Trắc nghiệm ôn cuối kỳ - Toán Kinh Tế | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Yêu cầu 1: Tìm X và định khoản Tìm X: Ta có: Tài Sản = Nợ Phải Trả + Vốn chủ sở hữu 600.000 + 200.000+5.000+1.000.000+ 120.000+170.000 +200.000 - 15.000 +20.000 +35.000 = 400.000+100.000+30.000+20.000+ X +135.000+600.000+1.000.000  X = 50.000. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Môn:
Trường:

Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu

Thông tin:
4 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Trắc nghiệm ôn cuối kỳ - Toán Kinh Tế | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Yêu cầu 1: Tìm X và định khoản Tìm X: Ta có: Tài Sản = Nợ Phải Trả + Vốn chủ sở hữu 600.000 + 200.000+5.000+1.000.000+ 120.000+170.000 +200.000 - 15.000 +20.000 +35.000 = 400.000+100.000+30.000+20.000+ X +135.000+600.000+1.000.000  X = 50.000. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

49 25 lượt tải Tải xuống
PHẦN TRẮC TẬP TỔNG NGHIỆM BÀI HỢP
1D
2C
3A
4C
5A
6D
7B
8C
9C
10D
11C
12B
13A
14D
15C
16C
17B
18D
19B
20C
21B
22A
23A
24C
25D
26A
27A
28A
29B
30B
31A
32A
33C
34A
35D
36B
37C
38A
39C
40A
41D
42B
43D
44C
45B
PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1:
Yêu 1: Tìm X và cầu định khoản
Tìm X:
Ta có: = + Tài Sản Nợ Phải Trả Vốn chủ sở hữu
600.000 + 200.000+5.000+1.000.000+ 120.000+170.000 +200.000 - 15.000 +20.000
+35.000 = 400.000+100.000+30.000+20.000+ X +135.000+600.000+1.000.000
X = 50.000
Định khoản (ĐVT: Đồng)
1
a). NVL Nhập
Nợ 152: 180.000.000 TK
Nợ 133 18.000.000 TK
331 198.000.000 TK
b) Chi phí vận chuyển
Nợ 152 30.000.000 (3000*10.000 ) TK
112 30.000.000 (3000*10.000) TK
2.
Nợ 642 3.000.000 TK
111 3.000.000 TK
3.
Nợ 331 100.000.000 TK
341 100.000.000 TK
4.
Nợ 112 50.000.000 TK
131 50.000.000 TK
5.
Nợ 152 120.000.000 TK
151 120.000.000 TK
Yêu 2 cầu Vẽ T TK 152, 331 đồ chữ của
TK 152 Nguyên vật liệu
35.000.000
(1) 210.000.000
(5) 120.000.000
330.000.000
365.000.000
TK 331 Phải tr người bán
50.000.000
(3) 100.000.000
198.000.000 (1)
100.000.00
198.000.000
148.000.000
Bài 2:
ĐVT: Đồng
1.
a) Nhập kho nguyên vật liệu:
Nợ 152 29.500.000 TK
Nợ 133 2.950.000 TK
331 32.450.000 TK
b) Chi phí vận chuyển
Nợ 152 500.000 TK
Nợ 133 50.000 TK
111 550.000 TK
giá = (29.500.000 + 500.000) / 5000 = Đơn NVL 6000đ/kg
2. Tiền lương phải trả
Nợ 622 20.000.000 TK
Nợ TK 627 10.000.000
Nợ 641 16.000.000 TK
Nợ TK 642 14.000.000
334 60.000.000 TK
3. Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ:
Nợ TK 622 4.700.000 (20.000.000 *23,5%)
Nợ 627 2.350.000 (10.000.000 *23,5%) TK
Nợ TK 641 3.760.000 (16.000.000 *23,5%)
Nợ 642 3.290.000 (14.000.000 *23,5%) TK
Nợ TK 334 6.300.000 *10,5%) (60.000.000
338 20.400.000 TK
4. Xuất kho công cụ, cụ dụng bộ phận bán hàng
Nợ 641 1.000.000 TK
153 1.000.000 TK
5. Xuất kho nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm:
Nợ 621 54.600.000 TK
152 54.600.000 TK
kho FIFO = (8000*6000 + 1100*6000) Gía xuất theo
6. Khấu hao tài sản cố định:
Nợ 627 5.000.000 TK
Nợ 641 4.000.000 TK
Nợ 642 2.000.000 TK
214 11.000.000 TK
7. Chi phí khác phải trả
Nợ TK 627 8.000.000
Nợ TK 641 6.000.000
Nợ TK 642 4.000.000
Nợ 133 1.800.000 TK
111 19.800.000 TK
8.
a) Khách hàng mua chấp nhận hàng kỳ trước
Nợ 632 10.000.000 (100*100.000) TK
157 10.000.000 TK
b) Ghi doanh nhận thu
Nợ 131 13.200.000 TK
Có TK 511 12.000.000 (100*120.000)
Có TK 3331 1.200.000
9.
a) Kết chuyển xuất phí chi sản để giá tính thành sản phẩm:
Nợ 154: 104.650.000 TK
621 54.600.000 TK
Có TK 622 24.700.000
Có TK 627 25.350.000
b) Gía thành dang = Dở đầu k + dang - k Dở trong kỳ Dở dang cuối
Tổng giá thành kho: Z = 4.800.000 + 104.650.000 5.400.000 = 104.050.000 nhập
thành Giá đơn vị đơn vị Z sản phẩm: = 104.050.000/1.000 = 104.050 đồng/sản phẩm
c) Bút kho thành toán nhập phẩm:
Nợ 155 104.050.000 TK
Có TK 154 104.050.000
10.
a) Xuất kho thành phẩm
Nợ TK 632 120.000.000 (1200*100000)
Có TK 155 120.000.000
b) Ghi nhận doanh thu
Nợ TK 112 211.200.000
Có TK 511 192.000.000 (1200* (176.000/1+10%))
Có TK 3331 19.200.000
11.
a) Kết chuyển chi phí kinh doanh để tính lãi lỗ
911 184.050.000 Nợ TK
Có TK 632 130.000.000
Có TK 641 30.760.000
Có TK 642 23.290.000
b) Kết chuyển doanh thu
Nợ TK 511 204.000.000
TK 911 204.000.000
Lợi nhuận = Doanh thu chi phí = 911 Nợ 911 = 204.000.000 184.050.000 =
19.950.000
12. Kết chuyển lãi:
Nợ TK 911 19.950.000
421 19.950.000 TK
| 1/4

Preview text:

PHẦN TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP TỔNG HỢP 1D 2C 3A 4C 5A 6D 7B 8C 9C 10D 11C 12B 13A 14D 15C 16C 17B 18D 19B 20C 21B 22A 23A 24C 25D 26A 27A 28A 29B 30B 31A 32A 33C 34A 35D 36B 37C 38A 39C 40A 41D 42B 43D 44C 45B PHẦN TỰ LUẬN Bài 1:
Yêu cầu 1: Tìm X và định khoản Tìm X:
Ta có: Tài Sản = Nợ Phải Trả + Vốn chủ sở hữu
600.000 + 200.000+5.000+1.000.000+ 120.000+170.000 +200.000 - 15.000 +20.000
+35.000 = 400.000+100.000+30.000+20.000+ X +135.000+600.000+1.000.000  X = 50.000
Định khoản (ĐVT: Đồng) 1 a). Nhập NVL Nợ TK 152: 180.000.000 Nợ TK 133 18.000.000 Có TK 331 198.000.000 b) Ch iphí vận chuyển
Nợ TK 152 30.000.000 (3000*10.000 )
Có TK 112 30.000.000 (3000*10.000) 2. Nợ TK 642 3.000.000 Có TK 111 3.000.000 3. Nợ TK 331 100.000.000 Có TK 341 100.000.000 4. Nợ TK 112 50.000.000 Có TK 131 50.000.000 5. Nợ TK 152 120.000.000 Có TK 151 120.000.000
Yêu cầu 2 Vẽ đồ chữ T của TK 152, 331
TK 152 Nguyên vật liệ u 35.000.000 (1) 210.000.000 (5) 120.000.000 330.000.000 365.000.000
TK 331 Phải trả người bá n 50.000.000 (3) 100.000.000 198.000.000 (1) 100.000.00 198.000.000 148.000.000 Bài 2: ĐVT: Đồng 1.
a) Nhập kho nguyên vật liệu: Nợ TK 152 29.500.000 Nợ TK 133 2.950.000 Có TK 331 32.450.000 b) Chi phí vận chuyển Nợ TK 152 500.000 Nợ TK 133 50.000 Có TK 111 550.000
 Đơn giá NVL = (29.500.000 + 500.000) / 5000 = 6000đ/kg
2. Tiền lương phải trả Nợ TK 622 20.000.000 Nợ TK 627 10.000.000 Nợ TK 641 16.000.000 Nợ TK 642 14.000.000 Có TK 334 60.000.000
3. Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ:
Nợ TK 622 4.700.000 (20.000.000 *23,5%)
Nợ TK 627 2.350.000 (10.000.000 *23,5%)
Nợ TK 641 3.760.000 (16.000.000 *23,5%)
Nợ TK 642 3.290.000 (14.000.000 *23,5%)
Nợ TK 334 6.300.000 (60.000.000 *10,5%) Có TK 338 20.400.000
4. Xuất kho công cụ, dụng cụ ở bộ phận bán hàng Nợ TK 641 1.000.000 Có TK 153 1.000.000
5. Xuất kho nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm: Nợ TK 621 54.600.000 Có TK 152 54.600.000  Gía xuất kho the
o FIFO = (8000*6000 + 1100*6000)
6. Khấu hao tà isản cố định: Nợ TK 627 5.000.000 Nợ TK 641 4.000.000 Nợ TK 642 2.000.000 Có TK 214 11.000.000
7. Chi phí khác phải trả Nợ TK 627 8.000.000 Nợ TK 641 6.000.000 Nợ TK 642 4.000.000 Nợ TK 133 1.800.000 C ó TK 111 19.800.000 8.
a) Khách hàng chấp nhận mua hàng kỳ trước
Nợ TK 632 10.000.000 (100*100.000) Có TK 157 10.000.000 b) Ghi nhận doanh th u Nợ TK 131 13.200.000
Có TK 511 12.000.000 (100*120.000) Có TK 3331 1.200.000 9.
a) Kết chuyển chi phí sản xuất để tín h giá thàn h sản phẩm: Nợ TK 154: 104.650.000 Có TK 621 54.600.000 Có TK 622 24.700.000 Có TK 627 25.350.000
b) Gía thành = Dở dang đầu kỳ + Dở dang trong kỳ - Dở dang cuối kỳ
 Tổng giá thành nhập kho: Z = 4.800.000 + 104.650.000 – 5.400.000 = 104.050.000
 Giá thành đơn vị sản phẩm: Z đơn vị = 104.050.000/1.000 = 104.050 đồng/sản phẩm c) Bút toá n nhập kho thành phẩm: Nợ TK 155 104.050.000 Có TK 154 104.050.000 10. a) Xuất kho thành phẩm
Nợ TK 632 120.000.000 (1200*100000) Có TK 155 120.000.000 b) Ghi nhận doanh thu Nợ TK 112 211.200.000
Có TK 511 192.000.000 (1200* (176.000/1+10%)) Có TK 3331 19.200.000 11.
a) Kết chuyển chi phí kinh doanh để tính lãi lỗ Nợ TK 911 184.050.000 Có TK 632 130.000.000 Có TK 641 30.760.000 Có TK 642 23.290.000 b) Kết chuyển doanh thu Nợ TK 511 204.000.000 C ó TK 911 204.000.000
 Lợi nhuận = Doanh thu – chi phí = C
ó 911 – Nợ 911 = 204.000.000 – 184.050.000 = 19.950.000 12. Kết chuyển lãi: Nợ TK 911 19.950.000 Có TK 421 19.950.000