TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
VIỆN KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN
Lkj
BÀI THẢO LUẬN
MÔN: LUẬT KINH TẾ 1
Đề tài: Trình bày thủ tục giải thể và phá sản hợp tác
Lớp học phần: 241-PLAW0321_02
Nhóm thực hiện: Nhóm 9
Giáo viên hướng dẫn: Hoàng Thanh Giang
Hà Nội - 2024
ĐÁNH GIÁ THÀNH VIÊN NHÓM
STT Họ và tên Lớp HC Nhiệm vụ Đánh giá
1 Đỗ Huyền Trang K57DK2 Nhóm trưởng
Tổng hợp
word
2 Trần Ngọc Huyền
Trang
K57A5 Thư ký +
Thuyết trình
3 Đào Duy Trung K57A1 Mục 1.1
4 Đặng Quốc Trung K57A7 Mục 1.3
5 Phan Chí Trung K57A6 Thuyết trình
6 Vũ Hiếu Trung K57A4 Mục 2.2
7 Đặng Hoàng Anh
Tuấn
K57A7 Mục 1.2
8 Nguyễn Ngọc Tuấn K57C5 Mục 2.1
9 Lê Đình Tùng K57A7 PowerPoint
BIÊN BẢN HỌP NHÓM
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------o0o---------------
BIÊN BẢN HỌP NHÓM 9 – LẦN 1
Thông tin chung:
Học phần: Luật kinh tế 1
Mã lớp: 241-PLAW0321_02
Th\i gian: 20h-21h ngày 21 tháng 10 năm 2024
Đ]a điểm: Làm viê Kc online trên google meet
Thành viên tham gia: Vắng 2
Mục tiêu:
- Tìm hiNu đề tài,lên kế hoQch cụ thN.
- Nhóm trưởng phân công công viê Kc.
_i dung công viê _c:
- Các thành viên tham gia góp ý vào bài thUo luâ Kn.
- Phân công công viê Kc và ra hQn nô Kp bài.
Hạn nô _p bài:Kp trưVc 29/10/2024
Đánh giá cuộc họp: Các thành viên có mă Kt đNu đóng góp ý kiến.
Nhóm Trư`ng
Trang
Đỗ Huyền Trang
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------o0o---------------
BIÊN BẢN HỌP NHÓM 9– LẦN 2
Học phần: Luật kinh tế 1
Mã lớp: 241-PLAW0321_02
Th\i gian: 20h-21h ngày 13 tháng 11 năm 2022
Đ]a điểm: Họp nhóm trên google meet
Thành viên tham gia: Tất cU thành viên tham gia đầy đX
Mục tiêu:
- Hoàn chYnh bài thUo luâ Kn.
- S[n sàng buổi thUo luâ Kn trên lVp.
_i dung công viê _c: ChYnh s]a thêm bVt, Ki dung t^ nh_ng ý kiến cXa các thành
viên đN bài thUo luâ Kn được hoàn chYnh.
Kat quả:
- Hoàn chYnh bài thUo luâ Kn.
- S[n sàng thUo luâ Kn trên lVp.
Đánh giá cuộc họp: Các thành viên Kt đầy đX, các thành viên đều đóng góp ý
kiến.
Nhóm Trư`ng
Trang
Đỗ Huyền Trang
MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU
I. TRÌNH BÀY THỦ TỤC GIẢI THỂ HỢP TÁC XÃ VÀ PHÁ SẢN HỢP TÁC
1.1. Cơ s` lý luận
1.1.1. Một số khái niệm cơ bản
1.1.2. Đặc điểm chung giữa giải thể Hợp tác xã và phá sản Hợp tác xã
1.2. Thủ tục giải thể Hợp tác xã
1.2.1. Các trư`ng hợp giải thể hợp tác xã
1.2.2. Thủ tục giải thể Hợp tác xã tự nguyện
1.2.3. Thủ tục giải thể Hợp tác xã bắt buộc
1.3. Thủ tục phá sản Hợp tác xã
II. BÀI TẬP TÌNH HUỐNG
2.1. Nhận xét về quyat đ]nh của Tùng khi cách chức giám đốc của Phan và bổ
nhiệm Hoàng làm giám đốc của công ty Phan Hoàng Tùng
2.2. Nhận xét về hợp đồng mua bán mà Phan đã giao kat với Mạnh
KẾT LUẬN
TÀI LIỆU THAM KHẢO
LỜI MỞ ĐẦU
Trong bối cUnh nền kinh tế thị trường không ng^ng phát triNn thay đổi, các
hợp tác tQi Việt Nam đã đangnh_ng bưVc chuyNn mình quan trọng, vVi mục
tiêu nâng cao hiệu quU hoQt động mở rộng phQm vi ngành nghề nhằm đáp ứng tốt
hơn nhu cầu đa dQng cXa thị trường. Sự đổi mVi, sáng tQo trong cách thức tổ chức
vận hành cXa các hợp tác xã là điều kiện tiên quyết đN cQnh tranh và tồn tQi trong một
môi trường kinh doanh ngày càng khắc nghiệt. Tuy nhiên, theo quy luật phát triNn
kinh tế, việc các hợp tác yếu kém rút khỏi thị trường điều khó tránh khỏi. Đây
cũng là một phần tất yếu cXa sự thanh lọc và tái cấu trúc, giúp khu vực kinh tế hợp tác
trở nên lành mQnh và hiệu quU hơn.
Hiện nay, sự cQnh tranh gay gắt gi_a các thành phần kinh tế đã khiến nhiều hợp
tác xã rơi vào tình trQng ngưng trệ hoặc hoQt động không hiệu quU, tồn tQi chY vVi hình
thức bề ngoài không đáp ứng được các yêu cầu cXa Luật Hợp tác năm 2023.
Điều này không chY Unh hưởng đến chính các hợp tác xã, còn gây suy giUm niềm
tin cXa người dân vào lĩnh vực kinh tế hợp tác nói chung. Chính vậy, việc nhanh
chóng giUi thN nh_ng hợp tác xã yếu kém, không còn hoQt động thực chất là một bưVc
đi cần thiết, v^a giúp thiết lập trật tự cho khu vực kinh tế tập thN, v^a tQo ra sự bứt phá
cho nền kinh tế thông qua việc tập trung nguồn lực vào nh_ng tổ chức hoQt động hiệu
quU hơn.
Dù vậy, việc giUi thN các hợp tác xã yếu kém vẫn còn gặp nhiều khó khăn, phức
tQp và cần có sự tham gia tích cực cXa các cấp chính quyền, các ngành liên quan nhằm
x] một cách dứt điNm minh bQch. Các vấn đề pháp lý, thX tục quy định liên
quan đến giUi thN hợp tác đòi hỏi sự hiNu biết áp dụng chính xác đN đUm bUo sự
minh bQch, công bằng cho tất cU các bên liên quan.
Do Luật Hợp tác năm 2023 phQm vi bao quát nhiều lĩnh vực quy định
chi tiết trên nhiều phương diện khác nhau, trong phQm vi bài tiNu luận này, chúng em
xin tập trung vào một khía cQnh cụ thN thX tục giUi thN hợp tác xã. Qua đó, chúng
em hy vọng thN cung cấp một cái nhìn sâu sắc thực tiễn hơn về các quy trình
pháp lý cần thiết, t^ đó đóng góp vào việc thúc đẩy khu vực kinh tế hợp tác phát triNn
theo hưVng lành mQnh và bền v_ng.
Chúng em xin chân thành cUm ơn Hoàng Thanh Giang đã hưVng dẫn tận
tình, cung cấp nh_ng kiến thức hỗ trợ quý báu, giúp chúng em hoàn thành bài tiNu
luận này. Hy vọng bài tiNu luận sẽ đem lQi nh_ng kiến thức h_u ích góp phần nhỏ
vào việc cUi thiện hoQt động cXa các hợp tác xã tQi Việt Nam.
Slide 2: cơ s
I. TRÌNH BÀY THỦ TỤC GIẢI THỂ HỢP TÁC PHÁ SẢN HỢP TÁC
1.1. Cơ s` lý luận :
1.1.1. Một số khái niệm cơ bản :
- Hợp tác tổ chức cách pháp nhân do ít nhất 05 thành viên chính
thức tự nguyện thành lập, hợp tác tương trợ trong sUn xuất, kinh doanh, tQo việc làm
nhằm đáp ứng nhu cầu chung về kinh tế, văn hóa, xã hội cXa thành viên, góp phần xây
dựng cộng đồng hội phát triNn bền v_ng; thực hiện quUn trị tự chX, tự chịu trách
nhiệm, bình đẳng và dân chX. (Theo Khoản 7, Điều 4, Luật Hợp tác xã 2023).
- GiUi thN hợp tác việc hợp tác chấm dứt sự tồn tQi vVi cách một
pháp nhân khi đQi hội xã viên thống nhất vVi việc chấm dứt hoQt động kinh doanh cXa
hợp tác xã hoặc do Uỷ ban nhân dân cấp huyện ra quyết định giUi thN bắt buộc đối vVi
hợp tác nếu hợp tác thuộc một trong các trường hợp thuộc Khoản 3, Điều 2,
Luật hợp tác xã :
Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã không hoQt động trong 12 tháng liên tục;
Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác không bUo đUm đX số lượng thành viên tối
thiNu theo quy định cXa Luật này trong 12 tháng liên tục;
Hợp tác xã, liên hiệp hợp táckhông tổ chức được đQi hội thành viên thường
niên trong 18 tháng liên tục mà không có lý do;
Bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký;
Theo quyết định cXa Tòa án.
- Phá sUn hợp tác xã: Phá sUn tình trQng cXa hợp tác mất khU năng thanh
toán bị Tòa án nhân dân ra quyết định tuyên bố phá sUn (Theo KhoUn 2, Điều 4,
Luật phá sUn 2014)
1.1.2. Đặc điểm chung giữa giải thể hợp tác xã và phá sản hợp tác xã:
- Thứ nhất, hợp tác xã chấm dứt sự tồn tQi sau khi giUi thN hoặc phá sUn
- Thứ hai, hợp tác phUi thực hiện nghĩa vụ phân chia tài sUn, thanh toán các
khoUn nợ cho các chX nợ khi thực hiện thX tục giUi thN hoặc phá sUn
- Thứ ba, hợp tác bị thu hồi giấy chứng nhận hợp tác khi giUi thN hoặc
phá sUn.
1.2. Thủ tục giải thể Hợp tác xã
1.2.1. Trư\ng hợp giải thể hợp tác xã:
Theo Điều 97 Luật hợp tác xã năm 2023:
Trư\ng hợp giải thể Hợp tác xã tự nguyện:
- GiUi thN tự nguyện theo nghị quyết ĐQi hội thành viên;
Trư\ng hợp giải thể Hợp tác xã bắt buộc:
- GiUi thN bắt buộc theo quyết định cXa Toà án hoặc khi bị thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký hợp tác xã, tr^ trường hợp luật khác có quy định khác.
Tuy nhiên, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chY được giUi thN khi bUo đUm thanh
toán hết các khoUn nợ, nghĩa vụ tài sUn khác và không trong quá trình giUi quyết tranh
chấp tQi Tòa án hoặc Trọng tài.
Người đQi diện theo pháp luật, ChX tịch Hội đồng quUn trị, thành viên Hội đồng
quUn trị, Giám đốc (Tổng giám đốc) người gi_ chức danh liên quan trong hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác cùng liên đVi chịu trách nhiệm về các khoUn nợ cXa hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã; PhUi chịu trách nhiệm nhân về thiệt hQi do việc không
thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định về giUi thN tQi Luật này.
1.2.2. Thủ tục giải thể Hợp tác xã tự nguyện:
Theo Điều 98 Luật hợp tác xã năm 2023:
1. ĐQi hội thành viên thông qua nghị quyết giUi thN hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã. Nghị quyết giUi thN hợp tác xã, liên hiệp hợp tác bao gồm nội dung chX
yếu sau đây:
a) Tên, địa chY trụ sở chính cXa hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
b) Lý do giUi thN;
c) Thời hQn và thX tục bàn giao tài sUn chung không chia, quỹ chung không chia;
d) Thời hQn, thX tục thanh hợp đồng thanh toán các khoUn nợ, phương án giUi
quyết nợ. Phương án giUi quyết nợ phUi có tên, địa chY cXa chX nợ; số nợ, thời hQn, địa
điNm phương thức thanh toán nợ; cách thức thời hQn giUi quyết khiếu nQi cXa
chX nợ;
đ) Phương án x] lý nghĩa vụ phát sinh t^ hợp đồng lao động.
2. Hội đồng quUn trị đối vVi tổ chức quUn trị đầy đX hoặc Giám đốc đối vVi tổ
chức quUn trị rút gọn trực tiếp tổ chức thanh lý tài sUn cXa hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác theo nghị quyết cXa ĐQi hội thành viên, tr^ trường hợp Điều lệ quy
định thành lập tổ chức thanh lý riêng.
3. Trong thời hQn 07 ngày làm việc kN t^ ngày thông qua nghị quyết, người đQi
diện theo pháp luật cXa hợp tác xã, liên hiệp hợp tác hoàn thành các công
việc sau đây:
a) G]i nghị quyết giUi thN đến quan đăng kinh doanh, Ủy ban nhân dân nơi cấp
Giấy chứng nhận đăng hợp tác xã, quan thuế, người lao động trong hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã;
b) Niêm yết công khai nghị quyết giUi thN tQi trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đQi
diện cXa hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
c) Trường hợp còn nghĩa vụ tài chính chưa giUi quyết thì phUi g]i nghị quyết giUi thN
đến các chX nợ, người có quyền, nghĩa vụ và lợi ích có liên quan.
4. quan đăng kinh doanh phUi thông báo tình trQng hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã đang làm thX tục giUi thN trên hệ thống thông tin điện t] cXa cơ quan
đăng ký kinh doanh, kèm theo thông báo phUi đăng tUi nghị quyết giUi thN.
5. Việc x] tài sUn cXa hợp tác xã, liên hiệp hợp tác thực hiện theo quy định
tQi Điều 101 cXa Luật này.
6. Người đQi diện theo pháp luật cXa hợp tác xã, liên hiệp hợp tác g]i hồ
đăng giUi thN hợp tác xã, liên hiệp hợp tác cho quan đăng kinh
doanh trong thời hQn 05 ngày làm việc kN t^ ngày thanh toán hết các khoUn nợ.
TrưVc khi nộp hồ sơ đăng ký giUi thN, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phUi thực
hiện thX tục chấm dứt hoQt động chi nhánh, văn phòng đQi diện, địa điNm kinh
doanh theo quy định cXa Chính phX.
7. quan đăng kinh doanh cập nhật tình trQng giUi thN cXa hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã trên hệ thống thông tin điện t] cXa cơ quan đăng ký kinh doanh
thuộc một trong hai trường hợp sau đây:
a) Trong thời hQn 05 ngày làm việc kN t^ ngày nhận được hồ sơ đăng ký giUi thN;
b) Sau thời hQn 06 tháng kN t^ ngày nhận được nghị quyết giUi thN theo quy định tQi
điểm a khoản 3 Điều này không nhận được hồ đăng giUi thN ý kiến khác
cXa hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và ý kiến cXa bên có liên quan bằng văn bUn.
1.2.3. Thủ tục giải thể Hợp tác xã bắt buộc:
Theo Điều 99 Luật hợp tác xã năm 2023:
1. quan đăng kinh doanh phUi thông báo tình trQng hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác đang làm thX tục giUi thN cho Ủy ban nhân dân nơi cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hợp tác xã và trên hệ thống thông tin điện t] cXa cơ quan đăng ký
kinh doanh đồng thời vVi việc ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng
hợp tác hoặc ngay sau khi nhận được quyết định giUi thN cXa Tòa án đã
hiệu lực pháp luật; kèm theo thông o phUi đăng tUi quyết định thu hồi Giấy
chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc quyết định cXa Tòa án đã có hiệu lực pháp
luật.
2. Trong thời hQn 10 ngày kN t^ ngày nhận được quyết định thu hồi Giấy chứng
nhận đăng hợp tác hoặc quyết định cXa Tòa án đã hiệu lực pháp luật,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phUi thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2,
3, 5 6 Điều 98 của Luật hợp tác xã năm 2023. Khi g]i nghị quyết giUi thN
theo quy định tQi phUi điểm a khoản 3 Điều 98 của Luật hợp tác năm 2023
g]i kèm theo bUn sao quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng hợp tác
hoặc quyết định cXa Tòa án đã có hiệu lực pháp luật.
3. Sau thời hQn 06 tháng kN t^ ngày thông báo tình trQng đang làm thX tục giUi thN
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác theo quy định tQi khoUn 1 Điều này không
nhận được phUn đối cXa bên liên quan bằng văn bUn hoặc 05 ngày làm việc
kN t^ ngày nhận hồ đăng giUi thN, quan đăng kinh doanh cập nhật
tình trQng giUi thN cXa hợp tác xã, liên hiệp hợp tác trên hệ thống thông tin
điện t] cXa cơ quan đăng ký kinh doanh.
1.3. Thủ tục phá sản Hợp tác xã
- Theo khoản 2 Điều 4 Luật Phá sản 2014 giUi thích về phá sUn như sau:
BưVc 1: Nộp đơn yêu cầu mở thX tục phá sUn
ChX nợ hoặc hợp tác xã có thN nộp đơn yêu cầu mở thX tục phá sUn khi hợp tác
mất khU năng thanh toán các khoUn nợ trong thời hQn 3 tháng kN t^ ngày đến hQn
thanh toán.
BưVc 2: Hòa giUi và thụ lý đơn yêu cầu mở thX tục phá sUn
Tòa án nhận đơn, xem xét đơn yêu cầu mở thX tục phá sUn nếu đơn hợp lệ,
sẽ thông báo việc nộp lệ phí tQm ứng phí phá sUn. Nếu đơn chưa hợp lệ, Tòa án sẽ
yêu cầu s]a đổi, bổ sung:
Tòa án trU lQi đơn hoặc ChuyNn cho tòa án thẩm quyền hoặc thông báo việc
nộp lệ phí tQm ứng phí phá sUn hoặc yêu cầu s]a đổi, bổ sung đơn (trU lQi
đơn nếu người yêu cầu không s]a đổi, bổ sung đơn).
Tuyên bố hợp tác xã bị phá sUn trong trường hợp đặc biệt hoặc hòa giUi đối vVi
trường hợp hòa giUi trưVc khi mở thX tục phá sUn và thụ lý đơn yêu cầu mở thX
tục phá sUn kN t^ ngày nộp biên lai nộp tiền lệ phí, tQm ứng phí phá sUn.
Tòa án ra quyết định mở hoặc không mở thX tục phá sUn.
BưVc 3: Mở thX tục phá sUn
1. Việc giUi quyết phá sUn đối vVi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác được thực hiện
theo quy định cXa pháp luật về phá sUn.
2. Việc x] lý quỹ chung không chia, tài sUn chung không chia cXa hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác khi phá sUn được thực hiện như việc x] quỹ chung không
chia, tài sUn chung không chia cXa hợp tác xã, liên hiệp hợp tác khi giUi thN
theo quy định tQi Điều 101 cXa Luật Hợp tác xã năm 2023.
- Tòa án ra quyết định mở hoặc không mở thX tục phá sUn:
- Thông báo quyết định mở hoặc không mở thX tục phá sUn.
- Xác định nghĩa vụ về tài sUn và các biện pháp bUo toàn tài sUn: KiNm kê
tài sUn; Lập danh sách chX nợ; Lập danh sách người mắc nợ (Tuyên bố
các giao dịch vô hiệu; TQm đình chY thực hiện hợp đồng)
BưVc 4: Hội nghị chX nợ
Triệu tập Hội nghị chX nợ đN thUo luận quyết định về việc phục hồi hoQt
động kinh doanh hoặc tuyên bố phá sUn hợp tác xã:
- Hoãn Hội nghị chX nợ nếu không đáp ứng đX điều kiện hợp lệ cXa Hội
nghị chX nợ.
- Thông qua Hội nghị chX nợ, Thực hiện một trong các đề nghị sau:
+ Đình chY giUi quyết yêu cầu mở thX tục phá sUn;
+ Áp dụng biện pháp phục hồi hoQt động hợp tác xã;
+ Tuyên bố phá sUn.
BưVc 5: Phục hồi hợp tác xã
Tòa án ra quyết định đình chY thX tục phá sUn hoặc Đình chY thX tục phục hồi
hoQt động kinh doanh nếu hợp tác xã không khắc phục được hậu quU.
BưVc 6: Ra quyết định tuyên bố hợp tác xã bị phá sUn
Chấm dứt tư cách thành viên hợp tác theo Điều 33 Luật Hợp tác xã năm 2023
Chấm dứt tư cách thành viên liên hiệp hợp tác xã theo Điều 37 Luật Hợp tác xã
BưVc 7: Thi hành Quyết định tuyên bố hợp tác xã bị phá sUn
Thông qua tổ chức quUn trị; quy chế quUn trị nội bộ; quy chế hoQt động Hội
đồng quUn trị, Ban kiNm soát; quyết định số lượng thành viên Hội đồng quUn trị, số
lượng thành viên Ban kiNm soát, số lượng người đQi diện theo pháp luật cXa hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã; việc tổ chức lQi, giUi thN, phá sUn hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã theo quy định tQi KhoUn 6 Điều 64 Luật Hợp tác xã năm 2023.
Thông qua tổ chức quUn trị, quy chế quUn trị nội bộ; phương án tổ chức bộ
phận giúp việc, đơn vị trực thuộc cXa hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; việc tổ chức lQi,
giUi thN, phá sUn hợp tác xã, liên hiệp hợp tác theo quy định tQi KhoUn 6 Điều 70
Luật Hợp tác xã năm 2023.
Định giá tài sUn chung không chia trong quá trình hoQt động, giUi thN, phá sUn
do một tổ chức thẩm định giá định giá ĐQi hội thành viên hoặc Hội đồng quUn trị
cXa hợp tác xã, liên hiệp hợp tác chấp thuận theo quy định tQi KhoUn 3 Điều 77
Luật Hợp tác xã năm 2023.
Quỹ chung không chia được s] dụng đN hình thành phát triNn tài sUn chung
không chia; không được chia cho thành viên trong quá trình hoQt động; được x] lý khi
giUi thN, phá sUn theo quy định tQi Điều 101 Điều 102 cXa Luật Hợp tác năm
2023. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phUi lập sổ theo dõi quỹ chung không chia theo
nguồn hình thành.
Trường hợp thành viên là tổ chức chấm dứt tồn tQi, giUi thN, phá sUn thì việc trU
lQi phần vốn góp được thực hiện theo quy định cXa pháp luật và Điều lệ.
II. BÀI TẬP TÌNH HUỐNG
Tình huống 3:
Phan, Hoàng Tùng cùng góp vốn thành lập công ty TNHH Phan Hoàng Tùng,
ngành nghề sUn xuất kinh doanh các sUn phẩm gốm, sứ vật liệu chịu l]a. Công
ty Phan Hoàng Tùng được cấp đăng kinh doanh ngày 03/11/2020. Theo Điều lệ
công ty, Tùng ChX tịch hội đồng thành viên, Phan làm giám đốc người đQi
diện theo pháp luật cXa công ty, Hoàng là Phó giám đốc công ty. Sau khi công ty Phan
Hoàng Tùng hoQt động được một thời gian, đã xUy ra nh_ng bất đồng gi_a Phan
Tùng trong quUn trị công ty. VVi cách chX tịch Hội đồng thành viên người
gi_ nhiều vốn nhất trong vốn điều lệ cXa công ty, Tùng đã ra quyết định cách chức
giám đốc cXa Phan bổ nhiệm Hoàng làm giám đốc công ty. Phan không chấp hành
quyết định cXa Tùng không giao lQi con dấu cXa công ty. Sau đó, trên danh nghĩa
người đQi diện theo pháp luật cXa công ty, Phan đã tự ý hợp đồng bán một số tài
sUn cXa công ty cho ông MQnh (ông MQnh là bố nuôi hợp pháp cXa Phan) nhưng chưa
kịp thực hiện thì đã bị Hoàng và Tùng phát hiện và phUn đối.
Câu hỏi:
1. Nhận xét quyết định cXa Tùng về việc cách chức giám đốc cXa Phan bổ
nhiệm Hoàng làm giám đốc cXa công ty Phan Hoàng Tùng?
2. Nhận xét cXa nhóm về hợp đồng mua bán mà Phan đã giao kết vVi MQnh?
2.1. Nhận xét về quyat đ]nh của Tùng khi cách chức giám đốc của Phan bổ
nhiệm Hoàng làm giám đốc của công ty Phan Hoàng Tùng
- Theo Khoản 2, Điều 56, Luật Doanh Nghiệp 2020 quy định về quyền
nghĩa vụ của Chủ tịch hội đồng thành viên.
“2. ChX tịch Hội đồng thành viên có quyền và nghĩa vụ sau đây:
a, Chuẩn bị chương trình, kế hoQch hoQt động cXa Hội đồng thành viên
b, Chuẩn bị chương trình, nội dung, tài liệu họp Hội đồng thành viên hoặc đN lấy ý
kiến các thành viên;
c, Triệu tập, chX trì làm chX tọa cuộc họp Hội đồng thành viên hoặc tổ chức việc
lấy ý kiến các thành viên;
d, Giám sát hoặc tổ chức giám sát việc thực hiện nghị quyết, quyết định cXa Hội đồng
thành viên;
đ, Thay mặt Hội đồng thành viên ký nghị quyết, quyết định cXa Hội đồng thành viên;
e, Quyền và nghĩa vụ khác theo quy định cXa Luật này và Điều lệ công ty.”
Tùng, vVi cách ChX tịch Hội đồng Thành viên cXa công ty TNHH Phan,
Hoàng, Tùng, cũng nh_ng quyền hQn trách nhiệm giống như các thành viên
khác. vậy, Tùng không quyền tự ý cách chức Giám đốc hoặc bổ nhiệm Giám
đốc mVi không sự đồng thuận t^ Hội đồng Thành viên. Mọi quyết định liên
quan đến quUn lý công ty phUi tuân thX các quy định trong điều lệ công ty và pháp luật
hiện hành đN đUm bUo tính hợp pháp minh bQch trong hoQt động.Căn cứ o điều
khoUn trên, ChX tịch hội đồng thành viên (Tùng), không quyền cách chức Giám
đốc (Phan) và bổ nhiệm giám đốc mVi (Hoàng).
- quy định vềTheo Điểm đ, Khoản 2, Điều 56, Luật doanh nghiệp 2020
quyền nghĩa vụ cXa Hội đồng thành viên, Hội đồng thành viên quyền “Bầu,
miễn nhiệm, bãi nhiệm ChX tịch Hội đồng thành viên; quyết định bổ nhiệm, miễn
nhiệm, bãi nhiệm, chấm dứt hợp đồng đối vVi Giám đốc hoặc Tổng giám đốc,
Kế toán trưởng, KiNm soát viên và người quUn lý khác quy định tQi Điều lệ công ty;
Như vậy, Hội đồng Thành viên mVi quyền i nhiệm Giám đốc bổ
nhiệm Giám đốc mVi. VVi tư cách là chX tịch Hội đồng thành viên, Tùng chY có quyền
“Thay mặt Hội đồng thành viên ký nghị quyết, quyết định cXa Hội đồng thành viên.”
- Theo Điểm c, Khoản 2, Điều 59, Luật Doanh nghiệp 2020: “Bầu, miễn
nhiệm, bãi nhiệm, ChX tịch Hội đồng thành viên; bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm
Giám đốc hoặc Tổng giám đốc”
“2. Trường hợp Điều lệ công ty không quy định khác thì nghị quyết, quyết định về
các vấn đề sau đây phUi được thông qua bằng biNu quyết tQi cuộc họp Hội đồng thành
viên:
a, S]a đổi, bổ sung nội dung Điều lệ công ty;
b, Quyết định phương hưVng phát triNn công ty;
c, Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm ChX tịch Hội đồng thành viên; bổ nhiệm, miễn nhiệm,
bãi nhiệm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc;
d, Thông qua báo cáo tài chính hằng năm;
đ) Tổ chức lQi, giUi thN công ty.”
TQi công ty Phan Hoàng Tùng, Tùng đUm nhận vai trò ChX tịch Hội đồng thành
viên, nhưng anh chưa t^ng triệu tập cuộc họp thành viên hay tổ chức bất kỳ cuộc biNu
quyết nào. Tuy nhiên, Tùng đã tự ý ra quyết định bãi nhiệm Giám đốc Phan mà không
sự đồng ý t^ Hội đồng, thay thế vị trí Giám đốc bằng Hoàng. Điều này không
tuân thX theo quy định pháp luật. Phan, người bị bãi nhiệm, hoàn toàn quyền nộp
đơn kiện ra tòa đN bUo vệ các quyền và lợi ích hợp pháp cXa mình trong vụ việc này.
Như vậy, quyết định cXa Tùng về việc bãi nhiệm Giám đốc Phan và bổ nhiệm
Hoàng vào vị trí Giám đốc công ty Phan Hoàng Tùng hoàn toàn vi phQm pháp luật.
Hành động này không tuân thX quy trình pháp cũng như các quy định cần đN
đUm bUo tính hợp pháp trong việc thay đổi nhân sự quan trọng cXa công ty.
2.2. Nhận xét về hợp đồng mua bán mà Phan đã giao kat với Mạnh
Sự kiện 1: Phan tự ý hợp đồng bán một số tài sản của công ty cho ông Mạnh
(ông Mạnh là bố nuôi hợp pháp của Phan)
- Theo Khoản 1, Điều 67, Luật doanh nghiệp 2020:
“1. Hợp đồng, giao dịch gi_a công ty vVi đối tượng sau đây phUi được Hội đồng thành
viên chấp thuận:
a) Thành viên, người đQi diện theo Xy quyền cXa thành viên, Giám đốc hoặc Tổng
giám đốc, người đQi diện theo pháp luật cXa công ty;
b) Người có liên quan cXa người quy định tQi điNm a khoUn này;
c) Người quUn công ty mẹ, người thẩm quyền bổ nhiệm người quUn công ty
mẹ;
d) Người có liên quan cXa người quy định tQi điNm c khoUn này.”
→Vậy Phan ông MQnh thuộc đối tượng khi hợp đồng, giao dịch gi_a công
ty phUi được Hội đồng thành viên chấp thuận
- Theo Khoản 2, Điều 67, Luật doanh nghiệp 2020:
“2. Người nhân danh công ty ký kết hợp đồng, giao dịch phUi thông báo cho các thành
viên Hội đồng thành viên, KiNm soát viên về các đối tượng liên quan lợi ích
liên quan đối vVi hợp đồng, giao dịch đó; kèm theo dự thUo hợp đồng hoặc nội dung
chX yếu cXa giao dịch dự định tiến hành. Trường hợp Điều lệ công ty không quy định
khác thì Hội đồng thành viên phUi quyết định chấp thuận hoặc không chấp thuận hợp
đồng, giao dịch trong thời hQn 15 ngày kN t^ ngày nhận được thông báo thực hiện
theo . Thành viên Hội đồng thành viênquy định tại khoản 3 Điều 59 của Luật này
liên quan đến các bên trong hợp đồng, giao dịch không được tính vào việc biNu
quyết.”
→Phan ký kết hợp đồng vVi ông MQnh mà không thông báo hoặc xin ý kiến t^
Hội đồng thành viên, do đó hợp đồng này sẽ bị coi là vô hiệu.
Sự kiện 2: Hợp đồng giữa Phan và ông Mạnh chưa k]p thực hiện thì đã b] Hoàng
và Tùng phát hiện và phản đối.
- Theo Khoản 3, Điều 67:
“3. Hợp đồng, giao dịch bị vô hiệu theo quyết định cXa Tòa án và x] lý theo quy định
cXa pháp luật khi được kết không đúng quy định tQi khoUn 1 khoUn 2 Điều này.
Người kết hợp đồng, giao dịch, thành viên liên quan người liên quan cXa
thành viên đó tham gia hợp đồng, giao dịch phUi bồi thường thiệt hQi phát sinh, hoàn
trU cho công ty các khoUn lợi thu được t^ việc thực hiện hợp đồng, giao dịch đó.”
Theo quy định trong điều luật này, nếu hợp đồng được kết thành công,
Phan ông MQnh sẽ trách nhiệm bồi thường cho các thiệt hQi phát sinh hoàn
trU cho công ty các khoUn lợi nhuận thu được t^ giao dịch đó. Tuy nhiên, do việc
kết chưa diễn ra đã bị Hoàng Tùng phát hiện, phUn đối kịp thời, nên trong tình
huống này, Phan và ông MQnh sẽ không phUi chịu trách nhiệm pháp lý hay bồi thường
thiệt hQi.
KẾT LUẬN
Pháp luật về giUi thN hợp tác một hệ thống mở, luôn được điều chYnh
bổ sung đN phù hợp vVi nhu cầu phát triNn cXa t^ng giai đoQn kinh tế. Luật Hợp tác xã
2023 minh chứng cho slinh hoQt này, vVi nh_ng điều chYnh đN quy trình giUi thN
diễn ra đúng luật và theo đúng tiến độ quy định. Bên cQnh sự giám sát cXa các cơ quan
chức năng, các hợp tác xã thuộc diện giUi thN cần chX động nâng cao ý thức chấp hành
pháp luật. Việc này không chY đUm bUo tính minh bQch còn giúp duy trì bUn chất
hợp tác xã, đáp ứng lợi ích cXa các thành viên nâng cao năng lực hoQt động theo
hưVng bền v_ng, đoàn kết và phát triNn cộng đồng.
Khuyến khích các hợp tác yếu kém tự nguyện giUi thN hoặc chuyNn đổi
hình hoQt động sẽ tQo điều kiện cho nh_ng tổ chức hoQt động hiệu quU phát triNn mQnh
mẽ hơn. Đây cũng một phương thức quan trọng đN hệ thống hợp tác tiếp tục
đóng góp vào an sinh xã hội.
Việc tìm hiNu thX tục giUi thN hợp tác xã giúp chúng em không chY hiNu sâu hơn
về Luật Hợp tác 2023 còn bổ sung kiến thức thực tiễn về luật pháp Việt Nam.
Điều nàycần thiết đN chúng em, vVi vai trò là sinh viên các chuyên ngành, có được
nền tUng pháp v_ng chắc. Kiến thức này hỗ trợ chúng em tránh sai sót, đUm bUo
tuân thX pháp luật, t^ đó bUo vệ lợi ích và uy tín cXa cơ quan nơi mình công tác.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. năm 2023Luật số 17/2023/QH15 của Quốc hội: Luật Hợp tác xã,
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=208365
2. Luật Doanh nghiệp 2020 số 59/2020/QH14, năm 2020
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Doanh-nghiep/Luat-Doanh-nghiep-so-59-2020-
QH14-427301.aspx
3. , năm 2014Luật Phá sản 2014 số 51/2014/QH13
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Doanh-nghiep/Luat-Pha-san-2014-238641.aspx
3. Giáo trình Luật kinh tế, Trịnh Thị Sâm (chủ biên), NXB Thống kê 2008

Preview text:


TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
VIỆN KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN Lkj BÀI THẢO LUẬN
MÔN: LUẬT KINH TẾ 1
Đề tài: Trình bày thủ tục giải thể và phá sản hợp tác
Lớp học phần: 241-PLAW0321_02
Nhóm thực hiện: Nhóm 9
Giáo viên hướng dẫn: Hoàng Thanh Giang Hà Nội - 2024
ĐÁNH GIÁ THÀNH VIÊN NHÓM STT Họ và tên Lớp HC Nhiệm vụ Đánh giá 1 Đỗ Huyền Trang K57DK2 Nhóm trưởng Tổng hợp word 2 Trần Ngọc Huyền K57A5 Thư ký + Trang Thuyết trình 3 Đào Duy Trung K57A1 Mục 1.1 4 Đặng Quốc Trung K57A7 Mục 1.3 5 Phan Chí Trung K57A6 Thuyết trình 6 Vũ Hiếu Trung K57A4 Mục 2.2 7 Đặng Hoàng Anh K57A7 Mục 1.2 Tuấn 8 Nguyễn Ngọc Tuấn K57C5 Mục 2.1 9 Lê Đình Tùng K57A7 PowerPoint BIÊN BẢN HỌP NHÓM
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------o0o---------------
BIÊN BẢN HỌP NHÓM 9 – LẦN 1 Thông tin chung:
Học phần: Luật kinh tế 1
Mã lớp: 241-PLAW0321_02
Th\i gian: 20h-21h ngày 21 tháng 10 năm 2024
Đ]a điểm: Làm viê K c online trên google meet
Thành viên tham gia: Vắng 2 Mục tiêu: -
Tìm hiNu đề tài,lên kế hoQch cụ thN. -
Nhóm trưởng phân công công viê K c. Nô _ i dung công viê _ c: -
Các thành viên tham gia góp ý vào bài thUo luâ K n. - Phân công công viê K c và ra hQn nô K p bài. Hạn nô _ p bài: Nô K p trưVc 29/10/2024
Đánh giá cuộc họp: Các thành viên có mă K t đNu đóng góp ý kiến. Nhóm Trư`ng Trang Đỗ Huyền Trang
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------o0o---------------
BIÊN BẢN HỌP NHÓM 9– LẦN 2
Học phần: Luật kinh tế 1
Mã lớp: 241-PLAW0321_02
Th\i gian: 20h-21h ngày 13 tháng 11 năm 2022
Đ]a điểm: Họp nhóm trên google meet
Thành viên tham gia: Tất cU thành viên tham gia đầy đX Mục tiêu: - Hoàn chYnh bài thUo luâ K n. - S[n sàng buổi thUo luâ K n trên lVp. Nô _ i dung công viê _
c: ChYnh s]a thêm bVt, nô Ki dung t^ nh_ng ý kiến cXa các thành viên đN bài thUo luâ K n được hoàn chYnh. Kat quả: - Hoàn chYnh bài thUo luâ K n. - S[n sàng thUo luâ K n trên lVp.
Đánh giá cuộc họp: Các thành viên có mă K
t đầy đX, các thành viên đều đóng góp ý kiến. Nhóm Trư`ng Trang Đỗ Huyền Trang MỤC LỤC LỜI MỞ ĐẦU
I. TRÌNH BÀY THỦ TỤC GIẢI THỂ HỢP TÁC XÃ VÀ PHÁ SẢN HỢP TÁC 1.1. Cơ s` lý luận
1.1.1. Một số khái niệm cơ bản
1.1.2. Đặc điểm chung giữa giải thể Hợp tác xã và phá sản Hợp tác xã
1.2. Thủ tục giải thể Hợp tác xã
1.2.1. Các trư`ng hợp giải thể hợp tác xã
1.2.2. Thủ tục giải thể Hợp tác xã tự nguyện
1.2.3. Thủ tục giải thể Hợp tác xã bắt buộc
1.3. Thủ tục phá sản Hợp tác xã
II. BÀI TẬP TÌNH HUỐNG
2.1. Nhận xét về quyat đ]nh của Tùng khi cách chức giám đốc của Phan và bổ
nhiệm Hoàng làm giám đốc của công ty Phan Hoàng Tùng
2.2. Nhận xét về hợp đồng mua bán mà Phan đã giao kat với Mạnh KẾT LUẬN TÀI LIỆU THAM KHẢO LỜI MỞ ĐẦU
Trong bối cUnh nền kinh tế thị trường không ng^ng phát triNn và thay đổi, các
hợp tác xã tQi Việt Nam đã và đang có nh_ng bưVc chuyNn mình quan trọng, vVi mục
tiêu nâng cao hiệu quU hoQt động và mở rộng phQm vi ngành nghề nhằm đáp ứng tốt
hơn nhu cầu đa dQng cXa thị trường. Sự đổi mVi, sáng tQo trong cách thức tổ chức và
vận hành cXa các hợp tác xã là điều kiện tiên quyết đN cQnh tranh và tồn tQi trong một
môi trường kinh doanh ngày càng khắc nghiệt. Tuy nhiên, theo quy luật phát triNn
kinh tế, việc các hợp tác xã yếu kém rút khỏi thị trường là điều khó tránh khỏi. Đây
cũng là một phần tất yếu cXa sự thanh lọc và tái cấu trúc, giúp khu vực kinh tế hợp tác
trở nên lành mQnh và hiệu quU hơn.
Hiện nay, sự cQnh tranh gay gắt gi_a các thành phần kinh tế đã khiến nhiều hợp
tác xã rơi vào tình trQng ngưng trệ hoặc hoQt động không hiệu quU, tồn tQi chY vVi hình
thức bề ngoài mà không đáp ứng được các yêu cầu cXa Luật Hợp tác xã năm 2023.
Điều này không chY Unh hưởng đến chính các hợp tác xã, mà còn gây suy giUm niềm
tin cXa người dân vào lĩnh vực kinh tế hợp tác nói chung. Chính vì vậy, việc nhanh
chóng giUi thN nh_ng hợp tác xã yếu kém, không còn hoQt động thực chất là một bưVc
đi cần thiết, v^a giúp thiết lập trật tự cho khu vực kinh tế tập thN, v^a tQo ra sự bứt phá
cho nền kinh tế thông qua việc tập trung nguồn lực vào nh_ng tổ chức hoQt động hiệu quU hơn.
Dù vậy, việc giUi thN các hợp tác xã yếu kém vẫn còn gặp nhiều khó khăn, phức
tQp và cần có sự tham gia tích cực cXa các cấp chính quyền, các ngành liên quan nhằm
x] lý một cách dứt điNm và minh bQch. Các vấn đề pháp lý, thX tục và quy định liên
quan đến giUi thN hợp tác xã đòi hỏi sự hiNu biết và áp dụng chính xác đN đUm bUo sự
minh bQch, công bằng cho tất cU các bên liên quan.
Do Luật Hợp tác xã năm 2023 có phQm vi bao quát nhiều lĩnh vực và quy định
chi tiết trên nhiều phương diện khác nhau, trong phQm vi bài tiNu luận này, chúng em
xin tập trung vào một khía cQnh cụ thN là thX tục giUi thN hợp tác xã. Qua đó, chúng
em hy vọng có thN cung cấp một cái nhìn sâu sắc và thực tiễn hơn về các quy trình
pháp lý cần thiết, t^ đó đóng góp vào việc thúc đẩy khu vực kinh tế hợp tác phát triNn
theo hưVng lành mQnh và bền v_ng.
Chúng em xin chân thành cUm ơn cô Hoàng Thanh Giang đã hưVng dẫn tận
tình, cung cấp nh_ng kiến thức và hỗ trợ quý báu, giúp chúng em hoàn thành bài tiNu
luận này. Hy vọng bài tiNu luận sẽ đem lQi nh_ng kiến thức h_u ích và góp phần nhỏ
vào việc cUi thiện hoQt động cXa các hợp tác xã tQi Việt Nam. Slide 2: cơ s
I. TRÌNH BÀY THỦ TỤC GIẢI THỂ HỢP TÁC XÃ VÀ PHÁ SẢN HỢP TÁC
1.1. Cơ s` lý luận :
1.1.1. Một số khái niệm cơ bản :
- Hợp tác xã là tổ chức có tư cách pháp nhân do ít nhất 05 thành viên chính
thức tự nguyện thành lập, hợp tác tương trợ trong sUn xuất, kinh doanh, tQo việc làm
nhằm đáp ứng nhu cầu chung về kinh tế, văn hóa, xã hội cXa thành viên, góp phần xây
dựng cộng đồng xã hội phát triNn bền v_ng; thực hiện quUn trị tự chX, tự chịu trách
nhiệm, bình đẳng và dân chX. (Theo Khoản 7, Điều 4, Luật Hợp tác xã 2023).
- GiUi thN hợp tác xã là việc hợp tác xã chấm dứt sự tồn tQi vVi tư cách một
pháp nhân khi đQi hội xã viên thống nhất vVi việc chấm dứt hoQt động kinh doanh cXa
hợp tác xã hoặc do Uỷ ban nhân dân cấp huyện ra quyết định giUi thN bắt buộc đối vVi
hợp tác xã nếu hợp tác xã thuộc một trong các trường hợp thuộc Khoản 3, Điều 2,
Luật hợp tác xã :
● Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã không hoQt động trong 12 tháng liên tục;
● Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã không bUo đUm đX số lượng thành viên tối
thiNu theo quy định cXa Luật này trong 12 tháng liên tục;
● Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã không tổ chức được đQi hội thành viên thường
niên trong 18 tháng liên tục mà không có lý do;
● Bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký;
● Theo quyết định cXa Tòa án.
- Phá sUn hợp tác xã: Phá sUn là tình trQng cXa hợp tác xã mất khU năng thanh
toán và bị Tòa án nhân dân ra quyết định tuyên bố phá sUn (Theo KhoUn 2, Điều 4, Luật phá sUn 2014)
1.1.2. Đặc điểm chung giữa giải thể hợp tác xã và phá sản hợp tác xã:
- Thứ nhất, hợp tác xã chấm dứt sự tồn tQi sau khi giUi thN hoặc phá sUn
- Thứ hai, hợp tác xã phUi thực hiện nghĩa vụ phân chia tài sUn, thanh toán các
khoUn nợ cho các chX nợ khi thực hiện thX tục giUi thN hoặc phá sUn
- Thứ ba, hợp tác xã bị thu hồi giấy chứng nhận hợp tác xã khi giUi thN hoặc phá sUn.
1.2. Thủ tục giải thể Hợp tác xã
1.2.1. Trư\ng hợp giải thể hợp tác xã:
Theo Điều 97 Luật hợp tác xã năm 2023:
Trư\ng hợp giải thể Hợp tác xã tự nguyện:
- GiUi thN tự nguyện theo nghị quyết ĐQi hội thành viên;
Trư\ng hợp giải thể Hợp tác xã bắt buộc:
- GiUi thN bắt buộc theo quyết định cXa Toà án hoặc khi bị thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký hợp tác xã, tr^ trường hợp luật khác có quy định khác.
Tuy nhiên, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chY được giUi thN khi bUo đUm thanh
toán hết các khoUn nợ, nghĩa vụ tài sUn khác và không trong quá trình giUi quyết tranh
chấp tQi Tòa án hoặc Trọng tài.
Người đQi diện theo pháp luật, ChX tịch Hội đồng quUn trị, thành viên Hội đồng
quUn trị, Giám đốc (Tổng giám đốc) và người gi_ chức danh có liên quan trong hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã cùng liên đVi chịu trách nhiệm về các khoUn nợ cXa hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã; PhUi chịu trách nhiệm cá nhân về thiệt hQi do việc không
thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định về giUi thN tQi Luật này.
1.2.2. Thủ tục giải thể Hợp tác xã tự nguyện:
Theo Điều 98 Luật hợp tác xã năm 2023:
1. ĐQi hội thành viên thông qua nghị quyết giUi thN hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã. Nghị quyết giUi thN hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bao gồm nội dung chX yếu sau đây:
a) Tên, địa chY trụ sở chính cXa hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; b) Lý do giUi thN;
c) Thời hQn và thX tục bàn giao tài sUn chung không chia, quỹ chung không chia;
d) Thời hQn, thX tục thanh lý hợp đồng và thanh toán các khoUn nợ, phương án giUi
quyết nợ. Phương án giUi quyết nợ phUi có tên, địa chY cXa chX nợ; số nợ, thời hQn, địa
điNm và phương thức thanh toán nợ; cách thức và thời hQn giUi quyết khiếu nQi cXa chX nợ;
đ) Phương án x] lý nghĩa vụ phát sinh t^ hợp đồng lao động.
2. Hội đồng quUn trị đối vVi tổ chức quUn trị đầy đX hoặc Giám đốc đối vVi tổ
chức quUn trị rút gọn trực tiếp tổ chức thanh lý tài sUn cXa hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã theo nghị quyết cXa ĐQi hội thành viên, tr^ trường hợp Điều lệ quy
định thành lập tổ chức thanh lý riêng.
3. Trong thời hQn 07 ngày làm việc kN t^ ngày thông qua nghị quyết, người đQi
diện theo pháp luật cXa hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoàn thành các công việc sau đây:
a) G]i nghị quyết giUi thN đến cơ quan đăng ký kinh doanh, Ủy ban nhân dân nơi cấp
Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, cơ quan thuế, người lao động trong hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
b) Niêm yết công khai nghị quyết giUi thN tQi trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đQi
diện cXa hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
c) Trường hợp còn nghĩa vụ tài chính chưa giUi quyết thì phUi g]i nghị quyết giUi thN
đến các chX nợ, người có quyền, nghĩa vụ và lợi ích có liên quan.
4. Cơ quan đăng ký kinh doanh phUi thông báo tình trQng hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã đang làm thX tục giUi thN trên hệ thống thông tin điện t] cXa cơ quan
đăng ký kinh doanh, kèm theo thông báo phUi đăng tUi nghị quyết giUi thN.
5. Việc x] lý tài sUn cXa hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thực hiện theo quy định
tQi Điều 101 cXa Luật này.
6. Người đQi diện theo pháp luật cXa hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã g]i hồ sơ
đăng ký giUi thN hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã cho cơ quan đăng ký kinh
doanh trong thời hQn 05 ngày làm việc kN t^ ngày thanh toán hết các khoUn nợ.
TrưVc khi nộp hồ sơ đăng ký giUi thN, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phUi thực
hiện thX tục chấm dứt hoQt động chi nhánh, văn phòng đQi diện, địa điNm kinh
doanh theo quy định cXa Chính phX.
7. Cơ quan đăng ký kinh doanh cập nhật tình trQng giUi thN cXa hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã trên hệ thống thông tin điện t] cXa cơ quan đăng ký kinh doanh
thuộc một trong hai trường hợp sau đây:
a) Trong thời hQn 05 ngày làm việc kN t^ ngày nhận được hồ sơ đăng ký giUi thN;
b) Sau thời hQn 06 tháng kN t^ ngày nhận được nghị quyết giUi thN theo quy định tQi
điểm a khoản 3 Điều này mà không nhận được hồ sơ đăng ký giUi thN và ý kiến khác
cXa hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và ý kiến cXa bên có liên quan bằng văn bUn.
1.2.3. Thủ tục giải thể Hợp tác xã bắt buộc:
Theo Điều 99 Luật hợp tác xã năm 2023:
1. Cơ quan đăng ký kinh doanh phUi thông báo tình trQng hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã đang làm thX tục giUi thN cho Ủy ban nhân dân nơi cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hợp tác xã và trên hệ thống thông tin điện t] cXa cơ quan đăng ký
kinh doanh đồng thời vVi việc ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký
hợp tác xã hoặc ngay sau khi nhận được quyết định giUi thN cXa Tòa án đã có
hiệu lực pháp luật; kèm theo thông báo phUi đăng tUi quyết định thu hồi Giấy
chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc quyết định cXa Tòa án đã có hiệu lực pháp luật.
2. Trong thời hQn 10 ngày kN t^ ngày nhận được quyết định thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký hợp tác xã hoặc quyết định cXa Tòa án đã có hiệu lực pháp luật,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phUi thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2,
3, 5 và 6 Điều 98 của Luật hợp tác xã năm 2023. Khi g]i nghị quyết giUi thN
theo quy định tQi điểm a khoản 3 Điều 98 của Luật hợp tác xã năm 2023 phUi
g]i kèm theo bUn sao quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
hoặc quyết định cXa Tòa án đã có hiệu lực pháp luật.
3. Sau thời hQn 06 tháng kN t^ ngày thông báo tình trQng đang làm thX tục giUi thN
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quy định tQi khoUn 1 Điều này mà không
nhận được phUn đối cXa bên có liên quan bằng văn bUn hoặc 05 ngày làm việc
kN t^ ngày nhận hồ sơ đăng ký giUi thN, cơ quan đăng ký kinh doanh cập nhật
tình trQng giUi thN cXa hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên hệ thống thông tin
điện t] cXa cơ quan đăng ký kinh doanh.
1.3. Thủ tục phá sản Hợp tác xã
- Theo khoản 2 Điều 4 Luật Phá sản 2014 giUi thích về phá sUn như sau:
BưVc 1: Nộp đơn yêu cầu mở thX tục phá sUn
ChX nợ hoặc hợp tác xã có thN nộp đơn yêu cầu mở thX tục phá sUn khi hợp tác
xã mất khU năng thanh toán các khoUn nợ trong thời hQn 3 tháng kN t^ ngày đến hQn thanh toán.
BưVc 2: Hòa giUi và thụ lý đơn yêu cầu mở thX tục phá sUn
Tòa án nhận đơn, xem xét đơn yêu cầu mở thX tục phá sUn và nếu đơn hợp lệ,
sẽ thông báo việc nộp lệ phí và tQm ứng phí phá sUn. Nếu đơn chưa hợp lệ, Tòa án sẽ
yêu cầu s]a đổi, bổ sung:
● Tòa án trU lQi đơn hoặc ChuyNn cho tòa án có thẩm quyền hoặc thông báo việc
nộp lệ phí và tQm ứng phí phá sUn hoặc yêu cầu s]a đổi, bổ sung đơn (trU lQi
đơn nếu người yêu cầu không s]a đổi, bổ sung đơn).
● Tuyên bố hợp tác xã bị phá sUn trong trường hợp đặc biệt hoặc hòa giUi đối vVi
trường hợp hòa giUi trưVc khi mở thX tục phá sUn và thụ lý đơn yêu cầu mở thX
tục phá sUn kN t^ ngày nộp biên lai nộp tiền lệ phí, tQm ứng phí phá sUn.
● Tòa án ra quyết định mở hoặc không mở thX tục phá sUn.
BưVc 3: Mở thX tục phá sUn
1. Việc giUi quyết phá sUn đối vVi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được thực hiện
theo quy định cXa pháp luật về phá sUn.
2. Việc x] lý quỹ chung không chia, tài sUn chung không chia cXa hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã khi phá sUn được thực hiện như việc x] lý quỹ chung không
chia, tài sUn chung không chia cXa hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi giUi thN
theo quy định tQi Điều 101 cXa Luật Hợp tác xã năm 2023.
- Tòa án ra quyết định mở hoặc không mở thX tục phá sUn:
- Thông báo quyết định mở hoặc không mở thX tục phá sUn.
- Xác định nghĩa vụ về tài sUn và các biện pháp bUo toàn tài sUn: KiNm kê
tài sUn; Lập danh sách chX nợ; Lập danh sách người mắc nợ (Tuyên bố
các giao dịch vô hiệu; TQm đình chY thực hiện hợp đồng) BưVc 4: Hội nghị chX nợ
Triệu tập Hội nghị chX nợ đN thUo luận và quyết định về việc phục hồi hoQt
động kinh doanh hoặc tuyên bố phá sUn hợp tác xã:
- Hoãn Hội nghị chX nợ nếu không đáp ứng đX điều kiện hợp lệ cXa Hội nghị chX nợ.
- Thông qua Hội nghị chX nợ, Thực hiện một trong các đề nghị sau:
+ Đình chY giUi quyết yêu cầu mở thX tục phá sUn;
+ Áp dụng biện pháp phục hồi hoQt động hợp tác xã; + Tuyên bố phá sUn.
BưVc 5: Phục hồi hợp tác xã
Tòa án ra quyết định đình chY thX tục phá sUn hoặc Đình chY thX tục phục hồi
hoQt động kinh doanh nếu hợp tác xã không khắc phục được hậu quU.
BưVc 6: Ra quyết định tuyên bố hợp tác xã bị phá sUn
Chấm dứt tư cách thành viên hợp tác theo Điều 33 Luật Hợp tác xã năm 2023
Chấm dứt tư cách thành viên liên hiệp hợp tác xã theo Điều 37 Luật Hợp tác xã
BưVc 7: Thi hành Quyết định tuyên bố hợp tác xã bị phá sUn
Thông qua tổ chức quUn trị; quy chế quUn trị nội bộ; quy chế hoQt động Hội
đồng quUn trị, Ban kiNm soát; quyết định số lượng thành viên Hội đồng quUn trị, số
lượng thành viên Ban kiNm soát, số lượng người đQi diện theo pháp luật cXa hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã; việc tổ chức lQi, giUi thN, phá sUn hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã theo quy định tQi KhoUn 6 Điều 64 Luật Hợp tác xã năm 2023.
Thông qua tổ chức quUn trị, quy chế quUn trị nội bộ; phương án tổ chức bộ
phận giúp việc, đơn vị trực thuộc cXa hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; việc tổ chức lQi,
giUi thN, phá sUn hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quy định tQi KhoUn 6 Điều 70
Luật Hợp tác xã năm 2023.
Định giá tài sUn chung không chia trong quá trình hoQt động, giUi thN, phá sUn
do một tổ chức thẩm định giá định giá và ĐQi hội thành viên hoặc Hội đồng quUn trị
cXa hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chấp thuận theo quy định tQi KhoUn 3 Điều 77
Luật Hợp tác xã năm 2023.
Quỹ chung không chia được s] dụng đN hình thành và phát triNn tài sUn chung
không chia; không được chia cho thành viên trong quá trình hoQt động; được x] lý khi
giUi thN, phá sUn theo quy định tQi Điều 101 và Điều 102 cXa Luật Hợp tác xã năm
2023. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phUi lập sổ theo dõi quỹ chung không chia theo nguồn hình thành.
Trường hợp thành viên là tổ chức chấm dứt tồn tQi, giUi thN, phá sUn thì việc trU
lQi phần vốn góp được thực hiện theo quy định cXa pháp luật và Điều lệ.
II. BÀI TẬP TÌNH HUỐNG Tình huống 3:
Phan, Hoàng và Tùng cùng góp vốn thành lập công ty TNHH Phan Hoàng Tùng,
ngành nghề sUn xuất và kinh doanh các sUn phẩm gốm, sứ và vật liệu chịu l]a. Công
ty Phan Hoàng Tùng được cấp đăng ký kinh doanh ngày 03/11/2020. Theo Điều lệ
công ty, Tùng là ChX tịch hội đồng thành viên, Phan làm giám đốc và là người đQi
diện theo pháp luật cXa công ty, Hoàng là Phó giám đốc công ty. Sau khi công ty Phan
Hoàng Tùng hoQt động được một thời gian, đã xUy ra nh_ng bất đồng gi_a Phan và
Tùng trong quUn trị công ty. VVi tư cách là chX tịch Hội đồng thành viên và là người
gi_ nhiều vốn nhất trong vốn điều lệ cXa công ty, Tùng đã ra quyết định cách chức
giám đốc cXa Phan và bổ nhiệm Hoàng làm giám đốc công ty. Phan không chấp hành
quyết định cXa Tùng và không giao lQi con dấu cXa công ty. Sau đó, trên danh nghĩa
người đQi diện theo pháp luật cXa công ty, Phan đã tự ý ký hợp đồng bán một số tài
sUn cXa công ty cho ông MQnh (ông MQnh là bố nuôi hợp pháp cXa Phan) nhưng chưa
kịp thực hiện thì đã bị Hoàng và Tùng phát hiện và phUn đối. Câu hỏi: 1.
Nhận xét quyết định cXa Tùng về việc cách chức giám đốc cXa Phan và bổ
nhiệm Hoàng làm giám đốc cXa công ty Phan Hoàng Tùng? 2.
Nhận xét cXa nhóm về hợp đồng mua bán mà Phan đã giao kết vVi MQnh?
2.1. Nhận xét về quyat đ]nh của Tùng khi cách chức giám đốc của Phan và bổ
nhiệm Hoàng làm giám đốc của công ty Phan Hoàng Tùng
- Theo Khoản 2, Điều 56, Luật Doanh Nghiệp 2020 có quy định về quyền và
nghĩa vụ của Chủ tịch hội đồng thành viên.
“2. ChX tịch Hội đồng thành viên có quyền và nghĩa vụ sau đây:
a, Chuẩn bị chương trình, kế hoQch hoQt động cXa Hội đồng thành viên
b, Chuẩn bị chương trình, nội dung, tài liệu họp Hội đồng thành viên hoặc đN lấy ý kiến các thành viên;
c, Triệu tập, chX trì và làm chX tọa cuộc họp Hội đồng thành viên hoặc tổ chức việc
lấy ý kiến các thành viên;
d, Giám sát hoặc tổ chức giám sát việc thực hiện nghị quyết, quyết định cXa Hội đồng thành viên;
đ, Thay mặt Hội đồng thành viên ký nghị quyết, quyết định cXa Hội đồng thành viên;
e, Quyền và nghĩa vụ khác theo quy định cXa Luật này và Điều lệ công ty.”
→ Tùng, vVi tư cách ChX tịch Hội đồng Thành viên cXa công ty TNHH Phan,
Hoàng, Tùng, cũng có nh_ng quyền hQn và trách nhiệm giống như các thành viên
khác. Vì vậy, Tùng không có quyền tự ý cách chức Giám đốc hoặc bổ nhiệm Giám
đốc mVi mà không có sự đồng thuận t^ Hội đồng Thành viên. Mọi quyết định liên
quan đến quUn lý công ty phUi tuân thX các quy định trong điều lệ công ty và pháp luật
hiện hành đN đUm bUo tính hợp pháp và minh bQch trong hoQt động.Căn cứ vào điều
khoUn trên, ChX tịch hội đồng thành viên (Tùng), không có quyền cách chức Giám
đốc (Phan) và bổ nhiệm giám đốc mVi (Hoàng).
- Theo Điểm đ, Khoản 2, Điều 56, Luật doanh nghiệp 2020 có quy định về
quyền và nghĩa vụ cXa Hội đồng thành viên, Hội đồng thành viên có quyền “Bầu,
miễn nhiệm, bãi nhiệm ChX tịch Hội đồng thành viên; quyết định bổ nhiệm, miễn
nhiệm, bãi nhiệm, ký và chấm dứt hợp đồng đối vVi Giám đốc hoặc Tổng giám đốc,
Kế toán trưởng, KiNm soát viên và người quUn lý khác quy định tQi Điều lệ công ty;”
→ Như vậy, Hội đồng Thành viên mVi có quyền bãi nhiệm Giám đốc và bổ
nhiệm Giám đốc mVi. VVi tư cách là chX tịch Hội đồng thành viên, Tùng chY có quyền
“Thay mặt Hội đồng thành viên ký nghị quyết, quyết định cXa Hội đồng thành viên.”
- Theo Điểm c, Khoản 2, Điều 59, Luật Doanh nghiệp 2020: “Bầu, miễn
nhiệm, bãi nhiệm, ChX tịch Hội đồng thành viên; bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm
Giám đốc hoặc Tổng giám đốc”
“2. Trường hợp Điều lệ công ty không có quy định khác thì nghị quyết, quyết định về
các vấn đề sau đây phUi được thông qua bằng biNu quyết tQi cuộc họp Hội đồng thành viên:
a, S]a đổi, bổ sung nội dung Điều lệ công ty;
b, Quyết định phương hưVng phát triNn công ty;
c, Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm ChX tịch Hội đồng thành viên; bổ nhiệm, miễn nhiệm,
bãi nhiệm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc;
d, Thông qua báo cáo tài chính hằng năm;
đ) Tổ chức lQi, giUi thN công ty.”
TQi công ty Phan Hoàng Tùng, Tùng đUm nhận vai trò ChX tịch Hội đồng thành
viên, nhưng anh chưa t^ng triệu tập cuộc họp thành viên hay tổ chức bất kỳ cuộc biNu
quyết nào. Tuy nhiên, Tùng đã tự ý ra quyết định bãi nhiệm Giám đốc Phan mà không
có sự đồng ý t^ Hội đồng, và thay thế vị trí Giám đốc bằng Hoàng. Điều này không
tuân thX theo quy định pháp luật. Phan, người bị bãi nhiệm, hoàn toàn có quyền nộp
đơn kiện ra tòa đN bUo vệ các quyền và lợi ích hợp pháp cXa mình trong vụ việc này.
→Như vậy, quyết định cXa Tùng về việc bãi nhiệm Giám đốc Phan và bổ nhiệm
Hoàng vào vị trí Giám đốc công ty Phan Hoàng Tùng hoàn toàn vi phQm pháp luật.
Hành động này không tuân thX quy trình pháp lý cũng như các quy định cần có đN
đUm bUo tính hợp pháp trong việc thay đổi nhân sự quan trọng cXa công ty.
2.2. Nhận xét về hợp đồng mua bán mà Phan đã giao kat với Mạnh
Sự kiện 1: Phan tự ý ký hợp đồng bán một số tài sản của công ty cho ông Mạnh
(ông Mạnh là bố nuôi hợp pháp của Phan)
- Theo Khoản 1, Điều 67, Luật doanh nghiệp 2020:
“1. Hợp đồng, giao dịch gi_a công ty vVi đối tượng sau đây phUi được Hội đồng thành viên chấp thuận:
a) Thành viên, người đQi diện theo Xy quyền cXa thành viên, Giám đốc hoặc Tổng
giám đốc, người đQi diện theo pháp luật cXa công ty;
b) Người có liên quan cXa người quy định tQi điNm a khoUn này;
c) Người quUn lý công ty mẹ, người có thẩm quyền bổ nhiệm người quUn lý công ty mẹ;
d) Người có liên quan cXa người quy định tQi điNm c khoUn này.”
→Vậy Phan và ông MQnh thuộc đối tượng khi hợp đồng, giao dịch gi_a công
ty phUi được Hội đồng thành viên chấp thuận
- Theo Khoản 2, Điều 67, Luật doanh nghiệp 2020:
“2. Người nhân danh công ty ký kết hợp đồng, giao dịch phUi thông báo cho các thành
viên Hội đồng thành viên, KiNm soát viên về các đối tượng có liên quan và lợi ích có
liên quan đối vVi hợp đồng, giao dịch đó; kèm theo dự thUo hợp đồng hoặc nội dung
chX yếu cXa giao dịch dự định tiến hành. Trường hợp Điều lệ công ty không quy định
khác thì Hội đồng thành viên phUi quyết định chấp thuận hoặc không chấp thuận hợp
đồng, giao dịch trong thời hQn 15 ngày kN t^ ngày nhận được thông báo và thực hiện
theo quy định tại khoản 3 Điều 59 của Luật này. Thành viên Hội đồng thành viên có
liên quan đến các bên trong hợp đồng, giao dịch không được tính vào việc biNu quyết.”
→Phan ký kết hợp đồng vVi ông MQnh mà không thông báo hoặc xin ý kiến t^
Hội đồng thành viên, do đó hợp đồng này sẽ bị coi là vô hiệu.
Sự kiện 2: Hợp đồng giữa Phan và ông Mạnh chưa k]p thực hiện thì đã b] Hoàng
và Tùng phát hiện và phản đối.
- Theo Khoản 3, Điều 67:
“3. Hợp đồng, giao dịch bị vô hiệu theo quyết định cXa Tòa án và x] lý theo quy định
cXa pháp luật khi được ký kết không đúng quy định tQi khoUn 1 và khoUn 2 Điều này.
Người ký kết hợp đồng, giao dịch, thành viên có liên quan và người có liên quan cXa
thành viên đó tham gia hợp đồng, giao dịch phUi bồi thường thiệt hQi phát sinh, hoàn
trU cho công ty các khoUn lợi thu được t^ việc thực hiện hợp đồng, giao dịch đó.”
→Theo quy định trong điều luật này, nếu hợp đồng được ký kết thành công,
Phan và ông MQnh sẽ có trách nhiệm bồi thường cho các thiệt hQi phát sinh và hoàn
trU cho công ty các khoUn lợi nhuận thu được t^ giao dịch đó. Tuy nhiên, do việc ký
kết chưa diễn ra và đã bị Hoàng và Tùng phát hiện, phUn đối kịp thời, nên trong tình
huống này, Phan và ông MQnh sẽ không phUi chịu trách nhiệm pháp lý hay bồi thường thiệt hQi. KẾT LUẬN
Pháp luật về giUi thN hợp tác xã là một hệ thống mở, luôn được điều chYnh và
bổ sung đN phù hợp vVi nhu cầu phát triNn cXa t^ng giai đoQn kinh tế. Luật Hợp tác xã
2023 là minh chứng cho sự linh hoQt này, vVi nh_ng điều chYnh đN quy trình giUi thN
diễn ra đúng luật và theo đúng tiến độ quy định. Bên cQnh sự giám sát cXa các cơ quan
chức năng, các hợp tác xã thuộc diện giUi thN cần chX động nâng cao ý thức chấp hành
pháp luật. Việc này không chY đUm bUo tính minh bQch mà còn giúp duy trì bUn chất
hợp tác xã, đáp ứng lợi ích cXa các thành viên và nâng cao năng lực hoQt động theo
hưVng bền v_ng, đoàn kết và phát triNn cộng đồng.
Khuyến khích các hợp tác xã yếu kém tự nguyện giUi thN hoặc chuyNn đổi mô
hình hoQt động sẽ tQo điều kiện cho nh_ng tổ chức hoQt động hiệu quU phát triNn mQnh
mẽ hơn. Đây cũng là một phương thức quan trọng đN hệ thống hợp tác xã tiếp tục
đóng góp vào an sinh xã hội.
Việc tìm hiNu thX tục giUi thN hợp tác xã giúp chúng em không chY hiNu sâu hơn
về Luật Hợp tác xã 2023 mà còn bổ sung kiến thức thực tiễn về luật pháp Việt Nam.
Điều này là cần thiết đN chúng em, vVi vai trò là sinh viên các chuyên ngành, có được
nền tUng pháp lý v_ng chắc. Kiến thức này hỗ trợ chúng em tránh sai sót, đUm bUo
tuân thX pháp luật, t^ đó bUo vệ lợi ích và uy tín cXa cơ quan nơi mình công tác.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Luật số 17/2023/QH15 của Quốc hội: Luật Hợp tác xã, năm 2023
https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=208365
2. Luật Doanh nghiệp 2020 số 59/2020/QH14, năm 2020
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Doanh-nghiep/Luat-Doanh-nghiep-so-59-2020- QH14-427301.aspx
3. Luật Phá sản 2014 số 51/2014/QH13, năm 2014
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Doanh-nghiep/Luat-Pha-san-2014-238641.aspx
3. Giáo trình Luật kinh tế, Trịnh Thị Sâm (chủ biên), NXB Thống kê 2008