lOMoARcPSD|36086670
7.1. CÁC CHỈ TIÊU MẠCH KHUẾCH ĐẠI
lOMoARcPSD|36086670
7.2 MẠCH KHUẾCH ĐẠI DÙNG BJT
7.2.1. Mạng hai cửa theo tham số H
lOMoARcPSD|36086670
7.2.1. Mạng hai cửa theo tham số H
h
i
1
/h
o
f
I
i
h
r
V
o
lOMoARcPSD|36086670
7.2.2. Mô hình tương ương của BJT cho mạch CE, CC
và CB
Mô hình tương ương của BJT cho mạch CE, CC
Mô hình tương ương của BJT cho mạch CE, CC
ie
1
/h
oe
fe
I
b
re
V
ce
lOMoARcPSD|36086670
7.2.2. Mô hình tương ương của BJT cho mạch CE, CC
và CB
Đặt
ie
1
/h
oe
h
fe
I
b
re
V
ce
lOMoARcPSD|36086670
7.2.2. Mô hình tương ương của BJT cho mạch CE, CC
7.2.2. Mô hình tương ương của BJT cho mạch CE, CC
CB
Mô hình tương ương của BJT cho mạch CE, CC
ie
h
oe
h
fe
I
b
h
re
V
ce
lOMoARcPSD|36086670
7.2.2. Mô hình tương ương của BJT cho mạch CE, CC
7.2.2. Mô hình tương ương của BJT cho mạch CE, CC
và CB
Mô hình tương ương của BJT cho mạch CE, CC
ie
h
oe
h
fe
I
b
re
V
ce
lOMoARcPSD|36086670
7.2.2. Mô hình tương ương của BJT cho mạch CE, CC
Tóm lại với CC và CE
ie
h
oe
h
fe
I
b
re
V
ce
lOMoARcPSD|36086670
ie
1
/h
oe
h
fe
I
b
h
re
v
ce
lOMoARcPSD|36086670
lOMoARcPSD|36086670
7.3 MẠCH KHUẾCH ĐẠI DÙNG BJT
7.3.1
.
Mạch
CE
ồtương
ương
tín
hiệunhỏ
a.
Không
tải
lOMoARcPSD|36086670
7.3.1. Mạch CE
lOMoARcPSD|36086670
7.3.1. Mạch CE
a. Không tải
IC V CC
CE
( DCLL )
RC RC
V
omax
(p p) max swing v(
ce
(p p)) 2xmin(V
CEQ
,I
CQ
xR
AC
)
iC
I CQ VCEQ vCE
( R AC RC ) R AC R AC
V
lOMoARcPSD|36086670
R
L
R
L
b.
tải
R
L
7.3.1
.
Mạch
CE
lOMoARcPSD|36086670
V
i
hie i.
b
RC // RL re
7.3.1
. Mạch CE
b.
Có tải R
A
V
V
o
(
R
C
//
R
L
)
h i
fe b
R
L
L
lOMoARcPSD|36086670
IC V
CC
A
V
i
o
A
V
Z
i
i
i
R
L
7.3.1
. Mạch CE
b.
Có tải R
L
R
C
i
i
L
o
Z
V
R
V
R
L
)
(
DCLL
R
V
C
CE
lOMoARcPSD|36086670
V
omax
(p p) max swing v(
ce
(p p)) 2xmin(V
CEQ
,I
CQ
xR
AC
) iC
I CQ
VCEQ vCE
( R AC RC // R L )
R AC R AC
lOMoARcPSD|36086670
7.3.2. Mạch CC
lOMoARcPSD|36086670
lOMoARcPSD|36086670
7.3.3. Mạch CB
lOMoARcPSD|36086670
7.3.3. Mạch CB
lOMoARcPSD|36086670
Zi
Zo
Av
Ai
Pha
CE
>1
>1
Ngược pha
CC
Nhỏ
1
>1
Cùng pha
CB
Nhỏ
>1
1
Cùng pha
lOMoARcPSD|36086670
7.4MẠCH KHUẾCH ĐẠI TÍN HIỆU DÙNG FET
g
V
gs
V
gs
I
d
r
d
lOMoARcPSD|36086670
g
m
V
gs
V
gs
I
d
r
d
g cho JFET và D
lOMoARcPSD|36086670
g
m
V
gs
V
gs
I
d
r
d
lOMoARcPSD|36086670
g
m
V
gs
V
gs
I
d
r
d
Tóm lại
r
d
>>
lOMoARcPSD|36086670
g
m
V
gs
V
gs
I
d
r
d
r
d
>>
lOMoARcPSD|36086670
+
-
~
R
S
R
L
V
O
V
S
A
NL
.V
i
+
Vi
-
I
i
I
o
Zi
Zo
lOMoARcPSD|36086670
MCH KHUCH ĐẠI
DÙNG JFET
lOMoARcPSD|36086670
7.4.1.
lOMoARcPSD|36086670
Mạch CS
7.4.1. Mạch CS
lOMoARcPSD|36086670
7.4.2. Mạch CD
lOMoARcPSD|36086670
7.4.2
.
Mạch
CD
lOMoARcPSD|36086670
7.4.3. Mạch CG
lOMoARcPSD|36086670
7.4.3
.
Mạch
CG
lOMoARcPSD|36086670
Zi
Zo
Av
Pha
CS
>1
Ngược pha
CD
Nhỏ
1
Cùng pha
CG
Nhỏ
>1
Cùng pha
lOMoARcPSD|36086670
7.5 Đáp ứng tần số
Xét ảnh hưởng của tần số
Xc
1
f nhỏ:
Xc tăng -> các tụ hở mạch và
không sinh ra iện dung ký sinh.
f lớn: Xc giảm ->các tụ ngắn
mạch và sinh ra iện dung ký
sinh.
Xét ảnh hưởng của tần số
2
fC
lOMoARcPSD|36086670
lOMoARcPSD|36086670
Đáp ứng tần số là là giản ồ Bode mô tả sự phụ thuộc của
hàm truyền AvAi của bộ khuếch ại... BW=fH-fL
Xét ảnh hưởng của tần số
Công suất tín hiệu tại vùng tần số trung bình:
công suất tín hiệu tại vùng tần số cắt:
O
Vmid
i
O
O
Omid
R
A V
R
V
P
2
2
lOMoARcPSD|36086670
7.5.1. Mạch lọc thông cao và thông thấp
lOMoARcPSD|36086670
7.5.1.1 Mạch lọc thông cao
lOMoARcPSD|36086670
7.5.1.1 Mạch lọc thông cao Biên ộ của AV:
Pha:
arctg
f
1
f
A
V
tính theo dB:
Giản ồ Bode và áp ứng pha của mạch lọc thông cao
lOMoARcPSD|36086670
V
lOMoARcPSD|36086670
7.5.1.2 Mạch lọc thông thấp
Định nghĩa:
Là mạch lọc lấy tín hiệu ở vùng
tần số thấp.
Hệ số khuếch ại:
lOMoARcPSD|36086670
7.5.1.2 Mạch
lọc thông thấp
Biên ộ của AV:
Pha:
arctg
f
f
2
Từ
:
Đặt:
=>
Xc
1
2
fC
f
2
1
2
RC
lOMoARcPSD|36086670
A
V
tính theo dB:
Giản ồ Bode và áp ứng pha của mạch lọc thông thấp
lOMoARcPSD|36086670
V
lOMoARcPSD|36086670
ồ tương dương tín hiệu nhỏ
lOMoARcPSD|36086670
7.5.2. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số trung
bình
Av
S
V
0
V
0
x
V
i
hfe
R
(
C
//
R
L
)
x
Z
i
V
S
V
i
V
S
hie
Z
i
R
S
Z
i
=
R
b1
//R
b2
//h
ie
; Z
o
=
R
C
lOMoARcPSD|36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp
lOMoARcPSD|36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp
Ảnh hưởng của tụ CS:
V
0
V
0
V
i
h R R
f
e
(
C
//
L
)
Z
i
Av
Smid
x
x
V
S
V
i
V
S
ie
Z R
i
S
Av
S
V
0
V
0
x
V
i
h
fe
(
R
//
R
L
)
x
Z
i
V
S
V
i
V
S
h
ie
Z
i
R
S
jXc
S
Av
S
Av
Smid
Z
i
R
S
Z
i
R
S
jXc
S
lOMoARcPSD|36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp
Lưu ý: Khi xét ảnh hưởng ca t nào thì phi b qua nh hưởng
ca các t còn li.
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp
Giản ồ Bode của ảnh hưởng tụ CS:
f
LC
S
f
1
1
2
(
Z
i
R
S
)
C
S
lOMoARcPSD|36086670
7.5.3. Phân tích mạch vùng tần số thấp Nhận
xét: iện áp ngõ vào mạch khuếch ại giảm i 70,7% hay 3dB
tại tần số này, do ó iện áp ngõ ra cũng giảm i 3dB.
lOMoARcPSD|36086670
Ảnh hưởng của tụ CC:
Lưu ý: Khi xét ảnh hưởng của tụ nào thì phải bỏ qua ảnh hưởng của các
tụ còn lại.
Av
S
Av
Smid
Z
0
R
L
Z
o
R
L
jXc
C
lOMoARcPSD|36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp
Giản ồ Bode của ảnh hưởng tụ CC:
f
LC
C
f
1
1
2
(
Z
0
R C
L
)
C
lOMoARcPSD|36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp
(
)
dB
Smid
S
Av
Av
f
LCs
(
)
dB
Smid
S
Av
Av
f
LCc
lOMoARcPSD|36086670
Nhận xét: iện áp ngõ vào mạch khuếch ại giảm i 70,7% hay
3dB tại tần số này, do ó iện áp ngõ ra cũng giảm i 3dB.
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp
Ảnh hưởng của tụ CE:
Lưu ý: Khi xét ảnh hưởng của tụ nào thì phải bỏ qua ảnh hưởng
của các tụ còn lại.
Av
S
A
Smid
R
e
R
e
jXc
E
f
LC
E
f
1
1
2
R C
e
E
lOMoARcPSD|36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp
R
e
R
E
//
h
ie
R
BB
//
R
S
1
h
fe
lOMoARcPSD|36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp
Giảnồ
Bode
củaảnhhưởngtụ
C
E
:
(
)
dB
Smid
S
Av
Av
f
LCs
(
)
dB
Smid
S
Av
Av
f
Lce
lOMoARcPSD|36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp
Nhận xét: iện áp ngõ vào mạch khuếch ại giảm i 70,7% hay
3dB tại tần số này, do ó iện áp ngõ ra cũng giảm i 3dB.
Giản ồ Bode ( áp ứng tần số) ảnh hưởng của 3 tụ ở tần số thấp
lOMoARcPSD|36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp
lOMoARcPSD|36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp
fL=max[fLCS;fLCC;fLCE]
Mạch khuếch ại dùng FET
lOMoARcPSD|36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp Xét
mạch sau
lOMoARcPSD|36086670
Mạch khuếch ại dùng FET
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp
lOMoARcPSD|36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp
Mạch khuếch ại dùng FET
lOMoARcPSD|36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp
lOMoARcPSD|36086670
f L =max[f LS ;f LC;f LE]
lOMoARcPSD|36086670
7.5.4. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số
cao Dùng BJT
58
lOMoARcPSD|36086670
Downloaded by Dung Tran (tiendungtr12802@gmail.com)
7.5.4. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số cao
Dùng BJT
Mô hình hybrid π của BJT
lOMoARcPSD|36086670
lOMoARcPSD|36086670
76
Downloaded by Dung Tran (tiendungtr12802@gmail.com)
7.5.4. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số cao
lOMoARcPSD|36086670
Wi, CWo: iện dung của dây dẫn ngõ vào và ngõ ra của mạch khuếch ại, thường
các iện dung này rất bé có thể bỏ qua.
CMi và CMo :iện dung do ảnh hưởng của hiệu ứng Miller ở ngõ vào và ngõ ra
Ảnh hưởng của tụ Ci:
Lưu ý: Khi xét ảnh hưởng của tụ nào thì phải bỏ qua ảnh hưởng của các
tụ còn lại.
V
0
V
0
V
i
h R R
f
e
(
C
//
L
)
Z
i
Av
Smid
x
x
V
S
V
i
V
S
h
ie
Z R
i
S
Av
S
V
0
V
0
x
V
i
h
fe
(
R
//
R
L
)
x
Z
i
//
jX
V
S
V
i
V
S
h
ie
R
S
Z
i
//
jXc
i
lOMoARcPSD|36086670
78
Downloaded by Dung Tran (tiendungtr12802@gmail.com)
Tần số cắt cao:
Tần số cắt cao n
vào:
C C C Ci
Mi
CMi (1 A CV ) bc
Wi
be
lOMoARcPSD|36086670
Tần số cắt cao ngõ ra:
C C C C
o
Wo
ce
Mo
C
Mo
1
A
1
V
C
bc
lOMoARcPSD|36086670
fHo 1
2 R Co 0
Ro Z R 0// L
f
H
=min[f
R Z Ri i // S Hi; fHo]
80
f
Hi
1
2
R C
i
i
lOMoARcPSD|36086670
BW = f
H
- f
L
lOMoARcPSD|36086670
Dùng FET
xét mạch sau
lOMoARcPSD|36086670
82
Sơ ồ mạch tương ương ở tần số cao
lOMoARcPSD|36086670
Dùng FET
Áp dụng thevenin ta có
f
H
=min[f
Hi
; f
Ho
]
lOMoARcPSD| 36086670

Preview text:

lOMoARcPSD| 36086670
7.1. CÁC CHỈ TIÊU MẠCH KHUẾCH ĐẠI lOMoARcPSD| 36086670
7.2 MẠCH KHUẾCH ĐẠI DÙNG BJT
7.2.1. Mạng hai cửa theo tham số H lOMoARcPSD| 36086670
7.2.1. Mạng hai cửa theo tham số H h i h fI i 1 /h h r V o o lOMoARcPSD| 36086670
7.2.2. Mô hình tương ương của BJT cho mạch CE, CC và CB
Mô hình tương ương của BJT cho mạch CE, CC h ie h fe I b
h re V ce 1 /h oe
Mô hình tương ương của BJT cho mạch CE, CC lOMoARcPSD| 36086670 h ie
h fe I b h re V ce 1 /h oe Đặt
7.2.2. Mô hình tương ương của BJT cho mạch CE, CC và CB lOMoARcPSD| 36086670
7.2.2. Mô hình tương ương của BJT cho mạch CE, CC h ie
h fe I b h re V ce h oe
7.2.2. Mô hình tương ương của BJT cho mạch CE, CC và CB
Mô hình tương ương của BJT cho mạch CE, CC lOMoARcPSD| 36086670
7.2.2. Mô hình tương ương của BJT cho mạch CE, CC h ie
h fe I b h re V ce h oe
7.2.2. Mô hình tương ương của BJT cho mạch CE, CC và CB
Mô hình tương ương của BJT cho mạch CE, CC lOMoARcPSD| 36086670
7.2.2. Mô hình tương ương của BJT cho mạch CE, CC h ie
h fe I b h re V ce h oe
Tóm lại với CC và CE lOMoARcPSD| 36086670 h ie
h fe I b h re v ce 1 /h oe lOMoARcPSD| 36086670 lOMoARcPSD| 36086670
7.3 MẠCH KHUẾCH ĐẠI DÙNG BJT 7.3.1 Mạch . CE a. tải Không
ồtương ương tín hiệunhỏ lOMoARcPSD| 36086670 7.3.1. Mạch CE lOMoARcPSD| 36086670 7.3.1. Mạch CE a. Không tải V CE IC V CC ( DCLL ) RC RC
Vomax(p p)
max swing v( ce(p p)) 2xmin(VCEQ,ICQxRAC) i C I CQ VCEQ
vCE ( R AC RC ) R AC R AC lOMoARcPSD| 36086670 7.3.1 Mạch . CE
b. tải R L R L R L lOMoARcPSD| 36086670 7.3.1. Mạch CE b. Có tải R L R L A V V o
( R C // R L ) h i fe b Vi
hie i. b RC // RL re lOMoARcPSD| 36086670 i A o V o V A V L R
Z i i i R L i V Z 7.3.1. Mạch CE i
b. Có tải R L V CE ( DCLL ) R C R L R C I C V CC lOMoARcPSD| 36086670 V
omax(p p)
max swing v( ce(p p)) 2xmin(VCEQ,ICQxRAC) iC I CQ V CEQ
vCE ( R AC RC // R L ) R AC R AC lOMoARcPSD| 36086670 7.3.2. Mạch CC lOMoARcPSD| 36086670 lOMoARcPSD| 36086670 7.3.3. Mạch CB lOMoARcPSD| 36086670 7.3.3. Mạch CB lOMoARcPSD| 36086670 Zi Zo Av Ai Pha CE >1 >1 Ngược pha CC Nhỏ 1 >1 Cùng pha CB Nhỏ >1 1 Cùng pha lOMoARcPSD| 36086670
7.4MẠCH KHUẾCH ĐẠI TÍN HIỆU DÙNG FET I d g V gs m r d V gs lOMoARcPSD| 36086670 g cho JFET và D I g d V gs m r V d gs lOMoARcPSD| 36086670 I g d V gs m r V d gs lOMoARcPSD| 36086670 Tóm lại I g d V gs r m V d gs
r d >> lOMoARcPSD| 36086670 I g d V gs m r V d gs
r d >> lOMoARcPSD| 36086670 I I R i o S V O + V S A+ .V ~ NL i Vi R L - - Zi Zo lOMoARcPSD| 36086670 MẠCH KHUẾCH ĐẠI DÙNG JFET lOMoARcPSD| 36086670 7.4.1. lOMoARcPSD| 36086670 Mạch CS 7.4.1. Mạch CS lOMoARcPSD| 36086670 7.4.2. Mạch CD lOMoARcPSD| 36086670 7.4.2 Mạch . CD lOMoARcPSD| 36086670 7.4.3. Mạch CG lOMoARcPSD| 36086670 7.4.3 Mạch . CG lOMoARcPSD| 36086670 Zi Zo Av Pha CS >1 Ngược pha CD Nhỏ 1 Cùng pha CG Nhỏ >1 Cùng pha lOMoARcPSD| 36086670
7.5 Đáp ứng tần số
Xét ảnh hưởng của tần số 2 fC Xc 1  f nhỏ:
Xc tăng -> các tụ hở mạch và
không sinh ra iện dung ký sinh.
 f lớn: Xc giảm ->các tụ ngắn
mạch và sinh ra iện dung ký sinh.
Xét ảnh hưởng của tần số lOMoARcPSD| 36086670 lOMoARcPSD| 36086670
Đáp ứng tần số là là giản ồ Bode mô tả sự phụ thuộc của
hàm truyền AvAi của bộ khuếch ại... BW=fH-fL
Xét ảnh hưởng của tần số
Công suất tín hiệu tại vùng tần số trung bình: 2 2 V O Vmi A Vd i O P mid RO R O
công suất tín hiệu tại vùng tần số cắt: lOMoARcPSD| 36086670
7.5.1. Mạch lọc thông cao và thông thấp lOMoARcPSD| 36086670
7.5.1.1 Mạch lọc thông cao lOMoARcPSD| 36086670
7.5.1.1 Mạch lọc thông cao Biên ộ của A V: Pha: f1 arctg f AV tính theo dB:
Giản ồ Bode và áp ứng pha của mạch lọc thông cao lOMoARcPSD| 36086670 V lOMoARcPSD| 36086670
7.5.1.2 Mạch lọc thông thấp Định nghĩa:
Là mạch lọc lấy tín hiệu ở vùng tần số thấp. Hệ số khuếch ại: lOMoARcPSD| 36086670 Xc Từ : 1 2 fC f 2 1 Đặt: => 2 RC 7.5.1.2 Mạch lọc thông thấp Biên ộ của A V: f arctg Pha: f 2 lOMoARcPSD| 36086670 AV tính theo dB:
Giản ồ Bode và áp ứng pha của mạch lọc thông thấp lOMoARcPSD| 36086670 V lOMoARcPSD| 36086670
ồ tương dương tín hiệu nhỏ lOMoARcPSD| 36086670
7.5.2. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số trung bình Av S
V 0 V 0 x V i
hfe R ( C // R L ) x Z i V S
V i V S hie
Z i R S
Z = R b1 //R b2 //h ie ; Z o = R C i lOMoARcPSD| 36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp lOMoARcPSD| 36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp
Ảnh hưởng của tụ CS:
V 0 V 0 V i h R R ( // ) Z i f e C L Av Smid x x
V S V i V S h ie Z R i S Av S
V 0 V 0 x V i
h fe ( R C // R L ) x Z i
V S V i V S h ie
Z i R S jXc S Av S
Z i R S Av Smid
Z i R S jXc S lOMoARcPSD| 36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp f LC f 1 1 S 2 (
Z i R S ) C S
Lưu ý: Khi xét ảnh hưởng của tụ nào thì phải bỏ qua ảnh hưởng
của các tụ còn lại.
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp
Giản ồ Bode của ảnh hưởng tụ CS: lOMoARcPSD| 36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấpNhận
xét: iện áp ngõ vào mạch khuếch ại giảm i 70,7% hay 3dB
tại tần số này, do ó iện áp ngõ ra cũng giảm i 3dB.
lOMoARcPSD| 36086670
Ảnh hưởng của tụ CC:
Lưu ý: Khi xét ảnh hưởng của tụ nào thì phải bỏ qua ảnh hưởng của các Av S Z 0 R L Av Smid Z o
R L jXc C tụ còn lại. lOMoARcPSD| 36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp f LC f 1 1 C 2 (
Z 0 R C L ) C
Giản ồ Bode của ảnh hưởng tụ CC: lOMoARcPSD| 36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp Av f LCc S Av ( Smid ) dB Av f S LCs Av ( Smid dB ) lOMoARcPSD| 36086670
Nhận xét: iện áp ngõ vào mạch khuếch ại giảm i 70,7% hay
3dB tại tần số này, do ó iện áp ngõ ra cũng giảm i 3dB.
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp
Ảnh hưởng của tụ CE:
Lưu ý: Khi xét ảnh hưởng của tụ nào thì phải bỏ qua ảnh hưởng
của các tụ còn lại.
Av S R e A v Smid
R e jXc E f LC f 1 1 E
2 R C e E lOMoARcPSD| 36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp R e R E // h ie
R BB // R S 1 h fe lOMoARcPSD| 36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp Giảnồ :
Bode củaảnhhưởngtụ C E Av f Lce S Av ( Smid ) dB Av f S LCs Av ( Smid dB ) lOMoARcPSD| 36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp
Nhận xét: iện áp ngõ vào mạch khuếch ại giảm i 70,7% hay
3dB tại tần số này, do ó iện áp ngõ ra cũng giảm i 3dB.
Giản ồ Bode ( áp ứng tần số) ảnh hưởng của 3 tụ ở tần số thấp lOMoARcPSD| 36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp lOMoARcPSD| 36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp
fL=max[fLCS;fLCC;fLCE]
Mạch khuếch ại dùng FET lOMoARcPSD| 36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp Xét mạch sau lOMoARcPSD| 36086670
Mạch khuếch ại dùng FET
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp lOMoARcPSD| 36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp
Mạch khuếch ại dùng FET lOMoARcPSD| 36086670
7.5.3. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số thấp lOMoARcPSD| 36086670 f =max[f ;f L LS
LC;f LE] lOMoARcPSD| 36086670
7.5.4. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số cao Dùng BJT 58 lOMoARcPSD| 36086670
Downloaded by Dung Tran (tiendungtr12802@gmail.com)
7.5.4. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số cao Dùng BJT
Mô hình hybrid – π của BJT lOMoARcPSD| 36086670 lOMoARcPSD| 36086670 76
Downloaded by Dung Tran (tiendungtr12802@gmail.com)
7.5.4. Phân tích mạch KĐ ở vùng tần số cao lOMoARcPSD| 36086670
Wi, CWo: iện dung của dây dẫn ngõ vào và ngõ ra của mạch khuếch ại, thường
các iện dung này rất bé có thể bỏ qua.
 CMi và CMo :iện dung do ảnh hưởng của hiệu ứng Miller ở ngõ vào và ngõ ra
Ảnh hưởng của tụ Ci:
Lưu ý: Khi xét ảnh hưởng của tụ nào thì phải bỏ qua ảnh hưởng của các tụ còn lại.
V 0 V 0 V i h R R ( // ) Z i f e C L Av Smid x x
V S V i V S h ie Z R i S Av S
V 0 V 0 x V i
h fe ( R C // R L ) x Z // jX Ci i V S
V i V S h ie
R S Z i // jXc i lOMoARcPSD| 36086670 78
Downloaded by Dung Tran (tiendungtr12802@gmail.com)
Tần số cắt cao: C (1 A C Mi V ) bc Tần số cắt cao ngõ vào: Wi be C C C Ci Mi lOMoARcPSD| 36086670
Tần số cắt cao ngõ ra: C C C C o Wo ce Mo 1 C Mo A 1 V C bc lOMoARcPSD| 36086670 fHo 1 f Hi 1 2 R Co 0 2 R C i i Ro Z R 0// L fH=min[f R Z Ri i
// S Hi; fHo] 80 lOMoARcPSD| 36086670
BW = fH - fL lOMoARcPSD| 36086670
Dùng FET xét mạch sau lOMoARcPSD| 36086670 82
Sơ ồ mạch tương ương ở tần số cao lOMoARcPSD| 36086670
Dùng FET
Áp dụng thevenin ta có
fH=min[fHi; fHo] lOMoAR cPSD| 36086670