lOMoARcPSD| 40551442
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất
Diễn ra cuối thế kỷ XVIII
ở một
số ớc trên thế giới, mở
đầu tớc Anh
Phát minh ra động cơ hơi
ớc và tạo ra sản xuất cơ
khí Phát triển mạnh giao
thông đường st, đường thủy
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai
Diễn ra đầu thế kỷ XX với sự xut hin
của điện và sản xuất hàng loạt
Công nghệ luyện gang, thép,
dầu khí, hóa chất, đóng tàu, ô tô,
điện thoại
1.1.1 Sự hình thành của Chuyển
đổi số
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba
1.1.1
Sự hình thành của Chuyển đổi số
NỘI DUNG CHƯƠNG 1
1.1
. Sự hình thành và phát triển Chuyển đổi số
1.2
. Khái niệm Chuyển đổi số trong kinh doanh
. Đặc điểm của Chuyển đổi số trong kinh doanh
1.3
.
4
Lợi
ích
tr
ngại
của
Chuyển
đổi
số
trong
kinh
doanh
1.1.1
Sự hình thành của Chuyển đổi số
Lịch sử cha đựng tri
thức của quá khứ, có quá
khứ thì mới có hiện tại,
có hiện tại thì mới có
tương lai …
Hồ Tú Bảo (2020)
1.1.1
Sự hình thành của Chuyển đổi số
lOMoARcPSD| 40551442
1.1.1 Sự hình thành của Chuyển đổi số
Cuộc cách mạng công nghiệp lần th
Diễn ra vào những năm 1970 với
sự xuất hiện của bóng bán dẫn
Đánh dấu sự phát triển của máy
tính, internet và sản xuất tự động
Các vấn đề về th
ư
ơng hiệu, bn
quyền là mối tâm lớn nhất trong
giai đoạn này
Năm 2011, khái niệm Industry 4.0
được nhắc đến đầu tiên tại Hội
chợ công nghiệp Hannover (Công
hòa Liên bang Đức).
Một số phát minh của cách mạng
Công nghiệp lần thứ 4 : IoT, AI,
Blockchain, VR, AR, Cloud, Big
Data, Công nghệ Sinh học, In 3D,
Robot, RPA
1.1.1
Sự hình thành của Chuyển đổi số
Các cuộc CM
Thời điểm
bắt đầu
Sản phẩm nền tng
Kết quả
Cuộc CMCN 1
st
Cuối Thế kỉ 18
Động c
ơ
h
ơ
i n
ư
ớc
C
ơ
khí hóa ngành dệt,
Tăng năng suất
Cuộc CMCN 2
nd
Cuối Thế kỉ 19
Máy móc chạy bằng điện
(
điện thoại, ô tô), công
nghệ đóng tàu
Dây chuyền sản xuất,
Chuyên môn hóa, Gia
tăng quy mô
Cuộc CMCN 3
Cuối Thế kỉ 20
Máy tính và mạng
internet, Robot công
nghiệp
Tự động hóa dây chuyển
sx, Gia tăng cht l
ư
ợng,
Thách thức với lực
ợng lao động
Cuộc CMCN 4
th
Đầu Thế kỉ 21
Công nghệ số, IoT, AI,
VR, Blockchain, Cloud,
Robot thông minh,..
Sản xuất thông minh
1.1.2
. Sự phát triển của Chuyển đổi số
1.1.2.1
. Sự phát triển của Chuyển đổi số trên Thế giới
-
Khoảng
3
%
các
doanh
nghiệp
cho
rằng
CĐS
chưa
thực
sự
quan
trng
với
hoạt
động
của
doanh
nghiệp,
thấp
hơn
nhiều
so
với
con
số
với
năm
2019
22
%
.
-
62
%
doanh
nghiệp
kỳ
vọng
CĐS
giúp
doanh
nghiệp
cải
thiện
tạo
ra
các
sản
phm,
dịch
vụ
mới
hiệu
qu
hơn
.
-
56
%
doanh
nghiệp
thấy
được
sự
cạnh
tranh
CĐS
yếu
tố
giúp
doanh
nghiệp
tồn
tại
phát
triển
.
Khu vực Châu Á Thái Bình Dương
Khảo
sát
từ
900
nhà
lãnh
đạo
doanh
nghiệp
về
tiến
trình
chuyển
đổi
số
theo
ngành,
cho
thấy
:
Gần
40
%
doanh
đã
thực
hiện
gặt
hái
được
thành
qu
từ
các
dự
án
chuyển
đổi
.
Khoảng
40
%
đang
trong
giai
đoạn
triển
khai
chỉ
một
số
ít
chưa
thực
hiện
dự
án
chuyển
đổi
số
nào
.
1.1.2
. Sự phát triển của Chuyển đổi số
1.1.2.1
. Sự phát triển của Chuyển đổi số trên Thế giới
Quy mô thị trường
CĐS
toàn cầu được
đánh giá là
608,72
tỷ USD
(
năm 2021
)
dự kiến
sẽ mở rộng với tốc độ tăng trưởng
kép hàng năm (CAGR) là
23
,1%
từ năm
2030
2022
đến năm
.
Phân khúc SME dự
kiến
sẽ đạt tốc độ CAGR cao nhất là
24
,6%
BFSI: Ngành công nghiệp dịch vụ ngân hàng & tài chính
Phân khúc
tự thc hiện CĐS
chiếm tỷ trng
trên 50%
vào năm 2021.
Phân khúc
dịch vụ
chuyên gia
chiếm tỷ trọng doanh thu hơn
%
70
vào năm 2021.
Bắc Mỹ
chiếm tỷ trọng doanh thu lớn nhất
hơn 30%
vào năm
.
2021
Khu vực
Châu Á Thái Bình Dương
sẽ trở thành khu vực
phát triển nhanh nhất trong vòng
8
năm tới
.
. Sự phát triển của Chuyển đổi số
1.1.2
. Sự phát triển của Chuyển đổi số trên Thế giới
1.1.2.1
lOMoARcPSD| 40551442
Trung Quốc công bố
ớng dẫn xây dựng
hệ thống chấm điểm
công dân
/
hệ thống tính
điểm tín dụng xã hội
(
SCS: Social Credit
System)
TQ
đã xây dựng chiến
ợc
Internet cộng
với nông
nghiệp
nhằm tạo ra
một hệ sinh thái nông
nghiệp
. Sự phát triển của Chuyển đổi số
1.1.2
. Sự phát triển của Chuyển đổi số trên Thế giới
1.1.2.1
Cổng thông tin về chuyển đổi số quc gia cũng:
https://dx.gov.vn
gày 10
/
h
10
à
ng năm là Ngày Chuyển đổi số quc gia
(
Quyết định 505/QĐ
-
TTg ngày 22/4/2022
)
. Sự phát triển của Chuyển đổi số
1.1.2
. Sự phát triển của Chuyển đổi số tại Việt Nam
1.1.2.1
1.1.2
. Sự phát triển của Chuyển đổi số
1.1.2.1
. Sự phát triển của Chuyển đổi số trên Thế giới
1.1.2
. Sự phát triển của Chuyển đổi số
1.1.2.1
. Sự phát triển của Chuyển đổi số trên Thế giới
Estonia là quốc gia
thành công trong
việc chuyển đổi các
dịch vụ công thành
các giải pháp s,
trở thành quốc gia
số hang đầu trên
thế giới
1.1.2
. Sự phát triển của Chuyển đổi số
1.1.2.1
. Sự phát triển của Chuyển đổi số trên Thế giới
Vai trò của AI trong
xây dựng Xã hội
thông tin thông minh
của Hàn Quốc
. Sự phát triển của Chuyển đổi số
1.1.2
. Sự phát triển của Chuyển đổi số trên Thế giới
1.1.2.1
lOMoARcPSD| 40551442
TT
CSDL quốc gia
Cơ quan chủ quản
Mô tả
1
CSDL quốc gia về dân cư
Bộ Công an
Thông
tin
gốc
về
người
dân
phục
vụ
quản
hành
chính
về
trú,
hộ
tịch
sử
dụng
chung
giữa
các
quan
nhà
ớc,
đơn
giản
hóa
th
tục
hành
chính
liên
quan
đến
người
dân
2
CSDL đất đai quốc gia
Bộ tài nguyên và
môi trường
Thông tin về sử dụng đất đai
3
CSDL quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
Bộ Kế hoạch và
Đầu tư
Lưu
tr
thông
tin
bản
về
doanh
nghip,
phục
vụ
:
Quản
chia
sẻ,
sử
dụng
chung
giữa
các
quan
nhà
ớc,
đơn
giản
hóa
th
tục
hành
chính
liên
quan
đến
doanh
nghiệp
4
CSDL quốc gia về thng
kê tổng hợp về dân số
Bộ Kế hoạch và
Đầu tư
Thông
tin
tổng
hợp
về
người
dân
phục
vụ
chia
sẻ,
dùng
chung
đa
ngành,
đa
lĩnh
vực
5
CSDL quốc gia về
tài chính
Bộ tài chính
Thông
tin
bản
về
tài
chính
ngân
sách
như
:
thu/chi
ngân
sách
nhà
ớc,
nợ
công,
vốn
nhà
ớc
tại
doanh
nghiệp
6
CSDL quốc gia về
bảo hiểm
Bảo hiểm xã hội
Việt Nam
Thông tin cơ bản về bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
. Sự phát triển của Chuyển đổi số
1.1.2
. Sự phát triển của Chuyển đổi số tại Việt Nam
1.1.2.1
. Sự phát triển của Chuyển đổi số
1.1.2
. Sự phát triển của Chuyển đổi số tại Việt Nam
1.1.2.1
1.1.2
. Sự phát triển của Chuyển đổi số
1.1.2.1
. Sự phát triển của Chuyển đổi số tại Việt Nam
1.1.2
. Sự phát triển của Chuyển đổi số
1.1.2.1
. Sự phát triển của Chuyển đổi số tại Việt Nam
lOMoARcPSD| 40551442
1.2 Khái niệm Chuyển đổi số trong kinh doanh 1.2 Khái niệm Chuyển đổi số trong kinh doanh
1.2.1. Khái niệm CĐS và CĐS trong kinh doanh 1.2.2. Phân biệt CĐS, số hóa, công nghệ số, ứng dụng
CNTT
Khải niệm Chuyển đổi số trong doanh nghiệp Các thuật ngữ
1.2 Khái niệm Chuyển đổi số trong kinh doanh 1.2 Khái niệm Chuyển đổi số trong kinh doanh
1.2.2. Phân biệt CĐS, số hóa, công nghệ số, ứng dụng CNTT 1.2.2. Phân biệt CĐS, số hóa, công nghệ số, ứng dụng CNTT
Các thuật ngữ
- Công nghệ số: Bốn công nghệ số tiêu biu thúc đẩy CĐS trí tuệ nhân tạo, Internet
vạn vật, dữ liệu lớn, điện toán đám mây. Ngoài ra, chuỗi khối cũng một công nghệ số quan
trọng của CĐS.
- Tin học hóa (ứng dụng CNTT): việc số hóa quy trình nghiệp vụ hoặc mô hình hoạt
động. Khi tin học hóa ở mức cao, dẫn đến thay đổi quy trình hoặc thay đổi hình hoạt động,
thì gọi là CĐS.
Số hóa (Digitization)
Số hóa quy trình, Số hóa hoạt động (Digitalization)
Chuyển đổi văn bản từ dạng giấy sang file
kỹ thuật số như: Word, PDF…
Quay video, ghi âm lại cuộc nói chuyện, hội
thảo, cuộc họp…
Sử dụng phần mềm OCR (chương trình
nhận dạng văn bản) để nhập hồ sơ vật lý (ví dụ: hồ sơ y tế)
vào cơ sở dữ liệu kỹ
thuật số.
–Thu thập dữ liệu, thông tin người dùng bằng các phần mềm
công nghệ như: phần mềm quản lý nhân sự (Zoho People), phần
mềm quản lý khách hàng…
Tải dữ liệu lên phần mềm điện toán đám mây
và chia sẻ quyền truy cập cho mọi người
–Chuyển đổi lưu trữ thông tin trên các phần mềm mặc định ở
máy tính sang các phần mềm mà nhiều người dùng có thể truy
cập cùng lúc như: Google Sheet, Google Docs, Office 365
Đăng tải các video lưu trong ổ cứng lên mạng
xã hội,
internet giúp mọi người cùng biết đến hoặc chia sẻ nội bộ.
Chuyển đổi số trong doanh
nghiệp là việc tích hợp, áp dụng
công nghệ số
để nâng cao hiệu
qu
kinh doanh
, hiệu quả
qun
, nâng cao năng lực,
sức cạnh
tranh
của doanh nghiệp và tạo ra
các
giá trị mới
(
https://digital.business.gov.vn/
)
-
Số
hóa
:
sự
kết
nối
của
con
người,
các
quy
trình,
dữ
liệu
mọi
th
để
cung
cấp
thông
tin
chi
tiết,
hữu
ích
giúp
mang
lại
kết
qu
kinh
doanh”
(
Surber
2016
)
.
-
hóa
hoạt
động
(
digitalization
)
hành
động
tăng
mức
độ
tự
động
hóa
trong
các
quy
trình
thông
qua
việc
sử
dụng
các
công
nghệ
kỹ
thuật
số
.
-
Số
hóa
quy
trình
việc
sử
dụng
công
nghệ
số
dữ
liệu
(
số
hóa
số
nguyên
gốc)
để
tạo
doanh
thu,
cải
thiện
hoạt
động
kinh
doanh,
thay
thế/chuyển
đổi
quy
trình
kinh
doanh
tạo
môi
trường
cho
kinh
doanh
số
.
Các Địa ph
ư
ơng có
Kế hoạch CĐS:
Quảng Bình, Kiên
Giang, Hà Tĩnh, Huế,
Ninh Thuận, Yên Bái,
Quảng Nam, Thanh
Hóa, Ninh Bình, Sơn
La, Đà Nẵng, Hà Ni,
Hải Phòng, TP. Hồ C
Minh,…
DTI Năm 2020
https://baodanang.vn/
. Sự phát triển của Chuyển đổi số
1.1.2
1.1.2.1
. Sự phát triển của Chuyển đổi số tại Việt Nam
Các
khái
niệm
-
Chuyển
đổi
số
:
L
à
quá
trình
thay
đổi
tổng
th
toàn
diện
của
nhân,
tổ
chức
về
cách
sống,
cách
làm
việc
phương
thức
sản
xuất
dựa
trên
các
công
nghệ
số
(
Cục
tin
học
hoá
-
Bộ
Thông
tin
Truyền
thông
)
+
Chuyển
đổi
số
trong
kinh
doanh
:
L
à
việc
sử
dụng
các
công
ngh
số
để
thay
đổi
hình
kinh
doanh
nhằm
tạo
ra
nhng
hội,
doanh
thu
giá
tr
mới
trong
mối
quan
hệ
giữa
các
bên
(
Gartner
)
+
Chuyển
đổi
số
trong
doanh
nghiệp
:
việc
tích
hợp,
áp
dụng
công
nghệ
số
để
nâng
cao
hiệu
qu
kinh
doanh,
hiệu
qu
quản
,
nâng
cao
năng
lực,
sức
cạnh
tranh
của
doanh
nghiệp
tạo
ra
các
giá
tr
mới
Bộ
(
KH
Đầu
t
&
Phát
triển)
Khái niệm Chuyển đổi số trong kinh doanh
1.2
. Khái niệm CĐS và CĐS trong kinh doanh
1.2.1
lOMoARcPSD| 40551442
1.4 Lợi ích và Trở ngại của Chuyển đổi số trong kinh
doanh
1.4.1. Lợi ích của Chuyển đổi số trong kinh doanh
Thiếu
chiến lược
& định
ng
Thiếu lãnh
đạo có khả
năng thúc
đẩy, đổi
mới
Chưa XD
được nền
tảng văn
hóa DN
phù hợp
Trngi
Thiếu cơ sở
hạ tầng &
chi phí vận
hành
Khó thu
thập & phân
tích dữ liu
lớn
Thiếu hoặc
yếu năng
lực động
trong tổ
chức
1.4
Lợi ích và Trở ngại của Chuyển đổi số trong kinh doanh
. Trở ngại của Chuyển đổi số trong kinh doanh
1.4.2
Một
số
tr
ngại
khi
CĐS
trong
doanh
nghiệp
siêu
nh
Lợi ích và Trở ngại của Chuyển đổi số trong kinh doanh
1.4
. Trở ngại của Chuyển đổi số trong kinh doanh
1.4.2
lOMoARcPSD| 40551442
Một
số
tr
ngại
khi
CĐS
trong
doanh
nghiệp
nh
1.4
Lợi ích và Trở ngại của Chuyển đổi số trong kinh doanh
1.4.2
. Trở ngại của Chuyển đổi số trong kinh doanh
Một
số
tr
ngại
khi
CĐS
trong
doanh
nghiệp
vừa
1.4
Lợi ích và Trở ngại của Chuyển đổi số trong kinh doanh
1.4.2
. Trở ngại của Chuyển đổi số trong kinh doanh
KẾT THÚC CHƯƠNG 1
HỆ SINH THÁI CĐS
TRONG KINH DOANH
Chương
2
Bộ môn Thương mại điện tử
-
Khoa HTTT Kinh tế & TMĐT
lOMoARcPSD| 40551442
Mục
tiêu
chương
2
1
2
3
Nắm
được
tổng
quan
các
hệ
sinh
thái
của
CĐS
trong
kinh
doanh
Hiểu
về
chức
năng
,
vai
trò
của
từng
hệ
sinh
thái
đối
với
CĐS
trong
kinh
doanh
Nhận
biết
liên
hệ
thực
tiễn
với
các
hệ
sinh
thái
của
CĐS
trong
kinh
doanh
của
doanh
nghiệp
3
Mục
tiêu
chính
NỘI DUNG CHƯƠNG
2
2.1
Hệ
sinh
thái
khách
hàng
2.2
Hệ
sinh
thái
nhân
lực
2.3
Hệ
sinh
thái
công
nghệ
2.4
Hệ
sinh
thái
chính
sách
phát
triển
CHƯƠNG 2
MỤC
2
.1
,
2.2
2
.
1
.
Hệ
sinh
thái
khách
hàng
2
.
1
.
1
.
Sự
hiểu
biết
của
khách
hàng
chuyển
đổi
số
2
.
1
.
1
.
1
.
Thông
tin
khách
hàng
2
.
1
.
1
.
2
.
Nguồn
thông
tin
khách
hàng
2
.
1
.
1
.
3
.
Sự
hiểu
biết
về
khách
hàng
chuyển
đổi
số
2
.
1
.
2
.
Giá
tr
khách
hàng
chuyển
đổi
số
2
.
2
.
Hệ
sinh
thái
nhân
lực
2
.
2
.
1
.
Nguồn
nhân
lực
trong
chuyển
đổi
số
2
.
2
.
2
.
Đội
ngũ
quản
tr
lãnh
đạo
số
CHƯƠNG 2
MỤC
2
.3
,
2.4
2
.
3
.
Hệ
sinh
thái
công
nghệ
2
.
3
.
1
.
Khái
niệm
2
.
3
.
2
.
Công
nghệ
số
2
.
4
.
Hệ
sinh
thái
chính
sách
phát
triển
2
.
4
.
1
.
Chính
sách
phát
triển
chuyển
đổi
số
2
.
4
.
2
.
Chính
sách
pháp
luật
trong
chuyển
đổi
số
lOMoARcPSD| 40551442
2.1
.
Hệ
sinh
thái
khách
hàng
2
.1.1
.
Sự
hiểu
biết
của
khách
hàng
chuyển
đổi
số
Khách
hàng
nguồn
lực
bên
ngoài
của
doanh
nghiệp
,
chất
xúc
tác
động
lực
của
nỗ
lực
chuyển
đổi
số
trong
kinh
doanh
ng
dụng
công
nghệ
số
để
gia
tăng
giá
tr
sự
trải
nghiệm
khách
hàng
một
xu
thế
tất
yếu
.
.
2.1
Hệ
sinh
thái
khách
hàng
2
.1.1
.
Sự
hiểu
biết
của
khách
hàng
chuyển
đổi
số
Ưu
tiên
của
doanh
nghiệp
khi
thực
hiện
chuyển
đổi
số
(
BDO,
2019)
Nguồn
:
ng
dẫn
Chuyển
đổi
số
cho
doanh
nghiệp
tại
Việt
Nam)
lOMoARcPSD| 40551442
2.1. Hệ sinh thái khách hàng
2.1.1. Sự hiểu biết của khách hàng và chuyển đổi s
2.1.1.3.SựhiểubiếtvềkháchhàngvàCĐS
DN cần thông qua công nghệ số, quá trình, sthực thi và văn hóa như thế
nào cùng với sử dụng hiểu biết về KH? Vídụ:Thanh toán
QR-code, Truy xuất nguồn gốc.
Để sử dụng hiệu quả sự hiu biết về KH, DN cần thay đổi một
phần hay toàn bộ hoạt động hay lĩnh vực của h? Vídụ: e-
banking hoặc m-banking
Rủi ro của DN là họ có thực sự hiểu biết về nhu cầu của KH; từ đó, bỏ lỡ cơ
hội kinh doanh và mang đến những gì mà KH cần. Vídụ:
Netflix trong COVID-19
2.1. Hệ sinh thái khách hàng
2.1.2. Giá trị khách hàng trong chuyển đổi s
Giátrịkháchhànglà cách thức DN cung ứng SP/DV nhằm thỏa mãn
nhu cầu và mang đến sự trải nghiệm KH.
Giá trkhông chỉ giá cả SP/DV, chi phí, và ‘các lợi ích’ KH nhận
được. VD: sự thhiện bản thân, giá trị xã hội v.v.
Cách thức mang lại giá trị: khuyến khích tài chính/phi tài chính, hỗ
trợ mua sắm hoặc dịch vụ sau bán, tư vấn mua sắm (lời khuyên, sự
giới thiệu SP/DV). Víd: chatbot hỗ trtrực tuyến; sdụng bán
hàng đa kênh, lựa chọn đơn vị vận chuyển.
2.1
.
Hệ
sinh
thái
khách
hàng
2
.
1
.
1
.
2
.
Nguồn
thông
tin
khách
hàng
Dễ
dàng
tiếp
cận
tới
KH
tại
khu
vực
địa
khác
nhau
thông
qua
Internet,
Google,
Facebook,
các
nền
tảng
qung
cáo
trực
tuyến
.
Được
xem
xét
góc
độ
nhân
,
nhóm
hay
các
tập
KH
.
Thông
tin
dữ
liệu
KH
được
tập
hợp
trong
dài
hạn
.
Để
cải
thiện
trải
nghiệm
của
KH
trong
bối
cảnh
mới
,
tổ
chức
DN
nên
xem
xét
hiểu
biết
KH
với
thông
tin
dữ
liệu
trong
thời
điểm
gần
đây
.
2
.1.1
.
Sự
hiểu
biết
của
khách
hàng
chuyển
đổi
số
HỆ SINH THÁI CĐS
TRONG KINH DOANH
Chương
2
Bộ môn Thương mại điện tử
-
Khoa HTTT Kinh tế & TMĐT
NỘI DUNG CHƯƠNG
2
2.1
Hệ
sinh
thái
khách
hàng
2.2
Hệ
sinh
thái
nhân
lực
2.3
Hệ
sinh
thái
công
nghệ
2.4
Hệ
sinh
thái
chính
sách
phát
triển
CHƯƠNG 2
MỤC
2
,
.1
2.2
2
.
1
.
Hệ
sinh
thái
khách
hàng
2
.
1
.
1
.
Sự
hiểu
biết
của
khách
hàng
chuyển
đổi
số
2
.
1
.
1
.
1
.
Thông
tin
khách
hàng
2
.
1
.
1
.
2
.
Nguồn
thông
tin
khách
hàng
2
.
1
.
1
.
3
.
Sự
hiểu
biết
về
khách
hàng
chuyển
đổi
số
2
.
1
.
2
.
Giá
tr
khách
hàng
chuyển
đổi
số
2
.
2
.
Hệ
sinh
thái
nhân
lực
2
.
2
.
1
.
Nguồn
nhân
lực
trong
chuyển
đổi
số
2
.
2
.
2
.
Đội
ngũ
quản
tr
lãnh
đạo
số
lOMoARcPSD| 40551442
2.1
.
Hệ
sinh
thái
khách
hàng
Giá
tr
khách
hàng
CĐS
DN
cần
thông
qua
công
nghệ
số
,
quá
trình
,
sự
thực
thi
,
văn
hóa
DN
như
thế
nào
để
mang
lại
giá
tr
cho
KH?
Cần
xem
xét
yếu
tố
liên
quan
đến
hiểu
biết
về
khách
hàng
?
dụ
:
Chuyển
đổi
số
hình
kinh
doanh
:
kênh
bán
hàng
truyền
thng
sang
bán
hàng
đa
kênh
.
.
2.1.2
Giá
tr
khách
hàng
trong
chuyển
đổi
số
.
2.1
Hệ
sinh
thái
khách
hàng
dụ
:
Giá
tr
khách
hàng
trong
TMĐT
nhân
hóa
/
biệt
hóa
SP/DV
;
Tiết
kiệm
chi
phí
tìm
kiếm
SP/DV
;
Tiết
kiệm
chi
phí
kiểm
tra
giá
cả
;
Thuận
tiện
dễ
dàng
giao
dịch
.
.
2.1.2
Giá
tr
khách
hàng
trong
chuyển
đổi
số
HỆ SINH THÁI CĐS
TRONG KINH DOANH
Chương
2
Bộ môn Thương mại điện tử
-
Khoa HTTT Kinh tế & TMĐT
NỘI DUNG CHƯƠNG
2
2.1
Hệ
sinh
thái
khách
hàng
2.2
Hệ
sinh
thái
nhân
lực
2.3
Hệ
sinh
thái
công
nghệ
2.4
Hệ
sinh
thái
chính
sách
phát
triển
lOMoARcPSD| 40551442
2.2
.
Hệ
sinh
thái
nhân
lực
dụ
:
lĩnh
vực
nông
nghiệp
:
máy
móc
drones
.
Nguồn
:
https
:
//vneconomy.vn/su
-
dung
-
drone
-
trong
-
san
-
xuat
-
nong
-
nghiep
-
nguoi
-
nong
-
dan
-
moi
-
chi
-
thay
-
cai
-
loi
-
truoc
-
mat.htm
.
2.2.1
Nguồn
nhân
lực
trong
chuyển
đổi
số
.
2.2
Hệ
sinh
thái
nhân
lực
Khi
áp
dụng
công
nghệ
hiện
đại
,
đội
ngũ
nhân
lực
th
bị
thay
thế
khi
chuyển
đổi
.
dụ
:
ChatGPT
TRUYỀN
THÔNG
IT
R&D
FINANCE
THIẾT
KẾ ĐỒ
HỌA
EDUCATION
LUT
CSKH
2.2.1
.
Nguồn
nhân
lực
trong
chuyển
đổi
số
HỆ SINH THÁI CĐS
TRONG KINH DOANH
Chương
2
Bộ môn Thương mại điện tử
-
Khoa HTTT Kinh tế & TMĐT
NỘI DUNG CHƯƠNG
2
2.1
Hệ
sinh
thái
khách
hàng
2.2
Hệ
sinh
thái
nhân
lực
2.3
Hệ
sinh
thái
công
nghệ
2.4
Hệ
sinh
thái
chính
sách
phát
triển
lOMoARcPSD| 40551442
.
2.2
Hệ
sinh
thái
nhân
lực
.
2.2.2.2
Lãnh
đạo
số
a.
Khái
niệm
lãnh
đạo
số
2.2.2
.
Đội
ngũ
quản
tr
lãnh
đạo
số
Khái
niệm
Lãnh
đạo
thành
phần
quan
trng
của
hệ
sinh
thái
nhân
lực
nh
ng
to
lớn
đến
hiệu
qu
chuyển
đổi
số
.
Do
đó
,
các
cấp
lãnh
đạo
các
năng
lực
số
sẽ
giúp
dẫn
dắt
tổ
chức
thực
hiện
,
triển
khai
quá
trình
chuyển
đổi
với
nhiều
công
nghệ
đan
xen
(
Vial,
2019
)
Lãnh
đạo
số
người
làm
nhng
điều
đúng
đắn
đem
tới
thành
công
chiến
ợc
của
số
hóa
doanh
nghiệp
hệ
sinh
thái
kinh
doanh
của
El
(
Sawy
&
cộng
sự
,
2016
)
2.2
.
Hệ
sinh
thái
nhân
lực
2.2.2.2
.
Lãnh
đạo
số
b
.
Tiêu
chuẩn
của
lãnh
đạo
số
2.2.2
.
Đội
ngũ
quản
tr
lãnh
đạo
số
Sáng
tạo
Tạo
ra
sự
khác
biệt
tầm
nhìn
toàn
cầu
Tìm
hiểu
thích
nghi
sự
thay
đổi
Kiến
thức
,
năng
lực
lOMoARcPSD| 40551442
2.2
.
Hệ
sinh
thái
nhân
lực
2.2.2.2
.
Lãnh
đạo
số
c.
Nhiệm
vụ
của
lãnh
đạo
số
:
9
nhiệm
vụ
(
theo
Deloitte (2018)
2.2.2
.
Đội
ngũ
quản
tr
lãnh
đạo
số
5.
Đảm
bảo
chiến
ợc
kinh
doanh
tận
dụng
được
toàn
bộ
tiềm
năng
của
công
nghệ
số
,
tức
chiến
ợc
kinh
doanh
chiến
ợc
công
nghệ
số
6.
Dẫn
dắt
sự
phát
triển
của
các
kh
năng
công
nghệ
số
để
phát
triển
mạnh
trong
thời
đại
công
nghệ
số
,
trong
toàn
bộ
doanh
nghiệp
7.
Tham
gia
thúc
đẩy
doanh
nghiệp
tiến
tới
một
tổ
chức
hiểu
biết
sâu
sắc
,
tận
dụng
sức
mạnh
của
dữ
liệu
8.
Xây
dựng
đội
ngũ
tài
năng
công
nghệ
số
trong
tổ
chức
bằng
cách
phát
triển
đội
ng
nhân
viên
hiện
tại
thu
hút
tài
năng
bên
ngoài
9.
Dẫn
dắt
quá
trình
xác
định
,
dùng
th
,
đánh
giá
mở
rộng
hoặc
loại
bỏ
các
công
nghệ
số
mới
,
ng
dụng
vào
kinh
doanh
Nhiệm
vụ
HỆ SINH THÁI CĐS
TRONG KINH DOANH
Chương
2
Bộ môn Thương mại điện tử
-
Khoa HTTT Kinh tế & TMĐT
NỘI DUNG CHƯƠNG
2
2.1
Hệ
sinh
thái
khách
hàng
2.2
Hệ
sinh
thái
nhân
lực
2.3
Hệ
sinh
thái
công
nghệ
2.4
Hệ
sinh
thái
chính
sách
phát
triển
CHƯƠNG 2
MỤC
2
2.4
.3
,
2
.
3
.
Hệ
sinh
thái
công
nghệ
2
.
3
.
1
.
Khái
niệm
2
.
3
.
2
.
Công
nghệ
số
2
.
3
.
2
.
1
.
Khái
niệm
lợi
ích
của
công
nghệ
số
2
.
3
.
2
.
2
.
Một
số
công
nghệ
số
trong
chuyển
đổi
số
2
.
4
.
Hệ
sinh
thái
chính
sách
phát
triển
lOMoARcPSD| 40551442
HỆ SINH THÁI CĐS
TRONG KINH DOANH
Chương
2
Bộ môn Thương mại điện tử
-
Khoa HTTT Kinh tế & TMĐT
NỘI DUNG CHƯƠNG
2
2.1
Hệ
sinh
thái
khách
hàng
2.2
Hệ
sinh
thái
nhân
lực
2.3
Hệ
sinh
thái
công
nghệ
2.4
Hệ
sinh
thái
chính
sách
phát
triển
CHƯƠNG 2
MỤC
2
2.4
,
.3
2
.
3
.
Hệ
sinh
thái
công
nghệ
2
.
3
.
1
.
Khái
niệm
2
.
3
.
2
.
Công
nghệ
số
2
.
4
.
Hệ
sinh
thái
chính
sách
phát
triển
2
.
4
.
1
.
Chính
sách
phát
triển
chuyển
đổi
số
2
.
4
.
2
.
Chính
sách
pháp
luật
trong
chuyển
đổi
số
.
2.4
Hệ
sinh
thái
chính
sách
phát
triển
2.4.1
.
Chính
sách
phát
triển
chuyển
đổi
số
.
2.4.1
Chính
sách
phát
triển
chuyển
đổi
số
Chính
sách
Chính
sách
một
hệ
thng
nguyên
tắc
ch
ý
ng
dẫn
các
quyết
định
đạt
được
kết
qu
hợp
(
Wikipedia,
2022
)
.
Một
chính
sách
một
tuyên
bố
về
ý
định
,
được
thực
hiện
như
một
th
tục
hoặc
giao
thức
.
lOMoARcPSD| 40551442
lOMoARcPSD| 40551442
Câu
hỏi
ôn
tập
chương
2
6)
Phân
tích
sự
nh
ng
của
đội
ngũ
quản
tr
đến
chuyển
đổi
số
trong
kinh
doanh
?
Cho
dụ
minh
họa
?
7)
Phân
tích
hệ
sinh
thái
công
nghệ
trong
chuyển
đổi
số
của
doanh
nghiệp
?
Liên
hệ
tại
Việt
Nam?
8)
Phân
tích
lợi
ích
của
công
nghệ
số
đối
với
doanh
nghiệp?
Lấy
dụ
minh
họa?
9)
Phân
tích
hệ
sinh
thái
chính
sách
phát
triển
trong
chuyển
đổi
số
?
Liên
hệ
tại
Việt
Nam?
10)
Ý
kiến
cho
rằng
Nguồn
nhân
lực
sẽ
thay
thế
bởi
công
nghệ
số
trong
bối
cảnh
chuyển
đổi
số
”?
Bình
luận
lấy
dụ
minh
họa
?
KẾT THÚC CHƯƠNG
2
Khung đánh giá quá trình thực hiện CĐS trong kinh doanh
Lộ trình CĐS trong kinh doanh
Các giai đoạn trong CĐS trong kinh doanh
Quá trình CĐS trong doanh nghiệp
NỘI DUNG CHƯƠNG 3
3.1
3.2
3.3
3.4
NỘI DUNG CHÍNH
CHƯƠNG 3
MỤC 3.1
----------------------------------------
3
.
1
.
Khung
đánh
giá
quá
trình
thực
hiện
CĐS
trong
kinh
doanh
.
1
.
1
.
Tăng
ng
trải
nghiệm
khách
hàng
.
1
.
2
.
Định
hình
hình
kinh
doanh
.
1
.
3
.
Quá
trình
vận
hành
thông
suốt
.
1
.
4
.
Bộ
ch
số
đánh
giá
quá
trình
thực
hiện
CĐS
của
doanh
nghiệp
.
1
.
4
.
1
.
Giới
thiệu
chung
về
bộ
ch
số
DBI
.
1
.
4
.
2
.
Ch
số
đánh
giá
mức
độ
CĐS
của
DN
nh
vừa
.
1
.
4
.
3
.
Ch
số
đánh
giá
mức
độ
CĐS
của
DN
lớn
.
1
.
4
.
4
.
Ch
số
đánh
giá
mức
độ
CĐS
của
tập
đoàn/tổng
công
ty
.
1
.
4
.
5
.
Các
mức
độ
chuyển
đổi
số
của
doanh
nghiệp
lOMoARcPSD| 40551442
NỘI DUNG CHÍNH
CHƯƠNG 3
MỤC 3.2
----------------------------------------
3
.
2
.
Lộ
trình
CĐS
trong
kinh
doanh
3
.
.
.
CĐS
hình
kinh
doanh
3
.
.
.
Hoàn
thiện
CĐS
hình
quản
tr
3
.
.
.
Kết
nối
kinh
doanh
quản
trị,
đổi
mới
sáng
tạo
để
tạo
ra
sản
phm,
dịch
vụ
mới
NỘI DUNG CHÍNH
CHƯƠNG 3
MỤC 3.3
----------------------------------------
3
.
3
.
Các
giai
đoạn
trong
CĐS
trong
kinh
doanh
3
.
.
.
Giai
đoạn
khởi
đầu
CĐS
3
.
.
.
Giai
đoạn
mở
rộng
CĐS
3
.
.
.
Giai
đoạn
hoàn
tất
CĐS
3.1
. KHUNG ĐÁNH GIÁ QUÁ TRÌNH CĐS
TRONG KINH DOANH
--------------------------------------------
Hình 3.1: Khung chuyển đổi số cho
Doanh nghiệp do VIDTI đề xuất
Tăng
ng
trải
nghiệm
khách
hàng
một
yếu
tố
quan
trng
trong
tr
cột
chuyển
đổi
số
mục
đích
của
việc
tăng
ng
trải
nghiệm
khách
hàng
cũng
để
định
hình
hình
kinh
doanh
của
doanh
nghiệp
:
-
Trải
nghiệm
của
khách
hàng
từ
khâu
mua
hàng
-
Trải
nghiệm
của
khách
hàng
về
việc
chăm
sóc
khách
hàng
-
Trải
nghiệm
của
khách
hàng
về
dịch
vụ
thanh
toán
-
Trải
nghiệm
của
khách
hàng
về
dịch
vụ
phân
phi,
vận
chuyển
3.1.1
.
TĂNG CƯỜNG TRẢI NGHIỆM KHÁCH HÀNG
--------------------------------------------
lOMoARcPSD| 40551442
3.1.4.1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ BỘ CHỈ SỐ DBI
-----------------------------------------
Bộ chsố DBI (Digital Business Indicators) tên đầy đủ Bộ chsố
chuyển đổi số doanh nghiệp. Đây là cơ sở đánh giá chuyển đổi số cho các
doanh nghiệp toàn quốc nhằm giúp từng đơn vịc định giai đoạn chuyển
đổi đã đạt được chuẩn xác nhất. Nhờ bộ chsố DBI, doanh nghiệp không
còn gặp khó khăn khi đo lường kết quả chuyển đổi số. Từ đó, nhà lãnh
đạo căn cứ để xây dựng kế hoạch, tìm ra giải pháp phù hợp và hoàn thiện
quá trình chuyển đổi số nhanh hơn.
3.1.4.1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ BỘ CHỈ SỐ DBI ---
--------------------------------------
Bộ chỉ số DBI gồm 3 Chỉ số áp dụng cho 3 loại doanh nghiệp phân theo
quy mô:
(1) Chỉ số đánh giá mức độ chuyển đổi số doanh nghiệp nhỏ và vừa,
áp dụng cho các doanh nghiệp vừa, nhỏ, siêu nhỏ, hợp tác xã, sở sản
xuất kinh doanh;
(2) Chsố đánh giá mức đchuyển đổi số doanh nghiệp lớn, áp dụng
cho các doanh nghiệp lớn độc lập, không tổ chức theo mô hình công ty mẹ
- công ty con;
(3) Chsố đánh giá mức độ chuyển đổi số tập đoàn, tổng công ty, áp
dụng cho các tập đoàn, tổng công ty hoặc doanh nghiệp tổ chức theo mô
hình công ty mẹ - công ty con.
Đánh
giá
hoạt
động
chuyển
đổi
số
hình
kinh
doanh
liên
quan
tới
:
Trải
nghiệm
khách
hàng
bao
gồm
các
yếu
tố
các
hoạt
động
tác
nghiệp
của
hình
kinh
doanh
:
Cách
thức
truyền
thông
hay
tiếp
th
tới
khách
hàng,
phát
triển
sản
phẩm
mới
tới
khách
hàng,
cách
thức
phân
phối
tới
khách
hàng,
3.1.
2
.
ĐỊNH HÌNH MÔ HÌNH KINH DOANH
--------------------------------------------
Đánh
giá
quá
trình
vận
hành
trong
doanh
nghiệp
liên
quan
đến
các
yếu
tố
trong
nội
bộ
doanh
nghiệp
bao
gồm
:
-
Tối
ưu
hóa
vận
hành
nội
bộ
:
Vận
hành
nội
bộ
được
hiểu
bao
gồm
các
hoạt
động
chức
năng,
hỗ
tr
cho
hoạt
động
kinh
doanh
như
:
hành
chính
nhân
sự,
tài
chính
kế
toán,
lập
kế
hoạch,
quản
sở
vật
cht,
.
.
-
Chuyển
đổi
sản
xuất
:
Bao
gồm
việc
Nâng
cao
hiệu
suất
vận
hành
sản
xut,
Phòng
tránh
rủi
ro,
Gia
tăng
lợi
ích,
Kết
nối
chuỗi
giá
tr
3.1.
3
.
QUÁ TRÌNH VẬN HÀNH THÔNG SUỐT
--------------------------------------------
Đánh
giá
quá
trình
vận
hành
trong
doanh
nghiệp
liên
quan
đến
các
yếu
tố
trong
nội
bộ
doanh
nghiệp
bao
gồm
:
-
Văn
hóa
số,
nhân
tài,
nguồn
lực
số
:
+
Đ
ội
ngũ
lãnh
đạo
cấp
cao
cấp
trung
trong
doanh
nghiệp
cần
được
bồi
ng
tự
rèn
luyện
năng
lực
dẫn
dắt
sự
thay
đổi,
cần
hiểu
sự
thay
đổi
của
hành
vi
tổ
chức
trong
quá
trình
chuyển
đổi
tổ
chức
.
+
Chuyển
đổi
số
đòi
hỏi
tổ
chức
bổ
sung
thêm
nhiều
loại
năng
lực,
kỹ
năng
mới
vào
tập
hợp
năng
lực
hiện
tại
.
3.1.
3
.
QUÁ TRÌNH VẬN HÀNH THÔNG SUỐT
--------------------------------------------
. Giới thiệu chung về bộ chỉ số DBI
3.1.4.1
3.1.4.2
. Chỉ số đánh giá mức độ CĐS của DN nhỏ và vừa
. Chỉ số đánh giá mức độ CĐS ca DN lớn
3.1.4.3
3.1.4.4
. Chỉ số đánh giá mức độ CĐS của tập đoàn/tổng công ty
3.1.4.5
. Các mức độ chuyển đổi số của doanh nghiệp
3.1.
4
.
BỘ CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ QUÁ TRÌNH THC
HIỆN CHUYỂN ĐỔI SỐ CỦA DOANH NGHIỆP
--------------------------------------------
lOMoARcPSD| 40551442
Cả
03
Ch
số
đánh
giá
mức
độ
chuyển
đổi
số
cho
doanh
nghiệp
nh
vừa,
doanh
nghiệp
lớn
tập
đoàn,
tổng
công
ty
đều
được
cấu
trúc
theo
06
tr
cột
)
pillar
(
gồm
:
(1)
Trải
nghiệm
số
cho
khách
hàng,
(2)
Chiến
c,
(3)
Hạ
tầng
công
nghệ
số,
(4)
Vận
hành,
(5)
Chuyển
đổi
số
văn
hóa
doanh
nghiệp,
(6)
Dữ
liệu
tài
s
n
thông
tin
.
Trong
mỗi
tr
cột
các
ch
số
th
à
nh
phần
,
trong
mỗi
ch
số
thành
ph
n
các
tiêu
chí
3.1.4.1
. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ BỘ CHỈ SỐ DBI
-----------------------------------------
. CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ CĐS CỦA
3.1.4.2
DN NHỎ VÀ VỪA
-----------------------------------------
Cấu trúc Chỉ số đánh giá mức độ chuyển đổi số
doanh nghiệp nhỏ và vừa
Thang điểm và phương pháp đánh giá mức độ
chuyển đổi số doanh nghiệp nhỏ và vừa
CẤU TRÚC CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ CĐS DOANH
NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA
-----------------------------------------
CẤU TRÚC CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ CĐS DOANH
NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA
-----------------------------------------
Tr
cột
Trải
nghiệm
số
cho
khách
hàng
-
Ch
số
Hiện
diện
trực
tuyến
:
9
tiêu
chí
-
Ch
số
Hoạt
động
trực
tuyến
:
4
tiêu
chí
Tr
cột
Chiến
ợc
số
:
1
tiêu
chí
Tr
cột
Hạ
tầng
Công
nghệ
số
-
Ch
số
Kết
nối
mạng
:
2
tiêu
chí
-
Ch
số
Hạ
tầng
Công
nghệ
thông
tin
-
truyền
thông
:
14
tiêu
chí

Preview text:

lOMoAR cPSD| 40551442
✓Diễn ra đầu thế kỷ XX với sự xuất hiện
của điện và sản xuất hàng loạt
✓Công nghệ luyện gang, thép,
dầu khí, hóa chất, đóng tàu, ô tô, điện thoại
1.1.1 Sự hình thành của Chuyển đổi số
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba
1.1.1 Sự hình thành của Chuyển đổi số
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất
✓Diễn ra cuối thế kỷ XVIII ở một
số nước trên thế giới, mở đầu từ nước Anh
✓Phát minh ra động cơ hơi
nước và tạo ra sản xuất cơ
khí ✓Phát triển mạnh giao NỘI DUNG CHƯƠNG 1 1.1.1
Sự hình thành của Chuyển đổi số
1.1 . Sự hình thành và phát triển Chuyển đổi số
Lịch sử chứa đựng tri
1.2 . Khái niệm Chuyển đổi số trong kinh doanh
thức của quá khứ, có quá
khứ thì mới có hiện tại,
có hiện tại thì mới có 1.3.
Đặc điểm của Chuyển đổi số trong kinh doanh tương lai …
1 . 4 Lợi ích và trở ngại của Chuyển đổi số trong kinh doanh Hồ Tú Bảo (2020)
1.1.1 Sự hình thành của Chuyển đổi số
thông đường sắt, đường thủy
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai lOMoAR cPSD| 40551442
1.1.1 Sự hình thành của Chuyển đổi số
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ
✓ Diễn ra vào những năm 1970 với
✓ Năm 2011, khái niệm Industry 4.0
sự xuất hiện của bóng bán dẫn
được nhắc đến đầu tiên tại Hội
chợ công nghiệp Hannover (Công
✓ Đánh dấu sự phát triển của máy hòa Liên bang Đức).
tính, internet và sản xuất tự động
✓ Một số phát minh của cách mạng
Công nghiệp lần thứ 4 : IoT, AI, ✓
Blockchain, VR, AR, Cloud, Big Các vấn đề về th ư ơng hiệu, bản
quyền là mối tâm lớn nhất trong
Data, Công nghệ Sinh học, In 3D, Robot, RPA giai đoạn này
1.1.1 Sự hình thành của Chuyển đổi số
1.1.2 . Sự phát triển của Chuyển đổi số
1.1.2.1 . Sự phát triển của Chuyển đổi số trên Thế giới Các cuộc CM Thời điểm
Sản phẩm nền tảng Kết quả bắt đầu
Cuộc CMCN 1 st Cuối Thế kỉ 18 Động c ơ h ơ i n ư ớc C ơ khí hóa ngành dệt, Tăng năng suất
Khu vực Châu Á Thái Bình Dương -
Cuộc CMCN 2 nd Cuối Thế kỉ 19 Máy móc chạy bằng điện Dây chuyền sản xuất,
Khoảng 3 % các doanh nghiệp cho
rằng CĐS chưa thực sự quan trọng
( điện thoại, ô tô), công Chuyên môn hóa, Gia
với hoạt động của doanh nghiệp, nghệ đóng tàu tăng quy mô
thấp hơn nhiều so với con số với năm 2019 là 22 % .
Cuộc CMCN 3 rd Cuối Thế kỉ 20 Máy tính và mạng
Tự động hóa dây chuyển
- 62 % doanh nghiệp kỳ vọng CĐS internet, Robot công
sx, Gia tăng chất l ư ợng,
giúp doanh nghiệp cải thiện và tạo ra nghiệp Thách thức với lực
các sản phẩm, dịch vụ mới hiệu quả lượng lao động hơn .
- 56 % doanh nghiệp thấy được sự
Cuộc CMCN 4 th Đầu Thế kỉ 21 Công nghệ số, IoT, AI, Sản xuất thông minh
cạnh tranh và CĐS là yếu tố giúp VR, Blockchain, Cloud,
doanh nghiệp tồn tại và phát triển . Robot thông minh,..
1.1.2 . Sự phát triển của Chuyển đổi số .
1.1.2 Sự phát triển của Chuyển đổi số
1.1.2.1 . Sự phát triển của Chuyển đổi số trên Thế giới 1.1.2. . 1 S
ự phát triển của Chuyển đổi số trên Thế giới
Quy mô thị trường CĐS toàn cầu được
đánh giá là 608,72 tỷ USD ( năm 2021 ) và
dự kiến sẽ mở rộng với tốc độ tăng trưởng
kép hàng năm (CAGR) là 23 ,1% từ năm 2022 đến năm 2 030 . Phân khúc SME dự
kiến sẽ đạt tốc độ CAGR cao nhất là 24 ,6%
Khảo sát từ 900 nhà lãnh đạo doanh nghiệp về tiến
trình chuyển đổi số theo ngành, cho thấy :
• Gần 40 % doanh đã thực hiện và gặt hái được
BFSI: Ngành công nghiệp dịch vụ ngân hàng & tài chính
Phân khúc tự thực hiện CĐS chiếm tỷ trọng
trên 50% vào năm 2021. Phân khúc dịch vụ
thành quả từ các dự án chuyển đổi .
chuyên gia chiếm tỷ trọng doanh thu hơn
• Khoảng 40 % đang trong giai đoạn triển khai và chỉ
Bắc Mỹ chiếm tỷ trọng doanh thu lớn nhất hơn 30% vào năm 70% vào năm 2021.
một số ít chưa thực hiện dự án chuyển đổi số nào . 2021.
Khu vực Châu Á Thái Bình Dương sẽ trở thành khu vực
phát triển nhanh nhất trong vòng 8 năm tới . lOMoAR cPSD| 40551442
1.1.2 . Sự phát triển của Chuyển đổi số
1.1.2 . Sự phát triển của Chuyển đổi số
1.1.2.1 . Sự phát triển của Chuyển đổi số trên Thế giới
1.1.2.1 . Sự phát triển của Chuyển đổi số trên Thế giới
1.1.2 . Sự phát triển của Chuyển đổi số .
1.1.2 Sự phát triển của Chuyển đổi số
1.1.2.1 . Sự phát triển của Chuyển đổi số trên Thế giới 1.1.2. . 1 S
ự phát triển của Chuyển đổi số trên Thế giới Estonia là quốc gia thành công trong việc chuyển đổi các Vai trò của AI trong dịch vụ công thành xây dựng Xã hội thông tin thông minh các giải pháp số, của Hàn Quốc trở thành quốc gia số hang đầu trên thế giới . 1.1.2 S
ự phát triển của Chuyển đổi số .
1.1.2 Sự phát triển của Chuyển đổi số 1.1.2. . 1 S
ự phát triển của Chuyển đổi số trên Thế giới 1.1.2. . 1 S
ự phát triển của Chuyển đổi số tại Việt Nam TQ đã xây dựng chiến
lược Internet cộng với nông
nghiệp nhằm tạo ra một hệ sinh thái nông nghiệp
Trung Quốc công bố
hướng dẫn xây dựng
hệ thống chấm điểm
công dân / hệ thống tính điểm tín dụng xã hội ( SCS: Social Credit System)
Cổng thông tin về chuyển đổi số quốc gia cũng: https://dx.gov.vn N gày 10 /10 h
à ng năm là Ngày Chuyển đổi số quốc gia
( Quyết định 505/QĐ - TTg ngày 22/4/2022 ) lOMoAR cPSD| 40551442 .
1.1.2 Sự phát triển của Chuyển đổi số .
1.1.2 Sự phát triển của Chuyển đổi số 1.1.2. . 1 S
ự phát triển của Chuyển đổi số tại Việt Nam 1.1.2. . 1 S
ự phát triển của Chuyển đổi số tại Việt Nam TT CSDL quốc gia Cơ quan chủ quản Mô tả
Thông tin gốc về người dân phục vụ quản lý hành chính về cư
1 CSDL quốc gia về dân cư Bộ Công an
trú, hộ tịch và sử dụng chung giữa các cơ quan nhà nước, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến người dân 2 CSDL đất đai quốc gia Bộ tài nguyên và môi trường
Thông tin về sử dụng đất đai
Lưu trữ thông tin cơ bản về doanh nghiệp, phục vụ : Quản lý và 3 CSDL quốc gia về đăng
Bộ Kế hoạch và chia sẻ, sử dụng chung giữa các cơ quan nhà nước, đơn giản ký doanh nghiệp Đầu tư
hóa thủ tục hành chính liên quan đến doanh nghiệp Thông tin
4 CSDL quốc gia về thống Bộ Kế hoạch và
tổng hợp về người dân phục vụ chia sẻ, dùng chung
kê tổng hợp về dân số Đầu tư đa ngành, đa lĩnh vực 5 CSDL quốc gia về tài chính Bộ tài chính
Thông tin cơ bản về tài chính ngân sách như :thu/chi ngân sách
nhà nước, nợ công, vốn nhà nước tại doanh nghiệp 6
CSDL quốc gia về Bảo hiểm xã hội
Thông tin cơ bản về bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội bảo hiểm Việt Nam
1.1.2 . Sự phát triển của Chuyển đổi số
1.1.2 . Sự phát triển của Chuyển đổi số
1.1.2.1 . Sự phát triển của Chuyển đổi số tại Việt Nam
1.1.2.1 . Sự phát triển của Chuyển đổi số tại Việt Nam lOMoAR cPSD| 40551442
1.2 Khái niệm Chuyển đổi số trong kinh doanh
1.2 Khái niệm Chuyển đổi số trong kinh doanh
1.2.1. Khái niệm CĐS và CĐS trong kinh doanh
1.2.2. Phân biệt CĐS, số hóa, công nghệ số, ứng dụng .
1.1.2 Sự phát triển của Chuyển đổi số
1.2 Khái niệm Chuyển đổi số trong kinh doanh
1.1.2.1 . Sự phát triển của Chuyển đổi số tại Việt Nam 1.2. .
1 Khái niệm CĐS và CĐS trong kinh doanh
Các khái niệm
Các Địa ph ư ơng có
- Chuyển đổi số : L à quá trình thay đổi tổng thể và toàn diện của cá nhân, tổ chức về cách Kế hoạch CĐS:
sống, cách làm việc và phương thức sản xuất dựa trên các công nghệ số ( Cục tin học hoá - Quảng Bình, Kiên Giang, Hà Tĩnh, Huế,
Bộ Thông tin và Truyền thông ) Ninh Thuận, Yên Bái,
+ Chuyển đổi số trong kinh doanh : L à việc sử dụng các công nghệ số để thay đổi mô hình Quảng Nam, Thanh
kinh doanh nhằm tạo ra những cơ hội, doanh thu và giá trị mới trong mối quan hệ giữa các Hóa, Ninh Bình, Sơn La, Đà Nẵng, Hà Nội, bên ( Gartner ) Hải Phòng, TP. Hồ Chí
+ Chuyển đổi số trong doanh nghiệp : việc tích hợp, áp dụng công nghệ số để nâng cao hiệu Minh,… DTI Năm 2020 https://baodanang.vn/
quả kinh doanh, hiệu quả quản lý , nâng cao năng lực, sức cạnh tranh của doanh nghiệp và
tạo ra các giá trị mới (B ộ KH Đầu t ư & Phát triển) CNTT
Khải niệm Chuyển đổi số trong doanh nghiệp Các thuật ngữ
Chuyển đổi số trong doanh
- Số hóa : là sự kết nối của con người, các quy trình, dữ liệu và mọi thứ để cung cấp
nghiệp là việc tích hợp, áp dụng
thông tin chi tiết, hữu ích giúp mang lại kết quả kinh doanh” ( Surber 2016 ) .
công nghệ số để nâng cao hiệu
- S ố hóa hoạt động ( digitalization ) là hành động tăng mức độ tự động hóa trong các
quả kinh doanh , hiệu quả quản
quy trình thông qua việc sử dụng các công nghệ kỹ thuật số .
lý , nâng cao năng lực, sức cạnh
tranh của doanh nghiệp và tạo ra
- Số hóa quy trình là việc sử dụng công nghệ số và dữ liệu ( số hóa và số nguyên các giá trị mới
gốc) để tạo doanh thu, cải thiện hoạt động kinh doanh, thay thế/chuyển đổi quy
( https://digital.business.gov.vn/ )
trình kinh doanh và tạo môi trường cho kinh doanh số .
1.2 Khái niệm Chuyển đổi số trong kinh doanh
1.2 Khái niệm Chuyển đổi số trong kinh doanh
1.2.2. Phân biệt CĐS, số hóa, công nghệ số, ứng dụng CNTT
1.2.2. Phân biệt CĐS, số hóa, công nghệ số, ứng dụng CNTTCác thuật ngữ Số hóa (Digitization)
Số hóa quy trình, Số hóa hoạt động (Digitalization) -
Công nghệ số: Bốn công nghệ số tiêu biểu thúc đẩy CĐS là trí tuệ nhân tạo, Internet –
Chuyển đổi văn bản từ dạng giấy sang file
–Thu thập dữ liệu, thông tin người dùng bằng các phần mềm vạn vật, dữ liệu lớn, điện toán đám mây. Ngoài ra, chuỗi khối cũng là một công nghệ số quan
kỹ thuật số như: Word, PDF…
công nghệ như: phần mềm quản lý nhân sự (Zoho People), phần –
Quay video, ghi âm lại cuộc nói chuyện, hội mềm quản lý khách hàng… trọng của CĐS. thảo, cuộc họp… –
Tải dữ liệu lên phần mềm điện toán đám mây -
Tin học hóa (ứng dụng CNTT): là việc số hóa quy trình nghiệp vụ hoặc mô hình hoạt –
Sử dụng phần mềm OCR (chương trình
và chia sẻ quyền truy cập cho mọi người
động. Khi tin học hóa ở mức cao, dẫn đến thay đổi quy trình hoặc thay đổi mô hình hoạt động,
nhận dạng văn bản) để nhập hồ sơ vật lý (ví dụ: hồ sơ y tế)
–Chuyển đổi lưu trữ thông tin trên các phần mềm mặc định ở
vào cơ sở dữ liệu kỹ
máy tính sang các phần mềm mà nhiều người dùng có thể truy thì gọi là CĐS. thuật số.
cập cùng lúc như: Google Sheet, Google Docs, Office 365 –
Đăng tải các video lưu trong ổ cứng lên mạng xã hội,
internet giúp mọi người cùng biết đến hoặc chia sẻ nội bộ. lOMoAR cPSD| 40551442
1.4 Lợi ích và Trở ngại của Chuyển đổi số trong kinh doanh
1.4.1. Lợi ích của Chuyển đổi số trong kinh doanh
1.4 Lợi ích và Trở ngại của Chuyển đổi số trong kinh doanh
1.4 Lợi ích và Trở ngại của Chuyển đổi số trong kinh doanh 1.4. . 2 T
rở ngại của Chuyển đổi số trong kinh doanh 1.4. . 2 Tr
ở ngại của Chuyển đổi số trong kinh doanh
• Một số trở ngại khi CĐS trong doanh nghiệp siêu nhỏ Trở ngại Thiếu Thiếu lãnh Thiếu cơ sở Khó thu Thiếu hoặc Chưa XD chiến lược đạo có khả hạ tầng & thập & phân yếu năng được nền & định năng thúc chi phí vận tích dữ liệu lực động tảng văn hướng đẩy, đổi hành lớn hóa DN trong tổ mới chức phù hợp 35 lOMoAR cPSD| 40551442
1.4 Lợi ích và Trở ngại của Chuyển đổi số trong kinh doanh
1.4 Lợi ích và Trở ngại của Chuyển đổi số trong kinh doanh
1.4.2 . Trở ngại của Chuyển đổi số trong kinh doanh
1.4.2 . Trở ngại của Chuyển đổi số trong kinh doanh
• Một số trở ngại khi CĐS trong doanh nghiệp nhỏ
• Một số trở ngại khi CĐS trong doanh nghiệp vừa Chương 2 HỆ SINH THÁI CĐS TRONG KINH DOANH KẾT THÚC CHƯƠNG 1
Bộ môn Thương mại điện tử - Khoa HTTT Kinh tế & TMĐT lOMoAR cPSD| 40551442
Mục tiêu chương 2
3 Mục tiêu chính
NỘI DUNG CHƯƠNG 2 1
Nắm được tổng quan các hệ sinh thái của
2.1 Hệ sinh thái khách hàng CĐS trong kinh doanh 2
Hiểu về chức năng , vai trò của từng hệ
2.2 Hệ sinh thái nhân lực
sinh thái đối với CĐS trong kinh doanh
Nhận biết và liên hệ thực tiễn với các hệ
2.3 Hệ sinh thái công nghệ 3
sinh thái của CĐS trong kinh doanh của doanh nghiệp
2.4 Hệ sinh thái chính sách phát triển
CHƯƠNG 2 MỤC 2 .1 , 2.2
CHƯƠNG 2 MỤC 2 .3 , 2.4
2 . 1 . Hệ sinh thái khách hàng
2 . 3 . Hệ sinh thái công nghệ
2 . 1 . 1 . Sự hiểu biết của khách hàng và chuyển đổi số 2 . 3 . 1 . Khái niệm
2 . 1 . 1 . 1 . Thông tin khách hàng 2 . 3 . 2 . Công nghệ số
2 . 1 . 1 . 2 . Nguồn thông tin khách hàng
2 . 4 . Hệ sinh thái chính sách phát triển
2 . 1 . 1 . 3 . Sự hiểu biết về khách hàng và chuyển đổi số
2 . 4 . 1 . Chính sách phát triển chuyển đổi số
2 . 1 . 2 . Giá trị khách hàng và chuyển đổi số
2 . 4 . 2 . Chính sách pháp luật trong chuyển đổi số
2 . 2 . Hệ sinh thái nhân lực
2 . 2 . 1 . Nguồn nhân lực trong chuyển đổi số
2 . 2 . 2 . Đội ngũ quản trị và lãnh đạo số lOMoAR cPSD| 40551442
2.1 . Hệ sinh thái khách hàng .
2.1 Hệ sinh thái khách hàng
2 .1.1 . Sự hiểu biết của khách hàng và chuyển đổi số
2 .1.1 . Sự hiểu biết của khách hàng và chuyển đổi số
❑ Khách hàng là nguồn lực bên ngoài của doanh nghiệp , chất
xúc tác và là động lực của nỗ lực chuyển đổi số trong kinh doanh
❑ Ứng dụng công nghệ số để gia tăng giá trị và sự trải
nghiệm khách hàng là một xu thế tất yếu .
Ưu tiên của doanh nghiệp khi thực hiện chuyển đổi số ( BDO, 2019)
( Nguồn : Hướng dẫn Chuyển đổi số cho doanh nghiệp tại Việt Nam) lOMoAR cPSD| 40551442
2.1 . Hệ sinh thái khách hàng
2 .1.1 . Sự hiểu biết của khách hàng và chuyển đổi số
2 . 1 . 1 . 2 . Nguồn thông tin khách hàng Chương
❑ Dễ dàng tiếp cận tới KH tại khu vực địa lý khác nhau thông qua 2
Internet, Google, Facebook, các nền tảng quảng cáo trực tuyến . HỆ SINH THÁI CĐS
❑ Được xem xét ở góc độ cá nhân , nhóm hay các tập KH . TRONG KINH DOANH
❑ Thông tin và dữ liệu KH được tập hợp trong dài hạn . Để cải thiện
trải nghiệm của KH trong bối cảnh mới , tổ chức và DN nên xem
xét hiểu biết KH với thông tin và dữ liệu trong thời điểm gần đây .
Bộ môn Thương mại điện tử - Khoa HTTT Kinh tế & TMĐT
2.1. Hệ sinh thái khách hàng Netflix trong COVID-19
2.1.1. Sự hiểu biết của khách hàng và chuyển đổi số
2.1. Hệ sinh thái khách hàng
2.1.2. Giá trị khách hàng trong chuyển đổi số
2.1.1.3.SựhiểubiếtvềkháchhàngvàCĐS
❑ DN cần thông qua công nghệ số, quá trình, sự thực thi và văn hóa như thế
Giátrịkháchhànglà cách thức DN cung ứng SP/DV nhằm thỏa mãn
CHƯƠNG 2 MỤC 2 , .1 2.2
NỘI DUNG CHƯƠNG 2
2 . 1 . Hệ sinh thái khách hàng
2 . 1 . 1 . Sự hiểu biết của khách hàng và chuyển đổi số
2.1 Hệ sinh thái khách hàng
2 . 1 . 1 . 1 . Thông tin khách hàng 2.2 2
. 1 . 1 . 2 . Nguồn thông tin khách hàng
Hệ sinh thái nhân lực
2 . 1 . 1 . 3 . Sự hiểu biết về khách hàng chuyển đổi số
2.3 Hệ sinh thái công nghệ
2 . 1 . 2 . Giá trị khách hàng chuyển đổi số
2 . 2 . Hệ sinh thái nhân lực
2.4 Hệ sinh thái chính sách phát triển
2 . 2 . 1 . Nguồn nhân lực trong chuyển đổi số
2 . 2 . 2 . Đội ngũ quản trị và lãnh đạo số
nào cùng với sử dụng hiểu biết về KH? Vídụ:Thanh toán
nhu cầu và mang đến sự trải nghiệm KH.
QR-code, Truy xuất nguồn gốc.
❑ Giá trị không chỉ giá cả SP/DV, chi phí, và ‘các lợi ích’ mà KH nhận
❑ Để sử dụng hiệu quả sự hiểu biết về KH, DN cần thay đổi một
được. VD: sự thể hiện bản thân, giá trị xã hội v.v.
phần hay toàn bộ hoạt động hay lĩnh vực của họ? Vídụ: e-
Cách thức mang lại giá trị: khuyến khích tài chính/phi tài chính, hỗ ❑ banking hoặc m-banking
trợ mua sắm hoặc dịch vụ sau bán, tư vấn mua sắm (lời khuyên, sự
❑ Rủi ro của DN là họ có thực sự hiểu biết về nhu cầu của KH; từ đó, bỏ lỡ cơ
giới thiệu SP/DV). Vídụ: chatbot hỗ trợ trực tuyến; sử dụng bán
hội kinh doanh và mang đến những gì mà KH cần. Vídụ:
hàng đa kênh, lựa chọn đơn vị vận chuyển. lOMoAR cPSD| 40551442
2.1 . Hệ sinh thái khách hàng 2. .
1 Hệ sinh thái khách hàng 2.1.2.
Giá trị khách hàng trong chuyển đổi số 2.1.2.
Giá trị khách hàng trong chuyển đổi số
Giá trị khách hàng CĐS
dụ : Giá trị khách hàng trong TMĐT
❑ DN cần thông qua công nghệ số , quá trình , sự thực thi , và
Cá nhân hóa / cá biệt hóa SP/DV ;
văn hóa DN như thế nào để mang lại giá trị cho KH?
Tiết kiệm chi phí tìm kiếm SP/DV ;
❑ Cần xem xét yếu tố liên quan đến hiểu biết về khách hàng ?
Tiết kiệm chi phí kiểm tra giá cả ;
❑ Ví dụ : Chuyển đổi số mô hình kinh doanh : kênh bán hàng Thuận truyền
tiện và dễ dàng giao dịch .
thống sang bán hàng đa kênh .
NỘI DUNG CHƯƠNG 2 Chương 2
2.1 Hệ sinh thái khách hàng HỆ SINH THÁI CĐS
2.2 Hệ sinh thái nhân lực TRONG KINH DOANH
2.3 Hệ sinh thái công nghệ
Bộ môn Thương mại điện tử - Khoa HTTT Kinh tế & TMĐT
2.4 Hệ sinh thái chính sách phát triển lOMoAR cPSD| 40551442
2.2 . Hệ sinh thái nhân lực .
2.2 Hệ sinh thái nhân lực 2.2.1.
Nguồn nhân lực trong chuyển đổi số
2.2.1 . Nguồn nhân lực trong chuyển đổi số
• Khi áp dụng công nghệ hiện đại , đội ngũ nhân lực có thể bị thay thế khi chuyển
đổi . dụ : ChatGPT
dụ : lĩnh vực nông nghiệp : máy TRUYỀN móc và drones . IT THÔNG LUẬT R&D FINANCE THIẾT EDUCATION KẾ ĐỒ CSKH HỌA Nguồn :
- dung -drone -trong -san -xuat -nong -nghiep -nguoi -nong -dan -moi -chi -thay -cai -loi -
https ://vneconomy.vn/su truoc -mat.htm
NỘI DUNG CHƯƠNG 2 Chương 2
2.1 Hệ sinh thái khách hàng HỆ SINH THÁI CĐS
2.2 Hệ sinh thái nhân lực TRONG KINH DOANH
2.3 Hệ sinh thái công nghệ
Bộ môn Thương mại điện tử - Khoa HTTT Kinh tế & TMĐT
2.4 Hệ sinh thái chính sách phát triển lOMoAR cPSD| 40551442 .
2.2 Hệ sinh thái nhân lực
2.2 . Hệ sinh thái nhân lực
2.2.2 . Đội ngũ quản trị và lãnh đạo số
2.2.2 . Đội ngũ quản trị và lãnh đạo số 2.2.2. .
2 Lãnh đạo số
2.2.2.2 . Lãnh đạo số
a. Khái niệm lãnh đạo số
b . Tiêu chuẩn của lãnh đạo số Sáng tạo
Lãnh đạo là thành phần quan trọng của hệ sinh thái nhân lực và ảnh
hưởng to lớn đến hiệu quả chuyển đổi số . Do đó , các cấp lãnh đạo có
các năng lực số sẽ giúp dẫn dắt tổ chức thực hiện , triển khai quá trình
Tạo ra sự khác
Kiến thức , năng lực
chuyển đổi với nhiều công nghệ đan xen biệt
( Vial, 2019 ) Khái niệm
Lãnh đạo số là người làm những điều đúng đắn đem tới thành công
Tìm hiểu thích
tầm nhìn toàn
chiến lược của số hóa doanh nghiệp và hệ sinh thái kinh doanh của nó
nghi sự thay đổi cầu El
( Sawy & cộng sự ,2016 ) lOMoAR cPSD| 40551442
2.2 . Hệ sinh thái nhân lực
2.2.2 . Đội ngũ quản trị và lãnh đạo số
2.2.2.2 . Lãnh đạo số
c. Nhiệm vụ của lãnh đạo số : 9 nhiệm vụ ( theo Deloitte (2018)
5. Đảm bảo chiến lược kinh doanh tận dụng được toàn bộ tiềm năng Chương 2
của công nghệ số , tức chiến lược kinh doanh là chiến lược công nghệ số
6. Dẫn dắt sự phát triển của các khả năng công nghệ số để phát triển HỆ SINH THÁI CĐS Nhiệm
mạnh trong thời đại công nghệ số , trong toàn bộ doanh nghiệp TRONG KINH DOANH vụ
7. Tham gia thúc đẩy doanh nghiệp tiến tới một tổ chức hiểu biết sâu
sắc , tận dụng sức mạnh của dữ liệu
8. Xây dựng đội ngũ tài năng công nghệ số trong tổ chức bằng cách
phát triển đội ngữ nhân viên hiện tại và thu hút tài năng bên ngoài
Bộ môn Thương mại điện tử - Khoa HTTT Kinh tế & TMĐT
9. Dẫn dắt quá trình xác định , dùng thử , và đánh giá và mở rộng
hoặc loại bỏ các công nghệ số mới , ứng dụng vào kinh doanh
CHƯƠNG 2 MỤC 2 .3 2 , .4
NỘI DUNG CHƯƠNG 2
2 . 3 . Hệ sinh thái công nghệ
2 . 3 . 1 . Khái niệm
2.1 Hệ sinh thái khách hàng
2 . 3 . 2 . Công nghệ số
2.2 Hệ sinh thái nhân lực
2 . 3 . 2 . 1 . Khái niệm lợi ích của công nghệ số
2 . 3 . 2 . 2 . Một số công nghệ số trong chuyển đổi số
2.3 Hệ sinh thái công nghệ
2 . 4 . Hệ sinh thái chính sách phát triển
2.4 Hệ sinh thái chính sách phát triển lOMoAR cPSD| 40551442
NỘI DUNG CHƯƠNG 2 Chương 2
2.1 Hệ sinh thái khách hàng HỆ SINH THÁI CĐS
2.2 Hệ sinh thái nhân lực TRONG KINH DOANH
2.3 Hệ sinh thái công nghệ
Bộ môn Thương mại điện tử - Khoa HTTT Kinh tế & TMĐT
2.4 Hệ sinh thái chính sách phát triển CHƯƠNG 2 . 2.4
MỤC 2 .3 2 , .4
Hệ sinh thái chính sách phát triển 2.4. .
1 Chính sách phát triển chuyển đổi số
2 . 3 . Hệ sinh thái công nghệ
2.4.1 . Chính sách phát triển chuyển đổi số 2 . 3 . 1 . Khái niệm Chính sách 2 . 3 . 2 . Công nghệ số
2 . 4 . Hệ sinh thái chính sách phát triển
2 . 4 . 1 . Chính sách phát triển chuyển đổi số
Chính sách là một hệ thống nguyên tắc có chủ ý hướng dẫn các quyết
2 . 4 . 2 . Chính sách pháp luật trong chuyển đổi số
định và đạt được kết quả hợp lý ( Wikipedia, 2022 ).
❑ Một chính sách là một tuyên bố về ý định , và được thực hiện như một
thủ tục hoặc giao thức . lOMoAR cPSD| 40551442 lOMoAR cPSD| 40551442
Câu hỏi ôn tập chương 2
6) Phân tích sự ảnh hưởng của đội ngũ quản trị đến chuyển đổi số
trong kinh doanh ? Cho ví dụ minh họa ?
7) Phân tích hệ sinh thái công nghệ trong chuyển đổi số của doanh
nghiệp ? Liên hệ tại Việt Nam?
8) Phân tích lợi ích của công nghệ số đối với doanh nghiệp? Lấy ví dụ minh họa?
9) Phân tích hệ sinh thái chính sách phát triển trong chuyển đổi số ? Liên hệ tại Việt Nam? KẾT THÚC CHƯƠNG
10) Ý kiến cho rằng “ Nguồn nhân lực sẽ thay thế bởi công nghệ số 2
trong bối cảnh chuyển đổi số ”? Bình luận và lấy ví dụ minh họa ? NỘI DUNG CHƯƠNG 3 NỘI DUNG CHÍNH
CHƯƠNG 3 MỤC 3.1
----------------------------------------
3 . 1 . Khung đánh giá quá trình thực hiện CĐS trong kinh doanh
Khung đánh giá quá trình thực hiện CĐS trong kinh doanh 3.1
3 . 1 . 1 . Tăng cường trải nghiệm khách hàng
3 . 1 . 2 . Định hình mô hình kinh doanh
3 . 1 . 3 . Quá trình vận hành thông suốt
3.2 Lộ trình CĐS trong kinh doanh
3 . 1 . 4 . Bộ chỉ số đánh giá quá trình thực hiện CĐS của doanh nghiệp
3 . 1 . 4 . 1 . Giới thiệu chung về bộ chỉ số DBI
3.3 Các giai đoạn trong CĐS trong kinh doanh
3 . 1 . 4 . 2 . Chỉ số đánh giá mức độ CĐS của DN nhỏ và vừa
3 . 1 . 4 . 3 . Chỉ số đánh giá mức độ CĐS của DN lớn
3 . 1 . 4 . 4 . Chỉ số đánh giá mức độ CĐS của tập đoàn/tổng công ty
3.4 Quá trình CĐS trong doanh nghiệp
3 . 1 . 4 . 5 . Các mức độ chuyển đổi số của doanh nghiệp lOMoAR cPSD| 40551442
NỘI DUNG CHÍNH CHƯƠNG 3 MỤC 3.2
NỘI DUNG CHÍNH CHƯƠNG 3 MỤC 3.3
----------------------------------------
----------------------------------------
3 . 2 . Lộ trình CĐS trong kinh doanh
3 . 3 . Các giai đoạn trong CĐS trong kinh doanh
3 . 2 . 1 . CĐS mô hình kinh doanh
3 . 3 . 1 . Giai đoạn khởi đầu CĐS
3 . 2 . 2 . Hoàn thiện và CĐS mô hình quản trị
3 . 3 . 2 . Giai đoạn mở rộng CĐS
3 . 2 . 3 . Kết nối kinh doanh và quản trị, đổi mới sáng tạo để tạo ra sản
3 . 3 . 3 . Giai đoạn hoàn tất CĐS phẩm, dịch vụ mới
3.1 . KHUNG ĐÁNH GIÁ QUÁ TRÌNH CĐS
3.1.1 . TĂNG CƯỜNG TRẢI NGHIỆM KHÁCH HÀNG TRONG KINH DOANH
--------------------------------------------
--------------------------------------------
✓ Tăng cường trải nghiệm khách hàng là một yếu tố quan trọng trong
trụ cột chuyển đổi số và mục đích của việc tăng cường trải nghiệm
khách hàng cũng là để định hình mô hình kinh doanh của doanh nghiệp :
Hình 3.1: Khung chuyển đổi số cho
Doanh nghiệp do VIDTI đề xuất
- Trải nghiệm của khách hàng từ khâu mua hàng
- Trải nghiệm của khách hàng về việc chăm sóc khách hàng
- Trải nghiệm của khách hàng về dịch vụ thanh toán
- Trải nghiệm của khách hàng về dịch vụ phân phối, vận chuyển lOMoAR cPSD| 40551442
3.1. 2 . ĐỊNH HÌNH MÔ HÌNH KINH DOANH
3.1. 3 . QUÁ TRÌNH VẬN HÀNH THÔNG SUỐT
--------------------------------------------
--------------------------------------------
✓ Đánh giá hoạt động chuyển đổi số mô hình kinh doanh liên quan
✓ Đánh giá quá trình vận hành trong doanh nghiệp liên quan đến các
tới : Trải nghiệm khách hàng và bao gồm các yếu tố và các hoạt
yếu tố trong nội bộ doanh nghiệp bao gồm :
động tác nghiệp của mô hình kinh doanh : Cách thức truyền thông
- Tối ưu hóa vận hành nội bộ : Vận hành nội bộ được hiểu là bao
hay tiếp thị tới khách hàng, phát triển sản phẩm mới tới khách
gồm các hoạt động chức năng, hỗ trợ cho hoạt động kinh doanh như :
hàng, cách thức phân phối tới khách hàng, …
hành chính nhân sự, tài chính kế toán, lập kế hoạch, quản lý cơ sở vật chất, v .v .
- Chuyển đổi sản xuất : Bao gồm việc Nâng cao hiệu suất vận hành
sản xuất, Phòng tránh rủi ro, Gia tăng lợi ích, Kết nối chuỗi giá trị
3.1.4.1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ BỘ CHỈ SỐ DBI
3.1.4.1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ BỘ CHỈ SỐ DBI ---
-----------------------------------------
--------------------------------------
• Bộ chỉ số DBI gồm 3 Chỉ số áp dụng cho 3 loại doanh nghiệp phân theo
Bộ chỉ số DBI (Digital Business Indicators) có tên đầy đủ là Bộ chỉ số quy mô:
chuyển đổi số doanh nghiệp. Đây là cơ sở đánh giá chuyển đổi số cho các 3.1.
3.1. 4 . BỘ CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ QUÁ TRÌNH THỰC
3 . QUÁ TRÌNH VẬN HÀNH THÔNG SUỐT
--------------------------------------------
HIỆN CHUYỂN ĐỔI SỐ CỦA DOANH NGHIỆP
--------------------------------------------
✓ Đánh giá quá trình vận hành trong doanh nghiệp liên quan đến các
3.1.4.1. Giới thiệu chung về bộ chỉ số DBI
yếu tố trong nội bộ doanh nghiệp bao gồm : 3.1.4.2 -
. Chỉ số đánh giá mức độ CĐS của DN nhỏ và vừa
Văn hóa số, nhân tài, nguồn lực số :
+ Đ ội ngũ lãnh đạo cấp cao và cấp trung trong doanh nghiệp cần được
3.1.4.3. Chỉ số đánh giá mức độ CĐS của DN lớn
bồi dưỡng và tự rèn luyện năng lực dẫn dắt sự thay đổi, cần hiểu rõ sự
thay đổi của hành vi tổ chức trong quá trình chuyển đổi tổ chức .
3.1.4.4 . Chỉ số đánh giá mức độ CĐS của tập đoàn/tổng công ty
+ Chuyển đổi số đòi hỏi tổ chức bổ sung thêm nhiều loại năng lực, kỹ
năng mới vào tập hợp năng lực hiện tại .
3.1.4.5 . Các mức độ chuyển đổi số của doanh nghiệp
doanh nghiệp toàn quốc nhằm giúp từng đơn vị xác định giai đoạn chuyển (1)
Chỉ số đánh giá mức độ chuyển đổi số doanh nghiệp nhỏ và vừa,
đổi đã đạt được chuẩn xác nhất. Nhờ có bộ chỉ số DBI, doanh nghiệp không
áp dụng cho các doanh nghiệp vừa, nhỏ, siêu nhỏ, hợp tác xã, cơ sở sản
còn gặp khó khăn khi đo lường kết quả chuyển đổi số. Từ đó, nhà lãnh xuất kinh doanh;
đạo căn cứ để xây dựng kế hoạch, tìm ra giải pháp phù hợp và hoàn thiện (2)
Chỉ số đánh giá mức độ chuyển đổi số doanh nghiệp lớn, áp dụng
quá trình chuyển đổi số nhanh hơn.
cho các doanh nghiệp lớn độc lập, không tổ chức theo mô hình công ty mẹ - công ty con; (3)
Chỉ số đánh giá mức độ chuyển đổi số tập đoàn, tổng công ty, áp
dụng cho các tập đoàn, tổng công ty hoặc doanh nghiệp tổ chức theo mô
hình công ty mẹ - công ty con. lOMoAR cPSD| 40551442
3.1.4.1 . GIỚI THIỆU CHUNG VỀ BỘ CHỈ SỐ DBI 3.1.4. .
2 CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ CĐS CỦA
----------------------------------------- DN NHỎ VÀ VỪA
-----------------------------------------
• Cả 03 Chỉ số đánh giá mức độ chuyển đổi số cho doanh nghiệp nhỏ và
vừa, doanh nghiệp lớn và tập đoàn, tổng công ty đều được cấu trúc theo 06 trụ cột pillar ( ) gồm :
(1) Trải nghiệm số cho khách hàng,
Cấu trúc Chỉ số đánh giá mức độ chuyển đổi số
doanh nghiệp nhỏ và vừa (2) Chiến lược,
(3) Hạ tầng và công nghệ số, (4) Vận hành,
Thang điểm và phương pháp đánh giá mức độ
chuyển đổi số doanh nghiệp nhỏ và vừa
(5) Chuyển đổi số văn hóa doanh nghiệp, và
(6) Dữ liệu và tài s ả n thông tin . Trong mỗi trụ cột có các chỉ số
th à nh phần , trong mỗi chỉ số thành ph ầ n có các tiêu chí
CẤU TRÚC CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ CĐS DOANH
CẤU TRÚC CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ CĐS DOANH
NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA
NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA
-----------------------------------------
-----------------------------------------
Trụ cột Trải nghiệm số cho khách hàng
- Chỉ số Hiện diện trực tuyến : 9 tiêu chí
- Chỉ số Hoạt động trực tuyến : 4 tiêu chí
Trụ cột Chiến lược số : 1 tiêu chí
Trụ cột Hạ tầng Công nghệ số
- Chỉ số Kết nối mạng : 2 tiêu chí
- Chỉ số Hạ tầng Công nghệ thông tin - truyền thông : 14 tiêu chí