: S khan hi m: Nh ng ngu n l c ko ế đ đ
đáp ng nhu cu
: S l a ch n (S ánh i) đ đ
: Chi phí c i: là s hy sinh ơ h
: Chi phí chìm là nh ng chi phí trong quá
kh ko nh hư đế ng n hi n ti
: Li th so sánh: Ai s n ế
: L i th tuy t ế đ i: Ai s n xu t
nhiu h ì l i thơn th ế tuyt i đ
: la ch n duy lý: So sánh MB > MC:
n làm (mua/s n xu t)
: ng gi i hĐư n
kh n n xu t ăng s
: Quy lu t chi phí c i t ơ h ăng => Đ dc đưng PPF tăng
dn => PPF có d ng cong lõm (Concave)
: lu t c u: P và Qd là ng c ư
chiu
: Hàng thông th ng: Income ư
vi Demand ng chi u
: Hàng c p th p: Income và
Demand ng c chi u ư
: Hàng thay thế: P hàng thay th và ế
Demand cùng chi u
: Hàng b sung: P hàng b sung
và Demand ng c chi u ư
: Lu t cung: P và Qs cùng chi u
: m n b ng th tr ng Đi ư
:
Cơ chế t điu ch nh
P>Pe => D a( )=> H giá, Qs gi m, Qd ư th
tăng
P<Pe => Thi u h t ( )=> T giá, Qs ế ăng
tăng, Qd gim
:
dQ/dP = Q P = 1/P Q
Perfectly inelastic -> Demand th ng ng (Vertical) đ
Perfectly elastic -> Demand n m ngang (Horizontal)
Luxury (Cao c p): Co giãn, Necessary (Thi t y u): Ko co ế ế
giãn
: Co giãn chéo (Co
giãn theo giá ca hàng hóa liên quan)
: Co giãn theo thu nh p
Price control: Price ceiling (Pc < Pe): Giá tr n là giá
cao nh t mà ng bán ép bán, Price floor (Pf > Pe): Giá đc ph
sàn là giá th p nh t mà ng mua ph i mua
Tt c 4 bi n pháp c a chính ph => NSB gi m, DWL
tăng
Lưu ý:
+/ Thu : NSB = CS + PS + thu CP thu vế ế
+/ Tr c p: NSB = CS + PS tr c p CP chi ra
+/ Giá tr n or sàn or th tr ưng t do: NSB = CS+PS
Chính ph mang l i ng b ng nh m hi u qu ưng gi
: Qu c gia nào
comparative advantage thì nên s n xu t i hàng hóa
đ ó và xut kh u.
Dù là Export hay Import: thì u làm tđ ăng NSB
+/ Export: Pworld > Pdomestic, PS t m ăng, CS gi
+/ Import: Pworld < Pdomestic, PS gi m, CS t ăng
: Thu xu t nh p ế
khu
:
Hn ngch quy đnh s l ng t i àng hóa ép ư đa 1 h đc ph
xut or nhp
Ging nhau: Thay đi giá th gi i, thay i th ng d ế đ ư
CS, PS, DWL, NSB
Khác nhau: Tariff => mang l i doanh thu t thu cho ế
CP, Quota => Ko mang l i j cho chính ph
: ng nn sách gi i h n kh Đư
năng tiêu dùng
: Lý thuy t l i ế
ích c n biên (l i ích t êm khi tiêu dùng thêm hàng ăng th
hóa)
Đư ng bàng quan (t p h p
c m X,Y cho cùng 1 mđi c t ng l i ích)
: T l thay th ế
cn biên (= d c c a ng bàng quan). Chi bi t bn đ đư ế
hàng hóa Y ph i hy sinh đ t êm 1 hàng hóa X ăng th
(Đưng hình ch L: L shape)
Đi m t i êu dùng: Mux/Px = Muy/Py ưu ng ti
Q = f(K,L)
K: Capital; L: Labol
Ngn hn: K ko i, L i đ đ
Dài h n: C hai cùng i đ
Marginal product: Q K or Q L ngh a là n u t or L ĩ ế ăng K
thêm 1 thì Q tđơn v ăng bn
Average product: Q/K or Q/L ngh a là hi n nay m i K ĩ
or m i L thì t o ra bn Q đang
: Năng
sut c n biên gi m d n
Mi quan h gi a MP, và AP: Khi MP c t AP thì APmax
= =
(CP hi n và CP n)
Accounting cost = Explitcit cost
TC = VC + FC
Chia Q:
= TC = VC
(Vì FC = 0)
U shape: MC, ATC, AVC
: Tính kinh t theo quy ế
mô
AFC = FC/Q (FC ko i) => Q càng tđ ăng thì AFC ng gim
MR = TR = (P.Q)
Mo: Cho P = a b.Q ( ng c u) đư
MR = a-2b.Q
Đi m t i n xuưu ng s t: MR = MC = > Profit
maximization
(Chap 8 và 2 là 2 chap quan tr ng nh t)
Pi = TR TC = PS FC =
Lerner index: Đo sc mnh đc quyn (Market power)
: c quy n t giá Đư đ
Cnh tranh đc quyn: C nh tranh b ng kc bi t a s n ph m, Qu ng cáo là c n thi t ế
Đưng cu gp khúc: Khi MC thay
đ đi t P*, Q* ko i
Cnh tranh v giá là ko n: Vì khi 1
hãng gi m giá t các hãng kc s
gim giá theo => Gi m l i nhu n c a
ngành (Industry)
Market Failure: Th t b i th tr ng ư
Quan tr ng nh t là 2: Ngo i ng và
3: Hàng a công c ng
Positive mang l i l i ích cho xã h i
(MSB = MPB + MEB)
Gi là th t b i th tr ng vì là t o ra l ng hàng hóa ít h ư ư ơn nhu cầu
xã h i
Negative gây ra chi phí cho xã h i
(MSC = MPC + MEC)
Gi là th t b i th tr ng vì là t o ra l ng hàng hóa nhi u h ư ư ơn nhu
cu xã hi
Excludable: Tính lo i tr
Rival: Tính c nh tranh
Hàng hóa nhân thì ph i 2 tính ch t trên
Nếu ko 1 trong 2 ho c ko c 2 thì g i là hàng hóa ng c ng
Pure Public goods: Hàng hóa ng c ng thu n túy (ko c 2 tính
cht trên)

Preview text:

: Sự khan hiếm: Những nguồn lực ko đủ để đáp ứng nhu cầu
: Sự lựa chọn (Sự đánh đổi)
: Chi phí cơ hội: là sự hy sinh
: Chi phí chìm là những chi phí trong quá
khứ ko ảnh hưởng đến hiện tại
: Lợi thế so sánh: Ai sản
xuất tốn ít chi phí cơ hội hơn
: Lợi thế tuyệt đối: Ai sản xuất
nhiều hơn thì có lợi thế tuyệt đối
: lựa chọn duy lý: So sánh MB > MC: Nên làm (mua/sản xuất) : Đường giới hạn khả năng sản xuất
: Quy luật chi phí cơ hội tăng => Độ dốc đường PPF tăng
dần => PPF có dạng cong lõm (Concave)
: luật cầu: P và Qd là ngược chiều
: Hàng thông thường: Income với Demand cùng chiều
: Hàng cấp thấp: Income và Demand ngược chiều
: Hàng thay thế: P hàng thay thế và Demand cùng chiều
: Hàng bổ sung: P hàng bổ sung và Demand ngược chiều
: Luật cung: P và Qs cùng chiều
: Điểm cân bằng thị trường :
Cơ chế tự điều chỉnh P>Pe => Dư thừa(
)=> Hạ giá, Qs giảm, Qd tăng P Thiếu hụt ( )=> Tăng giá, Qs tăng, Qd giảm : dQ/dP = Q’P = 1/P’Q
Perfectly inelastic -> Demand thẳng đứng (Vertical)
Perfectly elastic -> Demand nằm ngang (Horizontal)
Luxury (Cao cấp): Co giãn, Necessary (Thiết yếu): Ko co giãn : Co giãn chéo (Co
giãn theo giá của hàng hóa liên quan) : Co giãn theo thu nhập
Price control: Price ceiling (Pc < Pe): Giá trần là giá
cao nhất mà ng bán đc phép bán, Price floor (Pf > Pe): Giá
sàn là giá thấp nhất mà ng mua phải mua
Tất cả 4 biện pháp của chính phủ => NSB giảm, DWL tăng Lưu ý:
+/ Thuế: NSB = CS + PS + thuế CP thu về
+/ Trợ cấp: NSB = CS + PS – trợ cấp CP chi ra
+/ Giá trần or sàn or thị trường tự do: NSB = CS+PS
Chính phủ mang lại công bằng nhưng giảm hiệu quả : Quốc gia nào
có comparative advantage thì nên sản xuất cái hàng hóa đó và xuất khẩu.
Dù là Export hay Import: thì đều làm tăng NSB
+/ Export: Pworld > Pdomestic, PS tăng, CS giảm
+/ Import: Pworld < Pdomestic, PS giảm, CS tăng : Thuế xuất nhập khẩu :
Hạn ngạch quy định số lượng tối đa 1 hàng hóa đc phép xuất or nhập
Giống nhau: Thay đổi giá thế giới, thay đổi thặng dư CS, PS, DWL, NSB
Khác nhau: Tariff => mang lợi doanh thu từ thuế cho
CP, Quota => Ko mang lại j cho chính phủ
: Đường ngân sách giới hạn khả năng tiêu dùng : Lý thuyết lợi
ích cận biên (lợi ích tăng thêm khi tiêu dùng thêm hàng hóa)
Đường bàng quan (tập hợp
các điểm X,Y cho cùng 1 mức tổng lợi ích) : Tỉ lệ thay thế
cận biên (= độ dốc của đường bàng quan). Chi biết bn
hàng hóa Y phải hy sinh để tăng thêm 1 hàng hóa X
(Đường hình chữ L: L shape)
Điểm tối ưu ng tiêu dùng: Mux/Px = Muy/Py Q = f(K,L) K: Capital; L: Labol
Ngắn hạn: K ko đổi, L đổi
Dài hạn: Cả hai cùng đổi
Marginal product: Q’K or Q’L có nghĩa là nếu tăng K or L
thêm 1 đơn vị thì Q tăng bn
Average product: Q/K or Q/L có nghĩa là hiện nay mỗi K
or mỗi L thì đang tạo ra bn Q : Năng
suất cận biên giảm dần
Mối quan hệ giữa MP, và AP: Khi MP cắt AP thì APmax = = (CP hiện và CP ẩn)
Accounting cost = Explitcit cost TC = VC + FC Chia Q: = TC’ = VC’ (Vì FC’ = 0) U shape: MC, ATC, AVC : Tính kinh tế theo quy mô
AFC = FC/Q (FC ko đổi) => Q càng tăng thì AFC càng giảm MR = TR’ = (P.Q)’
Mẹo: Cho P = a – b.Q (đường cầu)  MR = a-2b.Q
Điểm tối ưu ng sản xuất: MR = MC = > Profit maximization
(Chap 8 và 2 là 2 chap quan trọng nhất) Pi = TR – TC = PS – FC =
Lerner index: Đo sức mạnh độc quyền (Market power)
: Được quyền đặt giá
Cạnh tranh độc quyền: Cạnh tranh bằng khác biệt hóa sản phẩm, Quảng cáo là cần thiết
Đường cầu gấp khúc: Khi MC thay đổi thì P*, Q* ko đổi
Cạnh tranh về giá là ko nên: Vì khi 1
hãng giảm giá thì các hãng khác sẽ
giảm giá theo => Giảm lợi nhuận của ngành (Industry)
Market Failure: Thất bại thị trường
Quan trọng nhất là 2: Ngoại ứng và 3: Hàng hóa công cộng
Positive mang lại lợi ích cho xã hội (MSB = MPB + MEB)
Gọi là thất bại thị trường vì là tạo ra lượng hàng hóa ít hơn nhu cầu xã hội
Negative gây ra chi phí cho xã hội (MSC = MPC + MEC)
Gọi là thất bại thị trường vì là tạo ra lượng hàng hóa nhiều hơn nhu cầu xã hội
Excludable: Tính loại trừ Rival: Tính cạnh tranh
Hàng hóa cá nhân thì phải có 2 tính chất trên
Nếu ko có 1 trong 2 hoặc ko có cả 2 thì gọi là hàng hóa công cộng
Pure Public goods: Hàng hóa công cộng thuần túy (ko có cả 2 tính chất trên)