lOMoARcPSD|36086670
5.1.1. Cấu tạo, kí hiệu
lOMoARcPSD|36086670
5.1. Transistor trường JFET
5.1.2. Nguyên lý hoạt ộng
Để JFET làm việc, phải cung cấp iện áp 1 chiều tới các cực của nó, gọi là phân cực
cho JFET (phân cực cho mối nối )
Vùng iện trở
lOMoARcPSD|36086670
5.1. Transistor trường JFET
5.1.2. Nguyên lý hoạt ộng
I
D
(mA)
lOMoARcPSD|36086670
5.1. Transistor trường JFET
IDSS: dòng iện ID khi ngắn mạch GS
VP: iện áp nghẽn (thắt kênh) r0: iện trở cực
máng nguồn khi V
lOMoARcPSD|36086670
5.1. Transistor trường JFET
VGS -4
-3 -2- |V
P
|
VDS
Vùng iện trở:
2
1
DSS
V
GS
0
I
D
I
DSS
I
D
I
1
V
P
r
d
r
0
V
G S
2
1
V
P
lOMoARcPSD|36086670
5.1.3. Các thông sốcủa JFEET
lOMoARcPSD|36086670
5. 3.MOSFET
5.3.1. D-MOSFET Depletion Mosfet
SiO
S
D
G
lOMoARcPSD|36086670
lOMoARcPSD|36086670
lOMoARcPSD|36086670
8
lOMoARcPSD|36086670
5.3.2. E-MOSFET Enhanced
lOMoARcPSD|36086670

Preview text:

lOMoARcPSD| 36086670
5.1.1. Cấu tạo, kí hiệu lOMoARcPSD| 36086670
5.1. Transistor trường JFET
5.1.2. Nguyên lý hoạt ộng
Để JFET làm việc, phải cung cấp iện áp 1 chiều tới các cực của nó, gọi là phân cực
cho JFET (phân cực cho mối nối ) Vùng iện trở lOMoARcPSD| 36086670
5.1. Transistor trường JFET
5.1.2. Nguyên lý hoạt ộng ID(mA) lOMoARcPSD| 36086670
5.1. Transistor trường JFET IDSS:
dòng iện ID khi ngắn mạch GS
VP: iện áp nghẽn (thắt kênh) r0: iện trở cực máng nguồn khi V lOMoARcPSD| 36086670
5.1. Transistor trường JFET VGS -4 -3 -2- |V | P 1 r r d 0 VDS Vùng iện trở: V G S 2 1 V P 2 DSS V GS 0
I D I DSS I D I 1 V P lOMoARcPSD| 36086670
5.1.3. Các thông sốcủa JFEET lOMoARcPSD| 36086670 5. 3.MOSFET
5.3.1. D-MOSFET – Depletion Mosfet
SiO D G S lOMoARcPSD| 36086670 lOMoARcPSD| 36086670 lOMoARcPSD| 36086670 8 lOMoARcPSD| 36086670
5.3.2. E-MOSFET – Enhanced lOMoARcPSD| 36086670