lOMoARcPSD|36086670
Downloaded by Dung Tran (tiendungtr12802@gmail.com)
3.1 giới thiệu
lOMoARcPSD|36086670
3.2. Cấu tạo, kí hiệu
Tiếp giáp giữa Tiếp giáp giữa
J
E
J
C
+
+
C vàB
E vàB
lOMoARcPSD|36086670
Downloaded by Dung Tran (tiendungtr12802@gmail.com)
Base
iện I (Cực nền)
E
PNP NPN
3
Emitter
(
Cực phát
Collector
)
Cực thu
Chiều dòng
lOMoARcPSD|36086670
4
Downloaded by Dung Tran (tiendungtr12802@gmail.com)
3.3. Nguyên lý hoạt ộng
Để BJT làm việc, phải cung cấp iện áp 1 chiều tới các cực của nó, gọi là phân
cực cho Transistor (phân cực cho mối nối BE và BC)
UCE>0UCE<0
UBE
>0
UBE<0
(khuếch ại hay tuyến tính - ) Mối
ghép B-E phân cực thuận Mối ghép B-C phân
cực nghịch
Mối ghép B-E phân cực thuận Mối ghép B-C phân cực
thuận
Mối ghép B-E phân cực nghịch
npn
C
B
E
pnp
C
B
E
lOMoARcPSD|36086670
3.3. Nguyên lý hoạt ộng
lOMoARcPSD|36086670
6
Downloaded by Dung Tran (tiendungtr12802@gmail.com)
3.3. Nguyên lý hoạt ộng
J
E
J
C
lOMoARcPSD|36086670
3.3. Nguyên lý hoạt ộng
Mối quan hệ dòng iện trong BJT
SỐ HẠT ĐẾN ĐƯỢC C
=
SỐ HẠT PHÁT RA TỪ E
IC = .IE +ICBO
IE = IB +IC
Hệ số khuếch ại
= I
C
I
B
lOMoARcPSD|36086670
8
Downloaded by Dung Tran (tiendungtr12802@gmail.com)
Quan hệ giữa : = =
1 - + 1
I
CBO
: dòng rỉ của mối nối CB khi phân cực ngược CB và cực E hở mạch.
3.4. Các sơ ồ ấu dây, ặc tuyến Volt - Ampere
lOMoARcPSD|36086670
):
lOMoARcPSD|36086670
10
Downloaded by Dung Tran (tiendungtr12802@gmail.com)
3.4.1.Kiểu CB
lOMoARcPSD|36086670
3.4.1.Kiểu CB
Vùng bão hoà
(saturation)
VCB= VCBsat 0
Vùng ngưngdẫn (cut off)
IC= ICBO 0
Vùng tích cực (active)
I
CBO
lOMoARcPSD|36086670
12
Downloaded by Dung Tran (tiendungtr12802@gmail.com)
3.4.2.Kiểu CE
lOMoARcPSD|36086670
3.4.2.Kiểu CE
Vùng bão hoà (saturation)
VCE= VCEsat 0
IC= ICmax
IC β IB
Vùng ngưng dẫn (cut off) I
C
=
I
CEO
(dòng rỉ từ mối nối
CE khi cực B hở mạch)
0
Vùng tích cực (active)
I
C
= βI
B
lOMoARcPSD|36086670
14
Downloaded by Dung Tran (tiendungtr12802@gmail.com)
3.4.3.Kiểu CC
lOMoARcPSD|36086670
3.4.3.Kiểu CC
lOMoARcPSD|36086670
16
Downloaded by Dung Tran (tiendungtr12802@gmail.com)
3.5. Các thông số giới hạn của BJT
I
C
0
P
Cmax
V
=
CE
I
C
I
C max
V
CE
V
CE max
lOMoARcPSD|36086670
3.5. Các thông số giới hạn của BJT
lOMoARcPSD|36086670

Preview text:

lOMoARcPSD| 36086670 3.1 giới thiệu
Downloaded by Dung Tran (tiendungtr12802@gmail.com) lOMoARcPSD| 36086670
3.2. Cấu tạo, kí hiệu Tiếp giáp giữa Tiếp giáp giữa E vàB C vàB J E J C + + lOMoARcPSD| 36086670 Emitter Collector ( ( Cực ) thu Cực ph ) át Chiều dòng Base iện I (Cực nền) E PNP NPN 3
Downloaded by Dung Tran (tiendungtr12802@gmail.com) lOMoARcPSD| 36086670
3.3. Nguyên lý hoạt ộng
Để BJT làm việc, phải cung cấp iện áp 1 chiều tới các cực của nó, gọi là phân
cực cho Transistor (phân cực cho mối nối BE và BC) C C B UCE>0UCE<0 B npn pnp E E >0 UBE UBE<0 (khuếch
ại hay tuyến tính - ) Mối
ghép B-E phân cực thuận Mối ghép B-C phân cực nghịch
Mối ghép B-E phân cực thuận Mối ghép B-C phân cực thuận
Mối ghép B-E phân cực nghịch 4
Downloaded by Dung Tran (tiendungtr12802@gmail.com) lOMoARcPSD| 36086670
3.3. Nguyên lý hoạt ộng lOMoARcPSD| 36086670
3.3. Nguyên lý hoạt ộng J E J C 6
Downloaded by Dung Tran (tiendungtr12802@gmail.com) lOMoARcPSD| 36086670
3.3. Nguyên lý hoạt ộng
Mối quan hệ dòng iện trong BJT
SỐ HẠT ĐẾN ĐƯỢC C =
SỐ HẠT PHÁT RA TỪ E IC = .IE +ICBO IE = IB +IC
Hệ số khuếch ại = IC IB lOMoARcPSD| 36086670
Quan hệ giữa : = = 1 - + 1
ICBO: dòng rỉ của mối nối CB khi phân cực ngược CB và cực E hở mạch.
3.4. Các sơ ồ ấu dây, ặc tuyến Volt - Ampere 8
Downloaded by Dung Tran (tiendungtr12802@gmail.com) lOMoARcPSD| 36086670 ): lOMoARcPSD| 36086670 3.4.1.Kiểu CB 10
Downloaded by Dung Tran (tiendungtr12802@gmail.com) lOMoARcPSD| 36086670 3.4.1.Kiểu CB Vùng bão hoà (saturation) VCB= VCBsat 0
Vùng ngưngdẫn (cut off) I CBO IC= ICBO 0
Vùng tích cực (active) lOMoARcPSD| 36086670 12
Downloaded by Dung Tran (tiendungtr12802@gmail.com) 3.4.2.Kiểu CE lOMoARcPSD| 36086670 3.4.2.Kiểu CE
Vùng bão hoà (saturation) VCE= VCEsat 0 IC= ICmax IC β IB
Vùng ngưng dẫn (cut off) IC=
ICEO (dòng rỉ từ mối nối
CE khi cực B hở mạch) 0
Vùng tích cực (active) IC= βIB lOMoARcPSD| 36086670 3.4.3.Kiểu CC 14
Downloaded by Dung Tran (tiendungtr12802@gmail.com) lOMoARcPSD| 36086670 3.4.3.Kiểu CC lOMoARcPSD| 36086670
3.5. Các thông số giới hạn của BJT I C I C max P Cmax = V I CE C 0 V CE V CE max 16
Downloaded by Dung Tran (tiendungtr12802@gmail.com) lOMoARcPSD| 36086670
3.5. Các thông số giới hạn của BJT lOMoARcPSD| 36086670