
























Preview text:
lOMoAR cPSD| 36086670 lOMoARcPSD| 36086670
BỘ GIÁO DỤC VÀO ĐÀO TẠO ĐH
Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM KHOA ĐIỆN
– ĐIỆN TỬ Bộ
Môn Cơ Sở Kỹ Thuật Điện CHƯƠNG 9: MẠCH
KHUẾCH ĐẠI HỒI TIẾP 9.1. Giới thiệu \ lOMoARcPSD| 36086670
Hồi tiếp âm
Hồi tiếp âm là mạch có tín hiệu hồi tiếp
ngược pha với tín hiệu ngõ vào. Làm giảm
tín hiệu ngõ vào của mạch. Hồi tiếp âm
duy trì ộ ổn ịnh cũa hệ số chống lại sự thay
ổi các thông số của transistor do nhiệt ộ, do iện áp nguồn cung cấp 9.1 Giới thiệu
Hồi tiếp dương \ lOMoARcPSD| 36086670
Hồi tiếp dương là mạch có tín hiệu hồi
tiếp cùng pha với tín hiệu ngõ vào. Làm
tăng tín hiệu ngõ vào của mạch. Hồi tiếp
sử dụng ể thiết kế mạch dao ộng vào một số ứng dụng khác
9.2 Ưu và nhược iểm của mạch hồi tiếp âm Ưu iểm:
Ổn ịnh hàm truyền: AF = const.
Cải thiện băng thông. \ lOMoARcPSD| 36086670
Giảm méo, giảm nhiễu.Cải
thiện tổng trở vào, ra: Zi, Zo Khuyết iểm:
Giảm hệ số khuếch ại.
Có thể làm mạch dao ộng ở tần số cao. \ lOMoARcPSD| 36086670
9.3 Khái niệm cơ bản về hồi tiếp
9.3.1 Sơ ồ khối mạch khuếch ại có hồi tiếp
• A: mạch khuếch ại vòng
hở có hệ số khuếch ại là A.
• β: là mạch hồi tiếp có
hệ số hồi tiếp là β.
• Sfb: là tín hiệu hồi tiếp.
• Si: tín hiệu ngõ vào. •
S€: tín hiệu ngõ vào của
mạch khếch ại khi có hồi tiếp
• SO: tín hiệu ngõ ra.
AF : ộ lợi vòng kín của
mạch khuếch ại khi có hồi tiếp \ lOMoARcPSD| 36086670
9.3 Khái niệm cơ bản về hồi tiếp
9.3.2 Phân loại:
Có nhiều loại mạch hồi tiếp nhưng về cơ bản có
thể phân ra làm bốn loại hồi tiếp dựa vào các ặc iểm sau:
Tín hiệu hồi tiếp (iện áp hay dòng iện). Cách
mắt tín hiệu với ngõ vào (nối tiếp hay song song). 9.3.2 Phân loại: \ lOMoARcPSD| 36086670
Hồi tiếp iện áp nối tiếp 9.3.2 Phân loại: \ lOMoARcPSD| 36086670
Hồi tiếp dòng iện song song 9.3.2 Phân loại: \ lOMoARcPSD| 36086670
Hồi tiếp dòng iện nối tiếp 9.3.2 Phân loại: \ lOMoARcPSD| 36086670
Hồi tiếp iện áp song song \ lOMoARcPSD| 36086670
Các kiểu hồi tiếp
9.4. Các tính chất của hồi tiếp âm: \ lOMoARcPSD| 36086670
9.4.1 hệ số khuếch ại có hồi tiếp S O S O 1 A S 1 A 1 S fb A F
S O S O S i S S fb
S O S O A
Nhận xét: ộ lợi của
mạch khi có hồi tiếp giảm
i(1+βA) lần so với khi chưa hồi tiếp . Vậy hồi tiếp âm làm giãm
hệ số KĐ của mạch KĐ.
Nếu mạch có hệ số khuếch ại ủ lớn sao choβA>>1, thì có thể
xem như giá trị hàm truyền của mạch không ổi hay nói cách khác
là mạch có ộ ổn ịnh cao. Lúc ó ộ lợi của mạch là : A F 1 \ lOMoARcPSD| 36086670
9.4.2. Ổn ịnh hàm truyền: S S O fb O 1 A A F S O 1 1 A S O S S S i S S fb
S O S O A
Độ bất ổn ịnh của hàm truyền trong một mạch khuếch ại khi chưa có
hồi tiếp là A. Vậy ộ bất ổn ịnh của hàm truyền trong A dA dA F 1 2 F 1 A A 1 2 dA dA (1 A ) (1 A ) 2 (1 A )
một mạch khuếch ại có hồi tiếp là : 1 A (1 A ) dA 1 A F 1 F dA 1 A 1 A A 2 dA A AF 1AF A A lOMoARcPSD| 36086670
Vậy ộ bất ổn ịnh của hàm truyền khi có hồi tiếp giảm i AFA lần so F
với khi chưa có hồi tiếp.
Nếu mạch có hệ số hồi tiếp ủ lớn sao cho βA>>1, thì có thể xem
như giá trị cũa hàm truyền của mạch không ổi hay nói cách khác
là mạch có ộ ổn ịnh cao. Lúc ó ộ lợi cũa mạch là: 1 A F
9.4.3 Cải thiện băng thông:
ảnh hưởng của hồi tiếp âm trên ộ lợi băng thông lOMoARcPSD| 36086670
Hình chỉ rõ cho ta thấy khi có hồi tiếp âm thì ộ lợi băng thông lớn hơn khi chưa có
hồi tiếp (do hệ số khếch ại của mạch giảm
9.4.4. Giảm méo, giảm nhiễu: Trong mạch KĐ có hồi lOMoARcPSD| 36086670
tiếp âm khi βA>>1, ộ lợi của mạch là AF
= 1/β, khi ó ộ lợi của mạch không phụ
thuộc vào tần số. Lúc ó méo tần số phát
sinh do sự thay ổi ộ lợi với tần số tín hiệu( do các sóng hài) giảm.
Giảm méo do sự không tuyến tính của hàm truyền. VO AV Vn V V V V V i fb i O VO AV( i VO) Vn V fb V O lOMoARcPSD| 36086670 V O A V i 1 V n 1 A 1 A
9.4.5. Cải thiện tổng trở vào, ra:
a. Zi: a.1 Hồi tiếp nối tiếp lOMoARcPSD| 36086670 V R 1 fb if V i V V V fb R if i
V 1 V fb V O ) R i (1 v A v ) I i I i I I i V O V V
a.2 Hồi tiếp song song: lOMoARcPSD| 36086670 R if V i V V R i R if / I 1 I 1 fb / I i A I i I I fb i b.1 Hồi t
iếp iện áp: lOMoARcPSD| 36086670 VV R Of OVi 0 x IO I x I x V AV V A x v x v ( V ) x R O R O V R Of x
R O I x 1 A v V V lOMoARcPSD| 36086670 I i 0 ROf O x V V V IO I xV fb v x 0 V v xV
b.2 Hồi tiếp dòng iện: lOMoARcPSD| 36086670 I I fb I i x I 0 R Of
V x R O (1
i A i ) I x I i I x V x ( AI R ) I x i O [ I x A ( ) ] i I R x O I x(1 A R ) i i O lOMoARcPSD| 36086670
9.5. Bảng so sánh các dạng hồi tiếp lOMoARcPSD| 36086670
9.6. Các ví dụ
9.6.1 Mạch hồi tiếp iện áp nối tiếp lOMoARcPSD| 36086670