
















































































Preview text:
lOMoARcPSD| 36086670
7.1. CÁC CHỈ TIÊU MẠCH KHUẾCH ĐẠI lOMoARcPSD| 36086670
7.2 MẠCH KHUẾCH ĐẠI DÙNG BJT
7.2.1. Mạng hai cửa theo tham số H lOMoARcPSD| 36086670
7.2.1. Mạng hai cửa theo tham số H h i h fI i 1 /h h r V o o lOMoARcPSD| 36086670
7.2.2. Mô hình tương ương của BJT cho mạch CE, CC và CB
Mô hình tương ương của BJT cho mạch CE, CC h ie h fe I b
h re V ce 1 /h oe
Mô hình tương ương của BJT cho mạch CE, CC lOMoARcPSD| 36086670 h ie
h fe I b h re V ce 1 /h oe Đặt
7.2.2. Mô hình tương ương của BJT cho mạch CE, CC và CB lOMoARcPSD| 36086670
7.2.2. Mô hình tương ương của BJT cho mạch CE, CC h ie
h fe I b h re V ce h oe
7.2.2. Mô hình tương ương của BJT cho mạch CE, CC và CB
Mô hình tương ương của BJT cho mạch CE, CC lOMoARcPSD| 36086670
7.2.2. Mô hình tương ương của BJT cho mạch CE, CC h ie
h fe I b h re V ce h oe
7.2.2. Mô hình tương ương của BJT cho mạch CE, CC và CB
Mô hình tương ương của BJT cho mạch CE, CC lOMoARcPSD| 36086670
7.2.2. Mô hình tương ương của BJT cho mạch CE, CC h ie
h fe I b h re V ce h oe
Tóm lại với CC và CE lOMoARcPSD| 36086670 h ie
h fe I b h re v ce 1 /h oe lOMoARcPSD| 36086670 lOMoARcPSD| 36086670
7.3 MẠCH KHUẾCH ĐẠI DÙNG BJT 7.3.1 Mạch . CE a. tải Không
Sơ ồtương ương tín hiệunhỏ lOMoARcPSD| 36086670 7.3.1. Mạch CE lOMoARcPSD| 36086670 7.3.1. Mạch CE a. Không tải V CE IC V CC ( DCLL ) RC RC
Vomax(p p)
max swing v( ce(p p)) 2xmin(VCEQ,ICQxRAC) i C I CQ VCEQ
vCE ( R AC RC ) R AC R AC lOMoARcPSD| 36086670 7.3.1 Mạch . CE
b. Có tải R L R L R L lOMoARcPSD| 36086670 7.3.1. Mạch CE b. Có tải R L R L A V V o
( R C // R L ) h i fe b Vi
hie i. b RC // RL re lOMoARcPSD| 36086670 i A o V o V A V L R
Z i i i R L i V Z 7.3.1. Mạch CE i
b. Có tải R L V CE ( DCLL ) R C R L R C I C V CC lOMoARcPSD| 36086670 V
omax(p p)
max swing v( ce(p p)) 2xmin(VCEQ,ICQxRAC) iC I CQ V CEQ
vCE ( R AC RC // R L ) R AC R AC lOMoARcPSD| 36086670 7.3.2. Mạch CC lOMoARcPSD| 36086670 lOMoARcPSD| 36086670 7.3.3. Mạch CB lOMoARcPSD| 36086670 7.3.3. Mạch CB lOMoARcPSD| 36086670 Zi Zo Av Ai Pha CE >1 >1 Ngược pha CC Nhỏ 1 >1 Cùng pha CB Nhỏ >1 1 Cùng pha lOMoARcPSD| 36086670
7.4MẠCH KHUẾCH ĐẠI TÍN HIỆU DÙNG FET I d g V gs m r d V gs lOMoARcPSD| 36086670 g cho JFET và D I g d V gs m r V d gs lOMoARcPSD| 36086670 I g d V gs m r V d gs lOMoARcPSD| 36086670 Tóm lại I g d V gs r m V d gs
r d >> lOMoARcPSD| 36086670 I g d V gs m r V d gs
r d >> lOMoARcPSD| 36086670 I I R i o S V O + V S A+ .V ~ NL i Vi R L - - Zi Zo lOMoARcPSD| 36086670 MẠCH KHUẾCH ĐẠI DÙNG JFET lOMoARcPSD| 36086670 7.4.1. lOMoARcPSD| 36086670 Mạch CS 7.4.1. Mạch CS lOMoARcPSD| 36086670 7.4.2. Mạch CD lOMoARcPSD| 36086670 7.4.2 Mạch . CD lOMoARcPSD| 36086670 7.4.3. Mạch CG lOMoARcPSD| 36086670 7.4.3 Mạch . CG lOMoARcPSD| 36086670 Zi Zo Av Pha CS >1 Ngược pha CD Nhỏ 1 Cùng pha CG Nhỏ >1 Cùng pha lOMoARcPSD| 36086670
7.5 Đáp ứng tần số
Xét ảnh hưởng của tần số 2 fC Xc 1 f nhỏ:
Xc tăng -> các tụ hở mạch và
không sinh ra iện dung ký sinh.
f lớn: Xc giảm ->các tụ ngắn
mạch và sinh ra iện dung ký sinh.
Xét ảnh hưởng của tần số lOMoARcPSD| 36086670 lOMoARcPSD| 36086670
Đáp ứng tần số là là giản ồ Bode mô tả sự phụ thuộc của
hàm truyền AvAi của bộ khuếch ại... BW=fH-fL
Xét ảnh hưởng của tần số
Công suất tín hiệu tại vùng tần số trung bình: 2 2 V O Vmi A Vd i O P mid RO R O
công suất tín hiệu tại vùng tần số cắt: lOMoARcPSD| 36086670
7.5.1. Mạch lọc thông cao và thông thấp lOMoARcPSD| 36086670
7.5.1.1 Mạch lọc thông cao lOMoARcPSD| 36086670
7.5.1.1 Mạch lọc thông cao Biên ộ của A V: Pha: f1 arctg f AV tính theo dB:
Giản ồ Bode và áp ứng pha của mạch lọc thông cao lOMoARcPSD| 36086670 V lOMoARcPSD| 36086670
7.5.1.2 Mạch lọc thông thấp Định nghĩa:
Là mạch lọc lấy tín hiệu ở vùng tần số thấp. Hệ số khuếch ại: lOMoARcPSD| 36086670 Xc Từ : 1 2 fC f 2 1 Đặt: => 2 RC 7.5.1.2 Mạch lọc thông thấp Biên ộ của A V: f arctg Pha: f 2 lOMoARcPSD| 36086670 AV tính theo dB:
Giản ồ Bode và áp ứng pha của mạch lọc thông thấp lOMoARcPSD| 36086670 V lOMoARcPSD| 36086670 Sơ
ồ tương dương tín hiệu nhỏ lOMoARcPSD| 36086670
7.5.2. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số trung bình Av S
V 0 V 0 x V i
hfe R ( C // R L ) x Z i V S
V i V S hie
Z i R S
Z = R b1 //R b2 //h ie ; Z o = R C i lOMoARcPSD| 36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp lOMoARcPSD| 36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp
Ảnh hưởng của tụ CS:
V 0 V 0 V i h R R ( // ) Z i f e C L Av Smid x x
V S V i V S h ie Z R i S Av S
V 0 V 0 x V i
h fe ( R C // R L ) x Z i
V S V i V S h ie
Z i R S jXc S Av S
Z i R S Av Smid
Z i R S jXc S lOMoARcPSD| 36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp f LC f 1 1 S 2 (
Z i R S ) C S
Lưu ý: Khi xét ảnh hưởng của tụ nào thì phải bỏ qua ảnh hưởng
của các tụ còn lại.
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp
Giản ồ Bode của ảnh hưởng tụ CS: lOMoARcPSD| 36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấpNhận
xét: iện áp ngõ vào mạch khuếch ại giảm i 70,7% hay 3dB
tại tần số này, do ó iện áp ngõ ra cũng giảm i 3dB. lOMoARcPSD| 36086670
Ảnh hưởng của tụ CC:
Lưu ý: Khi xét ảnh hưởng của tụ nào thì phải bỏ qua ảnh hưởng của các Av S Z 0 R L Av Smid Z o
R L jXc C tụ còn lại. lOMoARcPSD| 36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp f LC f 1 1 C 2 (
Z 0 R C L ) C
Giản ồ Bode của ảnh hưởng tụ CC: lOMoARcPSD| 36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp Av f LCc S Av ( Smid ) dB Av f S LCs Av ( Smid dB ) lOMoARcPSD| 36086670
Nhận xét: iện áp ngõ vào mạch khuếch ại giảm i 70,7% hay
3dB tại tần số này, do ó iện áp ngõ ra cũng giảm i 3dB.
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp
Ảnh hưởng của tụ CE:
Lưu ý: Khi xét ảnh hưởng của tụ nào thì phải bỏ qua ảnh hưởng
của các tụ còn lại.
Av S R e A v Smid
R e jXc E f LC f 1 1 E
2 R C e E lOMoARcPSD| 36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp R e R E // h ie
R BB // R S 1 h fe lOMoARcPSD| 36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp Giảnồ :
Bode củaảnhhưởngtụ C E Av f Lce S Av ( Smid ) dB Av f S LCs Av ( Smid dB ) lOMoARcPSD| 36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp
Nhận xét: iện áp ngõ vào mạch khuếch ại giảm i 70,7% hay
3dB tại tần số này, do ó iện áp ngõ ra cũng giảm i 3dB.
Giản ồ Bode ( áp ứng tần số) ảnh hưởng của 3 tụ ở tần số thấp lOMoARcPSD| 36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp lOMoARcPSD| 36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp
fL=max[fLCS;fLCC;fLCE]
Mạch khuếch ại dùng FET lOMoARcPSD| 36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp Xét mạch sau lOMoARcPSD| 36086670
Mạch khuếch ại dùng FET
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp lOMoARcPSD| 36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp
Mạch khuếch ại dùng FET lOMoARcPSD| 36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp lOMoARcPSD| 36086670 f =max[f ;f L LS
LC;f LE] lOMoARcPSD| 36086670
7.5.4. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số cao Dùng BJT 58 lOMoARcPSD| 36086670
Downloaded by Dung Tran (tiendungtr12802@gmail.com)
7.5.4. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số cao Dùng BJT
Mô hình hybrid – π của BJT lOMoARcPSD| 36086670 lOMoARcPSD| 36086670 76
Downloaded by Dung Tran (tiendungtr12802@gmail.com)
7.5.4. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số cao lOMoARcPSD| 36086670
Wi, CWo: iện dung của dây dẫn ngõ vào và ngõ ra của mạch khuếch ại, thường
các iện dung này rất bé có thể bỏ qua.
CMi và CMo :iện dung do ảnh hưởng của hiệu ứng Miller ở ngõ vào và ngõ ra
Ảnh hưởng của tụ Ci:
Lưu ý: Khi xét ảnh hưởng của tụ nào thì phải bỏ qua ảnh hưởng của các tụ còn lại.
V 0 V 0 V i h R R ( // ) Z i f e C L Av Smid x x
V S V i V S h ie Z R i S Av S
V 0 V 0 x V i
h fe ( R C // R L ) x Z // jX Ci i V S
V i V S h ie
R S Z i // jXc i lOMoARcPSD| 36086670 78
Downloaded by Dung Tran (tiendungtr12802@gmail.com)
Tần số cắt cao: C (1 A C Mi V ) bc Tần số cắt cao ngõ vào: Wi be C C C Ci Mi lOMoARcPSD| 36086670
Tần số cắt cao ngõ ra: C C C C o Wo ce Mo 1 C Mo A 1 V C bc lOMoARcPSD| 36086670 fHo 1 f Hi 1 2 R Co 0 2 R C i i Ro Z R 0// L fH=min[f R Z Ri i
// S Hi; fHo] 80 lOMoARcPSD| 36086670
BW = fH - fL lOMoARcPSD| 36086670
Dùng FET xét mạch sau lOMoARcPSD| 36086670 82
Sơ ồ mạch tương ương ở tần số cao lOMoARcPSD| 36086670
Dùng FET
Áp dụng thevenin ta có
fH=min[fHi; fHo] lOMoAR cPSD| 36086670