v t đồ ng dăn qua ứ ng trc tuyến và thu hút, nâng cao mức đ hài lòng của
khách hàng sử dng dch v này.
1.2. Tổng quan nghiên cứu:
1.2.1. Các nghiên cứu liên quan trước đó
13
STT
Tên tài liệu, tác giả
hình/
Gi t thuyế
Phương pháp
nghiên cứu, thu
thập sốx
liu
Kết qu u nghiên cứ
1
Nghiên cứ hài u s
lòng và ý định tiếp tc
s d ng ng d ụng đặt
đồ ăn trên di động
thành phố H C
M inh.
Tác giả: Lâm Ngc
Thuỳ, Anh Thơ,
Trn Th Siêm,
Nguyn Tuấn Đạt
(2021), Tạp chí khoa
h ọc và công nghệ
-H1: Tính
h ữu ích
-H2: K
v ng n l c
-H3: Tính
gi ải trí
-H4: Đánh
giá trực
tuyến
-H5: Thói
quen
-H6: S hài
lòng
-PPNC định
tính: Phng vn
trc tiếp chuyên
gia, bảng câu
hi, khảo sát
- nh PPNC đị
lượng: Phn
mềm điều chnh
hình PLE-SEM
Kết qu u ch nghiên c ra
rng, y u t ng ế ảnh hưở
đến s hài lòng khi sử
d ng ng d ụng đặt đồ ăn
trc tuy n cao nhế ất thói
quen s d ng ng dụng đặt
đồ ăn trực tuy n. K ế ế tiếp
các yế đánh giá trựu t c
tuyến. Y u tế tính giải trí,
tính hữu ích và kỳ vng n
l n s ực có ảnh hưởng ít đế
hài lòng các ụng đặng d t
đồ n ăn trực tuyế
2
Các yếu tố ảnh hưởng
đến sự tin tưởng ý
định tiếp tục sử dụng
dịch vụ giao thực
phẩm trên ứng dụng di
động của người tiêu
dùng
Tác giả: Hoàng Th
Phương Thảo, Lâm
Qúi Long 10/09/2020
-H1: K
v ng hi u
qu
-H2: nh
hưởng
h i
-H3: Điều
ki n thu n
l i
-H4: Động
l c th
hưởng
-H5: Giá trị
giá cả
-H6: Cht
lượng
thông tin
-H7: S tin
tưởng
PPNC: Định tính
định lượng.
+ Định tính:
ph ng v ấn sâu
+ Định lượng:
Bảng câu hỏi
kh ảo sát.
Kết qu u ch nghiên c ra
được:
- 9 y u t n ế tác động đế
ý định ti p t c s d ng ế ng
d c phụng đặt hàng thự m
g m: k v ng hi u qu , k
v ng n l c, ảnh ởng xã
h u ki n thu n lội, đi i,
động lc th hưởng, giá trị
giá cả ất lượng thông , ch
tin sự tin tưở ng.
- 6 y u t ng ế cũng tác độ
đến s tin tưở ủa ngường c i
tiêu dùng đối vi ng
d ng: k v ng hi u qu ,
k v ng n l c, ảnh hưởng
xã hội, điều kin thu n l i,
giá trị giá cả ất lượ , ch ng
thông tin
14
3
Customer Satisfaction
towards Mobile Food
Delivery Apps during
Covid-19 Pandemic
Tác gi: Goh Mei
(Multimedia
University)
September 2021
H1: Cht
lượng trang
web
H2: Cht
lượ ng d ch
v
H3: Giá cả
H4: S
thun ti n
-PP thi t k b ng ế ế
hi, ph ng v n
sâu
- hình
phương trình
cu t i thi u m t
ph n (PLS-
SEM)
Nghiên cứu này đã tiết l
rng ch ng trang web ất lượ
sự ợi tác độ tin l ng
đáng kể hài lòng đến s
của khách hàng đối vi các
ng dụng giao hàng thực
ph ẩm di động. Tuy nhiên,
người ta ph n ra rát hiệ ng
giá cả chất lượ ng dch
v không tác động đáng
k n s đế hài lòng của
khách hàng
4
Các nhân tố nh
hưở ng t i s hài lòng
ý định tiếp tc s
d ng ng d ụng đặt đ
ăn trên thiế di đột b ng
của người tiêu dùng
Vi t Nam
Tác giả: Trn Th Lan
Hương, Thân Vũ Bng
Giang, Thị Minh
Ngc, Nguyễn Văn
Hà. (7/2021)
H1. Hiu
sut k
v ng
H2. N l c
k v ng
H3. nh
hưởng
h i
H4. Điều
ki n thu n
l i
H5. Động
cơ cảm
H6. Giá cả
H7. Đánh
giá trực
tuyến
H8. Định v
trc tuyến
H9. Kh
năng tự đổi
m i
H10. Cm
nh n v r i
ro
PP ph ng v n,
thiết k b ng h i, ế
kh ảo sát
PP thu thập
mô tả d liu: s
dng ph n m m
SPSS
Kết qu ch ra r ng s hài
lòng ý đị c đặnh tiếp t t
đồ ăn t ụng trên i ng d
thiết b ng b nh di độ
hưởng bởi các yếu t chính
ảnh ởng hội, đng
cảm xúc, giá cả, đánh
giá trự ến địc tuy nh v
trc tuy nh ến, trong đó
hưởng hội yếu t
quan tr ng nh ng ất tác độ
t d ng với thói quen sử i
m ức ý nghĩa 1%.
15
H11. Thói
quen
5
The Factors that
Influence Consumer
Satisfaction with
Online Food Delivery
in Klang Valley,
Malaysia
Tác giả: Tan Hui Kok;
Vincent Wee Eng Kim
(20/7/2021)
-H1: Giá cả
-H2: Qung
cáo
-H3: S
tin l i
-H4: Cht
lượ ng d ch
v
-H5: Cht
lượng đồ ăn
PPNC định
lượng: biu mu,
bảng câu hỏi,
kh ảo sát
X số liu
bng ph n m m
SPSS
Kết qu u ch nghiên c ra
rng:
Các yế giá cảu t , qung
cáo, chất lượ ng dch v
chất lượng đồ ăn tác đ ng
đáng kể hài lòng đến s
của người tiêu dùng đến
d ch v đặt đồ ăn trực
tuy n ế
Yếu t s tin l ng ợi tác độ
ít không đáng kể đến đế n
s hài lòng của người tiêu
dùng đến dch v đặt đ ăn
trc tuyến
6
Factors Affecting
Customer Satisfaction
towards Mobile Food
Ordering Applications
(MFOAs)
Tác giả: Faten
Mohamed Hussien,
Neveen Mohamed
Mansour (2020)
-H1: S
điều khin
-H2: S
tin l i
-H3: S
thích thú
-H4: Lo
l ng v
công nghệ
-H5: Bo
mật
thanh toán
PPNC định tính:
ph ng v ấn sâu
PPNC định
lượng: Bảng câu
hi, khảo sát
- Y u t s ế điều khi n; b o
mật thanh toán tác
động đáng kể đến nhn
thc c ủa khách hàng về
vi c s d ụng các ng d ng
đặt đồ ăn trự c tuyến.
- Y u t s ế thích thú; sự lo
l ng v ; s công nghệ
thun 7ti n ng ảnh hưở
không đáng kể đến nhn
thc c ủa khách hàng về
vi c s d ụng các ng d ng
đặt đồ ăn trự c tuyến.
7
Các yế ảnh u t ng
đến ý định mua sm
trc tuy n cế ủa người
tiêu dùng Thành ph
H Chí Minh trong
giai đoạn Covid- 19
Tác giả: Nguyn Th
Bích Liên, Nguyn
-H1: Nhn
thc hu
ích
-H2: Uy tín
-H3: Mc
độ r i ro
Phương pháp
nghiên cứu định
tính sử dng k
thut th o lu n
nhóm tập trung
Kết qu cho th y c 5 y u ế
t trong hình thuyết
đều ảnh ởng đến ý
định mua sm trc tuyến
của người tiêu dùng tại TP.
H Chí Minh trong giai
đoạn Covid- c s19 đượ p
x m ếp theo trình tự ức độ
16
Th Xuân Trang
(26/09/2021)
-H4: Nhóm
tham kho
-H5: Tính
an toàn,
b o m t
PPNC định
lượng: bảng câu
hi, khảo sát
quan tr ng t cao xu ng
thấp, đó là: Nhậ ức tính n th
h u ích; Nhóm tham khảo;
Tính an toàn, bảo mt; Uy
tín.
8
Factors Affecting
Customer Satisfaction
and Loyalty in Online
Food Delivery Service
during the COVID- 19
Pandemic: Its Relation
with Open Innovation
Tác giả: Yogi Tri
Prasetyo, Hans Tanto,
Martinus Mariyanto,
Christopher Hanjaya,
Michael Nayat Young
(26/2/2021)
-H1: Động
lực khoái
l c
-H2: Động
l c thu n
tin
-H3: Cm
nh n d s
d ng
-H4: Thiết
kế điều
hướng
-H5: Cht
lượng
thông tin
-H6: Quyn
riêng
an toàn
-H7: Kh
năng tín
nhi m c a
nhà hàng
-H8: Giá
cả, bao
an toàn
-H9:
Khuyến
m i.
PP nghiên cứu
định lượng: b ng
câu hỏi trc
tuyến
PPNC định tính:
ph ng v ấn sâu
Phn m m SEM
Theo k t qu u, ế nghiên cứ
có 4 yếu t n ảnh hưởng đế
s hài lòng lòng trung
thành của khách hàng về
d ch v đặt đồ ăn trực
tuyến là: Giá cả bao an
toàn, đng lc thun tin,
động lực khoái lạc chất
lượng thông tin
17
9
Understanding online
food ordering: How
the process results in
satisfaction of the
customers
Tác giả: Beykoz
Akademi Dergisi
(2019)
-H1: Thiết
k ế website
-H2: Thông
tin phm
cht
-H3: Vn
chuyn
-H4: Cht
lượng thc
ph m
-H5: Bo
v
-H6: Thanh
toán
PPNC định tính:
ph ng v ấn sâu
PPNC định
lượ sátng: kho
S d ng ph n
mm SPSS
Kết qu u cho nghiên cứ
thy Ch ng trang ất lượ
web, giao hàng chất
lượng thc ph ng m tác đ
tích cực đáng kể đến s hài
lòng của khách hàng về
d ch v đặt đồ ăn trực
tuyến
10
Nghiên cứu ý định s
d ng d ch v giao đ
ăn trực tuyến ca gii
tr Nội trong thi
k d ch COVID- 19
Tác giả m Đứ: Ph c
Anh, Trần Thu Hà,
Trần Hương Thảo,
Nguyễn Thùy Linh
(2021), Tạp chí
Nghiên cứu Kinh t ế
Kinh doanh Châu Á
-H1: Tính
tin l i
-H2: Thông
tin được
ki ểm soát
-H3: Chăm
sóc khách
hàng
-H4: Hoàn
t t dch v
-H5: Cht
lượng thc
ph m
-H6: Nhn
thc v giá
tr
-H7: nh
hưởng
h i
-H8: Tính
d s d ng
-H9: Tính
h ữu ích
-PPNC định
tính: phỏng vn
-PPNC định
lượng: bng
kh ảo sát
S d ng ph n
mềm SPSS 26
AMOS 24.
Kết qu nghiên cứu đã chỉ
ra các nhân tố tác độ ng ti
ý định s dng dch v t
phía khách hàng, bao gm:
S tin l i, kh năng tương
thích, chuẩn mc ch
quan, tính dễ ụng s d
tính hữu ích.
18
1.2.2. Kho u ng trống nghiên cứ
Vit Nam, h u h ết c nghiên cứu trước đây về ng dụng dành cho thiết b di động
nói chung và các ụng giao đồ ăn nói riêng chỉ ập đến các khía cạnh liên quan đếng d đề c n
ý định s d ụng và sự p nh u cch ận ban đầ ủa người tiêu dùng Việt Nam. M t s nghiên cứu
v s a k d ch v ng d ng tr c tuy n ch t hài lòng củ hách hàng về đặt đồ ăn qua các ế p
trung m u mt s đối tượng nghiên cứ ột nhóm tuổi c th v i nh ững đặc điểm, thói quen
động mua sắm đặ ặt khác, Việt Nam đang tr cấu "dân sốc bit. M i qua thi k
vàng", sở hu t l người trong độ ổi lao động cao (trên 60%) và chiếm đa số trong đó là tu
gi c Th i, 2018; T ng c c Th t, gii tr (C ống kê thành phố Nộ ống kê, 2021). Đc bi i
tr tr chiếm đa số t l người ti p c d ng d n tế ận sử ng các ụng điệ c tuyến. Do đó,
hướ ng u vnghiên cứ s phát triển và ý định hành vi của gi i tr hoàn toàn triển v ng.
nhóm tác giả ệt Nam, chưa nhiều nghiên cứu đi sâu phân tích các thy rng, ti Vi
y u t ng t i s d ch v c tuy n s dế ảnh hưở hài lòng về giao đồ ăn tr ế ụng công cụ phân
tích đ i. Do đó, nghiên cịnh lượ ện đạng hi ứu này có thể được xem là m t trong s ít nghiên
cu ti thiền đề ết l ng t nh s d ng d ch ập kiểm định hình các nhân tố ảnh hưở ới ý đị
v c tuy t lu n h c t v ng ch giao đồ ăn trự ến rút ra kế p với s luận thự ế c.
n th t s y u t Ngoài ra, nhóm nghiên cứu còn nh ấy mộ ế khác thể ảnh hưởng
đế n s hài lòng của khách hàng về d ch v đặt đồ ăn trên các ng d ng trc tuyến như:
Chương trình khuyến mãi, Chất ợng đồ ăn. Đây những y u t ế khi phỏng vấn chuyên
sâu nhóm đã phát hin ra.
Vì thế, bài nghiên cứu s đi vào kiểm ch ng 5 y u t ế chính tác động đế ựu hài lòng n s
của khách hàng với dch v đặt đồ ăn trên các ng dng trc tuyến, bao gm:
- S tin c c p trong m t s ậy (Đã được đề nghiên cứu trước đó)
- S n l c p trong m t s ti ợi ( Đã được đề nghiên cứu trước đó).
- u t m Chất lượng đồ ăn (Yế i)
- u t m Chương trình khuyến mãi (Yế i)
- c p trong m Ảnh hưởng xã hộ ợc đềi ( Đã đư t s nghiên cứu trước đó)
1.3. M u ục tiêu nghiên c ng nghiên cu và đối tư
- ch v Mục tiêu chung: Xác định rõ sự hài lòng của khách hàng đối vi d đặ t đ ăn
qua ng d ng tr n. c tuyế
- M c tiêu c th:
Tìm ra các yế tác động đế hài lòng của khách hàng đốu t n s i vi dch v
đặ t đ ăn qua ứng d ng trc tuyến.
Phân tích xem các yế tác độ ư thế nào đế hài lòng của khách u t ng nh n s
hàng đối vi dch v đặt đồ ăn qua ứng dng trc tuyến.
-H10:
Chun mc
ch quan
19
T vi c hi u t xu t ra nh ng gi ểu các yế tác động trên, đề ải pháp khắc
ph c nh m h n ch b t l i c a d ch v ng d ng tr ững điể ế đặt đồ ăn qua c
tuyến khi c s ng thến khách hàng chưa thự hài lòng, đồ ời đưa ra những điểm
t n d ch v ng nhu c t cần phát triể để thu hút, đáp ứ ầu khách hàng.
- S i d ch vĐối tượng nghiên cứu: hài lòng của khách hàng vớ đặt đồ ăn trên các
ng dng tr c tuyến.
1.4. u Câu hỏi nghiên c
- Câu hỏi tổng quát: Nhng y n o h i l ng cếu t à ảnh hưởng đến s à ò ủa khách hàng
đố đặ i v i dch v t đ ăn trên ứng dng trc tuyến?
- i c : Câu hỏ th
S tin c y phải là yếu t ảnh ởng đế hài lòng của khách hàng vớn s i dich
v ng d ng tr c tuy đặt đồ ăn trên các ến không?
S tin li phải là yếu t ảnh hưởng đến s hài lòng của khách hàng với dich
v ng d ng tr c tuy đặt đồ ăn trên các ến không?
Chất lượng đồ ăn phải là yế ảnh hưởng đế hài lòng của khách hàng u t n s
v ng d ng tr c tuy i dich v đặt đồ ăn trên các ứ ến không?
nh ihưởng xã h u t n scó phải là yế ảnh hưởng đế hài lòng của khách hàng
v ng d ng tr c tuy i dich v đặt đồ ăn trên các ứ ến không?
Chương trình khuyến mãi phải yếu t ảnh ởng đến s hài lòng của khách
hàng vớ ến không?i dich v đặt đồ ăn trên các ứng dng trc tuy
1.5. Gi t u thuyế và mô hình nghiên cứ
Mô hình u: nghiên cứ
Hình 1. Mô hình nghiên cứu
S hài lòng của khách
h d ch v àng về đặt đồ
ăn trên các ứng d ng
trc tuyến
S y tin c
S n l i ti
Chất lượng đồ ăn
Chương trình khuyến
mãi
Ảnh hưởng xã hội
20
Trong đó:
Biến độ ập là: c l S n l i, S tin c ti ậy, Chương trình khuyến mãi, Ảnh hưởng
xã hộ ợng đồi, Chất lư ăn.
Biến ph thu ộc là: S hài lòng của khách hàng về đặt đồ ăn trên các dch v
ng d ng tr c tuyến
Gi thuyết u: nghiên c
+ n s i dich v (H1): S tin c y ảnh hưởng tích cực đế hài lòng của khách hàng vớ
đặ t đ ng dăn trên các ứ ng trc tuyến.
+ (H2): n s i dich v S n l ti i ảnh hưởng tích cực đế hài lòng của khách hàng v
đặ t đ ng dăn trên các ứ ng trc tuyến.
+ n s(H3): Chất lượng đồ ăn ảnh hưởng tích cực đế hài lòng của khách hàng với
dich v ng d ng tr c tuy đặt đồ ăn trên các ứ ến.
+ n s(H4): Ảnh hưởng hội ảnh hưởng tích cực đế hài lòng của khách hàng với
dich v ng d ng tr c tuy đặt đồ ăn trên các ứ ến.
+ (H5): n sChương trình k ến mãihuy nh hưởng tích cực đế hài lòng của khách
hàng với dich v đặt đồ ăn trên các ứng dng trc tuyến.
1.6. Thi t k ế ế nghiên cu:
Phm vi thi gian: 8/2022 - 11/2022
Phạm vi không gian ọc Thương Mạ: Trường Đại h i
Đối tượ ảo sát: Đề tài sẽ ập ý kiế viên trường Đạng kh tp trung thu th n ca sinh i
h ọc Thương Mại.
Phương pháp nghiên cu :
Phương pháp nghiên cu hn hp (kết hợp nghiên cứu định tính và nghiên cứu
định lượng)
Phương pháp thu thập d liu:
+ N p d u th c p ghiên cứu tài liệu đ thu th li
+ S d ng b ng h i kh ng v p d p. ảo sát và phỏ n sâu để thu th liệu sơ cấ
Phương pháp xử lý số liu:
+ S d ng ụng phương pháp xử lý tại bàn với d liệu thu được t các cuộc ph
v n, th n t ng h tin. c hi p và mã hoá dữ liệu theo các nhóm thông
+ S d ụng các phương pháp thống kê và phân tích hồi quy đi vi tng nhóm
ch cu tiêu thu đư c t c khảo sát, phầ ềm SPSS dùng đển m thc hin x lý số
liu.
1.7. Ý nghĩa của nghiên cứu:
Đánh giá được các yếu t ảnh hưởng đến s hài lòng của khách hàng vi d ch v đặt
đồ để đề ăn trên các đó làm sởng dng trc tuyến, t xut nhng kiến ngh nhm
giúp khách hàng yên tâm sử dng dch v

Preview text:


TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
Khoa Qun tr nhân lực ----------
BÀI THẢO LUN HC PHN
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA HC
ĐỀ TÀI
Nghiên cứu s hài lòng của khách hàng với dch v đặt
đồ ăn trên các ứng dng trc tuyến GVHD: Lê Thị Thu Nhóm: 02 LHP: 2237SCRE0111
Hà Nội, tháng 10 năm 2022. 2 SƠ ĐỒ GANTT Tháng 8
Tháng 9 Tháng 10 Thời gian Thời gian Người STT Tên công việc T4 T1 T2 T3 T4 T1 T2 bắt đầu kết thúc thực Tổng quan nghiên cứu,
đưa ra các yếu tố ảnh 1 hưởng, đưa ra câu hỏi 26/08/2022 01/09/2022 Cả nhóm phỏng vấn và câu hỏi khảo sát
Tổng hợp câu hỏi phỏng 2 01/09/2022 03/09/2022 Chuyên vấn và khảo sát
Lập phiếu phỏng vấn và 3 03/09/2022 05/09/2022 Châu khảo sát 4Chương 1 01/09/2022 07/09/2022 Kim Chi 5Chương 2
01/09/2022 07/09/2022 Minh Ánh 6Chương 3 08/09/2022 14/09/2022 Bùi Chi Hà Chi, Quỳnh 7Chương 4 08/09/2022 22/09/2022 Chi, Châu, Linh Chi Bùi Chi, 8Chương 5 23/09/2022 25/09/2022 Minh Ánh 9Biên bản họp nhóm 26/09/2022 30/09/2022 Hà Chi 10 Tổng hợp word 26/09/2022 30/09/2022 Châu 11 Powerpoint 26/09/2022 03/10/2022 Chiên Đáng, 12 Thuyết trình 26/09/2022 04/10/2022 Chuyên 3
Trường Đại học Thương Mại
Cộng hoà xã hội ch nghĩa Việt Nam
Khoa Qun tr nhân lực
Độc lp T do Hạnh phúc
BIÊN BN HỌP NHÓM 2 (Lần 1)
Hôm nay, vào lúc 20h ngày 25/8/2022, nhóm 2 tổ chức họp online qua Google Meet với các nội dung sau:
I. Thành viên tham gia
- Thành viên của nhóm 2, lớp học phần 2238SCRE0111 - Sĩ số: 10/10
II. Ni dung cuc hp
- Thống nhất dàn ý bài thảo luận.
- Tìm kiếm, chọn lọc các tài liệu tham khảo liên quan đến đề tài thảo luận.
- Đưa ra các yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng với dịch vụ đặt đồ ăn
trên các ứng dụng trực tuyến.
- Thống nhất nội dung của phiếu phỏng vấn và phiếu khảo sát.
- Nhóm trưởng phân công nhiệm vụ cho từng thành viên.
III. Kết thúc buổi hp
Buổi họp diễn ra sôi nổi và có kết quả tốt.
Cuộc họp kết thúc vào lúc 21 giờ 30 phút cùng ngày.
Thư kí cuộc hp Nhóm trưởng Chi Chuyên Lê Thị Hà Chi Nguyễn Thị Chuyên 4
Trường Đại học Thương Mại
Cộng hoà xã hội ch nghĩa Việt Nam
Khoa Qun tr nhân lực
Độc lp T do Hạnh phúc
BIÊN BẢN HỌP NHÓM 2 (Lần 2)
Hôm nay, vào lúc 20h ngày 26/9/2022, nhóm 2 tổ chức họp online qua Google Meet với các nội dung sau:
I. Thành viên tham gia
- Thành viên của nhóm 2, lớp học phần 2238SCRE0111 - Sĩ số: 10/10
II. Ni dung cuc hp
- Chỉnh sửa, hoàn thiện nội dung các chương của bài thảo luận.
III. Kết thúc buổi hp
Buổi họp diễn ra sôi nổi và có kết quả tốt.
Cuộc họp kết thúc vào lúc 21h cùng ngày.
Thư kí cuộc hp Nhóm trưởng Chi Chuyên Lê Thị Hà Chi Nguyễn Thị Chuyên 5 MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN ....................................................................................................................... 8
DANH MC BNG BIU .................................................................................................. 9
DANH MC HÌNH ........................................................................................................... 11
PHN 1: M ĐẦU ............................................................................................................ 12
1.1. Lý do lựa chọn đề tài nghiên cứu ............................................................................. 12
1.2. Tổng quan nghiên cứu .............................................................................................. 12
1.2.1. Các nghiên cứu liên quan trước đó .................................................................... 12
1.2.2. Khoảng trống nghiên cứu .................................................................................. 18
1.3. Mục tiêu nghiên cứu và đối tượng nghiên cứu ........................................................ 18
1.4. Câu hỏi nghiên cứu .................................................................................................. 19
1.5. Giả thuyết và mô hình nghiên cứu ........................................................................... 19
1.6. Thiết kế nghiên cứu: ................................................................................................. 20
1.7. Ý nghĩa của nghiên cứu: .......................................................................................... 20
PHẦN 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN .............................................................................................. 21
2.1. Các khái niệm về vấn đề lí thuyết liên quan đến đề tài: ..................................... 21
2.1.1. Khái niệm "sự hài lòng": ................................................................................... 21
2.1.2. Các mức độ về sự hài lòng của khách hàng: ..................................................... 21
2.1.3. Mô hình sự hài lòng: .......................................................................................... 22
2.1.4. Các yếu tố thể hiện sự hài lòng của khách hàng ................................................ 23
2.1.5. Khái niệm về "dịch vụ":..................................................................................... 24
2.1.6. Ứng dụng đặt đồ ăn trực tuyến: ......................................................................... 24
2.1.7. Sự hài lòng của khách hàng về dịch vụ đặt đồ ăn qua các ứng dụng trực tuyến.
..................................................................................................................................... 24
2.2. Cơ sở lí thuyết: ....................................................................................................... 25
2.2.1. Sự tin cậy: .......................................................................................................... 25
2.2.2. Sự tiện lợi: .......................................................................................................... 25
2.2.3. Ảnh hưởng xã hội: ............................................................................................. 25
2.2.4. Chương trình khuyến mãi: ................................................................................. 26
2.2.5. Chất lượng sản phẩm: ........................................................................................ 26
PHẦN 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .................................................................... 26 6
3.1. Tiếp cận nghiên cứu ............................................................................................... 26
3.2. Phương pháp chọn mẫu, thu thập và xử lý dữ liệu ............................................. 27
3.2.1. Phương pháp chọn mẫu ..................................................................................... 27
3.2.2. Phương pháp thu thập dữ liệu: ........................................................................... 28
3.3. Xử lý và phân tích dữ liệu ..................................................................................... 28
3.3.1. Nghiên cứu định tính ......................................................................................... 28
3.3.2. Nghiên cứu định lượng ...................................................................................... 29
PHẦN 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ................................................................................ 31
4.1. Phân tích kết quả nghiên cứu định tính ............................................................... 31
4.2. Phân tích kết quả nghiên cứu định lượng ............................................................ 33
4.2.1 Phân tích thống kê mô tả .................................................................................... 33
a) Thống kê tần suất theo giới tính ........................................................................... 33
b) Thống kê khảo sát theo sử dụng........................................................................... 33
c) Thống kê bảng khảo sát theo ứng dụng ............................................................... 33
d) Thống kê khảo sát theo tần suất ........................................................................... 36
e) Thống kê tần suất theo chi phí một tuần .............................................................. 37
f) Thống kê tần suất theo hình thức thanh toán ........................................................ 37
g) Mức độ ảnh hưởng của sự tin cậy ........................................................................ 38
h) Mức độ ảnh hưởng của sự tiện lợi ....................................................................... 38
j) Mức độ ảnh hưởng của chất lượng ....................................................................... 39
k) Mức độ ảnh hưởng của khuyến mãi ..................................................................... 39
l) Mức độ ảnh hưởng của ảnh hưởng xã hội ............................................................ 40
4.2.2 Kiểm định Cronbach’s Alpha ............................................................................. 40
a) Sự tin cậy .............................................................................................................. 40
b) Sự tiện lợi ............................................................................................................. 41
c) Chất lượng đồ ăn .................................................................................................. 41
d) Chương trình khuyến mãi .................................................................................... 42
e) Ảnh hưởng xã hội ................................................................................................. 43
f) Sự hài lòng ............................................................................................................ 43
4.2.3 Phân tích nhân tố khám phá EFA ....................................................................... 44
a, Phân tích khám phá nhân tố EFA của các biến độc lập ....................................... 44 7
b, Phân tích khám phá nhân tố EFA của biến phụ thuộc: ........................................ 58
4.2.4. Phân tích tương quan ......................................................................................... 58
a, Tương quan tuyến tính giữa biến độc lập với biến phụ thuộc .............................. 59
b, Tương quan tuyến tính giữa các biến độc lập với nhau ....................................... 59
4.2.5. Phân tích hồi quy ............................................................................................... 59
4.3. Kết luận kết quả chung và so sánh kết quả định tính, định lượng: .................. 61
PHẦN 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ........................................................................... 62
5.1. Kết luận ................................................................................................................... 62
5.1.1. Những phát hiện của đề tài: ............................................................................... 62
5.1.2. Câu hỏi nghiên cứu, mục đích nghiên cứu đã giải quyết được chưa? ............... 63
5.1.3. Giả thuyết nào được giữ lại, giả thuyết nào bị bác bỏ? ..................................... 63
5.1.4. Mô hình có gì thay đổi so với mô hình ban đầu đề xuất không? ....................... 63
5.2. Giải pháp, kiến nghị ............................................................................................... 63
5.2.1. Cải thiện chất lượng dịch vụ .............................................................................. 63
5.2.2. Tăng cường kiểm soát chất lượng thực phẩm trong đơn hàng trực tuyến ......... 64
5.2.3. Củng cố sự tin cậy của người dùng đối với dịch vụ giao đồ ăn trực tuyến ....... 64
5.2.4. Nâng cao sự tiện lợi, trải nghiệm của khách hàng ............................................. 65
5.2.5. Đẩy mạnh các chương trình ưu đãi .................................................................... 65
5.2.6. Chú trọng đáp ứng các nhu cầu của khách hàng ............................................... 65
TÀI LIỆU THAM KHẢO .................................................................................................. 66
PHỤ LỤC ........................................................................................................................... 66
Phụ lục 1: Phiếu phỏng vấn về sự hài lòng của khách hàng với dịch vụ đặt đồ ăn trên
các ứng dụng trực tuyến .................................................................................................. 66
Phụ lục 2: Phiếu khảo sát sự hài lòng của khách hàng với dịch vụ đặt đồ ăn trên các ứng
dụng trực tuyến ............................................................................................................... 69 8 LỜI CẢM ƠN
Để thực hiện và hoàn thành đề tài nghiên cứu khoa học, nhóm nghiên cứu đã nhận
được sự hỗ trợ, giúp đỡ cũng như quan tâm từ các bạn sinh viên, các anh chị các khoa
khác nhau trong trường. Bài nghiên cứu khoa học
này cũng được hoàn thành dựa trên sự
tham khảo, học tập từ các kết quả nghiên cứu liên quan, các sách, báo chuyên ngành của
nhiều tác giả ở các trường Đại học, các tổ chức nghiên cứu, …Đặc biệt hơn nữa là sự giúp
đỡ, đóng góp và hợp tác của các thầy cô trong nhà trường đã tạo điều kiện cho nhóm chúng
em hoàn thành bài nghiên cứu
.
Trước hết, nhóm nghiên cứu xin gửi lời cảm ơn đến cô Lê Thị Thu – giảng viên bộ
môn Phương pháp nghiên cứu khoa học luôn dành thời gian và đưa ra những góp ý cho
quá trình thảo luận đề tài của nhóm.
Nhóm cũng xin trân trọng cảm ơn các anh, chị, các bạn đã tham gia cuộc khảo sát
phỏng vấn giúp nhóm hoàn thành tốt bài nghiên cứu này.
Tuy có nhiều cố gắng, nhưng trong quá trình nghiên cứu và thực hiện đề tài không
tránh khỏi những thiếu sót. Nhóm nghiên cứu kính mong có những ý kiến đóng góp, giúp
đỡ để đề tài được hoàn thiện hơn.

Nhóm nghiên cứu xin chân thành cảm ơn! 9
DANH MC BNG BIU
Bng 1: Thống kê người tham gia khảo sát theo giới tính
Bng 2: Thống kê người tham gia khảo sát theo sử dng
Bng 3: Thống kê người tham gia khảo sát theo ứng dng
Bng 4: Thống kê người tham gia khảo sát theo tần sut
Bng 5: Thống kê người khảo sát theo chi phí 1 tuần
Bng 6: Thống kê theo hình thức thanh toán
Bng 7: Thống kê mức độ ảnh hưởng ca s tin cy
Bng 8: Thống kê mức độ ảnh hưởng ca s tin li
Bng 9: Thống kê mức độ ảnh hưởng ca yếu t chất lượng
Bng 10: Thống kê mức độ ảnh hưởng ca yếu t khuyến mãi
Bảng 11: Thống kê mức độ ảnh hưởng của yếu tố ảnh hưởng xã hội
Bng 12: H s Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Sự tin cậy”
Bng 13: H s Cronbach’s Alpha của tng biến quan sát đo lường “Sự tin cậy”
Bảng 14: Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Sự tiện lợi”
Bảng 15: Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Sự tiện lợi”
Bảng 16: Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến độc lập “Chất lượng đồ ăn”
Bảng 17: Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Chất lượng đồ ăn”
Bảng 18: Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến độc lập “Chương trình khuyến mãi”
Bảng 19: Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Chương trình khuyến mãi”
Bng 20: H s Cronbach’s Alpha của tng biến độc lập “Ảnh hưởng xã hội”
Bng 21: H s Cronbach’s Alpha của tng biến quan sát đo lường “Ảnh hưởng xã hội”
Bảng 22: Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến phụ thuộc “Sự hài lòng”
Bảng 23: Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Sự hài lòng”
Bng 24: Kết qu kiểm định KMO và Bartlett
Bảng 25 và 26: Phương sai trích
Bng 27: Ma trận xoay nhân tố
Bng 28: Kết qu kiểm định KMO và Bartlett
Bảng 29 và 30: Phương sai trích
Bng 31: Ma trận xoay nhân tố ln 2
Bảng 32: Kết qu kiểm định KMO và Bartlett 10
Bảng 33 và 34: Phương sai trích
Bảng 35: Ma trận xoay nhân tố lần 3
Bảng 36: Kết quả kiểm định KMO và Bartlett
Bảng 37 và 38: Phương sai trích
Bảng 39: Ma trận xoay nhân tố lần 4
Bảng 40: Kết quả kiểm định KMO và Bartlett
Bảng 41 và 42: Phương sai trích
Bảng 43: Ma trận xoay nhân tố lần 5
Bảng 44: Bảng tóm tắt các giả thuyết cho mô hình nghiên cứu sau khi nghiên cứu định tính và phân tích EFA
Bảng 45: Hệ số KMO và kiểm định Bartlett
Bảng 46: Phương sai trích
Bảng 47: Th hin mối tương quan
Bảng 48: Kết quả phân tích hồi quy đa biến Model Summary
Bảng 49: Kết quả phân tích hồi quy đa biến ANOVA
Bảng 50 và 51: Kết quả phân tích hồi quy đa biến Coefficients 11 DANH MỤC HÌNH
Hình 1. Mô hình nghiên cứu
Hình 2. Mô hình chỉ số hài lòng khách hàng của Mỹ (American Customer Satisfaction Index- ACSI)
Hình 3. Mô hình nghiên cứu điều chỉnh 12
PHN 1: M ĐẦU
1.1. Lý do lựa chọn đề tài nghiên cứu
Ngày nay, với cuộc sống hiện đại, con người phải bận rộn với công việc mà dần dần
không có thời gian để ăn uống. Trong khi, ăn uống là một nhu cầu thiết yếu của mỗi con
người, họ đòi hỏi những đồ ăn thức uống đa dạng, tiện lợi. Với sự hối hả của thời gian, bận
rộn của công việc khiến con người không còn có thời gian để đến các cửa hàng, quán ăn
nữa mà họ mong muốn có thể đặt hàng không cần đến tận nơi mà đồ ăn cũng được giao đến
tận chỗ mình muốn. Đặc biệt, trước tác động của đại dịch Covid-19 khiến người dân ngại
đến những nơi đông đúc như quán ăn, nhà hàng,... thì nhu cầu đặt đồ ăn giao tận nơi bỗng
chốc trở thành dịch vụ được ưu chuộng và cần thiết.
Trong thời đại kinh tế ngày càng phát triển theo xu hướng toàn cầu hóa, nhu cầu của
con người đối với chất lượng cuộc sống ngày càng tăng lên, các thiết bị công nghệ và các
sàn thương mại điện tử ngày càng phát triển. Việt Nam cũng đang dần áp dụng các xu
hướng đó vào cuộc sống hàng ngày. Đáp ứng nhu cầu về dịch vụ ăn uống của con người-
không cần đến tận cửa hàng mà đồ ăn thức uống được giao đến tận nơi, các ứng dụng đặt
đồ ăn trực tuyến được ra đời. Với những ưu điểm về dịch vụ của mình các ứng dụng như
Shopeefood, Grab Food, BAEMIN, Gojek, Loship,… ngày càng phát triển mạnh mẽ tại
Việt Nam và trở thành các đối thủ cạnh tranh lớn của nhau. Theo Bùi An Sơn dựa trên số
liệu khảo sát của Kantar, cho rằng: GrabFood đang là ứng dụng gọi món phổ biến nhất tại
2 thành phố lớn là Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh, chiếm khoảng 68% đơn hàng. Đứng
vị trí thứ hai là Now có doanh thu khoảng 11 triệu USD (chiếm 7%) năm 2018, tiếp đó là
Gojek và Beamin. Doanh thu thị trường giao thức ăn trực tuyến Việt Nam năm 2018 là 148
triệu USD và có tốc độ tăng trưởng trung bình 28.5%/ năm. Doanh thu năm 2023 ước tính
có thể lên tới 449 triệu USD. Bằng cách sử dụng dịch vụ đặt đồ ăn trực tuyến, khách hàng
có thể dễ dàng và hiệu quả hơn trong việc truy cập và đặt món ăn của họ từ nhiều nhà hàng
tại nhiều thời điểm và địa điểm thuận tiện cho người dùng.
Mặc dù các dịch vụ triển mạnh mẽ là vậy nhưng lòng tin của người tiêu dùng đối
với các sản phẩm chất lượng dịch vụ trực tuyến còn thấp. Để có thể hiểu rõ về các nhân tố
ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng cũng như đưa ra các giải pháp làm cho các chất
lượng dịch vụ ngày càng phát triển hoàn thiện, chúng tôi đi nghiên cứu các nhân tố ảnh
hưởng đến sự hài lòng của khách hàng với dịch vụ đặt đồ ăn trên các ứng dụng trực tuyến.
Qua đó, có cơ sở đưa ra những phương hướng và giải pháp nhằm chỉ ra và khắc phục những
bất lợi của dịch vụ đặt đồ ăn trên các ứng dụng trực tuyến. Bài nghiên cứu này được viết ra
như một tài liệu cung cấp thêm những đánh giá về sự hài lòng của khách hàng với dịch vụ
đặt đồ ăn trên các ứng dụng trực tuyến. Bên cạnh đó đề xuất giải pháp để nâng cao chất
lượng dịch vụ đặt đồ ăn qua ứng dụng trực tuyến và thu hút, nâng cao mức độ hài lòng của
khách hàng sử dụng dịch vụ này.
1.2. Tổng quan nghiên cứu:
1.2.1. Các nghiên cứu liên quan trước đó 13 Phương pháp
STT Tên tài liệu, tác giả
Mô hình/ nghiên cứu, thu Kết quả nghiên cứu
Giả thuyết thập và xử lý số liệu
Nghiên cứu sự hài -H1: Tính -PPNC
định Kết quả nghiên cứu chỉ ra
lòng và ý định tiếp tục hữu ích
tính: Phỏng vấn rằng, yếu tố ảnh hưởng
sử dụng ứng dụng đặt -H2: Kỳ trực tiếp chuyên đến sự hài lòng khi sử
đồ ăn trên di động ở vọng nỗ lực gia, bảng câu dụng ứng dụng đặt đồ ăn thành phố Hồ Chí hỏi, khảo sát
trực tuyến cao nhất là thói Minh. -H3: Tính
quen sử dụng ứng dụng đặt giải trí -PPNC định Tác giả: Lâm Ngọc lượng:
Phần đồ ăn trực tuyến. Kế tiếp là 1
Thuỳ, Tô Anh Thơ, -H4: Đánh mềm điều chỉnh các yếu tố đánh giá trực Trần Thị Siêm, giá
trực hình PLE-SEM tuyến. Yếu tố tính giải trí,
Nguyễn Tuấn Đạt tuyến
tính hữu ích và kỳ vọng nỗ (2021), Tạp chí khoa
lực có ảnh hưởng ít đến sự -H5: Thói học và công nghệ quen
hài lòng các ứng dụng đặt đồ ăn trực tuyến -H6: Sự hài lòng -H1:
Kỳ PPNC: Định tính Kết quả nghiên cứu chỉ ra
Các yếu tố ảnh hưởng vọng hiệu và định lượng. được:
đến sự tin tưởng và ý quả
+ Định tính: - 9 yếu tố có tác động đến
định tiếp tục sử dụng -H2: Ảnh phỏng vấn sâu ý định tiếp tục sử dụng ứng
dịch vụ giao thực hưởng xã + Định lượng: dụng đặt hàng thực phẩm
phẩm trên ứng dụng di hội
Bảng câu hỏi và gồm: kỳ vọng hiệu quả, kỳ động của người tiêu khảo sát.
vọng nỗ lực, ảnh hưởng xã dùng -H3: Điều
hội, điều kiện thuận lợi, kiện thuận Tác giả: Hoàng Thị
động lực thụ hưởng, giá trị lợi 2 Phương Thảo, Lâm
giá cả, chất lượng thông -H4: Động tin và sự tin tưởng.
Qúi Long 10/09/2020 lực thụ
- 6 yếu tố cũng tác động hưởng
đến sự tin tưởng của người
tiêu dùng đối với ứng -H5: Giá trị
dụng: kỳ vọng hiệu quả, giá cả
kỳ vọng nỗ lực, ảnh hưởng -H6: Chất
xã hội, điều kiện thuận lợi, lượng
giá trị giá cả, chất lượng thông tin thông tin -H7: Sự tin tưởng 14
Customer Satisfaction H1: Chất -PP thiết kế bảng Nghiên cứu này đã tiết lộ
towards Mobile Food lượng trang hỏi, phỏng vấn rằng chất lượng trang web Delivery Apps during web sâu
và sự tiện lợi có tác động
Covid-19 Pandemic H2: Chất -Mô
hình đáng kể đến sự hài lòng
Tác giả: Goh Mei lượng dịch phương trình cơ của khách hàng đối với các 3 (Multimedia vụ
cấu tối thiểu một ứng dụng giao hàng thực University) phần
(PLS- phẩm di động. Tuy nhiên, H3: Giá cả September 2021 SEM)
người ta phát hiện ra rằng H4: Sự
giá cả và chất lượng dịch thuận tiện
vụ không có tác động đáng
kể đến sự hài lòng của khách hàng Các nhân tố ảnh
H1. Hiệu PP phỏng vấn, Kết quả chỉ ra rằng sự hài
hưởng tới sự hài lòng suất
kỳ thiết kế bảng hỏi, lòng và ý định tiếp tục đặt
và ý định tiếp tục sử vọng khảo
sát đồ ăn tại ứng dụng trên
dụng ứng dụng đặt đồ H2. Nỗ lực PP thu thập và thiết bị di động bị ảnh
ăn trên thiết bị di động kỳ vọng
mô tả dữ liệu: sử hưởng bởi các yếu tố chính của người tiêu dùng
dụng phần mềm là ảnh hưởng xã hội, động Việt Nam H3. Ảnh SPSS
cơ cảm xúc, giá cả, đánh hưởng xã Tác giả: Trần Thị Lan
giá trực tuyến và định vị hội Hương, Thân Vũ Bằng
trực tuyến, trong đó ảnh
Giang, Hà Thị Minh H4. Điều
hưởng xã hội là yếu tố
Ngọc, Nguyễn Văn kiện thuận
quan trọng nhất tác động Hà. (7/2021) lợi
tới thói quen sử dụng với mức ý nghĩa 1%. H5. Động 4 cơ cảm H6. Giá cả H7. Đánh giá trực tuyến H8. Định vị trực tuyến H9. Khả năng tự đổi mới H10. Cảm nhận về rủi ro 15 H11. Thói quen The Factors that -H1: Giá cả PPNC
định Kết quả nghiên cứu chỉ ra
Influence Consumer -H2: Quảng lượng: biểu mẫu, rằng: Satisfaction with cáo
bảng câu hỏi, Các yếu tố giá cả, quảng Online Food Delivery khảo sát
cáo, chất lượng dịch vụ và in Klang Val ey, -H3:
Sự Xử lý số liệu chất lượng đồ ăn tác động Malaysia tiện lợi
bằng phần mềm đáng kể đến sự hài lòng
Tác giả: Tan Hui Kok; -H4: Chất SPSS
của người tiêu dùng đến 5
Vincent Wee Eng Kim lượng dịch
dịch vụ đặt đồ ăn trực (20/7/2021) vụ tuyến -H5: Chất
Yếu tố sự tiện lợi tác động lượng đồ ăn
ít không đáng kể đến đến
sự hài lòng của người tiêu
dùng đến dịch vụ đặt đồ ăn trực tuyến Factors Affecting -H1:
Sự PPNC định tính: - Yếu tố sự điều khiển; bảo
Customer Satisfaction điều khiển phỏng vấn sâu
mật và thanh toán có tác
towards Mobile Food -H2: Sự PPNC
định động đáng kể đến nhận
Ordering Applications tiện lợi
lượng: Bảng câu thức của khách hàng về (MFOAs)
việc sử dụng các ứng dụng -H3: Sự hỏi, khảo sát Tác giả: Faten
đặt đồ ăn trực tuyến. thích thú 6 Mohamed Hussien,
- Yếu tố sự thích thú; sự lo Neveen Mohamed -H4: Lo
lắng về công nghệ; sự Mansour (2020) lắng về
thuận 7tiện ảnh hưởng công nghệ
không đáng kể đến nhận
thức của khách hàng về -H5: Bảo
việc sử dụng các ứng dụng mật và
đặt đồ ăn trực tuyến. thanh toán
Các yếu tố ảnh hưởng -H1: Nhận Phương
pháp Kết quả cho thấy cả 5 yếu
đến ý định mua sắm thức
hữu nghiên cứu định tố trong mô hình lý thuyết
trực tuyến của người ích
tính sử dụng kỹ đều có ảnh hưởng đến ý 7
tiêu dùng Thành phố -H2: Uy tín thuật thảo luận định mua sắm trực tuyến Hồ Chí Minh trong
nhóm tập trung của người tiêu dùng tại TP. giai đoạn Covid-19 -H3: Mức Hồ Chí Minh trong giai độ rủi ro Tác giả: Nguyễn Thị
đoạn Covid- 19 được sắp Bích Liên, Nguyễn
xếp theo trình tự mức độ 16 Thị Xuân Trang -H4: Nhóm PPNC
định quan trọng từ cao xuống (26/09/2021)
tham khảo lượng: bảng câu thấp, đó là: Nhận thức tính -H5: Tính hỏi, khảo sát
hữu ích; Nhóm tham khảo; an toàn,
Tính an toàn, bảo mật; Uy bảo mật tín.
-H1: Động PP nghiên cứu Theo kết quả nghiên cứu, Factors
Affecting lực khoái định lượng: bảng có 4 yếu tố ảnh hưởng đến Customer Satisfaction lạc
câu hỏi trực sự hài lòng và lòng trung
and Loyalty in Online -H2: Động tuyến
thành của khách hàng về
Food Delivery Service lực thuận PPNC định tính: dịch vụ đặt đồ ăn trực during the COVID-19 tiện phỏng vấn sâu
tuyến là: Giá cả bao bì an
Pandemic: Its Relation -H3: Cảm
toàn, động lực thuận tiện, with Open Innovation Phần mềm SEM nhận dễ sử
động lực khoái lạc và chất Tác giả: Yogi Tri dụng lượng thông tin Prasetyo, Hans Tanto,
Martinus Mariyanto, -H4: Thiết kế điều Christopher Hanjaya, hướng Michael Nayat Young (26/2/2021) -H5: Chất lượng 8 thông tin -H6: Quyền riêng tư và an toàn -H7: Khả năng tín nhiệm của nhà hàng -H8: Giá cả, bao bì an toàn -H9: Khuyến mại. 17
Understanding online -H1: Thiết PPNC định tính: Kết quả nghiên cứu cho
food ordering: How kế website phỏng vấn sâu thấy Chất lượng trang the process results in web, giao hàng và chất
satisfaction of the -H2: Thông PPNC
định lượng thực phẩm tác động customers tin phẩm lượng: khảo sát chất
tích cực đáng kể đến sự hài Sử dụng phần Tác giả: Beykoz lòng của khách hàng về -H3: Vận Akademi Dergisi mềm SPSS
dịch vụ đặt đồ ăn trực chuyển 9 (2019) tuyến -H4: Chất lượng thực phẩm -H5: Bảo vệ -H6: Thanh toán
Nghiên cứu ý định sử -H1: Tính -PPNC
định Kết quả nghiên cứu đã chỉ
dụng dịch vụ giao đồ tiện lợi
tính: phỏng vấn ra các nhân tố tác động tới
ăn trực tuyến của giới -H2: Thông -PPNC
định ý định sử dụng dịch vụ từ
trẻ Hà Nội trong thời tin được lượng:
bảng phía khách hàng, bao gồm: kỳ dịch COVID-19 kiểm soát khảo sát
Sự tiện lợi, khả năng tương Tác giả: Phạm Đức thích, chuẩn mực chủ -H3: Chăm Sử dụng phần Anh, Trần Thu Hà,
quan, tính dễ sử dụng và sóc khách mềm SPSS 26 và Trần Hương Thảo, tính hữu ích. hàng AMOS 24. Nguyễn Thùy Linh (2021), Tạp chí -H4: Hoàn
Nghiên cứu Kinh tế và tất dịch vụ Kinh doanh Châu Á -H5: Chất 10 lượng thực phẩm -H6: Nhận thức về giá trị -H7: Ảnh hưởng xã hội -H8: Tính dễ sử dụng -H9: Tính hữu ích 18 -H10: Chuẩn mực chủ quan
1.2.2. Khong trống nghiên cứu
Ở Việt Nam, hầu hết các nghiên cứu trước đây về ứng dụng dành cho thiết bị di động
nói chung và các ứng dụng giao đồ ăn nói riêng chỉ đề cập đến các khía cạnh liên quan đến
ý định sử dụng và sự chấp nhận ban đầu của người tiêu dùng Việt Nam. Một số nghiên cứu
về sự hài lòng của khách hàng về dịch vụ đặt đồ ăn qua các ứng dụng trực tuyến chỉ tập
trung ở một số đối tượng nghiên cứu một nhóm tuổi cụ thể với những đặc điểm, thói quen
và động cơ mua sắm đặc biệt. Mặt khác, Việt Nam đang trải qua thời kỳ cơ cấu "dân số
vàng", sở hữu tỷ lệ người trong độ tuổi lao động cao (trên 60%) và chiếm đa số trong đó là
giới trẻ (Cục Thống kê thành phố Hà Nội, 2018; Tổng cục Thống kê, 2021). Đặc biệt, giới
trẻ chiếm đa số tỷ lệ người tiếp cận và sử dụng các ứng dụng điện tử trực tuyến. Do đó,
hướng nghiên cứu về sự phát triển và ý định hành vi của giới trẻ là hoàn toàn triển vọng.
Và nhóm tác giả thấy rằng, tại Việt Nam, chưa có nhiều nghiên cứu đi sâu phân tích các
yếu tố ảnh hưởng tới sự hài lòng về dịch vụ giao đồ ăn trực tuyến sử dụng công cụ phân
tích định lượng hiện đại. Do đó, nghiên cứu này có thể được xem là một trong số ít nghiên
cứu tiền đề thiết lập và kiểm định mô hình các nhân tố ảnh hưởng tới ý định sử dụng dịch
vụ giao đồ ăn trực tuyến và rút ra kết luận hợp lý với cơ sở lý luận và thực tế vững chắc.
Ngoài ra, nhóm nghiên cứu còn nhận thấy có một số yếu tố khác có thể ảnh hưởng
đến sự hài lòng của khách hàng về dịch vụ đặt đồ ăn trên các ứng dụng trực tuyến như:
Chương trình khuyến mãi, Chất lượng đồ ăn. Đây là những yếu tố mà khi phỏng vấn chuyên
sâu nhóm đã phát hiện ra.
Vì thế, bài nghiên cứu sẽ đi vào kiểm chứng 5 yếu tố chính tác động đến sựu hài lòng
của khách hàng với dịch vụ đặt đồ ăn trên các ứng dụng trực tuyến, bao gồm:
- Sự tin cậy (Đã được đề cập trong một số nghiên cứu trước đó)
- Sự tiện lợi ( Đã được đề cập trong một số nghiên cứu trước đó).
- Chất lượng đồ ăn (Yếu tố mới)
- Chương trình khuyến mãi (Yếu tố mới)
- Ảnh hưởng xã hội ( Đã được đề cập trong một số nghiên cứu trước đó)
1.3. Mục tiêu nghiên cứu và đối tượng nghiên cứu
- Mục tiêu chung: Xác định rõ sự hài lòng của khách hàng đối với dịch vụ đặt đồ ăn
qua ứng dụng trực tuyến.
- Mục tiêu cụ th:
• Tìm ra các yếu tố tác động đến sự hài lòng của khách hàng đối với dịch vụ
đặt đồ ăn qua ứng dụng trực tuyến.
• Phân tích xem các yếu tố tác động như thế nào đến sự hài lòng của khách
hàng đối với dịch vụ đặt đồ ăn qua ứng dụng trực tuyến. 19
• Từ việc hiểu rõ các yếu tố tác động trên, đề xuất ra những giải pháp khắc
phục những điểm hạn chế bất lợi của dịch vụ đặt đồ ăn qua ứng dụng trực
tuyến khiến khách hàng chưa thực sự hài lòng, đồng thời đưa ra những điểm
tốt cần phát triển dịch vụ để thu hút, đáp ứng nhu cầu khách hàng.
- Đối tượng nghiên cứu: Sự hài lòng của khách hàng với dịch vụ đặt đồ ăn trên các ứng dụng trực tuyến.
1.4. Câu hỏi nghiên cứu
- Câu hỏi tổng quát: Những yếu tố nào ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng
đối với dịch vụ đặt đồ ăn trên ứng dụng trực tuyến?
- Câu hỏi c th:
• S tin cy có phải là yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng với dich
vụ đặt đồ ăn trên các ứng dụng trực tuyến không?
• S tin li có phải là yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng với dich
vụ đặt đồ ăn trên các ứng dụng trực tuyến không?
• Chất lượng đồ ăn có phải là yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng
với dich vụ đặt đồ ăn trên các ứng dụng trực tuyến không?
nh hưởng xã hội có phải là yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng
với dich vụ đặt đồ ăn trên các ứng dụng trực tuyến không?
Chương trình khuyến mãi có phải là yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách
hàng với dich vụ đặt đồ ăn trên các ứng dụng trực tuyến không?
1.5. Gi thuyết và mô hình nghiên cứu
Mô hình nghiên cứu: Sự tin cậy Sự hài lòng của khách Ản
hàng về dịch vụ đặt đồ h hưởng xã hội Sự tiện lợi ăn trên các ứng dụng trực tuyến Chương trình khuyến Chất lượng đồ ăn mãi
Hình 1. Mô hình nghiên cứu 20 Trong đó:
• Biến độc lập là: Sự tiện lợi, Sự tin cậy, Chương trình khuyến mãi, Ảnh hưởng
xã hội, Chất lượng đồ ăn.
• Biến ph thuộc là: Sự hài lòng của khách hàng về dịch vụ đặt đồ ăn trên các ứng dựng trực tuyến
➢ Gi thuyết nghiên cứu:
+ (H1): S tin cy ảnh hưởng tích cực đến sự hài lòng của khách hàng với dich vụ
đặt đồ ăn trên các ứng dụng trực tuyến.
+ (H2): S tin li ảnh hưởng tích cực đến sự hài lòng của khách hàng với dich vụ
đặt đồ ăn trên các ứng dụng trực tuyến.
+ (H3): Chất lượng đồ ăn ảnh hưởng tích cực đến sự hài lòng của khách hàng với
dich vụ đặt đồ ăn trên các ứng dụng trực tuyến.
+ (H4): Ảnh hưởng xã hội ảnh hưởng tích cực đến sự hài lòng của khách hàng với
dich vụ đặt đồ ăn trên các ứng dụng trực tuyến.
+ (H5): Chương trình khuyến mãi ảnh hưởng tích cực đến sự hài lòng của khách
hàng với dich vụ đặt đồ ăn trên các ứng dụng trực tuyến.
1.6. Thiết kế nghiên cứu:
• Phạm vi thời gian: 8/2022 - 11/2022
• Phạm vi không gian: Trường Đại học Thương Mại
• Đối tượng khảo sát: Đề tài sẽ tập trung thu thập ý kiến của sinh viên trường Đại học Thương Mại.
• Phương pháp nghiên cứu:
Phương pháp nghiên cứu hn hp (kết hợp nghiên cứu định tính và nghiên cứu định lượng)
Phương pháp thu thập d liu:
+ Nghiên cứu tài liệu để thu thập dữ liệu thứ cấp
+ Sử dụng bảng hỏi khảo sát và phỏng vấn sâu để thu thập dữ liệu sơ cấp.
Phương pháp xử lý số liu:
+ Sử dụng phương pháp xử lý tại bàn với dữ liệu thu được từ các cuộc phỏng
vấn, thực hiện tổng hợp và mã hoá dữ liệu theo các nhóm thông tin.
+ Sử dụng các phương pháp thống kê và phân tích hồi quy đối với từng nhóm
chỉ tiêu thu được từ cuộc khảo sát, phần mềm SPSS dùng để thực hiện xử lý số liệu.
1.7. Ý nghĩa của nghiên cứu:
Đánh giá được các yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng với dịch vụ đặt
đồ ăn trên các ứng dụng trực tuyến, từ đó làm cơ sở để đề xuất những kiến nghị nhằm
giúp khách hàng yên tâm sử dụng dịch vụ