Tóm tắt thuyết bài tập trắc nghiệm Kinh tế Chương 1, 2, 3
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KINH TẾ HỌC VĨ
1. Kinh tế học nghiên cứu toàn bộ nền kinh tế: GDP, lạm phát, thất nghiệp, tăng
trưởng, cán cân thương mại...
2. Mục tiêu chính sách mô: tăng trưởng bền vững, toàn dụng lao động, ổn định giá cả,
cân bằng cán cân thanh toán.
3. Công cụ chính:
- Chính sách tài khóa: điều chỉnh chi tiêu thuế.
4. Biến số: nội sinh, ngoại sinh; dòng tồn kho.
5. hình kinh tế: phỏng mối quan hệ giữa các biến để dự báo phân ch.
Trắc nghiệm chương 1:
1. Chính sách tài khóa bao gồm công cụ nào sau đây?
A. Điều chỉnh lãi suất cung tiền B. Điều chỉnh thuế chi tiêu chính phủ
C. Điều chỉnh tỷ giá hối đoái D. Tất cả đều đúng
Đáp án: B
2. Biến nào sau đây biến dòng?
A. Tiền trong B. Tiền gửi ngân hàng C. GDP hàng năm D. Nợ quốc gia
Đáp án: C
3. Mục tiêu của chính sách kinh tế KHÔNG bao gồm:
A. Toàn dụng lao động B. Tăng trưởng bền vững C. Giảm nhập khẩu D. Ổn định giá
cả
Đáp án: C
CHƯƠNG 2: ĐO LƯỜNG THU NHẬP QUỐC DÂN
1. GDP: Tổng giá trị hàng hóa & dịch vụ cuối cùng trong nền kinh tế (trong nước) trong
1 năm.
- Theo chi tiêu: GDP = C + I + G + NX
- Theo thu nhập: GDP = W + R + i + π + thuế - trợ cấp
- Theo sản xuất: Tổng giá trị tăng thêm
2. Các chỉ tiêu khác:
- GNP = GDP + Thu nhập ròng từ nước ngoài
- NNP = GNP - Khấu hao
- PI: Thu nhập nhân, DI: Thu nhập khả dụng = PI thuế
3. GDP thực vs. GDP danh nghĩa:
- GDP thực: tính theo giá cố định (chính xác hơn)
- GDP danh nghĩa: theo giá hiện hành
4. Chỉ số giá: CPI, GDP deflator
Trắc nghiệm chương 2:
1. GDP theo phương pháp chi tiêu được tính bằng công thức nào?
A. GDP = C + G + I NX B. GDP = C + I + G + NX
C. GDP = C + S + T D. GDP = W + R + i + π
Đáp án: B
2. Chỉ tiêu nào phản ánh ràng nhất mức sống thực tế của dân cư?
A. GDP danh nghĩa B. GDP thực đầu người
C. GNP danh nghĩa D. CPI
Đáp án: B
3. Chênh lệch giữa GNP GDP do:
A. Thuế gián thu B. Khấu hao tài sản cố định
C. Thu nhập ròng từ nước ngoài D. Chi tiêu chính phủ
Đáp án: C
CHƯƠNG 3: HÌNH TỔNG CẦU TỔNG CUNG (AD-AS)
1. AD = C + I + G + NX: quan hệ nghịch giữa mức giá sản lượng.
2. AS:
- SRAS (ngắn hạn): dốc lên.
- LRAS (dài hạn): thẳng đứng tại mức sản lượng tiềm năng (Y*).
3. Cân bằng mô: giao điểm AD AS.
4. Dịch chuyển AD: do thay đổi C, I, G, NX hoặc chính sách.
5. Dịch chuyển SRAS: do chi phí sản xuất, thuế, năng suất.
6. sốc cung/cầu làm thay đổi giá sản lượng.
Trắc nghiệm chương 3:
1. Khi tổng cầu tăng, điều xảy ra?
A. Mức giá giảm, sản lượng tăng B. Mức giá sản lượng đều giảm
C. Mức giá sản lượng đều tăng D. Không thay đổi
Đáp án: C
2. Đường tổng cung dài hạn (LRAS) đặc điểm:
A. Dốc lên B. Dốc xuống C. Nằm ngang D. Thẳng đứng
Đáp án: D
3. Đường tổng cầu dịch chuyển khi:
A. Mức giá thay đổi B. Thu nhập quốc dân thay đổi
C. Chính sách tài khóa thay đổi D. Tỷ lệ thất nghiệp thay đổi
Đáp án: C

Preview text:

Tóm tắt thuyết bài tập trắc nghiệm Kinh tế Chương 1, 2, 3
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KINH TẾ HỌC
1. Kinh tế học vĩ mô nghiên cứu toàn bộ nền kinh tế: GDP, lạm phát, thất nghiệp, tăng
trưởng, cán cân thương mại...
2. Mục tiêu chính sách vĩ mô: tăng trưởng bền vững, toàn dụng lao động, ổn định giá cả,
cân bằng cán cân thanh toán. 3. Công cụ chính:
- Chính sách tài khóa: điều chỉnh chi tiêu và thuế.
- Chính sách tiền tệ: điều chỉnh cung tiền và lãi suất.
4. Biến số: nội sinh, ngoại sinh; dòng và tồn kho.
5. Mô hình kinh tế: mô phỏng mối quan hệ giữa các biến để dự báo và phân tích.
Trắc nghiệm chương 1:
1. Chính sách tài khóa bao gồm công cụ nào sau đây?
A. Điều chỉnh lãi suất và cung tiền B. Điều chỉnh thuế và chi tiêu chính phủ
C. Điều chỉnh tỷ giá hối đoái D. Tất cả đều đúng → Đáp án: B
2. Biến nào sau đây là biến dòng?
A. Tiền trong ví B. Tiền gửi ngân hàng C. GDP hàng năm D. Nợ quốc gia → Đáp án: C
3. Mục tiêu của chính sách kinh tế vĩ mô KHÔNG bao gồm:
A. Toàn dụng lao động B. Tăng trưởng bền vững C. Giảm nhập khẩu D. Ổn định giá cả → Đáp án: C
CHƯƠNG 2: ĐO LƯỜNG THU NHẬP QUỐC DÂN
1. GDP: Tổng giá trị hàng hóa & dịch vụ cuối cùng trong nền kinh tế (trong nước) trong 1 năm.
- Theo chi tiêu: GDP = C + I + G + NX
- Theo thu nhập: GDP = W + R + i + π + thuế - trợ cấp
- Theo sản xuất: Tổng giá trị tăng thêm 2. Các chỉ tiêu khác:
- GNP = GDP + Thu nhập ròng từ nước ngoài - NNP = GNP - Khấu hao
- PI: Thu nhập cá nhân, DI: Thu nhập khả dụng = PI – thuế
3. GDP thực vs. GDP danh nghĩa:
- GDP thực: tính theo giá cố định (chính xác hơn)
- GDP danh nghĩa: theo giá hiện hành
4. Chỉ số giá: CPI, GDP deflator
Trắc nghiệm chương 2:
1. GDP theo phương pháp chi tiêu được tính bằng công thức nào?
A. GDP = C + G + I – NX B. GDP = C + I + G + NX
C. GDP = C + S + T D. GDP = W + R + i + π → Đáp án: B
2. Chỉ tiêu nào phản ánh rõ ràng nhất mức sống thực tế của dân cư?
A. GDP danh nghĩa B. GDP thực đầu người C. GNP danh nghĩa D. CPI → Đáp án: B
3. Chênh lệch giữa GNP và GDP là do:
A. Thuế gián thu B. Khấu hao tài sản cố định
C. Thu nhập ròng từ nước ngoài D. Chi tiêu chính phủ → Đáp án: C
CHƯƠNG 3: HÌNH TỔNG CẦU TỔNG CUNG (AD-AS)
1. AD = C + I + G + NX: quan hệ nghịch giữa mức giá và sản lượng. 2. AS:
- SRAS (ngắn hạn): dốc lên.
- LRAS (dài hạn): thẳng đứng tại mức sản lượng tiềm năng (Y*).
3. Cân bằng vĩ mô: giao điểm AD và AS.
4. Dịch chuyển AD: do thay đổi C, I, G, NX hoặc chính sách.
5. Dịch chuyển SRAS: do chi phí sản xuất, thuế, năng suất.
6. Cú sốc cung/cầu làm thay đổi giá và sản lượng.
Trắc nghiệm chương 3:
1. Khi tổng cầu tăng, điều gì xảy ra?
A. Mức giá giảm, sản lượng tăng B. Mức giá và sản lượng đều giảm
C. Mức giá và sản lượng đều tăng D. Không có thay đổi → Đáp án: C
2. Đường tổng cung dài hạn (LRAS) có đặc điểm:
A. Dốc lên B. Dốc xuống C. Nằm ngang D. Thẳng đứng → Đáp án: D
3. Đường tổng cầu dịch chuyển khi:
A. Mức giá thay đổi B. Thu nhập quốc dân thay đổi
C. Chính sách tài khóa thay đổi D. Tỷ lệ thất nghiệp thay đổi → Đáp án: C