



















Preview text:
lOMoAR cPSD| 40551442
✓Diễn ra đầu thế kỷ XX với sự xuất hiện
của điện và sản xuất hàng loạt
✓Công nghệ luyện gang, thép,
dầu khí, hóa chất, đóng tàu, ô tô, điện thoại
1.1.1 Sự hình thành của Chuyển đổi số
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba
1.1.1 Sự hình thành của Chuyển đổi số
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất
✓Diễn ra cuối thế kỷ XVIII ở một
số nước trên thế giới, mở đầu từ nước Anh
✓Phát minh ra động cơ hơi
nước và tạo ra sản xuất cơ
khí ✓Phát triển mạnh giao NỘI DUNG CHƯƠNG 1 1.1.1
Sự hình thành của Chuyển đổi số
1.1 . Sự hình thành và phát triển Chuyển đổi số
Lịch sử chứa đựng tri
1.2 . Khái niệm Chuyển đổi số trong kinh doanh
thức của quá khứ, có quá
khứ thì mới có hiện tại,
có hiện tại thì mới có 1.3.
Đặc điểm của Chuyển đổi số trong kinh doanh tương lai …
1 . 4 Lợi ích và trở ngại của Chuyển đổi số trong kinh doanh Hồ Tú Bảo (2020)
1.1.1 Sự hình thành của Chuyển đổi số
thông đường sắt, đường thủy
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai lOMoAR cPSD| 40551442
1.1.1 Sự hình thành của Chuyển đổi số
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư
✓ Diễn ra vào những năm 1970 với
✓ Năm 2011, khái niệm Industry 4.0
sự xuất hiện của bóng bán dẫn
được nhắc đến đầu tiên tại Hội
chợ công nghiệp Hannover (Công
✓ Đánh dấu sự phát triển của máy hòa Liên bang Đức).
tính, internet và sản xuất tự động
✓ Một số phát minh của cách mạng
Công nghiệp lần thứ 4 : IoT, AI, ✓
Blockchain, VR, AR, Cloud, Big Các vấn đề về th ư ơng hiệu, bản
quyền là mối tâm lớn nhất trong
Data, Công nghệ Sinh học, In 3D, Robot, RPA giai đoạn này
1.1.1 Sự hình thành của Chuyển đổi số
1.1.2 . Sự phát triển của Chuyển đổi số
1.1.2.1 . Sự phát triển của Chuyển đổi số trên Thế giới Các cuộc CM Thời điểm
Sản phẩm nền tảng Kết quả bắt đầu
Cuộc CMCN 1 st Cuối Thế kỉ 18 Động c ơ h ơ i n ư ớc C ơ khí hóa ngành dệt, Tăng năng suất
Khu vực Châu Á Thái Bình Dương -
Cuộc CMCN 2 nd Cuối Thế kỉ 19 Máy móc chạy bằng điện Dây chuyền sản xuất,
Khoảng 3 % các doanh nghiệp cho
rằng CĐS chưa thực sự quan trọng
( điện thoại, ô tô), công Chuyên môn hóa, Gia
với hoạt động của doanh nghiệp, nghệ đóng tàu tăng quy mô
thấp hơn nhiều so với con số với năm 2019 là 22 % .
Cuộc CMCN 3 rd Cuối Thế kỉ 20 Máy tính và mạng
Tự động hóa dây chuyển
- 62 % doanh nghiệp kỳ vọng CĐS internet, Robot công
sx, Gia tăng chất l ư ợng,
giúp doanh nghiệp cải thiện và tạo ra nghiệp Thách thức với lực
các sản phẩm, dịch vụ mới hiệu quả lượng lao động hơn .
- 56 % doanh nghiệp thấy được sự
Cuộc CMCN 4 th Đầu Thế kỉ 21 Công nghệ số, IoT, AI, Sản xuất thông minh
cạnh tranh và CĐS là yếu tố giúp VR, Blockchain, Cloud,
doanh nghiệp tồn tại và phát triển . Robot thông minh,..
1.1.2 . Sự phát triển của Chuyển đổi số .
1.1.2 Sự phát triển của Chuyển đổi số
1.1.2.1 . Sự phát triển của Chuyển đổi số trên Thế giới 1.1.2. . 1 S
ự phát triển của Chuyển đổi số trên Thế giới
Quy mô thị trường CĐS toàn cầu được
đánh giá là 608,72 tỷ USD ( năm 2021 ) và
dự kiến sẽ mở rộng với tốc độ tăng trưởng
kép hàng năm (CAGR) là 23 ,1% từ năm 2022 đến năm 2 030 . Phân khúc SME dự
kiến sẽ đạt tốc độ CAGR cao nhất là 24 ,6%
Khảo sát từ 900 nhà lãnh đạo doanh nghiệp về tiến
trình chuyển đổi số theo ngành, cho thấy :
• Gần 40 % doanh đã thực hiện và gặt hái được
BFSI: Ngành công nghiệp dịch vụ ngân hàng & tài chính
Phân khúc tự thực hiện CĐS chiếm tỷ trọng
trên 50% vào năm 2021. Phân khúc dịch vụ
thành quả từ các dự án chuyển đổi .
chuyên gia chiếm tỷ trọng doanh thu hơn
• Khoảng 40 % đang trong giai đoạn triển khai và chỉ
Bắc Mỹ chiếm tỷ trọng doanh thu lớn nhất hơn 30% vào năm 70% vào năm 2021.
một số ít chưa thực hiện dự án chuyển đổi số nào . 2021.
Khu vực Châu Á Thái Bình Dương sẽ trở thành khu vực
phát triển nhanh nhất trong vòng 8 năm tới . lOMoAR cPSD| 40551442
1.1.2 . Sự phát triển của Chuyển đổi số
1.1.2 . Sự phát triển của Chuyển đổi số
1.1.2.1 . Sự phát triển của Chuyển đổi số trên Thế giới
1.1.2.1 . Sự phát triển của Chuyển đổi số trên Thế giới
1.1.2 . Sự phát triển của Chuyển đổi số .
1.1.2 Sự phát triển của Chuyển đổi số
1.1.2.1 . Sự phát triển của Chuyển đổi số trên Thế giới 1.1.2. . 1 S
ự phát triển của Chuyển đổi số trên Thế giới Estonia là quốc gia thành công trong việc chuyển đổi các Vai trò của AI trong dịch vụ công thành xây dựng Xã hội thông tin thông minh các giải pháp số, của Hàn Quốc trở thành quốc gia số hang đầu trên thế giới . 1.1.2 S
ự phát triển của Chuyển đổi số .
1.1.2 Sự phát triển của Chuyển đổi số 1.1.2. . 1 S
ự phát triển của Chuyển đổi số trên Thế giới 1.1.2. . 1 S
ự phát triển của Chuyển đổi số tại Việt Nam TQ đã xây dựng chiến
lược “ Internet cộng với nông
nghiệp ” nhằm tạo ra một hệ sinh thái nông nghiệp
Trung Quốc công bố
hướng dẫn xây dựng
hệ thống chấm điểm
công dân / hệ thống tính điểm tín dụng xã hội ( SCS: Social Credit System)
Cổng thông tin về chuyển đổi số quốc gia cũng: https://dx.gov.vn N gày 10 /10 h
à ng năm là Ngày Chuyển đổi số quốc gia
( Quyết định 505/QĐ - TTg ngày 22/4/2022 ) lOMoAR cPSD| 40551442 .
1.1.2 Sự phát triển của Chuyển đổi số .
1.1.2 Sự phát triển của Chuyển đổi số 1.1.2. . 1 S
ự phát triển của Chuyển đổi số tại Việt Nam 1.1.2. . 1 S
ự phát triển của Chuyển đổi số tại Việt Nam TT CSDL quốc gia Cơ quan chủ quản Mô tả
Thông tin gốc về người dân phục vụ quản lý hành chính về cư
1 CSDL quốc gia về dân cư Bộ Công an
trú, hộ tịch và sử dụng chung giữa các cơ quan nhà nước, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến người dân 2 CSDL đất đai quốc gia Bộ tài nguyên và môi trường
Thông tin về sử dụng đất đai
Lưu trữ thông tin cơ bản về doanh nghiệp, phục vụ : Quản lý và 3 CSDL quốc gia về đăng
Bộ Kế hoạch và chia sẻ, sử dụng chung giữa các cơ quan nhà nước, đơn giản ký doanh nghiệp Đầu tư
hóa thủ tục hành chính liên quan đến doanh nghiệp Thông tin
4 CSDL quốc gia về thống Bộ Kế hoạch và
tổng hợp về người dân phục vụ chia sẻ, dùng chung
kê tổng hợp về dân số Đầu tư đa ngành, đa lĩnh vực 5 CSDL quốc gia về tài chính Bộ tài chính
Thông tin cơ bản về tài chính ngân sách như :thu/chi ngân sách
nhà nước, nợ công, vốn nhà nước tại doanh nghiệp 6
CSDL quốc gia về Bảo hiểm xã hội
Thông tin cơ bản về bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội bảo hiểm Việt Nam
1.1.2 . Sự phát triển của Chuyển đổi số
1.1.2 . Sự phát triển của Chuyển đổi số
1.1.2.1 . Sự phát triển của Chuyển đổi số tại Việt Nam
1.1.2.1 . Sự phát triển của Chuyển đổi số tại Việt Nam lOMoAR cPSD| 40551442
1.2 Khái niệm Chuyển đổi số trong kinh doanh
1.2 Khái niệm Chuyển đổi số trong kinh doanh
1.2.1. Khái niệm CĐS và CĐS trong kinh doanh
1.2.2. Phân biệt CĐS, số hóa, công nghệ số, ứng dụng .
1.1.2 Sự phát triển của Chuyển đổi số
1.2 Khái niệm Chuyển đổi số trong kinh doanh
1.1.2.1 . Sự phát triển của Chuyển đổi số tại Việt Nam 1.2. .
1 Khái niệm CĐS và CĐS trong kinh doanh
❖ Các khái niệm
❖ Các Địa ph ư ơng có
- Chuyển đổi số : L à quá trình thay đổi tổng thể và toàn diện của cá nhân, tổ chức về cách Kế hoạch CĐS:
sống, cách làm việc và phương thức sản xuất dựa trên các công nghệ số ( Cục tin học hoá - Quảng Bình, Kiên Giang, Hà Tĩnh, Huế,
Bộ Thông tin và Truyền thông ) Ninh Thuận, Yên Bái,
+ Chuyển đổi số trong kinh doanh : L à việc sử dụng các công nghệ số để thay đổi mô hình Quảng Nam, Thanh
kinh doanh nhằm tạo ra những cơ hội, doanh thu và giá trị mới trong mối quan hệ giữa các Hóa, Ninh Bình, Sơn La, Đà Nẵng, Hà Nội, bên ( Gartner ) Hải Phòng, TP. Hồ Chí
+ Chuyển đổi số trong doanh nghiệp : việc tích hợp, áp dụng công nghệ số để nâng cao hiệu Minh,… DTI Năm 2020 https://baodanang.vn/
quả kinh doanh, hiệu quả quản lý , nâng cao năng lực, sức cạnh tranh của doanh nghiệp và
tạo ra các giá trị mới (B ộ KH Đầu t ư & Phát triển) CNTT
❖ Khải niệm Chuyển đổi số trong doanh nghiệp ❖ Các thuật ngữ
Chuyển đổi số trong doanh
- Số hóa : là sự kết nối của con người, các quy trình, dữ liệu và mọi thứ để cung cấp
nghiệp là việc tích hợp, áp dụng
thông tin chi tiết, hữu ích giúp mang lại kết quả kinh doanh” ( Surber 2016 ) .
công nghệ số để nâng cao hiệu
- S ố hóa hoạt động ( digitalization ) là hành động tăng mức độ tự động hóa trong các
quả kinh doanh , hiệu quả quản
quy trình thông qua việc sử dụng các công nghệ kỹ thuật số .
lý , nâng cao năng lực, sức cạnh
tranh của doanh nghiệp và tạo ra
- Số hóa quy trình là việc sử dụng công nghệ số và dữ liệu ( số hóa và số nguyên các giá trị mới
gốc) để tạo doanh thu, cải thiện hoạt động kinh doanh, thay thế/chuyển đổi quy
( https://digital.business.gov.vn/ )
trình kinh doanh và tạo môi trường cho kinh doanh số .
1.2 Khái niệm Chuyển đổi số trong kinh doanh
1.2 Khái niệm Chuyển đổi số trong kinh doanh
1.2.2. Phân biệt CĐS, số hóa, công nghệ số, ứng dụng CNTT
1.2.2. Phân biệt CĐS, số hóa, công nghệ số, ứng dụng CNTT ❖ Các thuật ngữ Số hóa (Digitization)
Số hóa quy trình, Số hóa hoạt động (Digitalization) -
Công nghệ số: Bốn công nghệ số tiêu biểu thúc đẩy CĐS là trí tuệ nhân tạo, Internet –
Chuyển đổi văn bản từ dạng giấy sang file
–Thu thập dữ liệu, thông tin người dùng bằng các phần mềm vạn vật, dữ liệu lớn, điện toán đám mây. Ngoài ra, chuỗi khối cũng là một công nghệ số quan
kỹ thuật số như: Word, PDF…
công nghệ như: phần mềm quản lý nhân sự (Zoho People), phần –
Quay video, ghi âm lại cuộc nói chuyện, hội mềm quản lý khách hàng… trọng của CĐS. thảo, cuộc họp… –
Tải dữ liệu lên phần mềm điện toán đám mây -
Tin học hóa (ứng dụng CNTT): là việc số hóa quy trình nghiệp vụ hoặc mô hình hoạt –
Sử dụng phần mềm OCR (chương trình
và chia sẻ quyền truy cập cho mọi người
động. Khi tin học hóa ở mức cao, dẫn đến thay đổi quy trình hoặc thay đổi mô hình hoạt động,
nhận dạng văn bản) để nhập hồ sơ vật lý (ví dụ: hồ sơ y tế)
–Chuyển đổi lưu trữ thông tin trên các phần mềm mặc định ở
vào cơ sở dữ liệu kỹ
máy tính sang các phần mềm mà nhiều người dùng có thể truy thì gọi là CĐS. thuật số.
cập cùng lúc như: Google Sheet, Google Docs, Office 365 –
Đăng tải các video lưu trong ổ cứng lên mạng xã hội,
internet giúp mọi người cùng biết đến hoặc chia sẻ nội bộ. lOMoAR cPSD| 40551442
1.4 Lợi ích và Trở ngại của Chuyển đổi số trong kinh doanh
1.4.1. Lợi ích của Chuyển đổi số trong kinh doanh
1.4 Lợi ích và Trở ngại của Chuyển đổi số trong kinh doanh
1.4 Lợi ích và Trở ngại của Chuyển đổi số trong kinh doanh 1.4. . 2 T
rở ngại của Chuyển đổi số trong kinh doanh 1.4. . 2 Tr
ở ngại của Chuyển đổi số trong kinh doanh
• Một số trở ngại khi CĐS trong doanh nghiệp siêu nhỏ Trở ngại Thiếu Thiếu lãnh Thiếu cơ sở Khó thu Thiếu hoặc Chưa XD chiến lược đạo có khả hạ tầng & thập & phân yếu năng được nền & định năng thúc chi phí vận tích dữ liệu lực động tảng văn hướng đẩy, đổi hành lớn hóa DN trong tổ mới chức phù hợp 35 lOMoAR cPSD| 40551442
1.4 Lợi ích và Trở ngại của Chuyển đổi số trong kinh doanh
1.4 Lợi ích và Trở ngại của Chuyển đổi số trong kinh doanh
1.4.2 . Trở ngại của Chuyển đổi số trong kinh doanh
1.4.2 . Trở ngại của Chuyển đổi số trong kinh doanh
• Một số trở ngại khi CĐS trong doanh nghiệp nhỏ
• Một số trở ngại khi CĐS trong doanh nghiệp vừa Chương 2 HỆ SINH THÁI CĐS TRONG KINH DOANH KẾT THÚC CHƯƠNG 1
Bộ môn Thương mại điện tử - Khoa HTTT Kinh tế & TMĐT lOMoAR cPSD| 40551442
Mục tiêu chương 2
❖ 3 Mục tiêu chính
NỘI DUNG CHƯƠNG 2 1
Nắm được tổng quan các hệ sinh thái của
2.1 Hệ sinh thái khách hàng CĐS trong kinh doanh 2
Hiểu về chức năng , vai trò của từng hệ
2.2 Hệ sinh thái nhân lực
sinh thái đối với CĐS trong kinh doanh
Nhận biết và liên hệ thực tiễn với các hệ
2.3 Hệ sinh thái công nghệ 3
sinh thái của CĐS trong kinh doanh của doanh nghiệp
2.4 Hệ sinh thái chính sách phát triển
CHƯƠNG 2 – MỤC 2 .1 , 2.2
CHƯƠNG 2 – MỤC 2 .3 , 2.4
2 . 1 . Hệ sinh thái khách hàng
2 . 3 . Hệ sinh thái công nghệ
2 . 1 . 1 . Sự hiểu biết của khách hàng và chuyển đổi số 2 . 3 . 1 . Khái niệm
2 . 1 . 1 . 1 . Thông tin khách hàng 2 . 3 . 2 . Công nghệ số
2 . 1 . 1 . 2 . Nguồn thông tin khách hàng
2 . 4 . Hệ sinh thái chính sách phát triển
2 . 1 . 1 . 3 . Sự hiểu biết về khách hàng và chuyển đổi số
2 . 4 . 1 . Chính sách phát triển chuyển đổi số
2 . 1 . 2 . Giá trị khách hàng và chuyển đổi số
2 . 4 . 2 . Chính sách pháp luật trong chuyển đổi số
2 . 2 . Hệ sinh thái nhân lực
2 . 2 . 1 . Nguồn nhân lực trong chuyển đổi số
2 . 2 . 2 . Đội ngũ quản trị và lãnh đạo số lOMoAR cPSD| 40551442
2.1 . Hệ sinh thái khách hàng .
2.1 Hệ sinh thái khách hàng
2 .1.1 . Sự hiểu biết của khách hàng và chuyển đổi số
2 .1.1 . Sự hiểu biết của khách hàng và chuyển đổi số
❑ Khách hàng là nguồn lực bên ngoài của doanh nghiệp , chất
xúc tác và là động lực của nỗ lực chuyển đổi số trong kinh doanh
❑ Ứng dụng công nghệ số để gia tăng giá trị và sự trải
nghiệm khách hàng là một xu thế tất yếu .
Ưu tiên của doanh nghiệp khi thực hiện chuyển đổi số ( BDO, 2019)
( Nguồn : Hướng dẫn Chuyển đổi số cho doanh nghiệp tại Việt Nam) lOMoAR cPSD| 40551442
2.1 . Hệ sinh thái khách hàng
2 .1.1 . Sự hiểu biết của khách hàng và chuyển đổi số
2 . 1 . 1 . 2 . Nguồn thông tin khách hàng Chương
❑ Dễ dàng tiếp cận tới KH tại khu vực địa lý khác nhau thông qua 2
Internet, Google, Facebook, các nền tảng quảng cáo trực tuyến . HỆ SINH THÁI CĐS
❑ Được xem xét ở góc độ cá nhân , nhóm hay các tập KH . TRONG KINH DOANH
❑ Thông tin và dữ liệu KH được tập hợp trong dài hạn . Để cải thiện
trải nghiệm của KH trong bối cảnh mới , tổ chức và DN nên xem
xét hiểu biết KH với thông tin và dữ liệu trong thời điểm gần đây .
Bộ môn Thương mại điện tử - Khoa HTTT Kinh tế & TMĐT
2.1. Hệ sinh thái khách hàng Netflix trong COVID-19
2.1.1. Sự hiểu biết của khách hàng và chuyển đổi số
2.1. Hệ sinh thái khách hàng
2.1.2. Giá trị khách hàng trong chuyển đổi số
2.1.1.3.SựhiểubiếtvềkháchhàngvàCĐS ❑
❑ DN cần thông qua công nghệ số, quá trình, sự thực thi và văn hóa như thế
Giátrịkháchhànglà cách thức DN cung ứng SP/DV nhằm thỏa mãn
CHƯƠNG 2 – MỤC 2 , .1 2.2
NỘI DUNG CHƯƠNG 2
2 . 1 . Hệ sinh thái khách hàng
2 . 1 . 1 . Sự hiểu biết của khách hàng và chuyển đổi số
2.1 Hệ sinh thái khách hàng
2 . 1 . 1 . 1 . Thông tin khách hàng 2.2 2
. 1 . 1 . 2 . Nguồn thông tin khách hàng
Hệ sinh thái nhân lực
2 . 1 . 1 . 3 . Sự hiểu biết về khách hàng và chuyển đổi số
2.3 Hệ sinh thái công nghệ
2 . 1 . 2 . Giá trị khách hàng và chuyển đổi số
2 . 2 . Hệ sinh thái nhân lực
2.4 Hệ sinh thái chính sách phát triển
2 . 2 . 1 . Nguồn nhân lực trong chuyển đổi số
2 . 2 . 2 . Đội ngũ quản trị và lãnh đạo số
nào cùng với sử dụng hiểu biết về KH? Vídụ:Thanh toán
nhu cầu và mang đến sự trải nghiệm KH.
QR-code, Truy xuất nguồn gốc.
❑ Giá trị không chỉ giá cả SP/DV, chi phí, và ‘các lợi ích’ mà KH nhận
❑ Để sử dụng hiệu quả sự hiểu biết về KH, DN cần thay đổi một
được. VD: sự thể hiện bản thân, giá trị xã hội v.v.
phần hay toàn bộ hoạt động hay lĩnh vực của họ? Vídụ: e-
Cách thức mang lại giá trị: khuyến khích tài chính/phi tài chính, hỗ ❑ banking hoặc m-banking
trợ mua sắm hoặc dịch vụ sau bán, tư vấn mua sắm (lời khuyên, sự
❑ Rủi ro của DN là họ có thực sự hiểu biết về nhu cầu của KH; từ đó, bỏ lỡ cơ
giới thiệu SP/DV). Vídụ: chatbot hỗ trợ trực tuyến; sử dụng bán
hội kinh doanh và mang đến những gì mà KH cần. Vídụ:
hàng đa kênh, lựa chọn đơn vị vận chuyển. lOMoAR cPSD| 40551442
2.1 . Hệ sinh thái khách hàng 2. .
1 Hệ sinh thái khách hàng 2.1.2.
Giá trị khách hàng trong chuyển đổi số 2.1.2.
Giá trị khách hàng trong chuyển đổi số
Giá trị khách hàng và CĐS
❑ Ví dụ : Giá trị khách hàng trong TMĐT
❑ DN cần thông qua công nghệ số , quá trình , sự thực thi , và
Cá nhân hóa / cá biệt hóa SP/DV ;
văn hóa DN như thế nào để mang lại giá trị cho KH?
Tiết kiệm chi phí tìm kiếm SP/DV ;
❑ Cần xem xét yếu tố liên quan đến hiểu biết về khách hàng ?
Tiết kiệm chi phí kiểm tra giá cả ;
❑ Ví dụ : Chuyển đổi số mô hình kinh doanh : kênh bán hàng Thuận truyền
tiện và dễ dàng giao dịch .
thống sang bán hàng đa kênh .
NỘI DUNG CHƯƠNG 2 Chương 2
2.1 Hệ sinh thái khách hàng HỆ SINH THÁI CĐS
2.2 Hệ sinh thái nhân lực TRONG KINH DOANH
2.3 Hệ sinh thái công nghệ
Bộ môn Thương mại điện tử - Khoa HTTT Kinh tế & TMĐT
2.4 Hệ sinh thái chính sách phát triển lOMoAR cPSD| 40551442
2.2 . Hệ sinh thái nhân lực .
2.2 Hệ sinh thái nhân lực 2.2.1.
Nguồn nhân lực trong chuyển đổi số
2.2.1 . Nguồn nhân lực trong chuyển đổi số
• Khi áp dụng công nghệ hiện đại , đội ngũ nhân lực có thể bị thay thế khi chuyển
đổi . Ví dụ : ChatGPT
Ví dụ : lĩnh vực nông nghiệp : máy TRUYỀN móc và drones . IT THÔNG LUẬT R&D FINANCE THIẾT EDUCATION KẾ ĐỒ CSKH HỌA Nguồn :
- dung -drone -trong -san -xuat -nong -nghiep -nguoi -nong -dan -moi -chi -thay -cai -loi -
https ://vneconomy.vn/su truoc -mat.htm
NỘI DUNG CHƯƠNG 2 Chương 2
2.1 Hệ sinh thái khách hàng HỆ SINH THÁI CĐS
2.2 Hệ sinh thái nhân lực TRONG KINH DOANH
2.3 Hệ sinh thái công nghệ
Bộ môn Thương mại điện tử - Khoa HTTT Kinh tế & TMĐT
2.4 Hệ sinh thái chính sách phát triển lOMoAR cPSD| 40551442 .
2.2 Hệ sinh thái nhân lực
2.2 . Hệ sinh thái nhân lực
2.2.2 . Đội ngũ quản trị và lãnh đạo số
2.2.2 . Đội ngũ quản trị và lãnh đạo số 2.2.2. .
2 Lãnh đạo số
2.2.2.2 . Lãnh đạo số
a. Khái niệm lãnh đạo số
b . Tiêu chuẩn của lãnh đạo số Sáng tạo
Lãnh đạo là thành phần quan trọng của hệ sinh thái nhân lực và ảnh
hưởng to lớn đến hiệu quả chuyển đổi số . Do đó , các cấp lãnh đạo có
các năng lực số sẽ giúp dẫn dắt tổ chức thực hiện , triển khai quá trình
Tạo ra sự khác
Kiến thức , năng lực
chuyển đổi với nhiều công nghệ đan xen biệt
( Vial, 2019 ) Khái niệm
Lãnh đạo số là người làm những điều đúng đắn đem tới thành công
Tìm hiểu và thích
Có tầm nhìn toàn
chiến lược của số hóa doanh nghiệp và hệ sinh thái kinh doanh của nó
nghi sự thay đổi cầu El
( Sawy & cộng sự ,2016 ) lOMoAR cPSD| 40551442
2.2 . Hệ sinh thái nhân lực
2.2.2 . Đội ngũ quản trị và lãnh đạo số
2.2.2.2 . Lãnh đạo số
c. Nhiệm vụ của lãnh đạo số : 9 nhiệm vụ ( theo Deloitte (2018)
5. Đảm bảo chiến lược kinh doanh tận dụng được toàn bộ tiềm năng Chương 2
của công nghệ số , tức chiến lược kinh doanh là chiến lược công nghệ số
6. Dẫn dắt sự phát triển của các khả năng công nghệ số để phát triển HỆ SINH THÁI CĐS Nhiệm
mạnh trong thời đại công nghệ số , trong toàn bộ doanh nghiệp TRONG KINH DOANH vụ
7. Tham gia thúc đẩy doanh nghiệp tiến tới một tổ chức hiểu biết sâu
sắc , tận dụng sức mạnh của dữ liệu
8. Xây dựng đội ngũ tài năng công nghệ số trong tổ chức bằng cách
phát triển đội ngữ nhân viên hiện tại và thu hút tài năng bên ngoài
Bộ môn Thương mại điện tử - Khoa HTTT Kinh tế & TMĐT
9. Dẫn dắt quá trình xác định , dùng thử , và đánh giá và mở rộng
hoặc loại bỏ các công nghệ số mới , ứng dụng vào kinh doanh
CHƯƠNG 2 – MỤC 2 .3 2 , .4
NỘI DUNG CHƯƠNG 2
2 . 3 . Hệ sinh thái công nghệ
2 . 3 . 1 . Khái niệm
2.1 Hệ sinh thái khách hàng
2 . 3 . 2 . Công nghệ số
2.2 Hệ sinh thái nhân lực
2 . 3 . 2 . 1 . Khái niệm và lợi ích của công nghệ số
2 . 3 . 2 . 2 . Một số công nghệ số trong chuyển đổi số
2.3 Hệ sinh thái công nghệ
2 . 4 . Hệ sinh thái chính sách phát triển
2.4 Hệ sinh thái chính sách phát triển lOMoAR cPSD| 40551442
NỘI DUNG CHƯƠNG 2 Chương 2
2.1 Hệ sinh thái khách hàng HỆ SINH THÁI CĐS
2.2 Hệ sinh thái nhân lực TRONG KINH DOANH
2.3 Hệ sinh thái công nghệ
Bộ môn Thương mại điện tử - Khoa HTTT Kinh tế & TMĐT
2.4 Hệ sinh thái chính sách phát triển CHƯƠNG 2 . 2.4
– MỤC 2 .3 2 , .4
Hệ sinh thái chính sách phát triển 2.4. .
1 Chính sách phát triển chuyển đổi số
2 . 3 . Hệ sinh thái công nghệ
2.4.1 . Chính sách phát triển chuyển đổi số 2 . 3 . 1 . Khái niệm Chính sách 2 . 3 . 2 . Công nghệ số
2 . 4 . Hệ sinh thái chính sách phát triển
2 . 4 . 1 . Chính sách phát triển chuyển đổi số
❑ Chính sách là một hệ thống nguyên tắc có chủ ý hướng dẫn các quyết
2 . 4 . 2 . Chính sách pháp luật trong chuyển đổi số
định và đạt được kết quả hợp lý ( Wikipedia, 2022 ).
❑ Một chính sách là một tuyên bố về ý định , và được thực hiện như một
thủ tục hoặc giao thức . lOMoAR cPSD| 40551442 lOMoAR cPSD| 40551442
Câu hỏi ôn tập chương 2
6) Phân tích sự ảnh hưởng của đội ngũ quản trị đến chuyển đổi số
trong kinh doanh ? Cho ví dụ minh họa ?
7) Phân tích hệ sinh thái công nghệ trong chuyển đổi số của doanh
nghiệp ? Liên hệ tại Việt Nam?
8) Phân tích lợi ích của công nghệ số đối với doanh nghiệp? Lấy ví dụ minh họa?
9) Phân tích hệ sinh thái chính sách phát triển trong chuyển đổi số ? Liên hệ tại Việt Nam? KẾT THÚC CHƯƠNG
10) Ý kiến cho rằng “ Nguồn nhân lực sẽ thay thế bởi công nghệ số 2
trong bối cảnh chuyển đổi số ”? Bình luận và lấy ví dụ minh họa ? NỘI DUNG CHƯƠNG 3 NỘI DUNG CHÍNH
– CHƯƠNG 3 – MỤC 3.1
----------------------------------------
3 . 1 . Khung đánh giá quá trình thực hiện CĐS trong kinh doanh
Khung đánh giá quá trình thực hiện CĐS trong kinh doanh 3.1
3 . 1 . 1 . Tăng cường trải nghiệm khách hàng
3 . 1 . 2 . Định hình mô hình kinh doanh
3 . 1 . 3 . Quá trình vận hành thông suốt
3.2 Lộ trình CĐS trong kinh doanh
3 . 1 . 4 . Bộ chỉ số đánh giá quá trình thực hiện CĐS của doanh nghiệp
3 . 1 . 4 . 1 . Giới thiệu chung về bộ chỉ số DBI
3.3 Các giai đoạn trong CĐS trong kinh doanh
3 . 1 . 4 . 2 . Chỉ số đánh giá mức độ CĐS của DN nhỏ và vừa
3 . 1 . 4 . 3 . Chỉ số đánh giá mức độ CĐS của DN lớn
3 . 1 . 4 . 4 . Chỉ số đánh giá mức độ CĐS của tập đoàn/tổng công ty
3.4 Quá trình CĐS trong doanh nghiệp
3 . 1 . 4 . 5 . Các mức độ chuyển đổi số của doanh nghiệp lOMoAR cPSD| 40551442
NỘI DUNG CHÍNH – CHƯƠNG 3 – MỤC 3.2
NỘI DUNG CHÍNH – CHƯƠNG 3 – MỤC 3.3
----------------------------------------
----------------------------------------
3 . 2 . Lộ trình CĐS trong kinh doanh
3 . 3 . Các giai đoạn trong CĐS trong kinh doanh
3 . 2 . 1 . CĐS mô hình kinh doanh
3 . 3 . 1 . Giai đoạn khởi đầu CĐS
3 . 2 . 2 . Hoàn thiện và CĐS mô hình quản trị
3 . 3 . 2 . Giai đoạn mở rộng CĐS
3 . 2 . 3 . Kết nối kinh doanh và quản trị, đổi mới sáng tạo để tạo ra sản
3 . 3 . 3 . Giai đoạn hoàn tất CĐS phẩm, dịch vụ mới
3.1 . KHUNG ĐÁNH GIÁ QUÁ TRÌNH CĐS
3.1.1 . TĂNG CƯỜNG TRẢI NGHIỆM KHÁCH HÀNG TRONG KINH DOANH
--------------------------------------------
--------------------------------------------
✓ Tăng cường trải nghiệm khách hàng là một yếu tố quan trọng trong
trụ cột chuyển đổi số và mục đích của việc tăng cường trải nghiệm
khách hàng cũng là để định hình mô hình kinh doanh của doanh nghiệp :
Hình 3.1: Khung chuyển đổi số cho
Doanh nghiệp do VIDTI đề xuất
- Trải nghiệm của khách hàng từ khâu mua hàng
- Trải nghiệm của khách hàng về việc chăm sóc khách hàng
- Trải nghiệm của khách hàng về dịch vụ thanh toán
- Trải nghiệm của khách hàng về dịch vụ phân phối, vận chuyển lOMoAR cPSD| 40551442
3.1. 2 . ĐỊNH HÌNH MÔ HÌNH KINH DOANH
3.1. 3 . QUÁ TRÌNH VẬN HÀNH THÔNG SUỐT
--------------------------------------------
--------------------------------------------
✓ Đánh giá hoạt động chuyển đổi số mô hình kinh doanh liên quan
✓ Đánh giá quá trình vận hành trong doanh nghiệp liên quan đến các
tới : Trải nghiệm khách hàng và bao gồm các yếu tố và các hoạt
yếu tố trong nội bộ doanh nghiệp bao gồm :
động tác nghiệp của mô hình kinh doanh : Cách thức truyền thông
- Tối ưu hóa vận hành nội bộ : Vận hành nội bộ được hiểu là bao
hay tiếp thị tới khách hàng, phát triển sản phẩm mới tới khách
gồm các hoạt động chức năng, hỗ trợ cho hoạt động kinh doanh như :
hàng, cách thức phân phối tới khách hàng, …
hành chính nhân sự, tài chính kế toán, lập kế hoạch, quản lý cơ sở vật chất, v .v .
- Chuyển đổi sản xuất : Bao gồm việc Nâng cao hiệu suất vận hành
sản xuất, Phòng tránh rủi ro, Gia tăng lợi ích, Kết nối chuỗi giá trị
3.1.4.1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ BỘ CHỈ SỐ DBI
3.1.4.1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ BỘ CHỈ SỐ DBI ---
-----------------------------------------
--------------------------------------
• Bộ chỉ số DBI gồm 3 Chỉ số áp dụng cho 3 loại doanh nghiệp phân theo
Bộ chỉ số DBI (Digital Business Indicators) có tên đầy đủ là Bộ chỉ số quy mô:
chuyển đổi số doanh nghiệp. Đây là cơ sở đánh giá chuyển đổi số cho các 3.1.
3.1. 4 . BỘ CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ QUÁ TRÌNH THỰC
3 . QUÁ TRÌNH VẬN HÀNH THÔNG SUỐT
--------------------------------------------
HIỆN CHUYỂN ĐỔI SỐ CỦA DOANH NGHIỆP
--------------------------------------------
✓ Đánh giá quá trình vận hành trong doanh nghiệp liên quan đến các
3.1.4.1. Giới thiệu chung về bộ chỉ số DBI
yếu tố trong nội bộ doanh nghiệp bao gồm : 3.1.4.2 -
. Chỉ số đánh giá mức độ CĐS của DN nhỏ và vừa
Văn hóa số, nhân tài, nguồn lực số :
+ Đ ội ngũ lãnh đạo cấp cao và cấp trung trong doanh nghiệp cần được
3.1.4.3. Chỉ số đánh giá mức độ CĐS của DN lớn
bồi dưỡng và tự rèn luyện năng lực dẫn dắt sự thay đổi, cần hiểu rõ sự
thay đổi của hành vi tổ chức trong quá trình chuyển đổi tổ chức .
3.1.4.4 . Chỉ số đánh giá mức độ CĐS của tập đoàn/tổng công ty
+ Chuyển đổi số đòi hỏi tổ chức bổ sung thêm nhiều loại năng lực, kỹ
năng mới vào tập hợp năng lực hiện tại .
3.1.4.5 . Các mức độ chuyển đổi số của doanh nghiệp
doanh nghiệp toàn quốc nhằm giúp từng đơn vị xác định giai đoạn chuyển (1)
Chỉ số đánh giá mức độ chuyển đổi số doanh nghiệp nhỏ và vừa,
đổi đã đạt được chuẩn xác nhất. Nhờ có bộ chỉ số DBI, doanh nghiệp không
áp dụng cho các doanh nghiệp vừa, nhỏ, siêu nhỏ, hợp tác xã, cơ sở sản
còn gặp khó khăn khi đo lường kết quả chuyển đổi số. Từ đó, nhà lãnh xuất kinh doanh;
đạo căn cứ để xây dựng kế hoạch, tìm ra giải pháp phù hợp và hoàn thiện (2)
Chỉ số đánh giá mức độ chuyển đổi số doanh nghiệp lớn, áp dụng
quá trình chuyển đổi số nhanh hơn.
cho các doanh nghiệp lớn độc lập, không tổ chức theo mô hình công ty mẹ - công ty con; (3)
Chỉ số đánh giá mức độ chuyển đổi số tập đoàn, tổng công ty, áp
dụng cho các tập đoàn, tổng công ty hoặc doanh nghiệp tổ chức theo mô
hình công ty mẹ - công ty con. lOMoAR cPSD| 40551442
3.1.4.1 . GIỚI THIỆU CHUNG VỀ BỘ CHỈ SỐ DBI 3.1.4. .
2 CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ CĐS CỦA
----------------------------------------- DN NHỎ VÀ VỪA
-----------------------------------------
• Cả 03 Chỉ số đánh giá mức độ chuyển đổi số cho doanh nghiệp nhỏ và
vừa, doanh nghiệp lớn và tập đoàn, tổng công ty đều được cấu trúc theo 06 trụ cột pillar ( ) gồm :
(1) Trải nghiệm số cho khách hàng,
Cấu trúc Chỉ số đánh giá mức độ chuyển đổi số
doanh nghiệp nhỏ và vừa (2) Chiến lược,
(3) Hạ tầng và công nghệ số, (4) Vận hành,
Thang điểm và phương pháp đánh giá mức độ
chuyển đổi số doanh nghiệp nhỏ và vừa
(5) Chuyển đổi số văn hóa doanh nghiệp, và
(6) Dữ liệu và tài s ả n thông tin . Trong mỗi trụ cột có các chỉ số
th à nh phần , trong mỗi chỉ số thành ph ầ n có các tiêu chí
CẤU TRÚC CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ CĐS DOANH
CẤU TRÚC CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ CĐS DOANH
NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA
NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA
-----------------------------------------
-----------------------------------------
✓ Trụ cột Trải nghiệm số cho khách hàng
- Chỉ số Hiện diện trực tuyến : 9 tiêu chí
- Chỉ số Hoạt động trực tuyến : 4 tiêu chí
✓ Trụ cột Chiến lược số : 1 tiêu chí
✓ Trụ cột Hạ tầng và Công nghệ số
- Chỉ số Kết nối mạng : 2 tiêu chí
- Chỉ số Hạ tầng Công nghệ thông tin - truyền thông : 14 tiêu chí