-
Thông tin
-
Quiz
Tổng ôn tập TN THPT 2020 môn Toán: Tích phân
Tổng ôn tập TN THPT 2020 môn Toán: Tích phân được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn học sinh cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!
Chương 3: Nguyên hàm - Tích phân và ứng dụng 199 tài liệu
Toán 12 3.8 K tài liệu
Tổng ôn tập TN THPT 2020 môn Toán: Tích phân
Tổng ôn tập TN THPT 2020 môn Toán: Tích phân được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn học sinh cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!
Chủ đề: Chương 3: Nguyên hàm - Tích phân và ứng dụng 199 tài liệu
Môn: Toán 12 3.8 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:



























































Tài liệu khác của Toán 12
Preview text:
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 Vấn đề 14 TÍCH PHÂN
A. ĐỊNH NGHĨA – TÍNH CHẤT CỦA TÍCH PHÂN b b a) Định nghĩa:
f x dx F x F b F a
với F x là một nguyên hàm của f x trên ; a b . a a b) Tính chất: a b a
f x dx 0
f x dx
f x dx a a b b b b b b
kf x dx k
f x dx (k là hằng số)
f x g x dx
f x dx
g x dx a a a a a c b c b b b
f x dx
f x dx
f x dx
f x dx
f t dt
f u du a a b a a a b
Nếu f x 0, x ; a b thì
f x dx 0. a b b
Nếu f x g x, x ; a b thì
f x dx
g x d . x a a Đặc biệt: a
Nếu hàm y f x là hàm số lẻ trên ; a a thì
f x dx 0. a a a
Nếu hàm y f x là hàm số chẵn trên ; a a thì
f x dx 2
f x dx . a 0 2 3 3 Câu 1. Nếu
f x dx 2 và
f x dx 1 thì
f x dx bằng 1 2 1 A. 3 . B. 1. C. 1. D. 3 . 1 1 Câu 2. Nếu
f x dx 4
thì 2 f x dx bằng 0 0 A. 16 . B. 4 . C. 2 . D. 8 . 1 1 1 Câu 3. Cho d 2 f x x và d 5 g x x
khi đó f x 2g x d x bằng 0 0 0 A. 3 . B. 12 . C. 8 . D. 1. 2 2 2 Câu 4. Biết
f x dx 2
và g x dx 6
, khi đó f x g x dx bằng 1 1 1 A. 4 . B. 8 . C. 8 . D. 4 . 1 1 1 Câu 5. Biết tích phân
f x dx 3
và g x dx 4
. Khi đó f x g x dx bằng 0 0 0 A. 7 . B. 7 . C. 1. D. 1. 2 Câu 6.
Cho hàm số f x có đạo hàm trên đoạn 1; 2, f
1 1 và f 2 2 . Tính I f x . dx 1 7 A. I 1. B. I 1 . C. I 3. D. I . 2
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 5 5 Câu 7. Cho
f xdx 2
. Tích phân 4 f x 2 3x dx bằng 0 0 A. 1 33 . B. 120 . C. 130 . D. 1 40 . 1 1 1 Câu 8. Cho
f x dx 3,
g x dx 2
. Tính giá trị của biểu thức I 2 f x 3g x dx 0 0 0 A. 12 . B. 9 . C. 6 . D. y 6 . 2 1 2 Câu 9. Biết rằng
f xdx
, tính I 2 f x 1 dx . 2 0 0 3 A. I 3 . B. I 1. C. I 2 . D. I . 2 2 2
Câu 10. Cho hàm số f x liên tục trên và f x 2
3x dx 10 . Tính f (x)dx . 0 0 A. 1 8 . B. 2 . C. 18 . D. 2 . 2 4 4 Câu 11. Cho
f xdx 2 và
f xdx 1 . Tích phân
f xdx bằng 1 2 1 A. 3 . B. 3 . C. 1. D. 1 . 2 2 2 Câu 12. Cho
f (x)dx 2 và
g(x)dx 1
, khi đó x 2 f (x) 3g(x)dx bằng 1 1 1 5 7 17 11 A. B. C. D. 2 2 2 2 6 10 6
Câu 13. Cho hàm số f x liên tục trên và thỏa mãn
f x dx 7,
f x dx 3,
f x dx 1 . 0 3 3 10 Tính giá trị của
f x dx . 0 A. 4 . B. 10 . C. 9 . D. 8 . e
Câu 14. Cho hàm số f x cos ln x. Tính tích phân I f x d . x 1 A. I 2 . B. I 2. C. I 2 . D. I 2 . 5 7 7
Câu 15. Cho h(x)dx 4
và h(x)dx 10 , khi đó ( h x)dx bằng 1 1 5 A. 7 . B. 2 . C. 6 . D. 5 . 5 5 5
Câu 16. Cho hai tích phân
f x dx 8 và
g x dx 3 . Tính I
f x 4g x 1 d x 2 2 2 A. I 13 . B. I 27 . C. I 11 . D. I 3 . 5 3
Câu 17. Cho f x là một hàm số liên tục trên 2 ; 5 và
f x dx 8, f x dx 3 . Tính 2 1 1 5 P
f x dx f x dx . 2 3 A. P 5 . B. P 11. C. P 11 . D. P 5 .
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 2
Câu 18. Cho hàm số f x liên tục, có đạo hàm trên đoạn 1; 2, biết tích phân
f x dx 9 và 1 f
1 8 . Tính f 2.
A. f 2 1.
B. f 2 1.
C. f 2 3.
D. f 2 16. 2 4 4 Câu 19. Cho
f x dx 1 ,
f t dt 4 . Tính I
f y dy . 2 2 2 A. I 5 . B. I 3 . C. I 3 . D. I 5 . 2 2 2 Câu 20. Cho
f xdx
2 và g xdx
1 . Tính I x
2 f x 3g x dx . 1 1 1 11 17 5 7 A. I B. I C. I D. I 2 2 2 2 Câu 21. Cho
f x, g x là các hàm số liên tục trên 1; 3 và thỏa 3 3 3
mãn f x 3g x dx 10
2 f x g x dx 6
. Tính I f x g x dx bằng 1 1 1 A. I 7 . B. I 6 .
C. I 8 . D. I 9 .
B. TÍCH PHÂN CƠ BẢN(THÔNG QUA BẢNG CÔNG THỨC NGUYÊN HÀM)
Bảng nguyên hàm của một số hàm thường gặp (với C là hằng số tùy ý) 0dx C.
k dx kx C. n 1 x n 1 ax b n 1 ( ) n x dx C.
(ax b) dx C. n 1 a n 1 1 1 1
dx ln x C. dx
ln ax b C. x ax b a 1 1 1 1 1 dx C. dx C. 2 x x 2 (ax b) a ax b
sin x dx cos x C. 1
sin(ax b)dx cos(ax b) C. a
cosx dx sin x C. 1
cos(ax b)dx sin(ax b) C. a 1 dx 1
dx cotx C.
cot(ax b) C. 2 sin x 2 sin (ax b) a 1 dx 1
dx tan x C.
tan(ax b) C. 2 cos x 2 cos (ax b) a x d x
e x e C. ax b 1 ax b e dx e C. a x a a x 1 x x a dx C. a dx C. lna lna 1
♦ Nhận xét. Khi thay x bằng (ax b) thì khi lấy nguyên hàm nhân kết quả thêm a
Một số nguyên tắc tính cơ bản
Tích của đa thức hoặc lũy thừa PP khai triễn.
Tích các hàm mũ PP
khai triển theo công thức mũ. 1 1 1 1 2 2
Bậc chẵn của sin và cosin Hạ bậc: sin a cos2 ,
a cos a cos2a. 2 2 2 2
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Chứa tích các căn thức của x PP
chuyển về lũy thừa.
MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU 2 dx Câu 22. bằng 2x 3 1 7 1 7 1 7 A. 2 ln . B. ln 35 . C. ln . D. ln . 5 2 5 2 5 2 dx
Câu 23. Tích phân bằng x 3 0 16 5 5 2 A. B. log C. ln D. 225 3 3 15 5 dx
Câu 24. Tính tích phân I 1 2x 1
A. I ln 9 . B. I ln 9 .
C. I ln 3. D. I ln 3 . 2 x 1
Câu 25. Tính tích phân I dx . x 1 7
A. I 1 ln 2 . B. I .
C. I 2 ln 2 .
D. I 1 ln 2 . 4 1
Câu 26. Biết rằng tích phân 2 x
x e dx a .
b e với a, b . Khi đó, tính a b bằng 0 A. 1 5 . B. 1 . C. 20 . D. 1. 6
Câu 27. Giá trị của tích phân I os c 2xdx bằng 0 1 3 1 3 A. . B. . C. . D. . 4 4 2 2 1 1 1 Câu 28. Cho
dx a ln 2
b ln 3 với a,b là các số nguyên. Mệnh đề nào dưới đây đúng? x 1 x 2 0
A. a b 2
B. a 2b 0
C. a b 2
D. a 2b 0 2 2 Câu 29. Cho
f x dx 5 . Tính I f x 2sin x dx . 0 0 A. I 7 B. I 5 C. I 3
D. I 5 . 2 2 Câu 30. 3x 1 e dx bằng: 1 1 1 1 A. 5 2 e e . B. 5 2 e e . C. 5 2 e e . D. 5 2 e e . 3 3 3 m Câu 31. Cho 2
3x 2x
1 dx 6 . Giá trị của tham số m thuộc khoảng nào sau đây? 0
A. 1; 2 .
B. ;0 . C. 0; 4 . D. 3 ;1 . 2 dx a Câu 32. Giả sử ln ,
với a,b là các số tự nhiên có ước chung lớn nhất bằng 1. Khẳng định nào x 3 b 1 sau đây đúng?
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020
A. a b 2. B. 2 2
a b 41.
C. a 2b 14.
D. 3a b 12. 2x khi x 0 1
Câu 33. Cho số thực a và hàm số f x Tính f x . dx a 2 x x khi x 0. 1 a 2a a 2a A. 1. B. 1. C. 1. D. 1. 6 3 6 3 ln 2
Câu 34. Tính tích phân 4x I e 1 d . x . 0 15 17 15 A. I ln 2.
B. I 4 ln 2. C. I ln 2. D. I ln 2. 4 4 2
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG 4
Câu 35. Cho hàm số f x . Biết f 0 4 và f x 2 '
2sin x 1, x
, khi đó f x dx bằng 0 2 15 2 16 16 2 16 4 2 4 A. . B. . C. . D. . 16 16 16 16 4
Câu 36. Cho hàm số f (x) .Biết f (0) 4 và 2 f (
x) 2cos x 3, x , khi đó f (x)dx bằng? 0 2 2 2 8 8 2 8 2 2 6 8 A. . B. . C. . D. . 8 8 8 8 4
Câu 37. Cho hàm số f x . Biết f 0 4 và f x 2
2sin x 3, x R , khi đó
f xdx bằng 0 2 2 2 8 8 2 8 2 2 3 2 3 A. . B. . C. . D. . 8 8 8 8 4
Câu 38. Cho hàm số f x . Biết f 0 4 và f x 2
2 cos x 1, x , khi đó
f xdx bằng 0 2 4 2 14 2 16 4 2 16 16 A. . B. . C. . D. . 16 16 16 16
C. TÍCH PHÂN HÀM SỐ HỮU TỶ
1. Công thức thường áp dụng 1 1 1 1 1 dx
ln ax b C . dx C. ax b a 2 (ax b) a ax b a
lna lnb ln(ab). lna lnb ln b ln n
a n lna. ln1 0. P(x)
2. Phương pháp tính nguyên hàm, tích phân của hàm số hữu tỷ I dx. Q(x)
Nếu bậc của tử số P(x) bậc của mẫu số Q(x) PP Chia đa thức.
Nếu bậc của tử số P(x) bậc của mẫu số Q(x) PP
phân tích mẫu Q(x) thành tích số, rồi sử dụng
phương pháp che để đưa về công thức nguyên hàm số 01.
Nếu mẫu không phân tích được thành tích số PP
thêm bớt để đổi biến hoặc lượng giác hóa bằng
cách đặt X a tant, nếu mẫu đưa được về dạng 2 2
X a . 4 dx
Câu 39. Biết I
a ln 2 b ln 3 c ln 5,
với a, b, c là các số nguyên. Tính S a b . c 2 x x 3
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
A. S 6 .
B. S 2 . C. S 2 . D. S 0. 1 d x x Câu 40. Cho
a b ln 2 c ln 3
với a , b , c là các số hữu tỷ. Giá trị của 3a b c bằng x 22 0 A. 2 . B. 1 . C. 2 . D. 1. 4 3 2
x x 7x 3 a a Câu 41. Biết dx c ln 5
với a, b, c là các số nguyên dương và là phân số tối 2 x x 3 b b 1
giản. Tính giá trị của 2 3
P a b c . A. 5 . B. 3 . C. 6 . D. 4 . 3 1 Câu 42. Cho
dx a ln 3 b ln 5
, với a, b là các số hữu tỉ. Tính a 4b 2 x 2x 1
A. a 4b 1 .
B. a 4b 1.
C. a 4b 3 .
D. a 4b 3 . 2 2 x 2x 5
Câu 43. Biết I dx
lnb lnc a,b,c
. Tính giá trị biểu thức S a b c x 1 a 1 A. S 7 . B. S 3. C. S 3 . D. S 1. 3 x 3 Câu 44. Cho
dx a ln 2 b ln 3 c ln 5
với a, b, c là các số nguyên. Giá trị của a + b + c 2 x 3x 2 1 bằng A. 0. B. 2. C. 3. D. 1. 4 16 4 5 Câu 45. Cho
f x dx . Tính I 3 f x d . x 2 3 x 1 0 0 A. I 1 2 .
B. I 0 . C. I 20 .
D. I 1. 3 dx Câu 46. Cho
a ln 2 b ln 3 c ln 5
với a, b, c là các số hữu tỉ. Giá trị của 2 3
a b c x 1 x 2 2 bằng A. 3 . B. 6 . C. 5 . D. 4 . 2 2 x 5x 2 Câu 47. Biết
dx a b ln 3 c ln 5
, a,b, c . Giá trị của abc bằng 2 x 4x 3 0 A. 8 . B. 10 . C. 12 . D. 16 .
D. PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ
1. Đổi biến số với một số hàm thường gặp b ( )n f ax b xdx PP
t ax . b f (x)f ( x)d PP n n x
t f (x). a b 1 b f (ln x) d PP x t ln x. f ( x e ) x e d PP x x t e . x a a b b
f (sin x)cos x d PP x t sin x.
f (cos x)sin x d PP x t cos x. a a b 1 b f (tan x) d PP x t tan x.
f(sinx cos ) x .(sinx c os ) x dx t sinx cos . x 2 cos x a a 2 2 2 ( ) n f a x x d PP x
x a sint. 2 2 m 2 ( ) n f x a x d PP x
x a tant. a x dx f d PP x
x a cos 2t.
t ax b cx d.
a x (ax )
b (cx d)
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 s s dx PP 1 1 ,., k d n R ax b ax
b x t ax . b x n n n t
(a bx ) a bx
2. Đổi biến số với hàm ẩn
Nhận dạng tương đối: Đề cho f (x), yêu cầu tính f ( x) hoặc đề cho f( x), yêu cầu tính f (x).
Phương pháp: Đặt t ( x).
Lưu ý: Đổi biến nhớ đổi cận và ở trên đã sử dụng tính chất: “Tích phân không phụ thuộc vào biến số, b b b
mà chỉ phụ thuộc vào hai cận”, nghĩa là
f (u)du
f (t)dt
f (x)dx a a a
MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU 2 2 2 2 Câu 48. Xét ex x dx , nếu đặt 2 u x thì ex x dx bằng 0 0 2 4 2 1 4 1 A. 2 eudu . B. 2 eudu . C. eudu . D. eudu . 2 2 0 0 0 0
Câu 49. Tính tích phân 3 I cos . x sin d x x . 0 1 1 A. 4 I B. 4 I C. I 0 D. I 4 4 21 dx Câu 50. Cho
a ln 3 b ln 5 c ln 7
, với a, b, c là các số hữu tỉ. Mệnh đề nào sau đây đúng? x x 4 5
A. a b 2 c .
B. a b c .
C. a b c .
D. a b 2 c .
Câu 51. Cho hàm số f x liên tục trên . Mệnh đề nào sau đây đúng? 1 2 1 1 A.
f x dx
f x dx . B.
f x dx 0 . 2 0 0 1 1 1 1 1 C.
f x dx f 1 x dx . D.
f x dx 2 f x dx . 0 0 1 0 16 2 Câu 52. Giả sử d 2020, f x x khi đó giá trị của 3. 4 d x f x x bằng 1 1 A. 4 2020 . B. 4 2020. C. 8080. D. 505. 1 2
Câu 53. Cho hàm số f x thỏa mãn f 2x dx 2 . Tích phân
f x dx bằng: 0 0 A. 8 . B. 1. C. 2 . D. 4 . 2 4 f x Câu 54. Cho
f xdx 2 . Khi đó dx bằng x 1 1 A. 1. B. 4 . C. 2 . D. 8 . 2 2 1
Câu 55. Cho 2 f x 3g x d x 6
, g xdx 2 . Tính I f 2xdx 0 0 0 A. I 6 . B. I 12 . C. I 6. D. I 3 . 4
Câu 56. Cho I x 1 2x d x và u
2x 1 . Mệnh đề nào dưới đây sai? 0 3 5 3 1 u u 3 A. I 2 2 .
B. I u u 1 du . 2 5 3 1 1
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 3 1 3 1 C. 2 I x 2 x 1 dx . D. 2 I u 2 u 1 du . 2 2 1 1 3 Câu 57. Cho 2
I sin x cos xdx,
khẳng định nào sau đây đúng? 0 1 1 1 1 2 2 A. 0 I . B. I . C. I . D. I 1 3 3 2 2 3 3
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG x 8
Câu 58. Cho hàm số f x có f 3 3 và f x , x 0 . Khi đó
f x dx bằng x 1 x 1 3 197 29 181 A. 7 . B. . C. . D. . 6 2 6
Câu 59. Cho hàm số f x có f 0 0 và f x 2
cos x cos 2x, R . Khi đó
f x dx bằng 0 1042 208 242 149 A. . B. . C. . D. . 225 225 225 225 2 dx Câu 60. Biết dx
a b c
với a, b, c là các số nguyên dương. Tính
(x 1) x x x 1 1
P a b c A. P 24 B. P 12 C. P 18 D. P 46 1 dx 1 e 3 3 Câu 61. Cho a b ln
, với a, b là các số hữu tỉ. Tính S a b . x e 1 2 0 A. S 2 . B. S 2 . C. S 0 . D. S 1. x e , m khi x 0 1
Câu 62. Cho hàm số f x liên tục trên và
f x dx ae b 3 c , 2
2x 3 x , khi x 0 1 a, ,
b c . Tổng T a b 3c bằng A. T 15 . B. T 1 0 . C. T 1 9 . D. T 1 7 . 2 5 f x 5
Câu 63. Cho hàm số f x liên tục trên và thỏa f 2
x 5 xdx 1, dx 3.
Tính f xd . x 2 x 2 1 1 A. -15. B. -2. C. -13. D. 0. 1 dx
Câu 64. Biết rằng tích phân
a ln 2 b ln 3 c ln 5 với , a ,
b c là các số hữu tỉ. Giá trị
3x 5 3x 1 7 0
của a b c bằng 10 5 10 5 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 3 3 x a Câu 65. Cho dx
b ln 2 c ln 3
, với a, b, c là các số nguyên. Giá trị của a b c bằng 4 2 x 1 3 0 A. 2. B. 9. C. 7. D. 1. e ln x Câu 66. Biết
dx a e b
với a, b . Tính P . a b x 1 A. P 4 . B. P 8 . C. P 8 . D. P 4 . 64 dx 2
Câu 67. Giả sử I a ln
b với a, b là các số nguyên. Khi đó giá trị a b là 3 x x 3 1 A. 17 . B. 5 . C. -5 . D. 17 .
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 2 Câu 68. Biết rằng sin cos d x x x
a b với a,b R .Tính a b . 0 A. . B. 4 . C. 2 . D. 2 . ln 6 ex
Câu 69. Biết tích phân
dx a b ln 2 c ln 3
với a , b , c là các số nguyên. Tính x 0 1 e 3
T a b c . A. T 0 . B. T 2 . C. T 1 . D. T 1 . 2 cos x Câu 70. Biết
dx a ln 2 b ln 3
với a, b, c là các số nguyên. Tính P 2a . b 2
sin x 3sin x 2 0 A. 3 . B. 7 . C. 5 . D. 1. 3 b Câu 71. Cho biết 2 sin x tan d x x ln a
với a, b là các số nguyên. Giá trị của biểu thức M 3a 2b 8 0 bằng A. 12 . B. 0 . C. 1. D. 3 . ln 3 Câu 72. Cho hàm số
f x liên tục trên tập hợp và thỏa mãn x
f e 3 dx 1, 0 6 2x 1 f x 6 dx 3 . Giá trị của
f x dx bằng x 3 4 4 A. 10 . B. 5 . C. 4 . D. 12 . e 4 ln x 1 a b Câu 73. Biết rằng dx với *
a, b . Giá trị của a 3b 1 bằng x 6 1 A. 125 . B. 120 . C. 124 . D. 123 .
Câu 74. Cho hàm số y f (x) có đạo hàm trên và thỏa mãn x f x 3
( ) 2 f (x) 1 , với x . Giá 1 trị của f (x)dx bằng 2 5 5 7 7 A. . B. . C. . D. . 2 4 4 2 e 3 ln x a b c Câu 75. Biết .dx
, trong đó a , b , c là các số nguyên dương và c 10 . Giá trị của x 3 1
a b c bằng A. 19 . B. 13 . C. 28 . D. 25 . 6
Câu 76. Cho hàm số y f x liên tục trên 0
;1 và thỏa mãn f x 2 6x f 3 x . Tính 3x 1 1
f x dx . 0 A. 1 . B. 4. C. 2. D. 6.
E. PHƯƠNG PHÁP TỪNG PHẦN
1. Định lí: Nếu u u(x) và v v(x ) là hai hàm số có đạo hàm và liên tục trên đoạn [a;b] thì b b b b b b I u(x)v (
x)dx u
(x)v(x) u (x)v(x)dx hay I
udv uv vdu. a a a a a a
2. Phương pháp thực hành:
Nhận dạng: Tích hai hàm khác loại nhận nhau, chẳng hạn: đa thức nhân lôga, mũ nhân lượng giác…
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 Vi phân u
du dx b b b Đặt Suy ra: I
udv uv vdu. NH d
v dx
v a a a
Thứ tự ưu tiên chọn u: log – đa – lượng – mũ và dv phần còn lại. b
Lưu ý: Tùy vào bài toán mà ta cần chọn u và dv sao cho vdu
đơn giản nhất. Cần nhớ rằng a
bậc của đa thức và bậc của lnx tương ứng với số phần lấy tích phân từng phần.
3. Tính chất của nguyên hàm và tích phân
Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) thì F (
x) f(x). b b f (
x)dx f(x) C. f (
x)dx f (x) f (b) f (a). a a
Tích phân không phụ thuộc vào biến mà chỉ phụ thuộc vào 2 cận, như b b
f (t)dt
f (x)dx .... a a e
Câu 77. Tính tích phân I x ln xdx 1 1 2 e 2 2 e 1 2 e 1 A. I B. I C. I D. I 2 2 4 4 e
Câu 78. Cho 1 x ln x 2 dx e a e b c
với a, b, c là các số hữu tỷ. Mệnh đề nào dưới đây đúng? 1
A. a b c
B. a b c
C. a b c
D. a b c 2
Câu 79. Cho 2x ln(1 x)dx a ln b với * ;
a b và b là số nguyên tố. Tính 3a 4b . 0 A. 42 . B. 21 . C. 12 . D. 32 . 2 1 1
Câu 80. Cho f x là một nguyên hàm của g x trên , thỏa mãn f
, xg x dx và 2 2 2 0 2
f x dx a b , trong đó ,
a b là các số hữu tỉ. Tính P a 4b . 0 3 7 5 1 A. P . B. P . C. P . D. P . 2 4 2 2
Câu 81. F x là một nguyên hàm của hàm số 2 2 1 x f x x
e thỏa F 0 0 . Tính F 1 2 e 2 3e A. F 2 1 2e . B. F 1 . C. F 2 1 e . D. F 1 . 2 2 1 1
Câu 82. Cho hàm số f x thỏa mãn x
1 f x dx 10 và 2 f
1 f 0 2 . Tính f xdx . 0 0 A. I 12 B. I 8
C. I 1 D. I 8
4 ln sin x cos x a bc Câu 83. Biết dx ln 2 , với a, ,
b c là các số nguyên. Khi đó, bằng 2 cos x b c a 0 8 8 A. 6 . B. . C. 6 . D. . 3 3
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 4 x
Câu 84. Biết tích phân I
dx a b ln 2
với a, b là các số hữu tỷ. Tính T 16a 8b ? 1 cos 2x 0 A. T 4 . B. T 5 . C. T 2 . D. T 2 . 5
Câu 85. Cho hàm số f x liên tục và có đạo hàm trên đoạn 0;5 thỏa mãn xf x f x e dx 8 ; 0 5
f 5 ln 5 . Tính f x I e d . x 0 A. 3 3 . B. 33 . C. 17 . D. 17 .
Câu 86. Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;2 và thỏa mãn f 0 2 , 2 2
2x 4 f ' xdx 4
. Tính tích phân I
f x dx . 0 0 A. I 2 . B. I 2 . C. I 6 . D. I 6 . 2 ln 1 2x a Câu 87. Cho dx
ln 5 b ln 3 c ln 2
, với a , b , c là các số nguyên. Giá trị của 2 x 2 1
a 2b c là: A. 0. B. 9. C. 3. D. 5. 2 x ln xdx Câu 88. Tích phân
a ln 2 b ln 3 c ln 5 ( với a, ,
b c là các số hữu tỉ). Tính tổng a b . c 2 2 (x 1) 1 2 9 9 2 A. . B. . C. . D. . 5 10 10 5 Câu 89. Cho hàm số f (x) có ' f (x) và '' f (x) liên tục trên 1; 3 . Biết 3
f (1) 1, f (3) 81, f ( 1) 4, f (
3) 108 . giá trị của 4 2x f ( x)dx bằng 1 A. 6 4 . B. 4 8 . C. 64 . D. 48 . 4
Câu 90. Cho hàm số y f x có đạo hàm '
f x liên tục trên , f 4 8 và f x dx 6 . Giá trị 0 2 của '
xf 2x dx bằng 0 13 13 A. 13 . B. . C. 10 . D. . 2 4 x 1 Câu 91. Biết 2 2 3 e d e x x x
2x n C, , m n . Giá trị của 2 2 m n bằng m A. 10 . B. 65 . C. 5 . D. 41 .
F. TÍCH PHÂN HÀM ẨN 1 1 Câu 92. Cho hàm số f (x) liên tục và có đạo hàm trên ; thỏa mãn 2 2 1 1 2 1 09 2 f (x) 2
f (x) 2 f (x)(3 x) dx . Tính x d 12 2 x 1 1 0 2 7 2 5 8 A. ln . B. ln . C. ln . D. ln . 9 9 9 9
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 11
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 0
Câu 93. Cho hàm số y f (x) là hàm số lẻ và liên tục trên 4 ; 4 biết
f (x)dx 2 và 2 2 4
f (2x)dx 4
. Tính I= f (x)dx . 1 0 A. I 1 0. B. I 10. C. I 6. D. I 6 . .
Câu 94. Cho hàm số f x liên tục trên thảo mãn xf 3 x f 2 x 10 6 1
x x 2x, x . Khi đó 0
f xdx ? 1 17 13 17 A. . B. . C. . D. 1 . 20 4 4
Câu 95. Cho hàm số y f (x) liên tục trên đoạn 2 e; e . 2 1 e Biết 2 2 2
x f (x) ln x xf (x) ln x 0, x ; e e f ( ) e I f ( ) x dx và . Tính tích phân . e e 3 A. I 2 . B. I . C. I 3 . D. I ln 2 . 2 3
Câu 96. Cho hàm số f x có đạo hàm trên 4
; 2, thỏa mãn xf '2x 4 dx 8 và f 2 2 . 0 1 Tính I
f 2x dx . 2 A. I 1 0 B. I 5
C. I 5 D. I 10 3 5 1
Câu 97. Cho hàm số f (x) liên tục trên và có
f (x)dx 8 và
f (x)dx 4 . Tính
f ( 4x 1)dx 0 0 1 9 11 A. . B. . C. 3 . D. 6 . 4 4
Câu 98. Cho hàm số f x liên tục trên 1; 1 và
2019 ex f x f x , x 1 ; 1 . Tính 1
f x dx . 1 2 e 1 2 e 1 2 e 1 A. . B. . C. 0. D. . e 2020e 2019e 6 1
Câu 99. Cho hàm số f x liên tục trên 0;
1 thỏa mãn f 1 x 2 6x f 3 x . Khi đó
f xdx 3x 1 0 bằng A. 4. B. 1 . C. 2. D. 6 .
Câu 100. Cho hàm số f x xác định và liên tục trên \ 0 thỏa mãn 2 2
x f x x f x ' 2 1
xf x 1, 2
với mọi x \
0 đồng thời thỏa f 1 2 . Tính
f xdx 1 ln 2 1 3 ln 2 3 A. 1. B. ln 2 . C. ln 2 . D. . 2 2 2 2 2
Câu 101. Cho hàm số
y f x có đạo hàm trên 0; 4 và thỏa đẳng thức sau đây 4 x
2019 f x 2020 f 4 x 6059 . Tính tích phân
f x dx . 2 0
Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 102. Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên , f 0 0, f 0 0 và thỏa mãn hệ
thức f x f x 2 x 2 . 18
3x x f x 6x
1 f x,x . 1
Biết x f x 2 1 e dx . a e b
, với a;b . Giá trị của a b bằng. 0 2 A. 1. B. 2 . C. 0 . D. . 3 Câu 103. Cho hàm số f x liên tục trên thỏa mãn 2 1 3 3
f x 2 x 3 5 3 2 1 f x x
x 4x 5x 7x 6, x
. Tích phân f xdx bằng 4 4 2 1 1 1 19 A. . B. . C. 7 . D. . 7 3 3
Câu 104. Cho hàm số f x xác định và có đạo hàm f x liên tục trên đoạn 1;
3 , f x 0 với mọi 2 2 2 x 1;
3 , đồng thời f x1 f x
f x x 1 và f 1 1 . 3 Biết rằng
f xdx a ln 3 b , ,
a b , tính tổng 2
S a b . 1
A. S 0 . B. S 1 .
C. S 2 . D. S 4 .
Câu 105. Cho hàm số
f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 0
;1 thỏa mãn f 1 1 và 1
f x2 2
x f x 6 4 2 4 6 1 .
40x 44x 32x 4, x 0; 1 . Tích phân
f xdx bằng? 0 23 13 17 7 A. . B. . C. . D. . 15 15 15 15
Câu 106. Cho hàm số f ( )
x có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn f (0) 3 và 2 2
f (x) f (2 x) x 2x 2, x
. Tích phân xf (
x)dx bằng 0 4 2 5 10 A. . B. . C. . D. 3 3 3 3
Câu 107. Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên 2;
4 và f x 0, x 2;4 . Biết 7
4x f x f x 3 3 3 x , x
2; 4, f 2
. Giá trị của f 4 bằng 4 40 5 1 20 5 1 20 5 1 40 5 1 A. . B. . C. . D. . 2 4 2 4 Câu 108. Cho hàm số
f x có đạo hàm liên tục trên 0; 2 và thỏa f 1 0 , 1
f x2 f x 2 4
8x 32x 28 với mọi x thuộc 0; 2 . Giá trị của f x dx bằng 0 5 4 2 14 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 3
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 13
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 2 x 2x 3
Câu 109. Cho hàm số f x liên tục trên 0;
1 và f x f 1 x , x 0 ;1 . Tính x 1 1
f x dx 0 3 3 3 A. 2 ln 2 . B. 3 ln 2 . C. ln 2 . D. 2 ln 2 . 4 4 2
Câu 110. Cho hàm số y f ( x) liên tục trên thỏa mãn f x f x x 2x2x 1 3 2 2 1 e 4 . Tính tích 2 phân I
f x dx
ta được kết quả: 0
A. I e 4 .
B. I 8 .
C. I 2 .
D. I e 2 . 3
Câu 111. Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm liên tục trên 0;2 và thỏa mãn: ( x 4) 4xf ( x) f (x)2 2 và 5 2 1 f (0)
. Khi đó f (x)dx bằng 20 0 203 163 11 157 A. . B. . C. . D. 30 30 30 30 Câu 112. Cho hàm số f x liên tục trên thỏa mãn 0 xf 5 x f 4 x 11 8 6 4 1
x x x 3x x 3, x . Khi đó
f x dx bằng 1 35 15 7 5 A. . B. . C. . D. . 6 4 24 6 2
Câu 113. Cho hàm số f x liên tục trên ;1 và thỏa mãn f x 2 2 2 5 f
3x, x ;1 . Khi đó 5 5x 5 1 3 I ln 3 .
x f '3xdx bằng: 2 15 1 2 3 1 5 3 1 5 3 1 2 3 A. ln . B. ln . C. ln . D. ln . 5 5 35 5 2 35 5 2 35 5 5 35
Câu 114. Cho hàm số f x liên tục trên và thỏa mãn f x xf 2 x 7 3 2
2x 3x x 1 với x . 1
Tính tích phân xf xdx . 0 1 5 3 1 A. . B. . C. . D. . 4 4 4 2
Câu 115. Cho hàm số f x liên tục trên thỏa mãn 4 3 2x 2
x x 4x 4 1 2
x f 1 x 2 f
,x 0, x 1 . Khi đó d
f x x có giá trị là x x 1 1 3 A. 0 . B. 1. C. . D. . 2 2
Câu 116. Xét hàm số f x liên tục trên đoạn 0;
1 và thỏa mãn điều kiện 2 f x 3 f 1 x x 1 x . 1 Tính tích phân I
f x dx . 0
Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 4 4 2 A. B. C. D. 1 15 15 5 Câu 117. Cho hàm số f x liên tục trên thỏa mãn 2 1 3 3
f x 2 x 3 5 3 2 1 f x x
x 4x 5x 7x 6, x
. Tích phân f xdx bằng 4 4 2 1 1 1 19 A. . B. . C. 7 . D. . 7 3 3
----------------- HẾT -----------------
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 15
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 Vấn đề 14 TÍCH PHÂN
A. ĐỊNH NGHĨA – TÍNH CHẤT CỦA TÍCH PHÂN b b a) Định nghĩa:
f x dx F x F b F a
với F x là một nguyên hàm của f x trên ; a b . a a b) Tính chất: a b a
f x dx 0
f x dx
f x dx a a b b b b b b
kf x dx k
f x dx (k là hằng số)
f x g x dx
f x dx
g x dx a a a a a c b c b b b
f x dx
f x dx
f x dx
f x dx
f t dt
f u du a a b a a a b
Nếu f x 0, x ; a b thì
f x dx 0. a b b
Nếu f x g x, x ; a b thì
f x dx
g x dx. a a Đặc biệt: a
Nếu hàm y f x là hàm số lẻ trên ; a a thì
f x dx 0. a a a
Nếu hàm y f x là hàm số chẵn trên ; a a thì
f x dx 2
f x dx . a 0 2 3 3 Câu 1. Nếu
f x dx 2 và
f x dx 1 thì
f x dx bằng 1 2 1 A. 3 . B. 1. C. 1. D. 3 . Lời giải Chọn B 3 2 3 Ta có
f xdx f xdx f xdx 2 1 1 . 1 1 2 1 1 Câu 2. Nếu
f x dx 4
thì 2 f x dx bằng 0 0 A. 16 . B. 4 . C. 2 . D. 8 . Lời giải Chọn D 1 1
Ta có: 2 f x dx 2 f x dx 2.4 8 . 0 0 1 1 1 Câu 3. Cho d 2 f x x và d 5 g x x
khi đó f x 2g x d x bằng 0 0 0 A. 3 . B. 12 . C. 8 . D. 1. Lời giải Chọn C. 1 1 1 Ta có d 5 g x x 2 d 10 g x x 2 d 10 g x x 0 0 0
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 1 1 1
Xét f x 2g x d x
f x dx 2g x d
x 2 10 8 . 0 0 0 2 2 2 Câu 4. Biết
f x dx 2
và g x dx 6
, khi đó f x g x dx bằng 1 1 1 A. 4 . B. 8 . C. 8 . D. 4 . Lời giải Chọn D 2 2 2
Ta có: f x g x dx f x dx g x dx 2 6 4 . 1 1 1 1 1 1 Câu 5. Biết tích phân
f x dx 3
và g x dx 4
. Khi đó f x g x dx bằng 0 0 0 A. 7 . B. 7 . C. 1. D. 1. Lời giải Chọn C 1 1 1
Ta có f x g x dx f x dx g x dx 3 4 1 . 0 0 0 1 1 1 Biết ( )d 2 f x x và ( )d 4 g x x , khi đó ( ) ( )d f x g x x bằng 0 0 0 A. 6 . B. 6 . C. 2 . D. 2 . Lời giải Chọn C 1 1 1
f (x) g(x)dx
f (x)dx
g(x)dx 2 ( 4 ) 2 . 0 0 0 2 Câu 6.
Cho hàm số f x có đạo hàm trên đoạn 1; 2, f
1 1 và f 2 2 . Tính I f x . dx 1 7 A. I 1. B. I 1 . C. I 3. D. I . 2 Lời giải Chọn A 2 2 Ta có I
f x dx f x f 2 f 1 2 1 1. 1 1 5 5 Câu 7. Cho
f xdx 2
. Tích phân 4 f x 2 3x dx bằng 0 0 A. 133 . B. 120 . C. 130 . D. 1 40 . Lời giải Chọn A 5 5 5 5 4 f x 2
3x dx 4 f x 2
dx 3 x dx 4. 2 3 x 8
125 133 . 0 0 0 0 1 1 1 Câu 8. Cho
f x dx 3,
g x dx 2
. Tính giá trị của biểu thức I 2 f x 3g x dx 0 0 0 A. 12 . B. 9 . C. 6 . D. y 6 . Lời giải Chọn A
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 1 1 1
Ta có I 2 f x 3g x dx 2 f x dx 3 g x dx 2.3 3.2 12 . 0 0 0 2 1 2 Câu 9. Biết rằng
f xdx
, tính I 2 f x 1 dx . 2 0 0 3 A. I 3 . B. I 1. C. I 2 . D. I . 2 Lời giải Chọn A 2 2 2 1 2
Ta có I 2 f x
1 dx 2 f xdx 1dx 2. x 1 2 3 . 0 2 0 0 0 2 2
Câu 10. Cho hàm số f x liên tục trên và f x 2
3x dx 10 . Tính f (x)dx . 0 0 A. 1 8 . B. 2 . C. 18 . D. 2 . Lời giải Chọn D 2 2 2 2
Ta có: f x 2
3x dx 10 f x 2 3
dx 10 3x dx 10 x 2 . 0 0 0 0 2 4 4 Câu 11. Cho
f xdx 2 và
f xdx 1 . Tích phân
f xdx bằng 1 2 1 A. 3 . B. 3 . C. 1. D. 1 . Lời giải Chọn C 4 2 4 Ta có
f xdx f xdx f xdx 2 1 1 . 1 1 2 2 2 2 Câu 12. Cho
f (x)dx 2 và
g(x)dx 1
, khi đó x 2 f (x) 3g(x)dx bằng 1 1 1 5 7 17 11 A. B. C. D. 2 2 2 2 Lời giải Chọn A 2 2 2 2 3 5
Ta có x 2 f (x) 3g(x)dx xdx 2 f (x)dx 3 g(x)dx 4 3 2 2 1 1 1 1 6 10 6
Câu 13. Cho hàm số f x liên tục trên và thỏa mãn
f x dx 7,
f x dx 3,
f x dx 1 . Tính 0 3 3 10 giá trị của
f x dx . 0 A. 4 . B. 10 . C. 9 . D. 8 . Lời giải Chọn C Ta có 3 6 6 10 3 10
f x dx f x dx
f x dx 7 1 6
f x dx f x dx
f x dx 6 3 9 . 0 0 3 0 0 3
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 e
Câu 14. Cho hàm số f x cos ln x. Tính tích phân I f x d . x 1 A. I 2 . B. I 2. C. I 2 . D. I 2 . Lời giải Chọn A e e I f
x dx f x f e f
1 cos ln e cos ln 1 1 1 cos cos 0 2 . 5 7 7
Câu 15. Cho h(x)dx 4
và h(x)dx 10
, khi đó h(x)dx bằng 1 1 5 A. 7 . B. 2 . C. 6 . D. 5 . Lời giải Chọn C 7 5 7 7 7 5
h(x)dx h(x)dx h(x)dx
nên h(x)dx h(x)dx h(x)dx 10 4 6 1 1 5 5 1 1 5 5 5
Câu 16. Cho hai tích phân
f x dx 8 và
g x dx 3 . Tính I
f x 4g x 1 d x 2 2 2 A. I 13 . B. I 27 . C. I 11 . D. I 3 . Lời giải Chọn A 5 5 5 5 Ta có: I
f x 4g x 1 d x
f x dx 4 g x dx dx 8 4.3 7 13 . 2 2 2 2 5 3
Câu 17. Cho f x là một hàm số liên tục trên 2 ; 5 và
f x dx 8, f x dx 3 . Tính 2 1 1 5 P
f x dx f x dx . 2 3 A. P 5 . B. P 11. C. P 11 . D. P 5 . Lời giải Chọn C 5 1 3 5
f x dx f x dx + f x dx f x dx . 2 2 1 3 1 5 5 3
f x dx + f x dx
f x dx f x dx 11 . 2 3 2 1 2
Câu 18. Cho hàm số f x liên tục, có đạo hàm trên đoạn 1; 2, biết tích phân
f x dx 9 và 1 f
1 8 . Tính f 2.
A. f 2 1.
B. f 2 1.
C. f 2 3.
D. f 2 16. Lời giải Chọn A Ta có: 2
f x dx 9 f x 2 9 f 2 f
1 9 f 2 9 f 1 9 8 1. 1 1
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020
Vậy f 2 1. 2 4 4 Câu 19. Cho
f x dx 1 ,
f t dt 4 . Tính I
f y dy . 2 2 2 A. I 5 . B. I 3 . C. I 3 . D. I 5 . Lời giải Chọn D 4 4
Do tích phân không phụ thuộc vào biến số nên
f t dt
f xdx 4 . 2 2 4 4 4 2 Ta có I
f y dy f x dx
f x dx
f x dx 4 1 5 . 2 2 2 2 2 2 2 Câu 20. Cho
f xdx
2 và g xdx
1 . Tính I x
2 f x 3g x dx . 1 1 1 11 17 5 7 A. I B. I C. I D. I 2 2 2 2 Lời giải Chọn B 2 2 2 2 2 x 3 17
Ta có: I x
2 f x 3g x 2.2 3 dx
2 f xdx
3 gxdx 1 . 2 2 2 1 1 1 1 Câu 21. Cho
f x, g x là các hàm số liên tục trên 1; 3 và thỏa 3 3 3
mãn f x 3g x dx 10
2 f x g x dx 6
. Tính I f x g x dx bằng 1 1 1 A. I 7 . B. I 6 .
C. I 8 . D. I 9 . Lời giải Chọn B 3 3 3 3 f
x 3g x dx 10 f
xdx 3 g xdx 10 f xdx 4 Ta có: 1 1 1 1 . 3 3 3 3
2 f x g xdx 6
2 f xdx
g x dx 6
g x dx 2 1 1 1 1 3 3 3
Vậy I f x g x dx f x dx g x dx 4 2 6 . 1 1 1
B. TÍCH PHÂN CƠ BẢN(THÔNG QUA BẢNG CÔNG THỨC NGUYÊN HÀM)
Bảng nguyên hàm của một số hàm thường gặp (với C là hằng số tùy ý) 0dx C.
k dx kx C. n 1 x n 1 ax b n 1 ( ) n x dx C.
(ax b) dx C. n 1 a n 1 1 1 1
dx ln x C. dx
ln ax b C. x ax b a 1 1 1 1 1 dx C. dx C. 2 x x 2 (ax b) a ax b
sin x dx cos x C. 1
sin(ax b)dx cos(ax b) C. a
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 5
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
cosx dx sin x C. 1
cos(ax b)dx sin(ax b) C. a 1 dx 1
dx cotx C.
cot(ax b) C. 2 sin x 2 sin (ax b) a 1 dx 1
dx tan x C.
tan(ax b) C. 2 cos x 2 cos (ax b) a x d x
e x e C. ax b 1 ax b e dx e C. a x a a x 1 x x a dx C. a dx C. lna lna 1
♦ Nhận xét. Khi thay x bằng (ax b) thì khi lấy nguyên hàm nhân kết quả thêm a
Một số nguyên tắc tính cơ bản
Tích của đa thức hoặc lũy thừa PP khai triễn.
Tích các hàm mũ PP
khai triển theo công thức mũ. 1 1 1 1 2 2
Bậc chẵn của sin và cosin Hạ bậc: sin a cos2 ,
a cos a cos2a. 2 2 2 2
Chứa tích các căn thức của x PP
chuyển về lũy thừa.
MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU 2 dx Câu 22. bằng 2x 3 1 7 1 7 1 7 A. 2 ln . B. ln 35 . C. ln . D. ln . 5 2 5 2 5 Lời giải 2 2 dx 1 1 1 7 Ta có ln 2x 3 ln 7 ln 5 ln . 2x 3 2 2 2 5 1 1 2 dx
Câu 23. Tích phân bằng x 3 0 16 5 5 2 A. B. log C. ln D. 225 3 3 15 Lời giải Chọn C 2 dx 5 2 ln x 3 ln 0 x 3 3 0 5 dx
Câu 24. Tính tích phân I 1 2x 1
A. I ln 9 . B. I ln 9 .
C. I ln 3 . D. I ln 3 . Lời giải Chọn C 5 5 dx 1 1 Ta có I ln 1 2x ln 9 ln 1 ln 3 . 1 2x 2 2 1 1
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 2 x 1
Câu 25. Tính tích phân I dx . x 1 7
A. I 1 ln 2 . B. I .
C. I 2 ln 2 .
D. I 1 ln 2 . 4 Lời giải Chọn D 2 2 2 x 1 1 + Ta có I dx 1 dx
x ln x 2 ln 2 1 1 ln 2 . 1 x x 1 1 1
Câu 26. Biết rằng tích phân 2 x
x e dx a .
b e với a, b . Khi đó, tính a b bằng 0 A. 1 5 . B. 1 . C. 20 . D. 1. Lời giải Chọn D 1 1 Ta có: 2 x d 2 x x e x
x e 1 e 1 e suy ra a 0; b 1. 0 0
Khi đó a b 1. 6
Câu 27. Giá trị của tích phân I os c 2xdx bằng 0 1 3 1 3 A. . B. . C. . D. . 4 4 2 2 Lời giải Chọn B 6 6 1 1 3 I os c 2xdx os c 2xd 2x 6 sin 2x . 0 2 2 4 0 0 1 1 1 Câu 28. Cho
dx a ln 2
b ln 3 với a,b là các số nguyên. Mệnh đề nào dưới đây đúng? x 1 x 2 0
A. a b 2
B. a 2b 0
C. a b 2
D. a 2b 0 Lời giải Chọn B 1 1 1 1
dx ln x 1 ln x 2 2 ln 2
ln 3 ; do đó a 2; b 1 0 x 1 x 2 0 2 2 Câu 29. Cho
f x dx 5 . Tính I f x 2sin x dx . 0 0 A. I 7 B. I 5 C. I 3
D. I 5 . 2 Lời giải Chọn A Ta có 2 2 2
I f x 2sin x dx= f xdx +2 sinx dx 0 0 0
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 7
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 2 I
f xdx 2cosx 2 5 20 1 7 . 0 0 2 Câu 30. 3x 1 e dx bằng: 1 1 1 1 A. 5 2 e e . B. 5 2 e e . C. 5 2 e e . D. 5 2 e e . 3 3 3 Lời giải 2 2 1 1 Ta có: 3x 1 e dx 3x 1 e 5 2 e e . 1 3 3 1 m Câu 31. Cho 2
3x 2x
1 dx 6 . Giá trị của tham số m thuộc khoảng nào sau đây? 0 A. 1; 2 .
B. ;0 . C. 0; 4 . D. 3 ;1 . Lời giải Chọn C m m Ta có: 2
3x 2x 1 dx 3 2
x x x 3 2
m m m . 0 0 m 2
3x 2x 1 dx 6 3 2
m m m 6 0 m 2 0; 4 . 0
Vậy m 2 0; 4 . 2 dx a Câu 32. Giả sử ln ,
với a,b là các số tự nhiên có ước chung lớn nhất bằng 1. Khẳng định nào sau x 3 b 1 đây đúng?
A. a b 2. B. 2 2
a b 41.
C. a 2b 14.
D. 3a b 12. Lời giải Chọn D 2 2 a dx d x 3 2 5 Ta có: ln
ln x 3 ln 1 b x 3 x 3 4 1 1 a 5 Suy ra:
3a b 15 4 11 12 . b 2x khi x 0 1
Câu 33. Cho số thực a và hàm số f x Tính f x . dx a 2 x x khi x 0. 1 a 2a a 2a A. 1. B. 1. C. 1. D. 1. 6 3 6 3 Lời giải Chọn A 1 0 1 0 1 2 3 x x Ta có
f x dx
f x dx f x dx 2x dx a 2 x x 2 0 1 dx x a 1 0 2 3 1 1 0 1 0 a 1 . 6
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 ln 2
Câu 34. Tính tích phân 4x I e 1 d . x . 0 15 17 15 A. I ln 2.
B. I 4 ln 2. C. I ln 2. D. I ln 2. 4 4 2 Lời giải Chọn A ln 2 ln 2 ln 2 ln 2 I x e x 1 ln 2 x 1 1 15 4 4 4 4ln 2 0 1 . dx e dx dx e x e e ln 2 ln 2. 0 4 4 4 4 0 0 0 0
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG 4
Câu 35. Cho hàm số f x . Biết f 0 4 và f x 2 '
2sin x 1, x , khi đó
f x dx bằng 0 2 15 2 16 16 2 16 4 2 4 A. . B. . C. . D. . 16 16 16 16 Lời giải Chọn C 1
Ta có f x 2 2 sin x
1 dx 2 cos 2x dx 2x sin 2x C. 2
Vì f 0 4 C 4 1
Hay f x 2x sin 2x 4. 2 4 4 1 Suy ra
f x dx 2x sin 2x 4 dx 2 0 0 2 2 1 1 16 4 2 x
cos 2x 4x 4 . 4 16 4 16 0 4
Câu 36. Cho hàm số f (x) .Biết f (0) 4 và 2 f (
x) 2cos x 3, x , khi đó f (x)dx bằng? 0 2 2 2 8 8 2 8 2 2 6 8 A. . B. . C. . D. . 8 8 8 8 Lời giải Chọn C , 1 cos 2x Ta có 2 f (x)
f (x)dx (2 cos x 3)dx (2. 3)dx 2 1
(cos 2x 4)dx
= sin 2x 4x C do f (0) 4 C 4 . 2 1 4 4 1 Vậy f (x)
sin 2x 4x 4 nên
f (x)dx ( sin 2x 4x 4)dx 2 2 0 0 2 4 1 8 2 2
( cos 2x 2x 4x) . 4 8 0
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 9
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 4
Câu 37. Cho hàm số f x . Biết f 0 4 và f x 2
2sin x 3, x
R , khi đó f xdx bằng 0 2 2 2 8 8 2 8 2 2 3 2 3 A. . B. . C. . D. . 8 8 8 8 Lời giải Chọn C 1
f xdx 2
2sin x 3 dx 1 cos 2x 3 dx 4 cos 2x dx 4x sin 2x C . 2 1
Ta có f 0 4 nên 4.0 sin 0 C 4 C 4 . 2 1
Nên f x 4x sin 2x 4 . 2 4 4 1 1 2 8 2 f x 2 dx
4x sin 2x 4 dx 2x cos 2x 4x 4 . 2 4 8 0 0 0 4
Câu 38. Cho hàm số f x . Biết f 0 4 và f x 2
2 cos x 1, x , khi đó
f xdx bằng 0 2 4 2 14 2 16 4 2 16 16 A. . B. . C. . D. . 16 16 16 16 Lời giải Chọn C 1
Ta có f x f x dx 2 2 cos x
1 dx 2 cos 2x dx sin 2x 2x C 2 1
Vì f 0 4 C 4 f x sin 2x 2x 4 . 2 4 4 2 4 1 1 16 4 Vậy f x 2 dx
sin 2x 2x 4 dx
cos2x x 4x . 2 4 16 0 0 0
C. TÍCH PHÂN HÀM SỐ HỮU TỶ
1. Công thức thường áp dụng 1 1 1 1 1 dx
ln ax b C . dx C. ax b a 2 (ax b) a ax b a
lna lnb ln(ab). lna lnb ln b ln n
a n lna. ln1 0. P(x)
2. Phương pháp tính nguyên hàm, tích phân của hàm số hữu tỷ I dx. Q(x)
Nếu bậc của tử số P(x) bậc của mẫu số Q(x) PP Chia đa thức.
Nếu bậc của tử số P(x) bậc của mẫu số Q(x) PP
phân tích mẫu Q(x) thành tích số, rồi sử dụng
phương pháp che để đưa về công thức nguyên hàm số 01.
Nếu mẫu không phân tích được thành tích số PP
thêm bớt để đổi biến hoặc lượng giác hóa bằng cách
đặt X a tant, nếu mẫu đưa được về dạng 2 2
X a . 4 dx
Câu 39. Biết I
a ln 2 b ln 3 c ln 5,
với a, b, c là các số nguyên. Tính S a b . c 2 x x 3
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020
A. S 6 .
B. S 2 . C. S 2 . D. S 0. Lời giải Chọn B 1 1 1 1 Ta có: . 2 x x x(x 1) x x 1 4 4 dx 1 1 4 I
dx ln x ln(x 1)
(ln 4 ln 5) (ln 3 ln 4) 2 Khi đó: x x x x 1 3 3 3 4 ln 2 ln 3 ln 5.
Suy ra: a 4, b 1, c 1. Vậy S 2. 1 d x x Câu 40. Cho
a b ln 2 c ln 3
với a , b , c là các số hữu tỷ. Giá trị của 3a b c bằng x 22 0 A. 2 . B. 1 . C. 2 . D. 1. Lời giải Chọn B. 1 1 d x x x 2 1 1 2 dx 2dx dx x 22 x 22 x 2 x 22 0 0 0 0 1 1 x 2 1 2 1
ln x 2 2. ln 3 ln 2
1 ln 2 ln 3 . 0 1 3 3 0 1
Vậy a ;b 1
; c 1 3a b c 1 . 3 4 3 2
x x 7x 3 a a Câu 41. Biết dx c ln 5
với a, b, c là các số nguyên dương và là phân số tối giản. 2 x x 3 b b 1 Tính giá trị của 2 3
P a b c . A. 5 . B. 3 . C. 6 . D. 4 . Lời giải Chọn D 4 3 2 4 4
x x 7x 3 32x 1 2 x 27 Ta có dx x 2 dx 2x 3ln 2 x x 3 3ln 5 . 2 2 x x 3 x x 3 2 2 1 1 1 Vậy 2 3
P a b c 4 . 3 1 Câu 42. Cho
dx a ln 3 b ln 5
, với a,b là các số hữu tỉ. Tính a 4b 2 x 2x 1
A. a 4b 1 .
B. a 4b 1.
C. a 4b 3 .
D. a 4b 3 . Lời giải Chọn C 3 3 3 1 1 1 1 1 Ta có dx dx dx 2 x 2x x 2x 2 x x 2 1 1 1 3 1 1 x x 1 ln ln 2 ln 3 ln 5 . 2 2 2 1
Vậy a 4b 3 2 2 x 2x 5
Câu 43. Biết I dx
lnb lnc a,b,c
. Tính giá trị biểu thức S a b c x 1 a 1 A. S 7 . B. S 3. C. S 3 . D. S 1.
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 11
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 Lời giải Chọn B 2 x 2x 2 2 2 x 2x 2 1 1 x 2 2 1 1 1 Ta có I dx dx dx x 1 dx x 1 x 1 x 1 x 1 1 1 1 1 2 x 5 x ln x 2 1 ln2 ln3 |
. Suy ra a 2,b 2,c 3 S 2 2 3 3 . 1 2 2 3 x 3 Câu 44. Cho
dx a ln 2 b ln 3 c ln 5
với a, b, c là các số nguyên. Giá trị của a + b + c bằng 2 x 3x 2 1 A. 0. B. 2. C. 3. D. 1. Lời giải Chọn B 3 3 3 x 3 x 3 2 1 3 dx dx
dx 2 ln(x 1) ln(x 2) 2 x 3x 2
(x 2)(x 1) x 1 x 2 1 1 1 1
2 ln 4 ln 5 2 ln 2 ln 3 2 ln 2 ln 3 ln 5.
Vậy a + b + c = 2 11 2. 4 16 4 5 Câu 45. Cho
f x dx . Tính I 3 f x d . x 2 3 0 x 1 0 A. I 1 2 .
B. I 0 . C. I 20 .
D. I 1. Lời giải Chọn A 4 4 4 5 5 Ta có: I
3 f x dx
dx 3 f x dx I 16 2 2 0 x 1 0 x 1 1 0 4 4 5 5 I dx 4 1 . x 2 1 x 1 0 0
Vậy I 4 16 1 2 . 3 dx Câu 46. Cho
a ln 2 b ln 3 c ln 5
với a, b, c là các số hữu tỉ. Giá trị của 2 3
a b c bằng x 1 x 2 2 A. 3 . B. 6 . C. 5 . D. 4 . Lời giải Chọn B 3 3 3 dx 1 1 x 1 4 3 Ta có dx ln ln ln 4ln 2 ln 3 ln 5. x 1 x 2 x 1 x 2 x 2 5 4 2 2 2
Suy ra a 4, b 1, c 1 . Vậy 2 3
a b c 6 . 2 2 x 5x 2 Câu 47. Biết
dx a b ln 3 c ln 5
, a,b, c . Giá trị của abc bằng 2 x 4x 3 0 A. 8 . B. 10 . C. 12 . D. 16 . Lời giải Chọn C Ta có: 2 2 2 2 x 5x 2 x 1 1 2 dx 1 dx 1 dx 2 2 x 4x 3
x 4x 3 x 1 x 3 0 0 0
x ln x 1 2ln x 3 2 2 2ln 5 3ln 3 a b ln 3 c ln 5. 0
Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 a 2 b 3 . a . b c 12 . c 2
D. PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ
1. Đổi biến số với một số hàm thường gặp b ( )n f ax b xdx PP
t ax . b f (x)f ( x)d PP n n x
t f (x). a b 1 b f (ln x) d PP x t ln x. f ( x e ) x e d PP x x t e . x a a b b
f (sin x)cos x d PP x t sin x.
f (cos x)sin x d PP x t cos x. a a b 1 b f (tan x) d PP x t tan x.
f(sinx cos )
x .(sinx cos ) x dx t sinx cos . x 2 cos x a a 2 2 2 ( ) n f a x x d PP x
x a sint. 2 2 m 2 ( ) n f x a x d PP x
x a tant. a x dx f d PP x
x a cos 2t.
t ax b cx d.
a x (ax )
b (cx d) s s dx PP 1 1 ,., k d n R ax b ax
b x t ax . b x n n n t
(a bx ) a bx
2. Đổi biến số với hàm ẩn
Nhận dạng tương đối: Đề cho f (x), yêu cầu tính f ( x) hoặc đề cho f( x), yêu cầu tính f (x).
Phương pháp: Đặt t ( x).
Lưu ý: Đổi biến nhớ đổi cận và ở trên đã sử dụng tính chất: “Tích phân không phụ thuộc vào biến số, mà b b b
chỉ phụ thuộc vào hai cận”, nghĩa là
f (u)du
f (t)dt
f (x)dx a a a
MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU 2 2 2 2 Câu 48. Xét ex x dx , nếu đặt 2 u x thì ex x dx bằng 0 0 2 4 2 1 4 1 A. 2 eudu . B. 2 eudu . C. eudu . D. eudu . 2 2 0 0 0 0 Lời giải Chọn D du Đặt 2
u x du 2 d x x d x x . 2
Khi x 0 u 0 , khi x 2 u 4 . 2 4 2 x 1 Do đó e d eu x x du . 2 0 0
Câu 49. Tính tích phân 3 I cos . x sin d x x . 0
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 13
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 1 1 A. 4 I B. 4 I C. I 0 D. I 4 4 Lời giải Chọn C Ta có: 3 I cos . x sin xdx
. Đặt t cos x dt sin xdx dt sin xdx 0
Đổi cận: Với x 0 t 1; với x t 1. 1 t 1 1 3 3 4 1 1 4 4
Vậy I t dt t dt 0 . 4 4 4 1 1 1 21 dx Câu 50. Cho
a ln 3 b ln 5 c ln 7
, với a, b, c là các số hữu tỉ. Mệnh đề nào sau đây đúng? x x 4 5
A. a b 2 c .
B. a b c .
C. a b c .
D. a b 2 c . Lời giải Đặt t
x 4 2tdt dx .
Với x 5 t 3 ; x 21 t 5 21 dx 5 dt 1 1 1 1 Ta có 2
ln t 2 ln t 2 5 ln 2 ln 5 ln 7 . x x 4 2 t 4 3 2 2 2 2 5 3
Câu 51. Cho hàm số f x liên tục trên . Mệnh đề nào sau đây đúng? 1 2 1 1 A.
f x dx
f x dx . B.
f x dx 0 . 2 0 0 1 1 1 1 1 C.
f x dx f 1 x dx . D.
f x dx 2 f x dx . 0 0 1 0 Lời giải Chọn C
x 1 t 0
C. Đặt t 1 x dt dx . Đổi cận: .
x 0 t 1 1 0 1 Ta có:
f 1 x dx f t dt f t dt . 0 1 0 1 1 Vậy
f 1 x dx f x dx . 0 0 16 2 Câu 52. Giả sử d 2020, f x x khi đó giá trị của 3. 4 d x f x x bằng 1 1 A. 4 2020 . B. 4 2020. C. 8080. D. 505. Lời giải Chọn D Đặt 4 3
t x dt 4x dx
x 1 t 1
x 2 t 16 2 16 16 3 I x f 4 x dt 1 1 . dx f t
f xdx .2020 505 4 4 4 1 1 1
Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 1 2
Câu 53. Cho hàm số f x thỏa mãn f 2x dx 2 . Tích phân
f x dx bằng: 0 0 A. 8 . B. 1. C. 2 . D. 4 . Lời giải Chọn D
Đặt t 2x dt 2dx .
x 0 t 0
x 1 t 2 1 2 2 1
f 2x dx 2
f t dt 2 f t dt 4 . 2 0 0 0 2 Do đó
f x dx 4 . 0 2 4 f x Câu 54. Cho
f xdx 2 . Khi đó dx bằng x 1 1 A. 1. B. 4 . C. 2 . D. 8 . Lời giải Chọn B 1 1
Đặt x t dx dt
dx 2dt . Khi x 1 thì t 1; x 4 thì t 2 . 2 x x 4 f x 2 2 Suy ra dx
f t .2dt 2 f t dt 2.2 4 . x 1 1 1 4 f x Vậy dx 4 . x 1 2 2 1
Câu 55. Cho 2 f x 3g x d x 6
, g xdx 2 . Tính I f 2xdx 0 0 0 A. I 6 . B. I 12 . C. I 6. D. I 3 . Lời giải Chọn D Ta có 2 2 2
2 f x 3g x d x 6
2 f xdx 3 g xdx 6 0 0 0 2 2
2 f xdx 3.2 6 f xdx 6 0 0
Đặt x 2t dx=2dt Đổi cận x 0 2 t 0 1 2 1 1
Khi đó f xdx 6 2 f 2t dt 6 f 2xdx 3 0 0 0 Vậy I 3 . 4
Câu 56. Cho I x 1 2x d x và u
2x 1 . Mệnh đề nào dưới đây sai? 0
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 15
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 3 5 3 1 u u 3 A. I 2 2 .
B. I u u 1 du . 2 5 3 1 1 3 1 3 1 C. 2 I x 2 x 1 dx . D. 2 I u 2 u 1 du . 2 2 1 1 Lời giải Chọn B 4
Tính I x 1 2x d x . 0 2 u 1 + Đặt 2
u 2x 1 u 2x 1 x . 2
2udu 2dx udu dx Đổi cận
x 0 u 1
x 4 u 3 3 4 3 2 3 2 3 5 3 u 1 u 1 1 1 u u 2
I x 1 2x dx . . u d u u . . u d u u I u 2 u 1 du . 2 2 2 2 5 3 0 1 1 1 1
A, C, D đúng; B sai. 3 Câu 57. Cho 2
I sin x cos xdx,
khẳng định nào sau đây đúng? 0 1 1 1 1 2 2 A. 0 I . B. I . C. I . D. I 1 3 3 2 2 3 3 Lời giải Chọn A
Đặt t cos x dt sin xdx
x 0 t 1 Đổi cận: 1 x t 3 2 1 1 2 1 3 t 7 Vậy 2 2
I t dt t dt 3 1 24 1 1 2 2
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG x 8
Câu 58. Cho hàm số f x có f 3 3 và f x , x 0 . Khi đó
f x dx bằng x 1 x 1 3 197 29 181 A. 7 . B. . C. . D. . 6 2 6 Lời giải Chọn B x Xét
f x dx dx . Đặt 2 2 t
x 1 x 1 t x t 1 dx 2tdt . x 1 x 1 2 x t 1 t 1 .t 1 Khi đó,
f x dx dx 2tdt 2tdt 2t 2 dt 2
x 1 x 1 t t t.t 1 2
t 2t C x
1 2 x 1 C .
Trang 16 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020
Mà f 3 3 3
1 2 3 1 C 3 C 5 .
f x x
1 2 x 1 5 x 2 x 1 4 . 8 8 8 2 x 4 19 197
f x dx
x 2 x 1 4dx x 3 1 4x 36 . 2 3 6 6 3 3 3
Câu 59. Cho hàm số f x có f 0 0 và f x 2
cos x cos 2x, R . Khi đó f xdx bằng 0 1042 208 242 149 A. . B. . C. . D. . 225 225 225 225 Lời giải Chọn C
Ta có f x f x 2
dx cos x cos 2 d x x x x2 2 cos 1 2sin dx .
Đặt t sin x dt cos d x x . 4 4 4 4
f x t 2 2 1 2 dt 2 4
1 4t 4t dt 3 5 3 5 t t
t C sin x sin x sin x C . 3 5 3 5
Mà f 0 0 C 0 . 4 4 4 4
Do đó f x 3 5 sin x sin x sin x 2 4 sin x 1 sin x sin x . 3 5 3 5 4 x x 4 sin 1 1 cos 1 cos x2 2 2 . 3 5 4 4 Ta có
f x dx sin x 1
1 cos x 1 cos x2 2 2 dx . 3 5 0 0
Đặt t cos x dt sin d x x
Đổi cận x 0 t 1; x t 1 . 1 1 2 4 4 7 4 4 Khi đó,
f x dx 1 2 4 2 1 t 2
1 t dt t t dt 3 5 15 15 5 0 1 1 1 7 4 4 3 4 242 t t t = . 15 45 5 225 1 2 dx Câu 60. Biết dx
a b c
với a, b, c là các số nguyên dương. Tính P a b c
(x 1) x x x 1 1 A. P 24 B. P 12 C. P 18 D. P 46 Lời giải Chọn D Cách 1 2 2 2 dx dx x x 1 dx dx
(x 1) x x x 1
x(x 1) x 1 x
x(x 1) x x 12 1 1 1 1 1 x 1 x Đăt t
x 1 x dt dx 2dt dx 2 x 1 2 x x(x 1) 2 3 2 3 2 2 Khi đó I dt 2
3 4 2 2 32 12 2 2 t t 1 2 1 2
P a b c 32 12 2 46. Cách 2
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 17
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 2 2
2 x 1 x x 1 x dx dx dx dx
(x 1) x x x 1 1 1
x(x 1) x 1 x 1
x(x 1) x 1 x 2 2 x 1 x 1 1 dx dx
x x 2 2 2 1
2 2 2 2 3 2 2 32 12 2 1 x(x 1) x x 1 1 1 1 dx 1 e 3 3 Câu 61. Cho a b ln
, với a, b là các số hữu tỉ. Tính S a b . x e 1 2 0 A. S 2 . B. S 2 . C. S 0 . D. S 1. Lời giải Chọn C Cách 1. Đặt x d x t e
t e dx . Đổi cận: x 0 t 1; x 1 t e 1 1 d x x e d e x d e t 1 1 e dt t t e x x x ln ln 1 1 ln 1 ( ln 2) e 1 e e 1 t t 1 1 t t 1 0 0 1 1 2 1 e a 1 3 3 1 ln 1 ln
S a b 0 . 1 e 2 b 1 1 1 x x x d e 1 1 1 e d e x 1 1 1 e x 1 Cách 2. dx dx
x ln e 1 1 ln x x . x 0 0 e 1 e 1 e 1 2 0 0 0 0
Suy ra a 1 và b 1 . Vậy 3 3
S a b 0 . x e , m khi x 0 1
Câu 62. Cho hàm số f x liên tục trên và
f x dx ae b 3 c , 2
2x 3 x , khi x 0 1 a, ,
b c . Tổng T a b 3c bằng A. T 15 . B. T 1 0 . C. T 1 9 . D. T 1 7 . Lời giải Chọn C TXĐ: D
lim f x lim
; lim f x lim x x
; f 0 1 m x 2 2 3 0 x 0 0 x e m 1 m x0 x0
Hàm số liên tục trên Hàm số liên tục tại x 0
lim f x lim f x f 0 1 m 0 m 1 x 0 x 0 1 0 1 0 1 1 Ta có 2 d 2 3 d x f x x x x x e 1 dx 2 3 d 2 2 3 x x x e 1 dx 1 1 0 1 0 0 3 2 22 3 1 2 2 x x
e x e 2 3 0 3 3 1 22
Nên a 1;b 2; c T 1 9 . 3 2 5 f x 5
Câu 63. Cho hàm số f x liên tục trên và thỏa f 2
x 5 x dx 1, dx 3.
Tính f xd . x 2 x 2 1 1 A. -15. B. -2. C. -13. D. 0. Lời giải Chọn C 2 5 t 1 5 Đặt: 2 t
x 5 x x dx dt . 2 2t 2 2t
Trang 18 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 5 5 5 1 5 1 5 f t Ta có: 1 f t dt f t dt dt 2 2 2 2t 2 2 t 1 1 1 5 5 1 5 f t 5 13
f t dt 1 dt 1 .3 2 2 2 t 2 2 1 1 5
f t dt 1 3 1 1 dx
Câu 64. Biết rằng tích phân
a ln 2 b ln 3 c ln 5 với , a ,
b c là các số hữu tỉ. Giá trị của
3x 5 3x 1 7 0
a b c bằng 10 5 10 5 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 3 Lời giải Chọn A 2 t 1 2 Đặt 2
t 3x 1 t 3x 1 x
tdt dx 3 3
Đổi cận: x 0 t 1; x 1 t 2 . 1 2 2 2 dx 2 t 2 2 3 2 dt dt 2
ln t 2 3ln t 3 2
3x 5 3x 1 7 3 t 5t 6
3 t 2 t 3 3 0 1 1 1 20 4 ln 2
ln 3 2 ln 5 a ln 2 b ln 3 c ln 5 . 3 3 20 4 10 a ;b
; c 2 a b c . 3 3 3 3 x a Câu 65. Cho dx
b ln 2 c ln 3
, với a, b, c là các số nguyên. Giá trị của a b c bằng 4 2 x 1 3 0 A. 2. B. 9. C. 7. D. 1. Lời giải Chọn D 3 x Đặt I dx . 4 2 x 1 0 Đặt 2
t x 1 t x 1 2tdt dx
x 0 t 1 Đổi cận
x 3 t 2 2 2 2 3 2 t 1 t t 6 Khi đó 2 I 2tdt dt
t 2t 3 dt 4 2t 2 t t 2 1 1 1 2 1 3 2
t t 3t 6 ln t 2 3 1 8 1 4 6 6 ln 4 1 3 6 ln 3 3 3 7 12 ln 2 6 ln 3 . 3
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 19
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 a 7 Suy ra b 12 c 6
Vậy a b c 1. e ln x Câu 66. Biết
dx a e b
với a, b . Tính P . a b x 1 A. P 4 . B. P 8 . C. P 8 . D. P 4 . Lời giải Chọn B e ln x Xét tích phân I dx . Đặt 2 t
x t x dx 2t.dt x 1
Với x 1 t 1. với x e t e e e 2 ln ln e x t e Khi đó dx
2t.dt 4 ln tdt 4M , với M ln tdt x t 1 1 1 1 1 u ln x du dx Đặt x . dv dx v x e e e 1 Khi đó M
ln tdt x ln x dx e ln e e 1 1 e 1 2 1 1 e
Vậy I 4M 41
4 2 e . Suy ra a 2
; b 4 . Vậy P ab 8 . 2 64 dx 2
Câu 67. Giả sử I a ln
b với a, b là các số nguyên. Khi đó giá trị a b là 3 x x 3 1 A. 1 7 . B. 5 . C. -5 . D. 17 . Lời giải Chọn C Đặt 6 6 5 t
x t x dx 6t dt. Với x=1 t=1 x=64 t=2 2 5 2 5 2 3 2 6t dt 6t dt 6t dt 6 Do đó 2 I
6t 6t 6 d t 3 2 3 2 t t t t t 1 t 1 1 1 1 1 2
2t 3t 6t 6 ln t 1 2 3 2 6 ln 11. 1 3
Suy ra a 6;b 11. Vậy a b 5 . 2 Câu 68. Biết rằng sin cos d x x x
a b với a,b R .Tính a b . 0 A. . B. 4 . C. 2 . D. 2 . Lời giải Chọn C Đặt 2 t
x t x 2tdt dx 2
x t Đổi cận:
x 0 t 0
Trang 20 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 2
I sin x cos x dx 2t sin t costdt 0 0 u 2t du 2dt Đặt dv
sin t cost dt
v sin t cos t
I 2t sin t cos t 2 sin t cos t dt 2 2cos t sin t 4 2 . 0 0 0 ln 6 ex
Câu 69. Biết tích phân
dx a b ln 2 c ln 3
với a , b , c là các số nguyên. Tính T a b c . x 0 1 e 3 A. T 0 . B. T 2 . C. T 1 . D. T 1 . Lời giải Chọn A x ex
Đặt: t 1 e 3 dt
dx exdx 2t 1 dt . 2 ex 3
Đổi cận: x 0 t 3
x ln 6 t 4 ln 6 x 4 e 2 t 1 4 dx
dt 2 t ln t
24 ln 4 3 ln 3 2 4ln 2 2ln 3 . x t 3 0 1 e 3 3
Do đó: a 2 ; b 4 ; c 2 .
Vậy T a b c 0 . 2 cos x Câu 70. Biết
dx a ln 2 b ln 3
với a, b, c là các số nguyên. Tính P 2a . b 2
sin x 3sin x 2 0 A. 3 . B. 7 . C. 5 . D. 1. Lời giải Chọn A 2 2 cos x 1 dx d sin x 2
sin x 3sin x 2
sin x 1 sin x 2 0 0 2 1 1 d
sin x ln sin x 1 ln sin x 2 2 0 sin x 1 sin x 2 0
ln 2 ln1 ln 3 ln 2 2ln 2 ln 3.
Suy ra a 2, b 1 2a b 3. 3 b Câu 71. Cho biết 2 sin x tan d x x ln a
với a, b là các số nguyên. Giá trị của biểu thức M 3a 2b 8 0 bằng A. 12 . B. 0 . C. 1. D. 3 . Lời giải Chọn B 2 3 3 3 1 cos x s in s in x x 2 2
Xét I sin x tan d x x sin . x dx dx . cosx cosx 0 0 0
Đặt t cosx dt sin d x x 1
Với x 0 t 1; x t . 3 2
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 21
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 1 1 1 2 2
1 t dt 1 2 1 t 1 2 dt 1 t 3 Do đó I
t dt ln t 1 ln 2 . t t t 2 8 1 1 1 2 2 2
Suy ra a 2, b 3 .
Vậy M 3a 2b 3.2 2.3 0 . ln 3 6 2x 1 f x
Câu 72. Cho hàm số f x liên tục trên tập hợp và thỏa mãn x
f e 3 dx 1, dx 3 . x 3 0 4 6 Giá trị của
f x dx bằng 4 A. 10 . B. 5 . C. 4 . D. 12 . Lời giải Chọn C ln 3 Đặt x I
f e 3 dx 1. 1 0 dt Đặt x e 3 x
t e t 3 x
e dx dt dx t 3
Đổi cận: x 0 t 4 , x ln 3 t 6 . 6 f t 6 dt
f x dx Khi đó: I 1 1 . t 3 x 3 4 4 6 2x 1 f x
6 2x 6 f x 5 f x 6 6 f x Ta có dx
dx 2 f x dx 5 dx 3 . x 3 x 3 x 3 4 4 4 4 6 6
2 f x dx 5 3 f x dx 4 . 4 4 e 4 ln x 1 a b Câu 73. Biết rằng dx với *
a, b . Giá trị của a 3b 1 bằng x 6 1 A. 125 . B. 120 . C. 124 . D. 123 . Lời giải Chọn D 1 1 Đặt 2
4 ln x 1 t 4 ln x 1 t dx tdt . x 2
Với x 1 t 1; x e t 5 . e 5 4 ln x 1 1 125 1 a b 2 dx t dt =
a 125;b 1 . x 2 6 6 1 1
a 3b 1 123 .
Câu 74. Cho hàm số y f (x) có đạo hàm trên và thỏa mãn x f x 3
( ) 2 f (x) 1 , với x . Giá trị 1 của f (x)dx bằng 2 5 5 7 7 A. . B. . C. . D. . 2 4 4 2 Lời giải Chọn C
Ta có x f x 3
( ) 2 f (x) 1 . f x 3
( ) 2. f (x) 1 x .
Trang 22 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020
Đặt t f (x) Suy ra 3
t 2t 1 x . 2
3t 2 dt dx . (1) Với 3
x 2 t 2t 3 t 1. Với 3
x 1 t 2t 0 t 0 . 1 0 1 Từ (1) ta có 2 2
f (x)dx 3t 2 t.dt 3t 2 tdt . 2 1 0 1 1 3 7 7 4 2 t t . Vậy
f (x)dx . 4 4 4 0 2 e 3 ln x a b c Câu 75. Biết .dx
, trong đó a , b , c là các số nguyên dương và c 10 . Giá trị của x 3 1
a b c bằng A. 19 . B. 13 . C. 28 . D. 25 . Lời giải Chọn D 1 Đặt 2 t
3 ln x t 3 ln x 2t.dt .dx . x e 2 3 2 3 ln x 2t 16 16 6 3 .dx
t.2t.dt 2 3 | . 3 x 3 3 3 1 3
Suy ra: a 16 , b 6 , c 3.
Vậy a b c 25 . 6 1
Câu 76. Cho hàm số y f x liên tục trên 0;
1 và thỏa mãn f x 2 6x f 3 x
. Tính f x dx . 3x 1 0 A. 1 . B. 4. C. 2. D. 6. Lời giải Chọn B 1 1 1 6 1 f x 2 dx 6x f 3 x dx dx 2 6x f 3
x dx 4 . 0 0 0 3x 1 0 Đặt 3 2
t x dt = 3x dx . 1 1 1 Ta có: 2 6x f 3
x dx 2 f
t dt 2 f
xdx . 0 0 0 1 1 1 Vậy nên f
xdx 2 f
xdx 4 f
xdx 4 . 0 0 0
E. PHƯƠNG PHÁP TỪNG PHẦN
1. Định lí: Nếu u u(x) và v v(x ) là hai hàm số có đạo hàm và liên tục trên đoạn [a;b] thì b b b b b b I u(x)v (
x)dx u
(x)v(x) u (x)v(x)dx hay I
udv uv vdu. a a a a a a
2. Phương pháp thực hành:
Nhận dạng: Tích hai hàm khác loại nhận nhau, chẳng hạn: đa thức nhân lôga, mũ nhân lượng giác… Vi phân u
du dx b b b Đặt Suy ra: I
udv uv vdu. NH d
v dx
v a a a
Thứ tự ưu tiên chọn u: log – đa – lượng – mũ và dv phần còn lại.
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 23
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 b
Lưu ý: Tùy vào bài toán mà ta cần chọn u và dv sao cho vdu
đơn giản nhất. Cần nhớ rằng bậc a
của đa thức và bậc của lnx tương ứng với số phần lấy tích phân từng phần.
3. Tính chất của nguyên hàm và tích phân
Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) thì F (
x) f (x). b b f (
x)dx f(x) C. f (
x)dx f (x) f (b) f (a). a a b b
Tích phân không phụ thuộc vào biến mà chỉ phụ thuộc vào 2 cận, như
f (t)dt
f (x)dx .... a a e
Câu 77. Tính tích phân I x ln xdx 1 1 2 e 2 2 e 1 2 e 1 A. I B. I C. I D. I 2 2 4 4 Lời giải Chọn C 1 du dx e u ln x x
I x ln xdx . Đặt 2 dv xdx x 1 v 2 e e 2 e 2 2 e 2 2 2 2 2 x 1 x e 1 e x e e 1 e 1 I ln x . dx xdx 2 x 2 2 2 2 4 2 4 4 4 0 0 0 0 e
Câu 78. Cho 1 x ln x 2 dx e a e b c
với a, b, c là các số hữu tỷ. Mệnh đề nào dưới đây đúng? 1
A. a b c
B. a b c
C. a b c
D. a b c Lời giải Chọn C e e e e
Ta có 1 x ln x dx
1.dx x ln x dx
e 1 x ln x dx . 1 1 1 1 1
u ln x du dx x Đặt 2 x dv .
x dx v 2 e 2 e 2 2 2 e x 1 2 e e 1 e e 1 e 1
Khi đó x ln x dx ln x x dx 2 x . 2 2 2 4 2 4 4 4 4 1 1 1 1 e 2 e 1 2 e 3 1 3
Suy ra 1 x ln x dx e 1
e nên a , b 1, c . 4 4 4 4 4 4 1
Vậy a b c . 2
Câu 79. Cho 2x ln(1 x)dx a ln b với *
a;b và b là số nguyên tố. Tính 3a 4b . 0 A. 42 . B. 21 . C. 12 . D. 32 . Lời giải Chọn B
Trang 24 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 2
Xét tích phân: I 2x ln(1 x)dx . 0 1 u
ln(1 x) du dx Đặt 1 x 2 2 d
x x dv v x 2 2 2 2 2 2 x dx x 11 2
I 2x ln(1 x)dx x ln(1 x) 4 ln 3 dx 0 1 x 1 x 0 0 0 2 2 2 1 x 2 2
4 ln 3 (x 1)dx dx 4 ln 3 ( x) ln 1 x 1 x 2 0 0 0 0
4 ln 3 ln 3 3ln 3 . Vậy a 3; b 3 và 3a 4b 21. 2 1 1
Câu 80. Cho f x là một nguyên hàm của g x trên , thỏa mãn f
, xg x dx và 2 2 2 0 2
f x dx a b , trong đó ,
a b là các số hữu tỉ. Tính P a 4b . 0 3 7 5 1 A. P . B. P . C. P . D. P . 2 4 2 2 Lời giải Chọn D u x du dx Đặt dv g x dx v f x 2 2 2 1
Khi đó xg x dx xf x 2 f x dx . f x d x 0 2 2 0 0 0 2 2 2 1 1 1
xg x dx
f x dx
f x dx 2 4 2 4 2 0 0 0 1 1 1 1
a ;b P 1 2 4 2 2
Câu 81. F x là một nguyên hàm của hàm số 2 2 1 x f x x
e thỏa F 0 0 . Tính F 1 2 e 2 3e A. F 2 1 2e . B. F 1 . C. F 2 1 e . D. F 1 . 2 2 Lời giải Chọn C
F x là một nguyên hàm của hàm số 2 2 1 x f x x e suy ra 1 2 2 1 x x
e dx F x 1| F 1 F 0 0 . 0 1 du 2dx u 2x 1 Tính 2 2 1 x I x e dx . Đặt 1 . 2 x 2 x dv e dx v e 0 2 1 1 x x 3 1 1 x 3 1 1
Suy ra I 2x 2 1 2 2 2 1 2 1 e | e dx e e | e 2 e 2 1 e . 0 0 2 2 2 2 2 2 2 0
Suy ra F F 2 1
0 e , mặt khác F 0 0 suy ra F 2 1 e .
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 25
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 1 1
Câu 82. Cho hàm số f x thỏa mãn x
1 f x dx 10 và 2 f
1 f 0 2 . Tính f x dx . 0 0 A. I 12 B. I 8
C. I 1 D. I 8 Lời giải Chọn D u x 1 du dx 1 1 Đặt
. Khi đó I x
1 f x f x dx dv f xdx v f 0 x 0 1 1
Suy ra 10 2 f
1 f 0 f x dx f x dx 10 2 8 0 0 1 Vậy
f x dx 8 . 0
4 ln sin x cos x a bc Câu 83. Biết dx ln 2 , với , a ,
b c là các số nguyên. Khi đó, bằng 2 cos x b c a 0 8 8 A. 6 . B. . C. 6 . D. . 3 3 Lời giải Chọn D dx cos x sin x sin x cos x
Đặt u ln sin x cos x; dv du
và chọn v tan x 1 . 2 cos x sin x cos x cos x
4 ln sin x cos x
4 cos x sin x Khi đó I
dx tan x 1 .ln sin x cos x 4 dx 2 . cos x cos x 0 0 0 4 4 d cos x 2 3
I ln 2 dx ln 2
ln cos x 4 ln 2 ln ln 2 . cos x 4 4 2 2 4 0 0 0 bc 8
Vậy a 3; b 2; c 4 . a 3 4 x
Câu 84. Biết tích phân I
dx a b ln 2
với a, b là các số hữu tỷ. Tính T 16a 8b ? 1 cos 2x 0 A. T 4 . B. T 5 . C. T 2 . D. T 2 . Lời giải Chọn A 4 x Ta có I dx . 2 2 cos x 0 x u 1 2 du dx Đặt 2 1 dv dx v tan x 2 cos x 4 4 4 4 x 1 1 sin x 1 d cos x 4 1 I tan x tan d x x dx ln cos x 2 2 8 2 cos x 8 2 cos x 8 2 0 0 0 0 0
Trang 26 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 1 2 1 1 1 ln ln 2 suy ra a , b
T 2 2 4 8 2 2 8 4 8 4 Vậy chọn A 5
Câu 85. Cho hàm số f x liên tục và có đạo hàm trên đoạn 0;5 thỏa mãn
xf x f x e dx 8 ; 0 5
f 5 ln 5 . Tính f x I e d . x 0 A. 3 3 . B. 33 . C. 17 . D. 17 . Lời giải Chọn C Đặt: u x
v f x f x ; d e
dx suy ra du dx , chọn f x v e . 5 5 5
Do đó xf x f x f x f x f 5 e dx xe e dx 5e I
8 25 I I 17 . 0 0 0 Câu 86. Cho hàm số
f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 0; 2 và thỏa mãn f 0 2 , 2 2
2x 4 f ' xdx 4
. Tính tích phân I
f x dx . 0 0 A. I 2 . B. I 2 . C. I 6 . D. I 6 . Lời giải Chọn A 2
2x 4 u du 2dx
Xét K 2x 4 f ' x dx . Đặt . f '
xdx dv v f x 0 2 2
K 2x 4 f x 2 f x dx 2.2 4 f 2 2.0 4 f 0 2I. 0 0
4 f 0 2I 4.2 2I 8 2I.
Mà K 4 I 2. 2 ln 1 2x a Câu 87. Cho dx
ln 5 b ln 3 c ln 2
, với a , b , c là các số nguyên. Giá trị của a 2b c 2 x 2 1 là: A. 0. B. 9. C. 3. D. 5. Lời giải Chọn D
Áp dụng phương pháp tích phân từng phần: 2
u ln 1 2x du dx 2x 1 Đặt: 1 . dv dx 1 2x 1 2
chän v 2 x x x ln 1 2x 2x 2 2 2 1 2 dx ln 1 2x dx 2 x x x 1 1 1 5 2
ln 5 3ln 3 2 ln x 1 2 5 ln 5 3ln 3 2 ln 2 . 2 a 5
, b 3 , c 2 .
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 27
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Vậy a 2b c 5 . 2 x ln xdx Câu 88. Tích phân
a ln 2 b ln 3 c ln 5 ( với a, ,
b c là các số hữu tỉ). Tính tổng a b . c 2 2 (x 1) 1 2 9 9 2 A. . B. . C. . D. . 5 10 10 5 Lời giải Chọn B dx u ln x du x Đặt x 1 dv dx 2 2 ( 1) v x 2 2 x 1 2 2 2 x ln xdx ln x dx ln 2 Ta có I . 2 2 (x 1) 2 2 x 1 2x 2 1 x 1 10 1 1 I 2 dx Tính I đặt 2
t x 1 dt 2xdx , với x 1 t 2; x 2 t 5 . 2x 2 x 1 1 2 2 5 5 5 5 5 dx xdx 1 dt 1 dt 1 dt 1 1 Suy ra I ln t 1 ln t 2x 2 x 2 1 2x 2 x 2 2 1 4 t(t 1) 4 t 1 4 t 4 4 1 1 2 2 2 5 5 1 1 1 1 1 3 1 ln t 1 ln t ln 4 ln 5 ln 2 ln 2 ln 5 . 2 2 4 4 4 4 4 4 4 2 x ln xdx ln 2 3 1 13 1 13 1 Vậy ln 2 ln 5 ln 2 ln 5
. Từ đó ta có a
; b 0; c . 2 2 (x 1) 10 4 4 20 4 20 4 1 13 1 9
Suy ra a b c 0 . 20 4 10 Câu 89. Cho hàm số f (x) có ' f (x) và '' f (x) liên tục trên 1; 3 . Biết 3
f (1) 1, f (3) 81, f ( 1) 4, f (3
) 108 . giá trị của 4 2x f ( x)dx bằng 1 A. 6 4 . B. 4 8 . C. 64 . D. 48 . Lời giải Chọn A
u 4 2x du 2 dx +) dv f ( x) dx v f ( x) 3 3 3 3
Do đó 4 2x f (
x)dx 4 2x f ( x) 2 f (
x)dx 2. f (3 ) 2. f (
1) 2 f x 1 1 1 1 2.
108 2.4 2.81 2.1 6 4 . 4
Câu 90. Cho hàm số y f x có đạo hàm '
f x liên tục trên , f 4 8 và f x dx 6 . Giá trị của 0 2 '
xf 2x dx bằng 0 13 13 A. 13 . B. . C. 10 . D. . 2 4 Lời giải
Trang 28 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 Chọn B du dx u x Đặt '
dv f x 1 2 dx v f 2x 2 2 2 2 4 1 1 1 6 13 Suy ra '
xf 2x dx xf 2x
f 2x dx f 4
f t dt 8 2 2 4 4 2 0 0 0 0 x 1 Câu 91. Biết 2 2 3 e d e x x x
2x n C, , m n . Giá trị của 2 2 m n bằng m A. 10 . B. 65 . C. 5 . D. 41 . Lời giải Chọn B x 1
Đặt: u x 3 du dx , 2 2 d e d e x v x v . 2 x 1 x 1 Ta có: 3 2 2 e d e 3 2 e x x x x d x . 2 2 1 1 3 2 2 e d e 3 2 e x x x x x x C . 2 4 1 3 2 2 e d e 2 7 x x x x x C . 4 Vậy, ta có 2 2
m 4, n 7 m n 65 .
F. TÍCH PHÂN HÀM ẨN 1 1 Câu 92. Cho hàm số f (x) liên tục và có đạo hàm trên ; thỏa mãn 2 2 1 1 2 1 09 2 f (x) 2
f (x) 2 f (x)(3 x) dx . Tính x d 12 2 x 1 1 0 2 7 2 5 8 A. ln . B. ln . C. ln . D. ln . 9 9 9 9 Lời giải Chọn B 1 2 109 Ta có 2 (3 x) dx . 12 1 2 1 1 1 2 2 2 2 2 Do đó 2
f (x) 2 f (x)(3 x) dx 3 x x d
f (x) (3 x) x d 0 1 1 1 2 2 2
Suy ra f (x) 3 x . 1 1 1 2 2 2 1 f (x) 3 x 1 2 x d x d ( ) x d =
ln x 1 2ln x 1 1 3 2 2 ln 2 ln ln 2 2 0 x 1 x 1 x 1 x 1 2 2 9 0 0 0 0 2
Câu 93. Cho hàm số y f (x) là hàm số lẻ và liên tục trên 4 ; 4 biết
f (x)dx 2 và f ( 2 x)dx 4 . 2 1 4
Tính I= f (x)dx . 0
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 29
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 A. I 1 0. B. I 10. C. I 6. D. I 6 . . Lời giải Chọn D
Do f (x) là hàm lẻ nên f ( x) f (x) với x 4 ; 4. 0
x 2 t 2 Xét A=
f (x)dx
. Đặt t x dt d . x Đổi cận: .
x 0 t 0 2 0 2 2 Khi đó A
f tdt
f tdt f xd . x 2 0 0 2 2 Xét B f 2
xdx f 2xd . x
Đặt u 2x du 2d . x 1 1
x 1 u 2 Đổi cận: .
x 2 u 4 4 4 4 1 1 Khi đó B
f udu
f xdx
f xdx 2 B 2.4 8 . 2 2 2 2 2 4 2 4 Vậy I
f xdx
f xdx
f xdx 28 6 . 0 0 2
Câu 94. Cho hàm số f x liên tục trên thảo mãn xf 3 x f 2 x 10 6 1
x x 2x, x . Khi đó 0
f xdx ? 1 17 13 17 A. . B. . C. . D. 1. 20 4 4 Lời giải Chọn B Ta có xf 3 x f 2 x 10 6 2
x x x x f 3 x xf 2 x 11 7 2 1 2 1
x x 2x .
Lấy tích phân hai vế cận từ 0 đến 1 ta được: 1 1 1 2 x f 3
x dx x f 2
1 x dx 11 7 2
x x 2x dx 0 0 0 1 1 1 f 1 5 3 x d 3 x f 2 1 x d 2 1 x 3 2 8 0 0 1 0 1 1 5
f t dt
f t dt 3 2 8 0 1 . 1 1 1 1 5
f t dt
f t dt 3 2 8 0 0 1 5 5
f t dt 6 8 0 1 3
f t dt 4 0 1 3 Suy ra
f x dx . 4 0
Lấy tích phân hai vế cận từ 1 đến 0 ta được:
Trang 30 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 0 0 0 2 x f 3
x dx x f 2
1 x dx 11 7 2
x x 2x dx 1 1 1 0 0 1 f 1 17 3 x d 3 x f 2 1 x d 2 1 x 3 2 24 1 1 0 1 1 1 17
f t dt
f t dt 3 2 24 1 0 0 1 1 1 17
f t dt
f t dt 3 2 24 1 0 0 1 1 17 1
f t dt
f t dt 3 24 2 1 0 0 1 1 17 1 17 1 3 13
f x dx
f x dx . 3 24 2 24 2 4 12 1 0 . 0 13
f x dx 4 1
Câu 95. Cho hàm số y f ( )
x liên tục trên đoạn 2 e; e . 2 1 e Biết 2 2 2
x f (x) ln x xf (x) ln x 0, x ; e e f ( ) e I f ( ) x dx và . Tính tích phân . e e 3 A. I 2 . B. I . C. I 3 . D. I ln 2 . 2 Lời giải Chọn B Ta có: 2 2 2
x f (x) ln x xf (x) ln x 0, x ; e e 1
f (x) ln x . f (x) 1 f (x) 1 x 2 2 2 ln x x ln x x f (x) 1 1
Lấy nguyên hàm hai vế ta được: C f ( )
e C 0 ln x x theo đề bài ta có e 2 2 ln e e x ln x 3 suy ra f (x) I
f (x)dx I dx . x x 2 e e 3
Câu 96. Cho hàm số f x có đạo hàm trên 4
; 2, thỏa mãn xf '2x 4 dx 8 và f 2 2 . 0 1 Tính I
f 2x dx . 2 A. I 10 B. I 5
C. I 5 D. I 10 Lời giải Chọn A du dx u x Đặt dv f x 1 ' 2 4 dx v f 2x 4 2 Suy ra:
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 31
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 3 3 3 3 1 1 3 1
8 xf '2x 4 dx
xf 2x 4
f 2x 4 dx f 2
f 2x 4 dx 2 2 2 2 0 0 0 0 3
f 2x 4 dx 10. 0
Đặt 2t 2x 4 dt dx .
Đổi cận: x 0 t 2
, x 3 t 1 . 3 1 1 Suy ra: 10
f 2x 4 dx
f 2t dt
f 2x dx . 0 2 2 3 5 1
Câu 97. Cho hàm số f (x) liên tục trên và có
f (x)dx 8 và
f (x)dx 4 . Tính
f ( 4x 1)dx 0 0 1 9 11 A. . B. . C. 3 . D. 6 . 4 4 Lời giải Chọn C 1 1 4 1 Ta có:
f ( 4x 1)dx
f (4x 1)dx
f (4x 1)dx . 1 1 1 4 1 4 1 Tính: A f ( 4 x 1)dx . Đặt t 4 x 1 dt dx 4 1 0 5 1 1 A
f (t)dt
f (t)dt 1 4 4 5 0 1 1 Tính: B
f (4x 1)dx
. Đặt t 4x 1 dt dx 4 1 4 3 1 B
f (t)dt 2 . 4 0 1 Vậy
f ( 4x 1)dx A B 3 . 1 1
Câu 98. Cho hàm số f x liên tục trên 1; 1 và
2019 ex f x f x , x 1 ; 1 . Tính
f x dx . 1 2 e 1 2 e 1 2 e 1 A. . B. . C. 0. D. . e 2020e 2019e Lời giải Chọn B
Cách 1: Tìm hàm f x Theo giả thiết:
2019 ex f x f x 1 . Đặt x t thì 1 trở thành:
2019 e t f t f t hay 2019 e x f x f x 2 . f
x 2019 f x ex Từ
1 và 2 ta được hệ phương trình: . 2019 f
x f x ex 2019ex ex
Giải hệ, ta được: f x . 2 2019 1
Trang 32 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 1 1
1 2019ex ex
2019ex ex
f x dx dx 2 2 2019 1 2019 1 1 1 1 1 1 2019e e 1 2019e e 2018 e 2 e e 1 . 2 2019 1 2018.2020 2020e 1 2 e 1 Vậy
f x dx . 2020e 1
Cách 2: Tính tích phân trực tiếp 1 Đặt I
f x dx . 1 Theo giả thiết:
2019 ex f x f x
. Lấy tích phân hai vế từ 1 đến 1, ta được: 1 1 1 d 2019 d ex f x x f x x dx * . 1 1 1 1 1 1 1 1 x x 1 Ta có:
f x dx f x d x
f x dx I
, e dx e e . 1 e 1 1 1 1 2 2 1 e 1 e 1
Thay vào phương trình * , ta được: I 2019I e 2020I I . e e 2020e 1 2 e 1 Vậy
f x dx . 2020e 1 6 1
Câu 99. Cho hàm số f x liên tục trên 0;
1 thỏa mãn f 1 x 2 6x f 3 x . Khi đó
f xdx 3x 1 0 bằng A. 4. B. 1 . C. 2. D. 6 . Lời giải Chọn A 6 6
Ta có f 1 x 2 6x f 3 x
f 1 x 2 6x f 3 x 3x 1 3x 1 1 1 1 6 f 1 x 2 dx 6x f 3 x dx dx * . 3x 1 0 0 0 1 1 0 1 u 1 x Ta có
f 1 x dx f 1 x d 1 x f u du f x dx . 0 0 1 0 1 1 3 1 1 u x Và 2 6x f 3
x dx 2 f 3 x d 3
x 2 f u du 2 f xdx . 0 0 0 0 1 1 1 1 1 1 1
Ta có * f x dx 2 f x dx 6 dx
f x dx 6 dx 4 . 3x 1 3x 1 0 0 0 0 0 1 Vậy
f x dx 4 . 0
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 33
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Câu 100. Cho hàm số f x xác định và liên tục trên \ 0 thỏa mãn 2 2
x f x x f x ' 2 1
xf x 1, 2
với mọi x \
0 đồng thời thỏa f 1 2 . Tính
f xdx 1 ln 2 1 3 ln 2 3 A. 1. B. ln 2 . C. ln 2 . D. . 2 2 2 2 2 Lời giải Chọn D 2 ' Ta có 2 2
x f x xf x ' 2
1 xf x f x xf x 1
xf x 1
xf x ' 1
xf x ' 1 1 1 Do đó 1
dx 1dx x c
xf x 1 2 2 xf x xf x xf x 1 1 1 x c 1 1 1 1 Mặt khác f 1 2 nên 2 1
c 0 xf x 1 f x 2 1 c x x x 2 2 1 1 1 1 Vậy f x 2 dx
dx ln x | ln 2 . 2 1 x x x 2 1 1
Câu 101. Cho hàm số
y f x có đạo hàm trên 0; 4 và thỏa đẳng thức sau đây 4 x
2019 f x 2020 f 4 x 6059 . Tính tích phân
f x dx . 2 0 A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Chọn B 4 4 Ta có
f x dx f x f 4 f 0 . 0 0 2019 f
0 2020 f 4 6059 f 0 1
Với x 0 và x 4 ta có hệ phương trình . 2020 f
0 2019 f 4 6058 f 4 2 4 Do đó
f x dx f 4 f 0 2 1 1 . 0
Câu 102. Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên , f 0 0, f 0 0 và thỏa mãn hệ
thức f x f x 2 x 2 . 18
3x x f x 6x
1 f x,x . 1
Biết x f x 2 1 e dx . a e b
, với a; b . Giá trị của a b bằng. 0 2 A. 1. B. 2 . C. 0 . D. . 3 Lời giải Chọn A
Ta có f x f x 2 x 2 . 18
3x x f x 6x 1 f x
f x f x 2 x x 2 . 18 d
3x x f x 6x 1 f x d x 1 2 f x 3 6x dx 2
3x x f x dx 2 1 2 f x 3 6x 2
3x x f x C , với C là hằng số. 2
Trang 34 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020
Mặt khác: theo giả thiết f 0 0 nên C 0 . 1 Khi đó 2 f x 3 6x 2
3x x f x 1 , x . 2
f x 2x 2 f x 3 x 2 1 12
6x 2x f x f x x f x 2 2 6x 0 . f x 2 6x
Trường hợp 1: Với f x 2 6x , x
, ta có f 0 0 (loại).
Trường hợp 2: Với f x 2x, x , ta có : 1 1 1 x 1 x x e f x e x 3 1 2 2 1 2 x 1 e
dx x 2 1 e dx dx e 2 2 4 4 0 0 0 0 3 a 4
a b 1. 1 b 4 Câu 103. Cho hàm số f x liên tục trên thỏa mãn 2 1 3 3
f x 2 x 3 5 3 2 1 f x x
x 4x 5x 7x 6, x
. Tích phân f xdx bằng 4 4 2 1 1 1 19 A. . B. . C. 7 . D. . 7 3 3 Lời giải 2 2 2 1 3 3 Mặt khác : (*)
f x dx 2 x 3 1 f x x dx 5 3 2
x 4x 5x 7x 6 dx 4 4 2 1 1 1 2 2 4 1 3 3 1 3 3 1 f x 3 3 dx f x x d x x 3 4 4 2 4 4 2 3 1 1 2 2 2 4 1 1
f x dx
f x dx
f x dx . 3 3 7 1 1 1
Câu 104. Cho hàm số f x xác định và có đạo hàm f x liên tục trên đoạn 1;
3 , f x 0 với mọi 2 2 2 x 1;
3 , đồng thời f x1 f x
f x x 1 và f 1 1 . 3 Biết rằng
f xdx a ln 3 b , ,
a b , tính tổng 2
S a b . 1
A. S 0 . B. S 1 .
C. S 2 . D. S 4 . Lời giải Chọn B 2 2
f x1 f x 2 2 2
Ta có: f x1 f x
f x x 1 x 1 . 4 f x
Lấy nguyên hàm 2 vế ta được:
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 35
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
f x1 f x2
1 2 f x 2
f x f x
dx x 2 1 dx dx x 1 dx 4 2 4 f x f x 1 1 1 x 3 1 2 d f x C 4 3 2 f x f x f x 3 1 1 1 x 3 1 C 3 3 f x 2 f x f x 3
1 3 f x 3 f x x 3 2 1 C 3 3 f x 3 1 3 3 1 Mà f 1 1 nên C C . 3 3
1 3 f x 3 f x x 3 2 1 1
1 3 f x 3 f x 1 x 13 2 Suy ra: 3 3 f x 3 3 3 3 f x 3 3 3
1 f x3 1 3 1 x 3 1 1
1 x f x . 3 f x f x x 3 3 3 1 Vậy:
f x dx dx ln x ln 3 . Suy ra a 1 ;b 0
a b . x hay 2 1 1 1 1
Câu 105. Cho hàm số
f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 0 ;1 thỏa mãn f 1 1 và 1
f x2 2
x f x 6 4 2 4 6 1 .
40x 44x 32x 4, x 0 ;1 . Tích phân
f xdx bằng? 0 23 13 17 7 A. . B. . C. . D. . 15 15 15 15 Lời giải Chọn B
f x2 2
x f x 6 4 2 4 6 1 .
40x 44x 32x 4 1 1 1
f x2 dx 4 2 6x
1 . f x dx 6 4 2
40x 44x 32x 4 . dx 1 0 0 0 1 1 Xét I 4 2 6x
1 . f x dx 2
24x 4 f x dx . 0 0
u f x du f x dx Đặt . dv 2 x 3 24 4 dx
v 8x 4x 1 1
I 8x 4x 1 3
. f x 3
8x 4x. f x dx = 4 2 3
4x 2x. f x d . x 0 0 0 Do đó: 1 1 1 1 2 2
1 f x dx 2 3
4x 2x. f x dx 3
4x 2x dx 6 4 2
56x 60x 36x 8 . dx 0 0 0 0 1 2
f x 3
4x 2x dx 0 f x 3
4x 2x f x 4 2
x x . c 0
Trang 36 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 Mà f
1 1 c 1 f x 4 2
x x 1. 1 1 13 Do đó
f x dx 4 2 x x 1 dx . 15 0 0
Câu 106. Cho hàm số f ( )
x có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn f (0) 3 và 2 2
f (x) f (2 x) x 2x 2, x
. Tích phân xf (
x)dx bằng 0 4 2 5 10 A. . B. . C. . D. 3 3 3 3 Lời giải Chọn D Cách 1. 2 2 2
Áp dụng công thức tích phân từng phần, ta có: xf (
x)dx xf (x) f (x)dx . 0 0 0 Từ 2
f (x) f (2 x) x 2x 2, x 1
Thay x 0 vào
1 ta được f (0) f (2) 2 f (2) 2 f (0) 2 3 1 . 2 Xét I f (x)dx 0
x 0 t 2
Đặt x 2 t dx dt , đổi cận:
x 2 t 0 0 2 2
Khi đó I f (2 t)dt
f (2 t)dt I
f (2 x)dx 2 0 0 2 2 2 2 8 4
Do đó ta có f (x) f (2 x) dx 2
x 2x 2 dx 2 f (x)dx f (x)dx . 3 3 0 0 0 0 2 2 2 4 10 Vậy xf (
x)dx xf (x) f (x)dx 2.( 1 ) . 0 3 3 0 0 Cách 2. 2
f (x) f (2 x) x 2x 2 1 Từ f (0) 3 1
Thay x 0; x 1 vào
1 ta được f (2) 1 ; f (1) . 2 c 3 c 3 1 1 Xét hàm số 2
f (x) ax bx c từ giả thiết trên ta có a b c a . 2 2
4a 2b c 1 b 3 1 2 2 10 Vậy 2 f (x)
x 3x 3 f (
x) x 3 suy ra xf (
x)dx x x 3 dx . 2 3 0 0
Câu 107. Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên 2;
4 và f x 0, x 2; 4 . Biết 7
4x f x f x 3 3 3 x , x
2; 4, f 2
. Giá trị của f 4 bằng 4 40 5 1 20 5 1 20 5 1 40 5 1 A. . B. . C. . D. . 2 4 2 4 Lời giải
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 37
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 Chọn D
Ta có: f x 0, x 2;
4 nên hàm số y f x đồng biến trên 2;
4 f x f 2 mà 7 f 2
. Do đó: f x 0, x 2; 4. 4 3 3 Từ giả thiết ta có: 3
x f x f x 3 3 4
x x 4 f x 1 f x f x 3 .
x 4 f x 1 f x x .
3 4 f x 1 f x
1 d 4 f x 2 1 2 x 3 2 x Suy ra: dx d x x C 3
4 f x 1 C .
3 4 f x 1 4
3 4 f x 1 2 8 2 7 3 1 f 2
2 C C . 4 2 2 3 4 2 x 1 1 3 40 5 1
Vậy: f x f 4 . 4 4 Câu 108. Cho hàm số
f x có đạo hàm liên tục trên 0;2 và thỏa f 1 0 , 1
f x2 f x 2 4
8x 32x 28 với mọi x thuộc 0; 2 . Giá trị của f xdx bằng 0 5 4 2 14 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 3 Lời giải Chọn B 2
Đặt I 2 f x dx . 1
u f x
du f x dx
Dùng tích phân từng phần, ta có: . dv 2dx
v 2x 4 2 2
I 2x 4 f x 2 2x 4 f x dx 2x 4 f x dx . 1 1 1 2 2 2 2 2
Ta có f x f x 2 4
8x 32x 28 f x dx 2 2 f xdx 2
8x 32x 28dx 1 1 1 2 2 2 2 2 2
f x2dx 2 2x 4 f xdx 2x 42dx 2
8x 32x 28dx 2x 4 dx 1 1 1 1 1 2
f x 2x 4 2 dx 0
f x 2x 4 f x 2
x 4x C , C . 1 1 1 4 Mà f
1 0 C 3 f x 2
x 4x 3
f x dx 2
x 4x 3dx . 3 0 0 2 x 2x 3 1
Câu 109. Cho hàm số f x liên tục trên 0;
1 và f x f 1 x , x 0
;1 . Tính f x dx x 1 0 3 3 3 A. 2 ln 2 . B. 3 ln 2 . C. ln 2 . D. 2 ln 2 . 4 4 2 Lời giải Chọn C
Trang 38 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 2 x 2x 3
Theo giả thiết, ta có: f x f 1 x , x 0
;1 và f x liên tục trên 0; 1 nên x 1 1 1 2 x 2x 3 x 2 1 1 1 1 2
f x f 1 x dx dx
f x dx f 1 x dx dx (1) x 1 x 1 0 0 0 0 0
Đặt 1 x t thì dx dt , với x 0 t 1, với x 1 t 0 1 0 1 1 1 1 1 Do đó:
f 1 x dx f t dt f t dt f x dx
f x dx f 1 x dx 2 f x dx (2). 0 1 0 0 0 0 0 1 x 2 1 1 2 1 2 2 x 3 Lại có dx x 1 dx
x 2 ln x 1 2 ln 2 (3) x 1 x 1 2 2 0 0 0 1 1 3 3
Từ (1), (2) và (3) suy ra 2 f x dx 2 ln 2 f x dx ln 2 . 2 4 0 0
Câu 110. Cho hàm số y f ( x) liên tục trên thỏa mãn f x f x x 2x2x 1 3 2 2 1 e 4 . Tính tích 2 phân I
f x dx
ta được kết quả: 0
A. I e 4 .
B. I 8 .
C. I 2 .
D. I e 2 . Lời giải Chọn C 2 2 2
Theo giả thuyết ta có 3 f x f 2 x dx
2 x x 2x 1 1 e 4 dx * . 0 0 2 2 2 Ta tính
f 2 x dx f 2 x d 2 x f x dx . 0 0 0 2 2
Vì vậy 3 f x f 2 x dx 4 f x dx . 0 0 2 2 2 2 2 2 2 Hơn nữa 2 x x 2x 1 x 2 x 1 1 e dx e d 2 x 2x x 2 x 1 1 e 0 và 4dx 8 . 0 0 0 0 2 2
Suy ra 4 f x dx 8 f x dx 2 . 0 0 3
Câu 111. Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm liên tục trên 0;2 và thỏa mãn:
( x 4) 4 xf ( x) f ( x)2 2 và 5 2 1 f (0)
. Khi đó f (x)dx bằng 20 0 203 163 11 157 A. . B. . C. . D. 30 30 30 30 Lời giải Chọn A 3 Từ giả thiết
( x 4) 4 xf ( x) f ( x)2 2 5 Ta có: 2 2 3
(x 4) 4xf (x) dx f ( x)2 2 dx 5 0 0 2 2 262
2 f (x)d(x 4) f ( x)2 2 dx (1) 15 0 0
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 39
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 2 Đặt 2 I
f (x)d(x 4) 0
u f ( x) du f ( x)dx Đặt 2 2
dv d(x 4) v x 4 Khi đó
I x 4 2 2 2 f ( ) x 2
x 4 f ( ) x dx 0 0 2 1 2
x 4 f (x)dx (2) 0 5 Thay (2) vào (1) có: 2 2 262 1 2
x 4 f (x)dx f (x)2 2 dx 15 5 0 0 2 2 2 2 2 2 262 2 f (
x)2dx 2 2
x 4 f (x)dx 2
x 4 dx 2 x 4 dx 15 5 0 0 0 0 2 2 2 2 2 f (
x) dx 2
x 4f (x)dx x 42 2 2 2 dx 0 2 f (
x) x 4 dx 0 0 0 0 0 2 2 2 2 2 Do 2 2 f (
x) x 4 0 f (
x) x 4 dx 0 2 mà f (
x) x 4 dx 0 nên 0 0 3 x 2 2
f ( x) x 4 0 2 f ( ) x 4x C .
f ( x ) x 4 3 3 1 1 x 1 Vì f (0) C f ( ) x 4x 20 20 3 20 2 203 Vậy
f ( x)dx . 30 0
Câu 112. Cho hàm số f x liên tục trên thỏa mãn xf 5 x f 4 x 11 8 6 4 1
x x x 3x x 3, x . 0 Khi đó
f x dx bằng 1 35 15 7 5 A. . B. . C. . D. . 6 4 24 6 Lời giải Chọn D
Với x ta có : xf 5 x f 4 x 11 8 6 4 1
x x x 3x x 3 4 x f 5 x 3 x f 4 x 14 11 9 7 4 3 1
x x x 3x x 3x (*) 1 1 1 4 x f 5 x 3 dx x f 4
1 x dx 14 11 9 7 4 3
x x x 3x x 3x dx 0 0 0 1 1 1 f 1 33 5 x d 5 x f 4 1 x d 4 1 x 5 4 40 0 0 1 1 1 1 1 33 11
f x dx
f x dx
f x dx 5 4 40 6 0 0 0 0 0 0 Mặt khác : 4 (*) x f 5 x 3 dx x f 4
1 x dx 14 11 9 7 4 3
x x x 3x x 3x dx 1 1 1
Trang 40 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 0 0 1 (*) f 1 7 5 x d 5 x f 4 1 x d 4 1 x 5 4 24 1 1 0 1 0 1 1 7 7 1 11 5
f x dx
f x dx
f xdx 5 . . 5 4 24 24 4 6 6 1 0 1 2
Câu 113. Cho hàm số f x liên tục trên ;1 và thỏa mãn f x 2 2 2 5 f
3x, x ;1 . Khi đó 5 5x 5 1 3 I ln 3 .
x f '3xdx bằng: 2 15 1 2 3 1 5 3 1 5 3 1 2 3 A. ln . B. ln . C. ln . D. ln . 5 5 35 5 2 35 5 2 35 5 5 35 Lời giải Chọn B
Cách 1: Tự Luận
Ta có: f x 2 2 2 5 f 3 ,
x x ;1 (1) 5x 5 2 f f x 5x 2 2 5
3, x ;1 x x 5 2 1 f x 1 f 1 5x 9 2 dx 5 dx 3dx (2) x x 5 2 2 2 5 5 5 2 1 f 5x 2 2 2 du Xét I 5 dx u du d x dx . 1 đặt x 2 2 5x 5x 5 u 2 5 2 x u 1 5 Đổi cận: 2 x 1 u 5 2 5 f u 1 f u 1 f x I 5 du 5 d u 5 dx 1 u u x 1 2 2 5 5 1 f x 1 f x 9 Từ (2) suy ra, 2 dx 5 dx x x 5 2 2 5 5 1 f x 9 dx x 35 2 5 1 3 Tính I ln 3 .
x f '3xdx . 2 15
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 41
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 2 2
x t 1 15 5
Đặt t 3x d
t 3dx dt dx . Đổi cận: 3 1 x t 1 3 1 1 I
ln t. f 'tdt 3 2 5 1 u lnt du dt Đặt: t
dv f '(t) v f (t) 1 1 1 1 f (t) 1 2 2 3 I
(ln t. f (t)) 2 dt ln . f ( ) 3 5 3 t 3 5 5 35 2 5 Tính f x 2 2 2 5 f
3x, x ;1 5x 5 2
Cho x 1; x
vào (1) ta có hệ phương trình sau: 5 f 2 2 1 5 f 3 f (1) 0 5 2 3 2 f f 6 f 2 5 1 5 5 5 5 1 3 2 3 1 5 3 Suy ra, I . ln ln . 3 5 5 35 5 2 35
Câu 114. Cho hàm số f x liên tục trên và thỏa mãn f x xf 2 x 7 3 2
2x 3x x 1 với x . Tính 1
tích phân xf xdx . 0 1 5 3 1 A. . B. . C. . D. . 4 4 4 2 Lời giải Chọn B 1 1 1
Áp dụng công thức tích phân từng phần, ta có: xf xdx xf x f xdx * 0 0 0
Từ f x xf 2 x 7 3 2
2x 3x x 1 1
Thay x 1 vào 1 ta được f 1 2 f 1 3 f 1 1 2 1 1 1 Mặt khác từ 1 ta có
f x dx 2xf 2
x dx 7 3
2x 3x x 1 dx 0 0 0 1 1 1 1 1 1 1
f x dx f 2 x d 2
x 2 f xdx f xdx 3 2 2 4 0 0 0 0 1 1 5
Thay 2, 3 vào * ta được xf xdx 1 4 4 0
Câu 115. Cho hàm số f x liên tục trên thỏa mãn
Trang 42 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020 4 3 2x 2
x x 4x 4 1 2
x f 1 x 2 f
,x 0, x 1 . Khi đó d
f x x có giá trị là x x 1 1 3 A. 0 . B. 1. C. . D. . 2 2 Lời giải Chọn A 4 3 2 2x 2
x x 4x 4
Từ giả thiết suy ra f 1 x f 2 3 x x x 2 2 2 4 3 2x 2 2
x x 4x 4 Ta có:
f 1 x dx f . dx dx 2 3 x x x 1 1 1 2 2 2
2x 2 2x 2 4 4 f
1 x d 1 x f d x 1 d x 2 3 x x x x 1 1 1 1 1 2 x 4 2 2
f t dt f t dt x 2 2 x x 1 0 0 0 1 1
f t dt f t dt 0 d 0 f t t . 1 0 1 1 Vậy d 0 f x x . 1 Cách trắc nghiệm 4 3 2x 2
x x 4x 4 Ta có: 2
x f 1 x 2 f , x 0, x 1 x x 4 3 2x 2 x x 4x 4 2
x f 1 x 2 f
, x 0, x 1 x x x 2x 2 2x 2 2
x f 1 x 2 2 f x 1 x 2 , x 0, x 1 x x 1 1
Chọn f x x
f x.dx . x dx 0 . 1 1
Câu 116. Xét hàm số f x liên tục trên đoạn 0;
1 và thỏa mãn điều kiện 2 f x 3 f 1 x x 1 x . Tính 1 tích phân I
f x dx . 0 4 4 2 A. B. C. D. 1 15 15 5 Lời giải Chọn B 1 1 1
Do 2 f x 3 f 1 x x 1 x 2 f x dx 3 f 1 x dx x 1 xdx 1 . 0 0 0
I I 1 2 1
+ Xét I 3 f 1 x dx 1 : 0
Đặt t 1 x dx dt . Khi x 0 t 1; x 1 t 0 . 1
Khi đó I 3 f t dt 3I 1 . 0
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 43
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 1
+ Xét I x 1 xdx t
x x t x t . 2 . Đặt 2 1 1 d 2 dt 0
Với x 0 t 1; x 1 t 0 . 0 0 5 3 2t 2t 4 Khi đó I 2 1 t t 2 t dt . 2 5 3 15 1 1 4 4 Thay vào
1 : 2I 3I I . 15 15 Câu 117. Cho hàm số f x liên tục trên thỏa mãn 2 1 3 3
f x 2 x 3 5 3 2 1 f x x
x 4x 5x 7x 6, x
. Tích phân f xdx bằng 4 4 2 1 1 1 19 A. . B. . C. 7 . D. . 7 3 3 Lời giải Chọn C 1 3 3
Với x ta có : f x 2 x 3 5 3 2 1 f x x
x 4x 5x 7x 6 (*) 4 4 2 1 1 1 1 3 3
f x dx 2 x 3 1 f x x dx 5 3 2
x 4x 5x 7x 6 dx 4 4 2 2 2 2 1 1 4 1 3 3 1 3 3 35 f x 3 3 dx f x x d x x 3 4 4 2 4 4 2 3 2 2 1 1 1 4 35
f x dx
f x dx
f x dx 5 3 3 2 2 2 2 2 2 1 3 3 Mặt khác : (*)
f x dx 2 x 3 1 f x x dx 5 3 2
x 4x 5x 7x 6 dx 4 4 2 1 1 1 2 2 4 1 3 3 1 3 3 1 f x 3 3 dx f x x d x x 3 4 4 2 4 4 2 3 1 1 2 1 2 4 1 1 4
f x dx
f x dx
f x dx .5 7 . 3 3 3 3 1 2 1
----------------- HẾT -----------------
Trang 44 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/