B GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠ ỌC THƯƠNG MI H I
Đề tài tho lun:
Xây dựng thương hiệu cho nước uốc detox
Greeen Pure
Hc ph n: Qun tr thương hiệu 1
Mã h c ph n:
241_BRMG2011_08
Ging viên:
Đào Cao Sơn
Nhóm th c hi n: 9
HÀ N I, 2024
2
DANH SÁCH PHÂN CÔNG NHI M V
STT H và tên Nhim v Đánh giá Ghi chú
1 Lê Th Minh Tình Powerpoint
2 Lê Th Trang 3.1, 3.2, 3.3
3 Nghiêm Thu Trang Chương V
4 Nguyn Thu Trang 4.3, 4.4
5 Vi Th Tuy n ế Chương II
6 Nguyn Yến Vân Word
7 Ngô Quang V ũ 4.1, 4.2
8 Nguyn Đình Vũ Thuyết trình
9 Chu Th H i Y n ế Chương I
3
MC LC
M ĐẦU .............................................................................................................. 4
CHƯƠNG 1. PHÂN TÍCH BỐ ẢNH MÔI TRƯỜI C NG ............................... 5
1.1. Môi trường vĩ .................................................................................. 5
1.2. Môi trường ngành .................................................................................. 7
1.3. Mô hình SWOT ................................................................................... 13
CHƯƠNG 2. THIT K VÀ TRI N KHAI H TH NG NH N DI N
THƯƠNG HIỆU ................................................................................................ 18
2.1. H th ng nh n di ện thương hiệu ......................................................... 18
2.2. Đặc tính sn ph m ............................................................................... 19
2.3. H th ng nh n di ện thương hiệu m rng ........................................... 22
2.4. Kế hoch tri n khai h th ng nhn diện thương hiệu .......................... 23
CHƯƠNG 3. QUẢN TR R I RO VÀ B O V THƯƠNG HIỆU ............. 26
3.1. Các yếu t xâm ph ạm thương hiệu t bên ngoài ................................. 26
3.2. Đăng ký bảo h nhãn hiu ................................................................... 27
3.3. Các bin pháp ch ng xâm ph u ..................................... 29 ạm thương hiệ
3.4. Qu n tr r i ro ...................................................................................... 33
CHƯƠNG 4. XÂY DỰ ẾN LƯNG CHI C TRUYN THÔNG ................... 40
4.1. M c tiêu truy n thông ......................................................................... 40
4.2. Thông điệp truy n thông ..................................................................... 40
4.3. Phương án truyền thông thương hiệu .................................................. 41
4.4. Các ho ng xúc ti n bán ................................................................. 43ạt độ ế
CHƯƠNG 5. PHÁT TRIỂN THƯƠNG HIỆU .............................................. 45
5.1. M rng th trường .............................................................................. 45
5.2. Phát trin sn ph m ............................................................................. 46
5.3. Xây dng cộng đng khách hàng ........................................................ 47
KT LUN ........................................................................................................ 49
4
M ĐẦU
Trong th i hi i ngày càng chú tr n s c ời đạ ện nay, khi con ngườ ọng hơn đế
khe và l i s ng lành m thành m ng ph bi n. ạnh, nước detox đã trở ột xu hướ ế
Nước detox không ch giúp thể thải độc còn cung c p nhi ều dưỡng ch t c n
thiết, giúp c i thi n làn da, h ng s tiêu hóa và tăng cườ c khe t ng th . Trên th
trườ ng hi n nay, có r t nhi u s n ph c detox v ng m u mã và thành ẩm nướ ới đa dạ
phn. v c detox ậy nhóm 9 chúng em đã quyết định đưa ra nhãn hiệu nướ
wellnessshot GreenPure.
GreenPure s m t trong nh ững thương hiệu nước detox tiên phong trong
vic k t hế p các nguyên liu hoàn toàn t nhiên, không cht b o qu n hay ph
gia. Các s n ph m c a GreenPure không ch ng t i m c tiêu thanh l hướ ọc cơ thể
còn t p trung vào vi c b sung các lo i vitamin và khoáng ch t c n thi t cho ế
người s d ụng. Chính vì lý do đó, GreenPure không ch là m t lo c gi i khát ại nướ
mà còn được coi là m t gi ải pháp chăm sóc sức khe hi u qu và ti n l i.
Bài th o lu n này s t p trung vào vi c xây d u GreenPure, ựng thương hiệ
phân tích những ưu điểm n i b t c a nhãn hi u GreenPure, t thành ph n t nhiên,
quy trình s n xu n hi u qu s n ph m mang l i c n các r i ất cho đế và đề ập đế
ro cũng như trở i trong quá trình hình thành thương hiệ ng u GreenPure.
5
CHƯƠNG 1. PHÂN TÍCH B I C ẢNH MÔI TRƯỜNG
1.1. Môi trường vĩ mô
1.1.1. Môi trường kinh t ế vĩ mô
Việt Nam đang trong quá trình CNH, HĐH đất nướ ức tăng c, kinh tế đạt m
trưởng tương đối cao.
Hình 1: T ốc độ ng GDP 9 tháng so vớ năm trước các năm 2011i cùng k -2024
(%) theo Báo cáo tình hình kinh t xã hế ội quý III và 9 tháng năm 2024
S phát tri n kinh t c a h ế ội ngày càng cao đã làm cho cuộc sng ca
con người ngày càng thay đổi v m t v t ch t l n tinh th n. Kinh t phát tri n kéo ế
theo m c tiêu dùng c ủa người dân được c i thi n, ý th c tiêu dùng ngày càng nâng
lên, các s n ph m xanh, s n ph ẩm đạt tiêu chu n an toàn ch ất lượng và thân thi n
với môi trườ ủa ngường dn tr thành nhu cu thiết thc c i dân. Tuy nhiên s ng
trong th i công nghi p hóa hiời đạ ện đại hóa, đòi hỏi con ngườ ạy đua với phi ch i
thời gian để có th đáp ứng nhu c u kinh t c a th ế trường, và nh t là nhu c u c a
chính b n thân mình.
F&B đang là mộ ững ngành đang phát triển và có cơ ht trong nh i bt phá
Việt Nam.Trong đó thì thị trường kinh doanh đ ăn healthy là m t trong nh ng
th trường đang dần thu hút khách hàng nh t hi n nay c ta. nướ
1.1.2. M ôi trường chính tr - pháp lu t
Môi trườ đã tạ ững tác động chính tr o ra nh ng tích c c l n tiêu c i v i ực đố
li s ng lành m ạnh nói chung và kinh doanh ớc detox nói riêng. Nhà nước đưa
ra chính sách phát tri n s ng t i s n xu t tiêu th các s n ph m thân ạch hướ
thin v ng, m i tiêu dùng l n ới môi trư ặt khác đóng vai trò ngườ ớn có tác động đế
th hi u mua s m tiêu dùng sế n ph m, kích c u các sn phm thân thin vi
môi trường.
6
Nhãn Xanh Vi t Nam tên g i c i Vi t ủa chương trình nhãn sinh thái t
Nam được tri n khai th c hi n t năm 2009 với m c tiêu liên t c c i thi n và duy
trì chất lượng môi trường sng thông qua gi m thi u s d ụng tiêu dùng năng
lượng, vt liệu cũng như các loi cht thi sinh ra do quá trình sn xut, kinh
doanh và tiêu dùng các s n ph m, d ch v ph c v i s đờ ng.
Theo quy định, các cơ s s n xu t, kinh doanh s n ph m thân thi n v i môi
trường, đượ ợc hưởc gn Nhãn Xanh Vit Nam s đư ng nh tr vững ưu đãi, hỗ
đất đai, vốn; mi n, gi m thu , phí v b o v ế môi trường. Các ưu đãi này sẽ khuy n ế
khích doanh nghi p tích c c trong vi c g n nhãn sinh thái trên các s n ph m c a
mình t o ra l i ích kép cho doanh nghi p. M t m t, doanh nghi ệp được hưởng các
ưu đãi từ phía Nhà nước dành cho s n ph m g n nhãn sinh thái, m t khác, th ph n
ca doanh nghi p s được m r ng do hi n i tiêu dùng không ch quan nay, ngườ
tâm đến chất lượng, m u mã, giá c mà còn xem xét đến các y u t s c kh e, môi ế
trườ ng ca s n phm - nh ng yếu t h i t đầy đủ trong các s n ph c gẩm đượ n
nhãn sinh thái.
Bên cạnh đó trong Chiến lược phát tri n kinh t - xã h i c a Vi t Nam giai ế
đoạn 2011 - 2020 đã khẳng định Từng bước phát tri n tiêu dùng s ạch” mt
trong nh ng yêu c u c p thi t c a vi c chuy c tiêu dùng theo ế ển đổi phương th
hướng b n v ng nh m b o v c i thi n ch ng, chất lượng môi trườ độ ng ng
phó bi i khí h u. ến đổ
Quyết định s 1393 ca Th tướng Chính ph v t Chi c “Phê duyệ ến lượ
Tăng trưở ầm nhìn 2050” đã chng xanh thi k 2011 - 2020 và t ra hai nhim v
liên quan đến tiêu dùng xanh xanh hóa sn xut xanh hóa tiêu dùng. Chiến
lược Tăng trưởng xanh sở ọng để pháp quan tr xây dng các chính sách
liên quan đế ệt Nam trong giai đoạ ới. Như vận tiêu dùng xanh Vi n t y, chuyn
đổi mô hình tiêu dùng theo hướng xanh và b n v ng đã trở thành đườ ng li, quan
điể m, chính sách xuyên sut c c và là mủa Đảng Nhà nướ t n n ội dung căn b
ca m c tiêu phát tri n Vi t Nam hi n nay.
Tuy nhiên v n còn thi u chính sách h tr các doanh nghi p vay v ế ốn để
phát tri n xanh, trong khi không ngu n l c dành cho vi c th c hi ện Chương
trình ngh s 2030 v phát tri n b n v ng c a Chính ph trong k ho ch trung ế
hn, nên nhi u doanh nghi ệp chưa mặn mà v i phát tri ển xanh. Cũng theo kết qu
kho sát c i h c Bách khoa TP H n 89% doanh ủa Trường Đạ Chí Minh, đế
nghiệp được hỏi đã trả li không nhận được s h trợ, ưu đãi của Nhà nước trong
quá trình s n xu t kinh doanh s n ph m xanh; ch có 26% doanh nghi p cho bi t ế
h nhận được s ng h ca các nhà s n xu t, phân ph i v i s n ph m xanh. ối đố
1.1.3. Môi trường văn hoá xã hi
7
Ông cha ta thườ ệng đi ra”.Nhiềng nói "Bnh t ming vào, ha t mi u
nghiên c u ch i 90% b nh t n t ng không lành ra răng, có tớ ật đế thói quen ăn u
mnh. Nhi ng m i v m chí không h có ều người đang ăn u ột cách “vô tộ ” và thậ
khái ni m ki m soát ch ng th c ph m mà mình tiêu th . ất lượ
Theo th ng kê c a Fitch Solutions Macro Research 2019, t l béo phì t i
Việt Nam tăng nhanh nhất Đông Nam Á trong 5 năm tính từ năm 2014.
Cuc s ng ngày càng hi i, cùng v ện đạ i s xut hin c a nhi u bnh t t, ý
thc v s c khe c i Vi ý th c r ng ca ngườ ệt đang tăng lên. Họ ức đượ n b o v
sc kh e, ki m soát th ức ăn dung nạp vào thể để tăng sức đề kháng, ngăn ngừa
bnh t t. M t khác, v i l i s ng th i s d ng ống “tiêu dùng hưở ụ”, con ngườ
nhiu th c ph c h i, ít v ẩm độ ận động… Chính vậy, người Việt đang dần đưa
thc ph m healthy vào nh ng b ữa ăn của mình.
Theo kh i tiêu dùng bình ch n hàng Vi t Nam ch ng cao ảo sát Ngườ ất lượ
ca H i Doanh nghi p hàng Vi t Nam ch ất lượng cao (HVNCLC), t sau đi d ch
Covid-19, thói quen c i l n theo ủa người tiêu dùng trong nước đã s thay đổ
hướng ch n s n ph m t t cho s c kh e ho t các ch ng nhặc đạ n tiêu chu n ch t
lượng, truy xu c ngu n gất đượ c xu t x . C thể, có 69% người tiêu dùng được
kho sát ch n s n ph m t t cho s c kh e ho ặc đạt các ch ng nh n tiêu chu n ch t
lượng; 45% ch n s n ph m truy xu c ngu n g c xuất đượ t x . S n ph c ẩm đượ
sn xu t theo quy trình s n xu t h u (có ch ng nh n organic) có t l i ch n ngườ
mua là 25%. Xu hướng l a ch n s n ph ẩm “xanh” “sạch” thân thiện môi trường
hoặc đạt các chng nh n tiêu chu n ch ng tr ất lượ thành ưu tiên hàng đầu.
Nhn thc v s c kh e l i sng lành m n ạnh ngày càng gia tăng, khiế
người tiêu dùng tìm ki m s n ph m t nhiên, hế ữu lợi cho s c kh ỏe. Đồng
thời người tiêu dùng ngày càng ưu tiên sản ph m thân thi n v ới môi trường và
trách nhi m xã h ội. Nước detox được xem là m t trong nh ng bi ểu tượng c a l i
sng lành m nh. Vi c s d ng th hi n ụng nước detox được coi như một hành độ
s quan tâm đến sc khe, v đẹp và môi trường.
1.2. Môi trường ngành
1.2.1. Nhà cung cp
Cung c p v tài chính
Cung ng v tài chính: kinh doanh c a hàng s d ng ti c và ền tích góp đượ
tin t vi c kêu g u hình th ọi đầu thông qua nhiề c khác nhau ho c vay v n
thông qua Ngân hàng.
Cung c p v nguyên li u
8
Cung c p nguyên li u ch ng cao y u t quy n ch ng ất lượ ế ết định đế ất lượ
cui cùng c a s n ph m. Nguyên li u t t s giúp t o ra s n ph ẩm nước u ng Detox
ngon an toàn cho s c kh e. Các nhà cung c p nguyên li u ngu n g c t
nhiên, h n v ng s góp ph n nâng cao gtrữu và b thương hiệu đáp ng
nhu c u c ủa người tiêu dùng hi i. ện đạ
Việt Nam là nướ ệt đớc nhi i vi ngun trái cây di dào, vì vy ca hàng s
kinh doanh các s n ph v m b c ch ng s n ẩm detox theo mùa để ừa đả ảo đượ ất lượ
phm v m b c giá thành. ừa đả ảo đượ
Nhiu c a hàng th c ph m s ch, nông tr i t i N i cung c ấp đa dạng các
loi rau c qu h ữu như Cuốn’s Farm, Tomato Food Organic & Green Nature,
Dauchuyencan Nông S n Rau C H ữu Cơ Đà Lạt, Vườn rau vuonrau.com,....
1.2.2. Đối th c nh tranh
Đố i th cnh tranh tr c ti p ế
Các cửa hàng bán c detox Nội như Juice Detox, LA’ZEN,
FIT’NGON, Trạm - Detox and Healthy Juice,....
Ưu điểm:
- Thương hiệu đã đưc khẳng định: Các thương hiệu này đã có mặt trên th
trường mt th i gian, xây d c uy tín và lòng trung thành c a khách ựng đượ
hàng.
- Chiến lược marketing hi u qu : H đã đầu tư vào marketing để xây dng
nhn diện thương hiu và to s khác bi t so v ới các đi th cnh tranh.
Nhược đim:
- Giá thành s n ph m có th duy trì ch ng và hình cao: Để ất lượ ảnh thương
hiu, các sn phẩm thường có giá thành cao hơn so với các sn phm ca
các thương hiệu mi
- Công th c s n ph m quá quen thu c: Vi c s d ng các công th c quen
thuc có th khi n khách hàng c m th y nhàm chán và mu ế n tìm ki m ế
nhng tri nghim mi l
Đố i th gián ti p ế
Nhng cửa hàng bán nước ép trái cây trên các con ph v a hè, l ng, đườ
ngõ tập trung các quán ăn uống như Dương Khuê, Xuân Thủy.
Ưu điểm:
- S thu n ti ện và nhanh chóng: thường nm nhng v trí thu n ti n, d
dàng tìm th y và mua.
- Giá c ph ải chăng: đây thường là la ch n kinh t cho nh ng ai mu ế n
thưởng thức nước ép trái cây tươi ngon hàng ngày.
9
Nhược đim:
- Chất lượng nguyên liệu không đồng đều: Ngun g c và ch ng c a ất lượ
trái cây có th m b không được đả ảo hoàn toàn, đặ ệt là đốc bi i vi nhng
quán nh l .
- V sinh không đả ảo: Điềm b u kin v sinh ca m t s quán có th không
đạ t tiêu chu n, tim n nguy cơ gây bệnh.
- Ít thông tin v i tiêu dùng khó có th bi c chính dinh dưỡng: Ngườ ết đượ
xác lượng calo và các chất dinh dưỡng có trong mi lo c ép. ại nướ
1.2.3. Tp khách hàng
Sn ph m detox thu hút ph n l n khách hàng n gi c bi t nhân ới đặ
viên văn phòng, học sinh trung h c ph thông , sinh viên, các bà n i tr ợ,… Ngoài
ra những người t p gym gi i ngh cũng là một trong nh ng phân khúc khách
hàng quan tr ng. Khách hàng m là nh i b n r n không c tiêu đa số ững ngườ
th n,tii gian nên sn phm detox nhanh g n lợi được ưa chung. Hin nay, các
sn ph ng lo i ch bi n s n không ngu n g c bán ẩm detox khác thườ ế ế ốc đượ
tràn lan trên m ng Internet.
Tp khách hàng c th c ủa nước ung detox là:
Những người quan tâm đế ỏe làm đẹp. Đây mộn sc kh t phân khúc
rộng hơn, bao gồ ữ, thườ ững ngườm c nam n ng nh i li sng bn rn
nhưng vẫn mun duy trì s c kh e t t và ngo p. ại hình đẹ
Nhân viên văn phòng là nhóm đối tượng khách hàng có nhu cu cao trong
việc ăn “sạch” healthy cầ ẩm hơncác thến biết ngun gc thc ph h trước.
Nhóm tu ng r t b n r n, không th i gian n ổi này thườ ấu nướng nhưng hay s
dng d ch v n vóc dáng và bi t nhi u đặt đồ ăn cũng như quan tâm khá nhiều đế ế
đế độn các chế ăn hữu cơ.
Những ngườ ập gym, ngườ thao cũng như những đối tượi t i tp th ng
nhu c u gi m cân, c i thi ện vóc dáng. Đây nhóm đối tượng cực quan tâm đến
chế độ calo np vào tiêu th m i ngày nên việc theo đuổi đồ đồ ung healthy
là hoàn toàn h p lý.
Khách hàng online những người ưa chuộng s ti n l i ch ất lượng cao.
H thường tìm ki m các s n ph m th mua s m d dàng qua m ng quan tâm ế
đến thành phần cũng như lợi ích sc kh e c a s n ph m.
Người ăn kiêng giả ững người đang trong quá trình giảm cân, nh m cân
hoặc theo đuổi các ch ế độ ăn kiêng khác nhau (như Paleo, Keto, hay ăn chay). H
tìm ki m các s n ph m giúp h tr quá trình gi m cân, ki m soát cân n ng, và ế
cung cấp dinh dưỡng mà không gây tăng cân.
10
1.2.4. Tài chính
Ngun vốn đầu tư
Để bắt đu s n xu ất nước detox, việc huy động vốn là điều c n thi t. Ngu n ế
vn có th n t nhi u kênh khác nhau: v n t có, v n vay ho c v n góp. Tuy đế
nhiên, quan tr là vi c l p m t k ho ch tài chính chi ti t, bao g m d ọng hơn cả ế ế
toán chi phí, ngu n thu cách th c s d ng v n. M t kế hoch tài chính t t s
giúp nhà s n xu t qu n hi u qu ngu n v n, gi m thi u r ủi ro và đạt được mc
tiêu kinh doanh.
Chi phí ho ng ạt độ
Chi phí cho nguyên liệu tươi, đóng gói, và quy trình sản xut là nh ng y u ế
t tài chính quan tr i v c u ng Detox, vi c s d ng nguyên li u t ọng. Đố ới nướ
nhiên tươi sống th làm tăng chi phí, nhưng cũng to ra giá tr cho s n ph m.
Chi phí marketing: Chi pcho các hoạt động qung và ti p th ế thương hiu r t
quan tr xây d n di u. Doanh nghi ng ọng để ng nh ện thương hi ệp đầu vào quả
cáo tr c tuy n, s ki n truy n thông, và các ho ế ạt động PR để thu hút khách hàng.
Giá thành s n ph m
Giá c là m t y u t then ch t trong vi nh hình thành công c a s n ế ệc đị
phẩm nướ ệc xác đc detox trên th trường. Vi nh mc giá phù hp không ch ph
thuc vào chi phí s n xu t bao g m nguyên li u, nhân công, marketing còn
chu ng lảnh hưở n t y u t c nh tranh, nh n th c c a khách hàng v giá tr s n ế
phm chi c kinh doanh cến lượ a doanh nghi t i nhu n, các ệp. Đ ối ưu hóa l
doanh nghi ng cân nh c nhi u yệp thườ ếu t như: chi phí cơ hội, điểm hòa v n,
kh vi năng cnh tranh trên th trường. Bên cạnh đó, c xây dng m t chi c ến lượ
giá linh ho t, k t h p gi ế ữa các phương pháp như giá theo chi phí, giá theo cạnh
tranh, giá theo giá tr , hay giá tâm lý, s giúp doanh nghi p thích ng nhanh chóng
vi nh ng bi ến độ trường và đáp ứng đa dạng ca th ng nhu cu ca khách hàng.
Cui cùng, vi m b o r ng giá c i ch ng s n ph m d ch v ệc đả đi đôi vớ ất lượ
khách hàng s y u t quy ế ết định s thành công lâu dài c a s n ph ẩm nước detox.
Dòng ti n và qu n lý tài chính
Duy trì dòng tiền dương là điu kin tiên quyết để doanh nghi p ho ng ạt độ
hiu qu . Doanh nghi p theo dõi chi tiêu, doanh thu và l i nhu ng xuyên ận thườ
để đưa ra các quyết định tài chính đúng đn. Xây dng các báo cáo tài chính
d báo doanh thu doanh nghiệp đánh giá khả năng sinh lời trong tương lai điu
chnh chi c kinh doanh khi c n thi t. ến lượ ế
Ri ro tài chính
11
Kinh doanh nước detox, mt th y ti n ti m n trường đầ ềm năng, vẫ
nhiu ri ro tài chính. S bi ến đng không ng ng c a giá nguyên li u vào, t ệu đầ
trái cây tươi ngon đến các loi tho mc, là mt thách thc không nh. Bên cnh
đó, sự các đố cnh tranh ngày càng khc lit t i th mi nổi cũng đòi hỏi doanh
nghip ph i không ng i m i và nâng cao ch ng s n ph m. R ừng đổ ất lượ i ro v th
hiếu c t yủa người tiêu dùng cũng m ếu t ng tiêu đáng quan tâm, khi xu hướ
dùng thay đổi nhanh chóng, đòi hỏi doanh nghi p ph i linh ho t thích ng. Ngoài
ra, nh ng r i ro v nh pháp lu t, bi quy đị ến động kinh tế mô cũng thể tác
động đế ạt động kinh doanh. Đn ho đối phó vi nhng ri ro này, doanh nghip
cn xây d ng m t k ho ch tài chính v ng ch ng hóa ngu n cung ng, ế ắc, đa d
đầu tư vào nghiên cứ ới, đồu và phát trin sn phm m ng th i xây d ng m i quan
h b n v ng v i khách hàng.
1.2.5. Bán hành và phân ph i
Chn mô hình phân ph i s n ph m chuyên sâu vì m c tiêu thâm nh p th
trường càng sâu càng tt. Khi đó, sẽ đẩy mnh vic m r phộng độ th trường,
thông thườ thành đống s bng cách thiết lp nhiu chui ca hàng, tr i tác vi
nhiều đơn v ẻ,…mô hình phân phố bán l i sn phm chuyên sâu r t phù h p v i
sn ph c detox cho phép t p trung vào th c thù, t o m i ẩm nướ trường đặ
quan h ch t ch v ới khách hàng, đảm bo chất lượng và đáp ứng nhu cu cao v
giáo d u này giúp t o l i th c nh tranh và xây d ng ục và tư vấn khách hàng. Điề ế
mi quan h lâu dài v i tác kinh doanh và khách hàng. ới đố
Bán hàng tr c ti p qua c ế a hàng và gian hàng
Thiết k gian hàng h p dế n b thu hút sảng giá để chú ý c a khách
hàng. Đây là cách nhanh chóng đ ận khách hàng trong vùng đị tiếp c a lý c th.
Bán hàng tr c tuy ến
M c a hàng tr c tuy ti p c n m t ph m vi khách hàng r ng l ến để ế n. Xây
dựng trang web thương mại điện t , qu n kho hàng thi t l p h th ng v n ế
chuyn và giao hàng. Bán hàng tr c tuy n giúp ti p c ế ế n r ng rãi, ti t ki m chi phí ế
thuê m t b ng và gi m giá s n có cho khách hàng tr c tuy n. ế
Phân ph i lý nhà phân ph i ối cho đạ
Hp tác với các đại lý ho c nhà phân ph ối đã có trong ngành thực phm và
sc kh e. Giúp ti p c n các c m bán l không th ti p c n tr c ế ửa hàng điể ế
tiếp.
1.2.6. Nhân s
Cơ cấu t chc
12
Một đội ngũ qun có kinh nghi m t m nhìn s đóng vai trò quyết định
trong việc định hướng phát triển thương hiệu. H cn có ki n thế c v ngành hàng
nước u ng, marketing, qu ản lý kinh doanh để đưa ra các quyết đnh chiến lược
hp lý. Xây d ng m t c u trúc t ch c ràng, t b ph n s n xu t, marketing,
bán hàng đế ối ưu hóa quy trình làm việc đản dch v khách hàng s giúp t m
bo tính linh ho t trong ho ạt động.
Đội ngũ nhân viên
Đội ngũ nhân viên cần đượ ỡng, đặc tuyn dng mt cách k c bit
nhng v trí quan tr ọng như nhân viên sn xu t, nhân viên marketing nhân viên
bán hàng. Nhân viên c n ki n th c v c kh e, xu ế dinh dưỡng, chăm sóc s
hướng tiêu dùng đ vấ ủa nướth n và thuyết phc khách hàng v li ích c c
ung Detox. K t quan tr ng trong vi c xây năng bán hàng giao tiếp cũng rấ
dng m i quan h v i khách hàng.
Văn hóa doanh nghiệp
Một văn hóa doanh nghiệ thúc đẩp tích cc s y s sáng t o và cam k t c a ế
nhân viên. Khuy n khích s giao ti p m ế ế đóng góp ý tưởng s t ạo ra môi trường
làm vi ng hi u qu . Cung c p các chính sách phúc l i h p lý cho ệc năng độ
nhân viên, bao g m b o hi m s c kh e, ngh phép và các ho ng xây d ạt độ ựng đội
nhóm s t ng l c làm vi c và gi chân nhân tài. ạo độ
Qun lý hi u su t
Thiết l p h th ống đánh giá hiu su t ràng và công b ng s giúp xác định
công nh n nh ững đóng góp của nhân viên. Điều này cũng giúp ci thin hiu
sut làm vi ng lệc và tăng cường độ c cho nhân viên. Cung cp ph n h nh k ồi đị
và h tr nhân viên trong vi c phát tri n k giúp h c m th năng sẽ ấy được đánh
giá và khuy n khích h phế ấn đấu hơn nữa.
1.2.7. Cơ sở vt cht
Địa điểm và quy mô
sở ần được đặ sn xut c t v trí thun li, d dàng tiếp cn ngun
nguyên li ng và th ng tiêu th . Quy mô c l n ệu tươi số trườ ủa cơ sở cũng phải đủ
để ng nhu cđáp ứ u sn xu m b o sất, đả n ph c cung c p liên t c. ẩm đượ
Trang thi t b s n xu t ế
Đầu tư vào máy móc và trang thiết b hi i là r t quan trện đạ ọng để đảm b o
quy trình s n xu t hi u qu an toàn. Các thi t b c n thi t bao g m máy xay, ế ế
máy lọc, máy đóng chai, và hệ thng b o qu duy trì ch ản để ất lưng sn phm.
13
Nguyên li u vào ệu đầ
Xác định các nhà cung c p nguyên li u uy tín và ch ất lượng là r t c n thi t. ế
Nguyên liệu cho nước uống Detox thường trái cây rau c tươi sống, nên vi c
chn la ngu m b c phồn cung đ ảo tươi ngon an toàn th ẩm ưu tiên hàng
đầu.
Mạng lưới phân ph i
Xây d ng m t m i phân ph i hi u qu n ph n tay ạng lướ giúp đưa sả ẩm đế
ngườ i tiêu dùng m t cách nhanh chóng. Các kênh phân phi có th bao gm c a
hàng bán l , siêu th , và các n n t ng tr c tuy n. ế
Điều kin b o qu n
Nước uống Detox thường th i h n s d ng ngn do không ch a ch t b o
qun, v y c ần có các kho bãi phương tin v n chuy ển được trang b h th ng
làm l b o qu n s n ph m trong su t quá trình phân ph i. ạnh để
Thiết k cế a hàng
Nếu có c a hàng ho c đim bán, thiết kế không gian nên thân thi n và h p
dẫn để thu hút khách hàng. Mt không gian s ch s , thoáng mát d dàng ti p ế
cn s t o ng tích c c v i khách hàng. ấn tượ
H th ng qu n lý
S dng các phn m m qu n s n xu t, bán hàng, kho hàng s giúp
doanh nghi p theo dõi và qu n lý ho ng m t cách hi u qu ạt độ hơn.
Kênh ti p th trế c tuy n ế
Đầu vào nền t ng tr c tuy ến để ti p c n khách hàng tiế ềm năng là rất quan
trng. Website chuyên nghip các kênh truyn thông hi giúp xây dng
thương hiệu và tăng cường tương tác với khách hàng.
1.3. Mô hình SWOT
1.3.1. Điểm mnh (Strengths)
Nguyên li u t nhiên: S n ph ẩm là nước uống healthy, có tính năng tt cho
sc kh e và t o l ợi ích cho người tiêu dùng.
Thành ph n t nhiên không ch a c ch t ph gia hóa h c có th tăng
độ tin c y và nim tin t ngưi tiêu dùng.
D dàng ti p c n nguyên li u công ngh s n xu m b o ch t ế ất, giúp đ
lượng và hi u su t s n xu t cao.
Có kh o ra s khác bi t so v i các s n ph m c nh tranh thông qua năng tạ
các y u t ế như hương vị độc đáo, bao bì sáng t o cam k t v chế ất lượng.
14
1.3.2. Điểm yếu (Weaknesses)
Th c u ng healthy c nh tranh gay gtrường nướ ắt và đầy tiềm năng,
do đó, sự cnh tranh th m t thách th ức đối v i s n ph m m ới. Đ xây
dng ni m tin nh n di ện thương hiệ ần đầu nhiều, c u vào marketing
và qu ng cáo.
Cần đảm b o ngu n cung c p nguyên li u t nhiên ổn định chất lượng
cao để duy trì sn xu t liên t ục và đápng nhu cu ca th ng. trườ
1.3.3. Cơ hội (Opportunities)
Xu hướng người tiêu dùng quan tâm đế ăn uống là cơ n sc khe và chế độ
hi l n cho s n ph c u ẩm nướ ng healthy.
Tăng trưởng d ki n trong ngành công nghi c u ng healthy do nhu ế ệp nướ
cầu ngày càng gia tăng và xu hướng sng lành mnh.
H tr t chính ph : Chính ph các chương trình hỗ tr cho doanh
nghip khi nghip doanh nghi p nh , t u ki n thu n l i cho vi c ạo điề
phát triển thương hiệu.
1.3.4. Thách thc (Threats)
Cnh tranh t các thương hiệu nước ung detox hin có, bao gm c các
công ty lớn và các thương hiệu địa phương.
Thay đổ ến đổ ủa người th trường s bi i trong s thích c i tiêu dùng
th ảnh hưởng đến nhu c u và yêu c u c a s n ph m. Hành vi tiêu dùng có
th thay đổ ời gian, người theo th i tiêu dùng th chuy ng sang ển hướ
các s n ph m khác n ếu không đáp ứ ầu và xu hướng nhu c ng hin ti.
Quy đ ẩm và quy định v an toàn thc ph nh chung trong ngành có th to
ra rào c n và yêu c ầu đáp ứng các tiêu chun cao.
Biến đổ thay đổi khí hu ngun nguyên liu: S i khí hu th nh
hưởng đế ệu, làm tăng chi phí và đ ổn địn ngun cung nguyên li không nh
ca s n ph m.
1.3.5. Lý do la chn s n ph m
Da trên phân tích SWOT cho vi c xây d ựng thương hiệu nước u ng detox,
nhiều do đ l a ch n s n ph ẩm này. Trước h t, nhu c u v s n ph m t nhiên ế
lành m i tiêu dùng hi n ạnh đang ngày càng tăng cao trong cộng đồng. Ngườ
nay r n s c kh e và tìm ki m nh ng s n ph m giúp h tr l i s ng ất quan tâm đế ế
lành m c u c nhu c ng cách cung c p ạnh, ống detox đáp ứng đượ ầu đó bằ
nhiu li ích sc khỏe, như thanh lọc cơ thể và h tr tiêu hóa.
Bên c khác bi t trong s n ph t y u t quan tr ng. ạnh đó, s ẩm cũng mộ ế
Nước detox s d ng các nguyên li u t nhiên và ch ng cao, t o ra s n i b t ất lượ
so v i các s n ph ẩm tương tự trên th trường. Môi trường kinh doanh hi n t ại cũng
15
rt thu n l i, v i s u tiêu th gia tăng nhu cầ nước u ng detox và các chính sách
h tr t chính ph cho doanh nghi p kh i nghi p.
Hơn nữa, s n ph m này th hi n cam k t v ế s b n v ng thông qua vi c s
dng nguyên li u t nhiên quy trình s n xu t thân thi n v u ới môi trường, điề
này không ch thu hút khách hàng còn phù h p v ng b o v môi ới xu hướ
trườ ng. S minh bch v ngu n gc ch ng sất lượ n ph m s giúp xây d ng
lòng tin t phía khách hàng. Cu i cùng, trong th ời đại công ngh thông tin, thương
hiu th d dàng k t n i v i khách hàng qua m ng xã h i, t o ra c ế ộng đồng yêu
thích l i s ng lành m ạnh và chăm sóc sức kh e. T t c nh ng y u t u cho ế này đề
thy r ng s n ph c uẩm nướ ng detox ti n b n v ng mang ềm năng phát triể
li giá tr l ớn cho người tiêu dùng.
1.3.6. Ý tưởng đị thương hiệu: Thương hiệu nướnh v c ung Detox GreenPure
Nhn m nh s khác bi t c ủa thương hiệ ới đốu so v i th
Thương hiệu nướ ẩm nước ung detox GreenPure ni bt vi sn ph c
Wellness Shot - m t phiên b n nâng c p c c detox truy n th m ủa nướ ống. Đặc điể
ca sn ph m:
Nồng độ dinh dưỡ ng cao
So với nước detox thông thường, wellness shot chứa lượng vitamin, kho ng
cht, enzyme và các h p ch t th c v t l t nhi u. S d ng nguyên ợi cao hơn rấ
liu thiên nhiên ch c chất lượng cao, đư n l c t các ngu y, giúp ồn đáng tin cậ
sn ph m khác bi t so v i th kh o v u qua vi c ới đố năng bả thương hiệ
đăng các công thức độc quyn. GreenPure không ch t ng ập trung vào xu hướ
detox mà còn th hi n s chú tr n s c kh ọng đế ỏe và an toàn cho người tiêu dùng,
to ra giá tr cm nh n t t.
Kích thước nh g n
Vi thi t k d ng shot (li u nh ), wellness shot r t ti n l mang theo ế ế ợi để
s d ng b t c khi nào b n c n m t li ng nhanh ều lượng tăng cường năng lượ
chóng. Kích thước nh này không ch d dàng mang theo mà còn phù h p v i l i
sng b n r n c ủa ngưi tiêu dùng hi u này không ch ng tính ện đại. Điề tăng cườ
tin l i tiêu dùng mà còn làm cho s n ph m tr thành mợi cho ngườ t la chn lý
tưởng cho nh ng xuyên di chuy n. ững ai thườ
Hương vị đậm đà
Do nồng đ các thành phần cao nên wellness shot thường có hương v đậm
đà hơn, thể hơi cay hoặ ức. GreenPure mang đế c chua tu thuc vào công th n
các công th c pha ch c quy c nghiên c u k ng, t i ích ế độ ền đượ lưỡ ối ưu hóa lợ
sc khe cho người tiêu dùng.S độc quy n trong công th c t o l i th c nh tranh ế
16
mnh m cho GreenPure, thu hút và gi ng th i nâng cao uy chân khách hàng, đồ
tín và giá tr s n ph m.
Thành ph ng ần đa dạ
Các lo i wellness shot có th c làm t nhi u lo i trái cây, rau c , th o đượ
mc và các siêu th c ph ẩm khác nhau, mang đến nhiu l a ch ọn cho người dùng.
Điều này làm cho wellness shot tr thành m t l a ch n h p d n cho nh ng ai
mun duy trì l i s ng lành m nh và cân b ng.
Công c ng đa dạ
Tu thu c vào thành ph n, wellness shot th giúp tăng cường h min
dch, c i thi n tiêu hoá, gi ng, h tr gi m cân ảm viêm, tăng cường năng lượ
nhiu l i ích khác. S đa dng này không ch làm cho wellness shot tr thành m t
phn b sung lý tưởng cho ch ế độ ăn uống hàng ngày mà còn giúp người dùng d
dàng l a ch n s n ph m phù h p v i nhu c u s c kh e cá nhân c a h .
Đa dạng khách hàng
Mt trong những điể năng phụm mnh ni bt ca GreenPure kh c v
nhu c u c a m i l a tu i và gi i tính, không ch t p trung vào nhóm khách hàng
ưu tiên làm đẹp như phụ n . S n ph ẩm nướ ống detox được u c thiết k phù h p ế để
vi nhi ng, t trều đối tượ em, thanh niên đến người trưởng thành người cao
tuổi. Điều này không ch giúp m r ng th trường mc tiêu mà còn tạo cơ hội cho
GreenPure xây d y trong lòng nhi ng khách ựng thương hiệu đáng tin cậ ều đối tượ
hàng khác nhau. V i công th ng, GreenPure có th ng ức dinh dưỡng đa dạ đáp
nhu cầu chăm sóc sc khe cho c gia đình.
Đem lại giá tr
GreenPure xác định truyền đạt rõ ràng giá tr mà s n ph m mang l i cho
khách hàng. Nướ đơn thuầc ung detox ca GreenPure không ch n mt sn
phm gi i khát mà còn là gi i pháp cho các v ấn đề sc khỏe như thanh lọc cơ thể,
h tr tiêu hóa và cung c p vitamin c n thi u nh n m nh nh ng l i ết. Thương hiệ
ích s c kh e c th thông qua các chi n d ch ti p th , t hi n giá tr lý tính ế ế đó thể
ca s n ph ng th i, GreenPure th ẩm. Đồ khơi dy giá tr c m xúc b ng cách
to ra nh ng tr i nghi m thú v i cho khách hàng thông qua vi c k t tươi mớ ế
hợp hương v ất lượhình nh hp dn, giúp h cm nhn s khác bit và ch ng
mà s n ph m mang l i.
GreenPure phát tri m hển các chương trình trách nhiệ ội, như tham gia
vào các hoạt động b o v môi trường ho c t ch c các s ki n th thao c ộng đồng.
Điều này không ch giúp thương hiệu nâng cao giá tr còn th hi n s cam k t ế
17
đố i v i c ng, tộng đồng và môi trườ đó thu hút những khách hàng ý th c v
trách nhi m xã h i.
Th hiện đặc trưng của thương hiu
Định v thương hiu GreenPure ph n ánh ràng các giá tr c t lõi c a công
ty. S m nh c i tiêu dùng nh ng s n ph m ủa GreenPure là mang đến cho ngườ
nước u ng t nhiên, an toàn và t t cho s c kh e. T m nhìn c ủa thương hiệu là tr
thành m t trong nh c u ng detox t i ững thương hiệu hàng đầu trong ngành nướ
Vit Nam, ni bt vi cam k t ch ng và trách nhi m v i c ng. Các giá ế ất lượ ộng đồ
tr này cần được th hi n qua các ho ng truy n thông, thi t k bao các ạt độ ế ế
chiến dịch marketing để ảnh thươn to dng hình g hiu tích cc trong tâm trí
người tiêu dùng.
18
CHƯƠNG 2. THI T K VÀ TRI N KHAI H TH NG NH N DI N
THƯƠNG HIỆU
2.1. H th ng nh n di ện thương hiệu
2.1.1. Tên thương hiu
Tên thương hiệu "Green Pure" ngay t tên g i lên c m giác v s t ọi đã gợ
nhiên lành m nh. Green màu xanh c a thiên nhiên mang hình nh c a
nhng nguyên li rau c , cây c sệu tươi mát từ ỏ, tượng trưng cho sự ch sẽ, tươi
mát và trong lành. Pure tinh khi t ế như một l i cam k t v ch ế ất lượng, rng s n
phm hoàn toàn không cha bt k hóa ch t hay ch t bo qun nào, gi tr n v n
s t nhiên an toàn cho s c kh e. Green Pure s l a ch n hoàn h o cho
những ngườ ạnh. Đượi yêu thích cuc sng lành m c làm t nhng nguyên liu t
nhiên và được la chn k càng nht, Green Pure không ch mang đến hương vị
thơm ngon mà còn giúp thanh lọc cơ thể, tăng cường sc kh e.
2.1.2. Logo
2.1.3. Thi ết k logo ế
Biểu tượ "G" cách điệ đơn giản nhưng ng chính mt ch u, th hin s
hiện đạ cái đầi. Ch "G" này không ch đại din cho ch u tiên ca "Green"
còn được lng ghép vi mt chi c nh phía trên g i lên hình nh c a thiên ế
nhiên và s tươi mát. Chiếc lá tượng trưng cho nguồn g c t nhiên c a s n ph m,
th hin rng Green Pure s dng các thành phn t thc v t, không ch t hóa
hc hay ch c h i, giúp thanh l m t cách lành m nh. ất độ ọc nuôi dưỡng thể
19
Ngoài ra chi c màu xanh còn ng n y u t b o v ng, ế ầm liên tưởng đế ế môi trườ
phát tri n b n v ng. Nước ung detox là m t s n ph m phù h p v ới xu hướng s
dng các s n ph m thân thi n v ới môi trường và gi m thi ểu tác đng tiêu cực đến
thiên nhiên.
Logo s d ng hai tông màu xanh lá cây ch đạo, v i s ắc xanh đậm nh t.
S k t h p này t o c p vế ảm giác hài hòa, tươi mới, ngoài ra còn mang thông đi
sc kh e. Màu xanh màu g n li n v i s tái sinh, s phát tri n, s c s ng
thiên nhiên. Cùng v n, t o c m giác nh nhàng, tinh khi t ới đường nét đơn giả ế
gần gũi với người tiêu dùng.
Ch "Green" "Pure" s d ng ki u ch bo tròn, m m m i, t o c m giác
thân thi n và d g c bi t, vi c l ng ghép chi c lá không ch nh n m nh y u ần. Đ ế ế
t t nhiên còn th hi n s liên k t gi a thiên nhiên s c kh e c ế ủa con người.
Logo Green Pure m t thi t k tinh t , th hi p ế ế ế ện nét thông đi
thương hiệu mu n truy n t i. Hình tròn bao b ọc xung quanh như một vòng tay m
áp, b o v s tinh khi t bên trong m i s n ph m. ế
Logo Green Pure truy n t p v m t s n ph c detox t ải thông điệ ẩm nướ
nhiên, lành m nh t t cho s c kh ng th i t o d ng m ỏe, đồ t hình ảnh thương
hiệu đáng tin cậ ần gũi và thân thi ới môi trườy, g n v ng.
2.1.4. Slogan: Hương vị thiên nhiên, sc kh e tr n v n.
Slogan "Hương vị thiên nhiên, s c kh e tr n v n" c a Green Pure chính là
li kh nh cho s cam k n nh ng s n ph m t t nh t cho s c kh e ẳng đị ết mang đế
của người tiêu dùng. Vi s kết hp ca các thành phn t nhiên Green Pure
không ch thanh mát, d u ng còn giúp thanh l , mang đến hương vị ọc thể
h tr gi ảm cân và tăng ng h mi n d ịch và mang đến cho b n m t làn da kh e
mạnh. Đặc bi t, s n ph m hoàn toàn t nhiên, không ch ng, không ch t b o ứa đườ
quản, đảm bo an toàn cho s c kh e.
2.2. Đặc tính sn ph m
Nước wellness shot là m t phiên b n nâng c p c c detox truy n th ng. ủa nướ
20
Hình nh minh ho c a s n ph m
Công th c
Cn tây Quýt ng t
Táo Cà r t
Da Chanh
Gng Ngh
C d n Chanh leo
Cách làm
1. Chu n b nguyên li u: R a s ch t t c các nguyên li u. G t v n u c ế ần (như
gng, ngh , và c d n).
2. C t nh : C t nguyên li u thành mi ng nh d ế để xay hơn.
3. Xay nhuy n: Cho t t c các nguyên li n b vào máy xay sinh t . ệu đã chu
Thêm một chút nướ ần đểc nếu c h n h p d xay hơn.
4. Lọc nướ ặc khăn sạch đ ấy nước: Sau khi xay nhuyn, dùng rây ho lc l c,
loi b bã. B n có th n nh đ c chy ra nhanh hơn.
5. Thưởng th ng thức: Rót nước detox vào ly và thưở c ngay. Có th thêm đá
nếu thích u ng l nh.
6. B o qu n: N nth b ếu có dư, bạ o qu lản trong ngăn mát tủ ạnh, nhưng
tt nh t là u ống ngay để ận hưở ối đa lợi ích dinh dưỡ t ng t ng.
Chất lượng sn phm

Preview text:

B GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
Đề tài tho lun:
Xây dựng thương hiệu cho nước uốc detox Greeen Pure
Hc phn: Quản trị thương hiệu 1
Mã hc phn: 241_BRMG2011_08
Ging viên: Đào Cao Sơn
Nhóm thc hin: 9 HÀ NI, 2024
DANH SÁCH PHÂN CÔNG NHIM V STT H và tên
Nhim v Đánh giá Ghi chú 1 Lê Thị Minh Tình Powerpoint 2 Lê Thị Trang 3.1, 3.2, 3.3 3 Nghiêm Thuỳ Trang Chương V 4 Nguyễn Thu Trang 4.3, 4.4 5 Vi Thị Tuyến Chương II 6 Nguyễn Yến Vân Word 7 Ngô Quang Vũ 4.1, 4.2 8 Nguyễn Đình Vũ Thuyết trình 9 Chu Thị Hải Yến Chương I 2
MC LC
M ĐẦU . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4
CHƯƠNG 1. PHÂN TÍCH BỐI CẢNH MÔI TRƯỜNG . . . . . . . . . . . . . . . . 5
1.1. Môi trường vĩ mô . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5
1.2. Môi trường ngành . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7
1.3. Mô hình SWOT . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 13
CHƯƠNG 2. THIẾT K VÀ TRIN KHAI H THNG NHN DIN
THƯƠNG HIỆU . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18
2.1. Hệ thống nhận diện thương hiệu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18
2.2. Đặc tính sản phẩm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 19
2.3. Hệ thống nhận diện thương hiệu mở rộng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 22
2.4. Kế hoạch triển khai hệ thống nhận diện thương hiệu . . . . . . . . . . . . . 23
CHƯƠNG 3. QUẢN TR RI RO VÀ BO V THƯƠNG HIỆU . . . . . . . 26
3.1. Các yếu tố xâm phạm thương hiệu từ bên ngoài . . . . . . . . . . . . . . . . . 26
3.2. Đăng ký bảo hộ nhãn hiệu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 27
3.3. Các biện pháp chống xâm phạm thương hiệu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 29
3.4. Quản trị rủi ro . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 33
CHƯƠNG 4. XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC TRUYN THÔNG . . . . . . . . . . 40
4.1. Mục tiêu truyền thông . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 40
4.2. Thông điệp truyền thông . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 40
4.3. Phương án truyền thông thương hiệu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 41
4.4. Các hoạt động xúc tiến bán . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 43
CHƯƠNG 5. PHÁT TRIỂN THƯƠNG HIỆU . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 45
5.1. Mở rộng thị trường . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 45
5.2. Phát triển sản phẩm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 46
5.3. Xây dựng cộng đồng khách hàng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 47
KT LUN . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 49 3
M ĐẦU
Trong thời đại hiện nay, khi con người ngày càng chú trọng hơn đến sức
khỏe và lối sống lành mạnh, nước detox đã trở thành một xu hướng phổ biến.
Nước detox không chỉ giúp cơ thể thải độc mà còn cung cấp nhiều dưỡng chất cần
thiết, giúp cải thiện làn da, hệ tiêu hóa và tăng cường sức khỏe tổng thể. Trên thị
trường hiện nay, có rất nhiều sản phẩm nước detox với đa dạng mẫu mã và thành
phần. Vì vậy nhóm 9 chúng em đã quyết định đưa ra nhãn hiệu nước detox wellnessshot GreenPure.
GreenPure sẽ là một trong những thương hiệu nước detox tiên phong trong
việc kết hợp các nguyên liệu hoàn toàn tự nhiên, không chất bảo quản hay phụ
gia. Các sản phẩm của GreenPure không chỉ hướng tới mục tiêu thanh lọc cơ thể
mà còn tập trung vào việc bổ sung các loại vitamin và khoáng chất cần thiết cho
người sử dụng. Chính vì lý do đó, GreenPure không chỉ là một loại nước giải khát
mà còn được coi là một giải pháp chăm sóc sức khỏe hiệu quả và tiện lợi.
Bài thảo luận này sẽ tập trung vào việc xây dựng thương hiệu GreenPure,
phân tích những ưu điểm nổi bật của nhãn hiệu GreenPure, từ thành phần tự nhiên,
quy trình sản xuất cho đến hiệu quả mà sản phẩm mang lại và đề cập đến các rủi
ro cũng như trở ngại trong quá trình hình thành thương hiệu GreenPure. 4
CHƯƠNG 1. PHÂN TÍCH BI CẢNH MÔI TRƯỜNG 1.1. Môi trường vĩ mô
1.1.1. Môi trường kinh tế vĩ mô
Việt Nam đang trong quá trình CNH, HĐH đất nước, kinh tế đạt mức tăng trưởng tương đối cao.
Hình 1: Tốc độ tăng GDP 9 tháng so với cùng k năm trước các năm 2011-2024
(%) theo Báo cáo tình hình kinh tế xã hội quý III và 9 tháng năm 2024
Sự phát triển kinh tế của xã hội ngày càng cao đã làm cho cuộc sống của
con người ngày càng thay đổi về mặt vật chất lẫn tinh thần. Kinh tế phát triển kéo
theo mức tiêu dùng của người dân được cải thiện, ý thức tiêu dùng ngày càng nâng
lên, các sản phẩm xanh, sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn chất lượng và thân thiện
với môi trường dần trở thành nhu cầu thiết thực của người dân. Tuy nhiên sống
trong thời đại công nghiệp hóa hiện đại hóa, đòi hỏi con người phải chạy đua với
thời gian để có thể đáp ứng nhu cầu kinh tế của thị trường, và nhất là nhu cầu của chính bản thân mình.
F&B đang là một trong những ngành đang phát triển và có cơ hội bứt phá
ở Việt Nam.Trong đó thì thị trường kinh doanh đồ ăn healthy là một trong những
thị trường đang dần thu hút khách hàng nhất hiện nay ở nước ta.
1.1.2. Môi trường chính trị - pháp luật
Môi trường chính trị đã tạo ra những tác động tích cực lẫn tiêu cực đối với
lối sống lành mạnh nói chung và kinh doanh nước detox nói riêng. Nhà nước đưa
ra chính sách phát triển sạch hướng tới sản xuất và tiêu thụ các sản phẩm thân
thiện với môi trường, mặt khác đóng vai trò người tiêu dùng lớn có tác động đến
thị hiếu mua sắm và tiêu dùng sản phẩm, kích cầu các sản phẩm thân thiện với môi trường. 5
Nhãn Xanh Việt Nam là tên gọi của chương trình nhãn sinh thái tại Việt
Nam được triển khai thực hiện từ năm 2009 với mục tiêu liên tục cải thiện và duy
trì chất lượng môi trường sống thông qua giảm thiểu sử dụng và tiêu dùng năng
lượng, vật liệu cũng như các loại chất thải sinh ra do quá trình sản xuất, kinh
doanh và tiêu dùng các sản phẩm, dịch vụ phục vụ đời sống.
Theo quy định, các cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm thân thiện với môi
trường, được gắn Nhãn Xanh Việt Nam sẽ được hưởng những ưu đãi, hỗ trợ về
đất đai, vốn; miễn, giảm thuế, phí về bảo vệ môi trường. Các ưu đãi này sẽ khuyến
khích doanh nghiệp tích cực trong việc gắn nhãn sinh thái trên các sản phẩm của
mình tạo ra lợi ích kép cho doanh nghiệp. Một mặt, doanh nghiệp được hưởng các
ưu đãi từ phía Nhà nước dành cho sản phẩm gắn nhãn sinh thái, mặt khác, thị phần
của doanh nghiệp sẽ được mở rộng do hiện nay, người tiêu dùng không chỉ quan
tâm đến chất lượng, mẫu mã, giá cả mà còn xem xét đến các yếu tố sức khỏe, môi
trường của sản phẩm - những yếu tố hội tụ đầy đủ trong các sản phẩm được gắn nhãn sinh thái.
Bên cạnh đó trong Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của Việt Nam giai
đoạn 2011 - 2020 đã khẳng định “ Từng bước phát triển tiêu dùng sạch” là một
trong những yêu cầu cấp thiết của việc chuyển đổi phương thức tiêu dùng theo
hướng bền vững nhằm bảo vệ và cải thiện chất lượng môi trường, chủ động ứng
phó biến đổi khí hậu.
Quyết định số 1393 của Thủ tướng Chính phủ về “Phê duyệt Chiến lược
Tăng trưởng xanh thời kỳ 2011 - 2020 và tầm nhìn 2050” đã chỉ ra hai nhiệm vụ
liên quan đến tiêu dùng xanh là xanh hóa sản xuất và xanh hóa tiêu dùng. Chiến
lược Tăng trưởng xanh là cơ sở pháp lý quan trọng để xây dựng các chính sách
liên quan đến tiêu dùng xanh ở Việt Nam trong giai đoạn tới. Như vậy, chuyển
đổi mô hình tiêu dùng theo hướng xanh và bền vững đã trở thành đường lối, quan
điểm, chính sách xuyên suốt của Đảng và Nhà nước và là một nội dung căn bản
của mục tiêu phát triển ở Việt Nam hiện nay.
Tuy nhiên vẫn còn thiếu chính sách hỗ trợ các doanh nghiệp vay vốn để
phát triển xanh, trong khi không có nguồn lực dành cho việc thực hiện Chương
trình nghị sự 2030 về phát triển bền vững của Chính phủ trong kế hoạch trung
hạn, nên nhiều doanh nghiệp chưa mặn mà với phát triển xanh. Cũng theo kết quả
khảo sát của Trường Đại học Bách khoa TP Hồ Chí Minh, có đến 89% doanh
nghiệp được hỏi đã trả lời không nhận được sự hỗ trợ, ưu đãi của Nhà nước trong
quá trình sản xuất kinh doanh sản phẩm xanh; chỉ có 26% doanh nghiệp cho biết
họ nhận được sự ủng hộ của các nhà sản xuất, phân phối đối với sản phẩm xanh.
1.1.3. Môi trường văn hoá – xã hội 6
Ông cha ta thường nói "Bệnh từ miệng vào, họa từ miệng đi ra”.Nhiều
nghiên cứu chỉ ra răng, có tới 90% bệnh tật đến từ thói quen ăn uống không lành
mạnh. Nhiều người đang ăn uống một cách “vô tội vạ” và thậm chí không hề có
khái niệm kiểm soát chất lượng thực phẩm mà mình tiêu thụ.
Theo thống kê của Fitch Solutions Macro Research 2019, tỷ lệ béo phì tại
Việt Nam tăng nhanh nhất Đông Nam Á trong 5 năm tính từ năm 2014.
Cuộc sống ngày càng hiện đại, cùng với sự xuất hiện của nhiều bệnh tật, ý
thức về sức khỏe của người Việt đang tăng lên. Họ ý thức được rằng cần bảo vệ
sức khỏe, kiểm soát thức ăn dung nạp vào cơ thể để tăng sức đề kháng, ngăn ngừa
bệnh tật. Mặt khác, với lối sống “tiêu dùng và hưởng thụ”, con người sử dụng
nhiều thực phẩm độc hại, ít vận động… Chính vì vậy, người Việt đang dần đưa
thực phẩm healthy vào những bữa ăn của mình.
Theo khảo sát Người tiêu dùng bình chọn hàng Việt Nam chất lượng cao
của Hội Doanh nghiệp hàng Việt Nam chất lượng cao (HVNCLC), từ sau đại dịch
Covid-19, thói quen của người tiêu dùng trong nước đã có sự thay đổi lớn theo
hướng chọn sản phẩm tốt cho sức khỏe hoặc đạt các chứng nhận tiêu chuẩn chất
lượng, truy xuất được nguồn gốc xuất xứ. Cụ thể, có 69% người tiêu dùng được
khảo sát chọn sản phẩm tốt cho sức khỏe hoặc đạt các chứng nhận tiêu chuẩn chất
lượng; 45% chọn sản phẩm truy xuất được nguồn gốc xuất xứ. Sản phẩm được
sản xuất theo quy trình sản xuất hữu (có chứng nhận organic) có tỉ lệ người chọn
mua là 25%. Xu hướng lựa chọn sản phẩm “xanh” và “sạch” thân thiện môi trường
hoặc đạt các chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng trở thành ưu tiên hàng đầu.
Nhận thức về sức khỏe và lối sống lành mạnh ngày càng gia tăng, khiến
người tiêu dùng tìm kiếm sản phẩm tự nhiên, hữu cơ và có lợi cho sức khỏe. Đồng
thời người tiêu dùng ngày càng ưu tiên sản phẩm thân thiện với môi trường và có
trách nhiệm xã hội. Nước detox được xem là một trong những biểu tượng của lối
sống lành mạnh. Việc sử dụng nước detox được coi như một hành động thể hiện
sự quan tâm đến sức khỏe, vẻ đẹp và môi trường. 1.2. Môi trường ngành 1.2.1. Nhà cung cấp
Cung cp v tài chính
Cung ứng về tài chính: kinh doanh cửa hàng sử dụng tiền tích góp được và
tiền từ việc kêu gọi đầu tư thông qua nhiều hình thức khác nhau hoặc vay vốn thông qua Ngân hàng.
Cung cp v nguyên liu 7
Cung cấp nguyên liệu chất lượng cao là yếu tố quyết định đến chất lượng
cuối cùng của sản phẩm. Nguyên liệu tốt sẽ giúp tạo ra sản phẩm nước uống Detox
ngon và an toàn cho sức khỏe. Các nhà cung cấp nguyên liệu có nguồn gốc tự
nhiên, hữu cơ và bền vững sẽ góp phần nâng cao giá trị thương hiệu và đáp ứng
nhu cầu của người tiêu dùng hiện đại.
Việt Nam là nước nhiệt đới với nguồn trái cây dồi dào, vì vậy cửa hàng sẽ
kinh doanh các sản phẩm detox theo mùa để vừa đảm bảo được chất lượng sản
phẩm vừa đảm bảo được giá thành.
Nhiều cửa hàng thực phẩm sạch, nông trại tại Hà Nội cung cấp đa dạng các
loại rau củ quả hữu cơ như Cuốn’s Farm, Tomato Food – Organic & Green Nature,
Dauchuyencan – Nông Sản Rau Củ Hữu Cơ Đà Lạt, Vườn rau – vuonrau.com,. .
1.2.2. Đối thủ cạnh tranh
Đối th cnh tranh trc tiếp
Các cửa hàng bán nước detox ở Hà Nội như Juice Detox, LA’ZEN,
FIT’NGON, Trạm - Detox and Healthy Juice,. . • Ưu điểm:
- Thương hiệu đã được khẳng định: Các thương hiệu này đã có mặt trên thị
trường một thời gian, xây dựng được uy tín và lòng trung thành của khách hàng.
- Chiến lược marketing hiệu quả: Họ đã đầu tư vào marketing để xây dựng
nhận diện thương hiệu và tạo sự khác biệt so với các đối thủ cạnh tranh. • Nhược điểm:
- Giá thành sản phẩm có thể cao: Để duy trì chất lượng và hình ảnh thương
hiệu, các sản phẩm thường có giá thành cao hơn so với các sản phẩm của các thương hiệu mới
- Công thức sản phẩm quá quen thuộc: Việc sử dụng các công thức quen
thuộc có thể khiến khách hàng cảm thấy nhàm chán và muốn tìm kiếm
những trải nghiệm mới lạ
Đối th gián tiếp
Những cửa hàng bán nước ép trái cây trên các con phố vỉa hè, lề đường,
ngõ tập trung các quán ăn uống như Dương Khuê, Xuân Thủy. • Ưu điểm:
- Sự thuận tiện và nhanh chóng: thường nằm ở những vị trí thuận tiện, dễ dàng tìm thấy và mua.
- Giá cả phải chăng: đây thường là lựa chọn kinh tế cho những ai muốn
thưởng thức nước ép trái cây tươi ngon hàng ngày. 8 • Nhược điểm:
- Chất lượng nguyên liệu không đồng đều: Nguồn gốc và chất lượng của
trái cây có thể không được đảm bảo hoàn toàn, đặc biệt là đối với những quán nhỏ lẻ.
- Vệ sinh không đảm bảo: Điều kiện vệ sinh của một số quán có thể không
đạt tiêu chuẩn, tiềm ẩn nguy cơ gây bệnh.
- Ít thông tin về dinh dưỡng: Người tiêu dùng khó có thể biết được chính
xác lượng calo và các chất dinh dưỡng có trong mỗi loại nước ép. 1.2.3. Tệp khách hàng
Sản phẩm detox thu hút phần lớn khách hàng là nữ giới đặc biệt là nhân
viên văn phòng, học sinh trung học phổ thông , sinh viên, các bà nội trợ,… Ngoài
ra những người tập gym và giới nghệ sĩ cũng là một trong những phân khúc khách
hàng quan trọng. Khách hàng mục tiêu đa số là những người bận rộn không có
thời gian nên sản phẩm detox nhanh gọn,tiện lợi được ưa chuộng. Hiện nay, các
sản phẩm detox khác thường là loại chế biến sẵn không rõ nguồn gốc được bán
tràn lan trên mạng Internet.
Tệp khách hàng cụ thể của nước uống detox là:
Những người quan tâm đến sức khỏe và làm đẹp. Đây là một phân khúc
rộng hơn, bao gồm cả nam và nữ, thường là những người có lối sống bận rộn
nhưng vẫn muốn duy trì sức khỏe tốt và ngoại hình đẹp.
Nhân viên văn phòng là nhóm đối tượng khách hàng có nhu cầu cao trong
việc ăn “sạch” và healthy cần biết nguồn gốc thực phẩm hơncác thế hệ trước.
Nhóm tuổi này thường rất bận rộn, không có thời gian nấu nướng nhưng hay sử
dụng dịch vụ đặt đồ ăn cũng như quan tâm khá nhiều đến vóc dáng và biết nhiều
đến các chế độ ăn hữu cơ.
Những người tập gym, người tập thể thao cũng như những đối tượng có
nhu cầu giảm cân, cải thiện vóc dáng. Đây là nhóm đối tượng cực kì quan tâm đến
chế độ calo nạp vào và tiêu thụ mỗi ngày nên việc theo đuổi đồ đồ uống healthy là hoàn toàn hợp lý.
Khách hàng online là những người ưa chuộng sự tiện lợi và chất lượng cao.
Họ thường tìm kiếm các sản phẩm có thể mua sắm dễ dàng qua mạng và quan tâm
đến thành phần cũng như lợi ích sức khỏe của sản phẩm.
Người ăn kiêng và giảm cân, những người đang trong quá trình giảm cân
hoặc theo đuổi các chế độ ăn kiêng khác nhau (như Paleo, Keto, hay ăn chay). Họ
tìm kiếm các sản phẩm giúp hỗ trợ quá trình giảm cân, kiểm soát cân nặng, và
cung cấp dinh dưỡng mà không gây tăng cân. 9 1.2.4. Tài chính
Ngun vốn đầu tư
Để bắt đầu sản xuất nước detox, việc huy động vốn là điều cần thiết. Nguồn
vốn có thể đến từ nhiều kênh khác nhau: vốn tự có, vốn vay hoặc vốn góp. Tuy
nhiên, quan trọng hơn cả là việc lập một kế hoạch tài chính chi tiết, bao gồm dự
toán chi phí, nguồn thu và cách thức sử dụng vốn. Một kế hoạch tài chính tốt sẽ
giúp nhà sản xuất quản lý hiệu quả nguồn vốn, giảm thiểu rủi ro và đạt được mục tiêu kinh doanh.
Chi phí hoạt động
Chi phí cho nguyên liệu tươi, đóng gói, và quy trình sản xuất là những yếu
tố tài chính quan trọng. Đối với nước uống Detox, việc sử dụng nguyên liệu tự
nhiên và tươi sống có thể làm tăng chi phí, nhưng cũng tạo ra giá trị cho sản phẩm.
Chi phí marketing: Chi phí cho các hoạt động quảng bá và tiếp thị thương hiệu rất
quan trọng để xây dựng nhận diện thương hiệu. Doanh nghiệp đầu tư vào quảng
cáo trực tuyến, sự kiện truyền thông, và các hoạt động PR để thu hút khách hàng.
Giá thành sn phm
Giá cả là một yếu tố then chốt trong việc định hình thành công của sản
phẩm nước detox trên thị trường. Việc xác định mức giá phù hợp không chỉ phụ
thuộc vào chi phí sản xuất bao gồm nguyên liệu, nhân công, marketing mà còn
chịu ảnh hưởng lớn từ yếu tố cạnh tranh, nhận thức của khách hàng về giá trị sản
phẩm và chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp. Để tối ưu hóa lợi nhuận, các
doanh nghiệp thường cân nhắc nhiều yếu tố như: chi phí cơ hội, điểm hòa vốn, và
khả năng cạnh tranh trên thị trường. Bên cạnh đó, việc xây dựng một chiến lược
giá linh hoạt, kết hợp giữa các phương pháp như giá theo chi phí, giá theo cạnh
tranh, giá theo giá trị, hay giá tâm lý, sẽ giúp doanh nghiệp thích ứng nhanh chóng
với những biến động của thị trường và đáp ứng đa dạng nhu cầu của khách hàng.
Cuối cùng, việc đảm bảo rằng giá cả đi đôi với chất lượng sản phẩm và dịch vụ
khách hàng sẽ là yếu tố quyết định sự thành công lâu dài của sản phẩm nước detox.
Dòng tin và qun lý tài chính
Duy trì dòng tiền dương là điều kiện tiên quyết để doanh nghiệp hoạt động
hiệu quả. Doanh nghiệp theo dõi chi tiêu, doanh thu và lợi nhuận thường xuyên
để đưa ra các quyết định tài chính đúng đắn. Xây dựng các báo cáo tài chính và
dự báo doanh thu doanh nghiệp đánh giá khả năng sinh lời trong tương lai và điều
chỉnh chiến lược kinh doanh khi cần thiết.
Ri ro tài chính 10
Kinh doanh nước detox, dù là một thị trường đầy tiềm năng, vẫn tiềm ẩn
nhiều rủi ro tài chính. Sự biến động không ngừng của giá nguyên liệu đầu vào, từ
trái cây tươi ngon đến các loại thảo mộc, là một thách thức không nhỏ. Bên cạnh
đó, sự cạnh tranh ngày càng khốc liệt từ các đối thủ mới nổi cũng đòi hỏi doanh
nghiệp phải không ngừng đổi mới và nâng cao chất lượng sản phẩm. Rủi ro về thị
hiếu của người tiêu dùng cũng là một yếu tố đáng quan tâm, khi xu hướng tiêu
dùng thay đổi nhanh chóng, đòi hỏi doanh nghiệp phải linh hoạt thích ứng. Ngoài
ra, những rủi ro về quy định pháp luật, biến động kinh tế vĩ mô cũng có thể tác
động đến hoạt động kinh doanh. Để đối phó với những rủi ro này, doanh nghiệp
cần xây dựng một kế hoạch tài chính vững chắc, đa dạng hóa nguồn cung ứng,
đầu tư vào nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới, đồng thời xây dựng mối quan
hệ bền vững với khách hàng.
1.2.5. Bán hành và phân phối
Chọn mô hình phân phối sản phẩm chuyên sâu vì mục tiêu thâm nhập thị
trường càng sâu càng tốt. Khi đó, sẽ đẩy mạnh việc mở rộng độ phủ thị trường,
thông thường sẽ bằng cách thiết lập nhiều chuỗi cửa hàng, trở thành đối tác với
nhiều đơn vị bán lẻ,…mô hình phân phối sản phẩm chuyên sâu rất phù hợp với
sản phẩm nước detox vì nó cho phép tập trung vào thị trường đặc thù, tạo mối
quan hệ chặt chẽ với khách hàng, đảm bảo chất lượng và đáp ứng nhu cầu cao về
giáo dục và tư vấn khách hàng. Điều này giúp tạo lợi thế cạnh tranh và xây dựng
mối quan hệ lâu dài với đối tác kinh doanh và khách hàng.
Bán hàng trc tiếp qua ca hàng và gian hàng
Thiết kế gian hàng hấp dẫn và có bảng giá để thu hút sự chú ý của khách
hàng. Đây là cách nhanh chóng để tiếp cận khách hàng trong vùng địa lý cụ thể.
Bán hàng trc tuyến
Mở cửa hàng trực tuyến để tiếp cận một phạm vi khách hàng rộng lớn. Xây
dựng trang web thương mại điện tử, quản lý kho hàng và thiết lập hệ thống vận
chuyển và giao hàng. Bán hàng trực tuyến giúp tiếp cận rộng rãi, tiết kiệm chi phí
thuê mặt bằng và giảm giá sẵn có cho khách hàng trực tuyến.
Phân phối cho đại lý và nhà phân phi
Hợp tác với các đại lý hoặc nhà phân phối đã có trong ngành thực phẩm và
sức khỏe. Giúp tiếp cận các cửa hàng và điểm bán lẻ mà không thể tiếp cận trực tiếp. 1.2.6. Nhân sự
Cơ cấu t chc 11
Một đội ngũ quản lý có kinh nghiệm và tầm nhìn sẽ đóng vai trò quyết định
trong việc định hướng phát triển thương hiệu. Họ cần có kiến thức về ngành hàng
nước uống, marketing, và quản lý kinh doanh để đưa ra các quyết định chiến lược
hợp lý. Xây dựng một cấu trúc tổ chức rõ ràng, từ bộ phận sản xuất, marketing,
bán hàng đến dịch vụ khách hàng sẽ giúp tối ưu hóa quy trình làm việc và đảm
bảo tính linh hoạt trong hoạt động.
Đội ngũ nhân viên
Đội ngũ nhân viên cần được tuyển dụng một cách kỹ lưỡng, đặc biệt là
những vị trí quan trọng như nhân viên sản xuất, nhân viên marketing và nhân viên
bán hàng. Nhân viên cần có kiến thức về dinh dưỡng, chăm sóc sức khỏe, và xu
hướng tiêu dùng để có thể tư vấn và thuyết phục khách hàng về lợi ích của nước
uống Detox. Kỹ năng bán hàng và giao tiếp cũng rất quan trọng trong việc xây
dựng mối quan hệ với khách hàng.
Văn hóa doanh nghiệp
Một văn hóa doanh nghiệp tích cực sẽ thúc đẩy sự sáng tạo và cam kết của
nhân viên. Khuyến khích sự giao tiếp mở và đóng góp ý tưởng sẽ tạo ra môi trường
làm việc năng động và hiệu quả. Cung cấp các chính sách phúc lợi hợp lý cho
nhân viên, bao gồm bảo hiểm sức khỏe, nghỉ phép và các hoạt động xây dựng đội
nhóm sẽ tạo động lực làm việc và giữ chân nhân tài.
Qun lý hiu sut
Thiết lập hệ thống đánh giá hiệu suất rõ ràng và công bằng sẽ giúp xác định
và công nhận những đóng góp của nhân viên. Điều này cũng giúp cải thiện hiệu
suất làm việc và tăng cường động lực cho nhân viên. Cung cấp phản hồi định kỳ
và hỗ trợ nhân viên trong việc phát triển kỹ năng sẽ giúp họ cảm thấy được đánh
giá và khuyến khích họ phấn đấu hơn nữa.
1.2.7. Cơ sở vt cht
Địa điểm và quy mô
Cơ sở sản xuất cần được đặt ở vị trí thuận lợi, dễ dàng tiếp cận nguồn
nguyên liệu tươi sống và thị trường tiêu thụ. Quy mô của cơ sở cũng phải đủ lớn
để đáp ứng nhu cầu sản xuất, đảm bảo sản phẩm được cung cấp liên tục.
Trang thiết b sn xut
Đầu tư vào máy móc và trang thiết bị hiện đại là rất quan trọng để đảm bảo
quy trình sản xuất hiệu quả và an toàn. Các thiết bị cần thiết bao gồm máy xay,
máy lọc, máy đóng chai, và hệ thống bảo quản để duy trì chất lượng sản phẩm. 12
Nguyên liệu đầu vào
Xác định các nhà cung cấp nguyên liệu uy tín và chất lượng là rất cần thiết.
Nguyên liệu cho nước uống Detox thường là trái cây và rau củ tươi sống, nên việc
chọn lựa nguồn cung đảm bảo tươi ngon và an toàn thực phẩm là ưu tiên hàng đầu.
Mạng lưới phân phi
Xây dựng một mạng lưới phân phối hiệu quả giúp đưa sản phẩm đến tay
người tiêu dùng một cách nhanh chóng. Các kênh phân phối có thể bao gồm cửa
hàng bán lẻ, siêu thị, và các nền tảng trực tuyến.
Điều kin bo qun
Nước uống Detox thường có thời hạn sử dụng ngắn do không chứa chất bảo
quản, vì vậy cần có các kho bãi và phương tiện vận chuyển được trang bị hệ thống
làm lạnh để bảo quản sản phẩm trong suốt quá trình phân phối.
Thiết kế ca hàng
Nếu có cửa hàng hoặc điểm bán, thiết kế không gian nên thân thiện và hấp
dẫn để thu hút khách hàng. Một không gian sạch sẽ, thoáng mát và dễ dàng tiếp
cận sẽ tạo ấn tượng tích cực với khách hàng.
H thng qun lý
Sử dụng các phần mềm quản lý sản xuất, bán hàng, và kho hàng sẽ giúp
doanh nghiệp theo dõi và quản lý hoạt động một cách hiệu quả hơn.
Kênh tiếp th trc tuyến
Đầu tư vào nền tảng trực tuyến để tiếp cận khách hàng tiềm năng là rất quan
trọng. Website chuyên nghiệp và các kênh truyền thông xã hội giúp xây dựng
thương hiệu và tăng cường tương tác với khách hàng. 1.3. Mô hình SWOT
1.3.1. Điểm mạnh (Strengths)
• Nguyên liệu tự nhiên: Sản phẩm là nước uống healthy, có tính năng tốt cho
sức khỏe và tạo lợi ích cho người tiêu dùng.
• Thành phần tự nhiên và không chứa các chất phụ gia hóa học có thể tăng
độ tin cậy và niềm tin từ người tiêu dùng.
• Dễ dàng tiếp cận nguyên liệu và công nghệ sản xuất, giúp đảm bảo chất
lượng và hiệu suất sản xuất cao.
• Có khả năng tạo ra sự khác biệt so với các sản phẩm cạnh tranh thông qua
các yếu tố như hương vị độc đáo, bao bì sáng tạo và cam kết về chất lượng. 13
1.3.2. Điểm yếu (Weaknesses)
• Thị trường nước uống healthy cạnh tranh gay gắt và đầy tiềm năng,
do đó, sự cạnh tranh có thể là một thách thức đối với sản phẩm mới. Để xây
dựng niềm tin và nhận diện thương hiệu, cần đầu tư nhiều vào marketing và quảng cáo.
• Cần đảm bảo nguồn cung cấp nguyên liệu tự nhiên ổn định và có chất lượng
cao để duy trì sản xuất liên tục và đáp ứng nhu cầu của thị trường.
1.3.3. Cơ hội (Opportunities)
• Xu hướng người tiêu dùng quan tâm đến sức khỏe và chế độ ăn uống là cơ
hội lớn cho sản phẩm nước uống healthy.
• Tăng trưởng dự kiến trong ngành công nghiệp nước uống healthy do nhu
cầu ngày càng gia tăng và xu hướng sống lành mạnh.
• Hỗ trợ từ chính phủ: Chính phủ có các chương trình hỗ trợ cho doanh
nghiệp khởi nghiệp và doanh nghiệp nhỏ, tạo điều kiện thuận lợi cho việc
phát triển thương hiệu.
1.3.4. Thách thức (Threats)
• Cạnh tranh từ các thương hiệu nước uống detox hiện có, bao gồm cả các
công ty lớn và các thương hiệu địa phương.
• Thay đổi thị trường và sự biến đổi trong sở thích của người tiêu dùng có
thể ảnh hưởng đến nhu cầu và yêu cầu của sản phẩm. Hành vi tiêu dùng có
thể thay đổi theo thời gian, và người tiêu dùng có thể chuyển hướng sang
các sản phẩm khác nếu không đáp ứng nhu cầu và xu hướng hiện tại.
• Quy định về an toàn thực phẩm và quy định chung trong ngành có thể tạo
ra rào cản và yêu cầu đáp ứng các tiêu chuẩn cao.
• Biến đổi khí hậu và nguồn nguyên liệu: Sự thay đổi khí hậu có thể ảnh
hưởng đến nguồn cung nguyên liệu, làm tăng chi phí và độ không ổn định của sản phẩm.
1.3.5. Lý do lựa chọn sản phẩm
Dựa trên phân tích SWOT cho việc xây dựng thương hiệu nước uống detox,
có nhiều lý do để lựa chọn sản phẩm này. Trước hết, nhu cầu về sản phẩm tự nhiên
và lành mạnh đang ngày càng tăng cao trong cộng đồng. Người tiêu dùng hiện
nay rất quan tâm đến sức khỏe và tìm kiếm những sản phẩm giúp hỗ trợ lối sống
lành mạnh, và nước uống detox đáp ứng được nhu cầu đó bằng cách cung cấp
nhiều lợi ích sức khỏe, như thanh lọc cơ thể và hỗ trợ tiêu hóa.
Bên cạnh đó, sự khác biệt trong sản phẩm cũng là một yếu tố quan trọng.
Nước detox sử dụng các nguyên liệu tự nhiên và chất lượng cao, tạo ra sự nổi bật
so với các sản phẩm tương tự trên thị trường. Môi trường kinh doanh hiện tại cũng 14
rất thuận lợi, với sự gia tăng nhu cầu tiêu thụ nước uống detox và các chính sách
hỗ trợ từ chính phủ cho doanh nghiệp khởi nghiệp.
Hơn nữa, sản phẩm này thể hiện cam kết về sự bền vững thông qua việc sử
dụng nguyên liệu tự nhiên và quy trình sản xuất thân thiện với môi trường, điều
này không chỉ thu hút khách hàng mà còn phù hợp với xu hướng bảo vệ môi
trường. Sự minh bạch về nguồn gốc và chất lượng sản phẩm sẽ giúp xây dựng
lòng tin từ phía khách hàng. Cuối cùng, trong thời đại công nghệ thông tin, thương
hiệu có thể dễ dàng kết nối với khách hàng qua mạng xã hội, tạo ra cộng đồng yêu
thích lối sống lành mạnh và chăm sóc sức khỏe. Tất cả những yếu tố này đều cho
thấy rằng sản phẩm nước uống detox có tiềm năng phát triển bền vững và mang
lại giá trị lớn cho người tiêu dùng.
1.3.6. Ý tưởng định vị thương hiệu: Thương hiệu nước uống Detox GreenPure
• Nhấn mạnh sự khác biệt của thương hiệu so với đối thủ
Thương hiệu nước uống detox GreenPure nổi bật với sản phẩm nước
Wellness Shot - một phiên bản nâng cấp của nước detox truyền thống. Đặc điểm của sản phẩm:
• Nồng độ dinh dưỡng cao
So với nước detox thông thường, wellness shot chứa lượng vitamin, khoảng
chất, enzyme và các hợp chất thực vật có lợi cao hơn rất nhiều. Sử dụng nguyên
liệu thiên nhiên chất lượng cao, được chọn lọc từ các nguồn đáng tin cậy, giúp
sản phẩm khác biệt so với đối thủ và có khả năng bảo vệ thương hiệu qua việc
đăng ký các công thức độc quyền. GreenPure không chỉ tập trung vào xu hướng
detox mà còn thể hiện sự chú trọng đến sức khỏe và an toàn cho người tiêu dùng,
tạo ra giá trị cảm nhận tốt.
• Kích thước nhỏ gọn
Với thiết kế dạng shot (liều nhỏ), wellness shot rất tiện lợi để mang theo và
sử dụng bất cứ khi nào bạn cần một liều lượng tăng cường năng lượng nhanh
chóng. Kích thước nhỏ này không chỉ dễ dàng mang theo mà còn phù hợp với lối
sống bận rộn của người tiêu dùng hiện đại. Điều này không chỉ tăng cường tính
tiện lợi cho người tiêu dùng mà còn làm cho sản phẩm trở thành một lựa chọn lý
tưởng cho những ai thường xuyên di chuyển. • Hương vị đậm đà
Do nồng độ các thành phần cao nên wellness shot thường có hương vị đậm
đà hơn, có thể hơi cay hoặc chua tuỳ thuộc vào công thức. GreenPure mang đến
các công thức pha chế độc quyền được nghiên cứu kỹ lưỡng, tối ưu hóa lợi ích
sức khỏe cho người tiêu dùng.Sự độc quyền trong công thức tạo lợi thế cạnh tranh 15
mạnh mẽ cho GreenPure, thu hút và giữ chân khách hàng, đồng thời nâng cao uy
tín và giá trị sản phẩm. • Thành phần đa dạng
Các loại wellness shot có thể được làm từ nhiều loại trái cây, rau củ, thảo
mộc và các siêu thực phẩm khác nhau, mang đến nhiều lựa chọn cho người dùng.
Điều này làm cho wellness shot trở thành một lựa chọn hấp dẫn cho những ai
muốn duy trì lối sống lành mạnh và cân bằng. • Công cụ đa dạng
Tuỳ thuộc vào thành phần, wellness shot có thể giúp tăng cường hệ miễn
dịch, cải thiện tiêu hoá, giảm viêm, tăng cường năng lượng, hỗ trợ giảm cân và
nhiều lợi ích khác. Sự đa dạng này không chỉ làm cho wellness shot trở thành một
phần bổ sung lý tưởng cho chế độ ăn uống hàng ngày mà còn giúp người dùng dễ
dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sức khỏe cá nhân của họ. • Đa dạng khách hàng
Một trong những điểm mạnh nổi bật của GreenPure là khả năng phục vụ
nhu cầu của mọi lứa tuổi và giới tính, không chỉ tập trung vào nhóm khách hàng
ưu tiên làm đẹp như phụ nữ. Sản phẩm nước uống detox được thiết kế để phù hợp
với nhiều đối tượng, từ trẻ em, thanh niên đến người trưởng thành và người cao
tuổi. Điều này không chỉ giúp mở rộng thị trường mục tiêu mà còn tạo cơ hội cho
GreenPure xây dựng thương hiệu đáng tin cậy trong lòng nhiều đối tượng khách
hàng khác nhau. Với công thức dinh dưỡng đa dạng, GreenPure có thể đáp ứng
nhu cầu chăm sóc sức khỏe cho cả gia đình. • Đem lại giá trị
GreenPure xác định và truyền đạt rõ ràng giá trị mà sản phẩm mang lại cho
khách hàng. Nước uống detox của GreenPure không chỉ đơn thuần là một sản
phẩm giải khát mà còn là giải pháp cho các vấn đề sức khỏe như thanh lọc cơ thể,
hỗ trợ tiêu hóa và cung cấp vitamin cần thiết. Thương hiệu nhấn mạnh những lợi
ích sức khỏe cụ thể thông qua các chiến dịch tiếp thị, từ đó thể hiện giá trị lý tính
của sản phẩm. Đồng thời, GreenPure có thể khơi dậy giá trị cảm xúc bằng cách
tạo ra những trải nghiệm thú vị và tươi mới cho khách hàng thông qua việc kết
hợp hương vị và hình ảnh hấp dẫn, giúp họ cảm nhận sự khác biệt và chất lượng mà sản phẩm mang lại.
GreenPure phát triển các chương trình trách nhiệm xã hội, như tham gia
vào các hoạt động bảo vệ môi trường hoặc tổ chức các sự kiện thể thao cộng đồng.
Điều này không chỉ giúp thương hiệu nâng cao giá trị mà còn thể hiện sự cam kết 16
đối với cộng đồng và môi trường, từ đó thu hút những khách hàng có ý thức về trách nhiệm xã hội.
• Thể hiện đặc trưng của thương hiệu
Định vị thương hiệu GreenPure phản ánh rõ ràng các giá trị cốt lõi của công
ty. Sứ mệnh của GreenPure là mang đến cho người tiêu dùng những sản phẩm
nước uống tự nhiên, an toàn và tốt cho sức khỏe. Tầm nhìn của thương hiệu là trở
thành một trong những thương hiệu hàng đầu trong ngành nước uống detox tại
Việt Nam, nổi bật với cam kết chất lượng và trách nhiệm với cộng đồng. Các giá
trị này cần được thể hiện qua các hoạt động truyền thông, thiết kế bao bì và các
chiến dịch marketing để tạo dựng hình ảnh thương hiệu tích cực trong tâm trí người tiêu dùng. 17
CHƯƠNG 2. THIT K VÀ TRIN KHAI H THNG NHN DIN THƯƠNG HIỆU
2.1. Hệ thống nhận diện thương hiệu 2.1.1. Tên thương hiệu
Tên thương hiệu "Green Pure" ngay từ tên gọi đã gợi lên cảm giác về sự tự
nhiên và lành mạnh. Green – màu xanh của thiên nhiên – mang hình ảnh của
những nguyên liệu tươi mát từ rau củ, cây cỏ, tượng trưng cho sự sạch sẽ, tươi
mát và trong lành. Pure – tinh khiết – như một lời cam kết về chất lượng, rằng sản
phẩm hoàn toàn không chứa bất kỳ hóa chất hay chất bảo quản nào, giữ trọn vẹn
sự tự nhiên và an toàn cho sức khỏe. Green Pure là sự lựa chọn hoàn hảo cho
những người yêu thích cuộc sống lành mạnh. Được làm từ những nguyên liệu tự
nhiên và được lựa chọn kỹ càng nhất, Green Pure không chỉ mang đến hương vị
thơm ngon mà còn giúp thanh lọc cơ thể, tăng cường sức khỏe. 2.1.2. Logo 2.1.3. Thiết kế logo
Biểu tượng chính là một chữ "G" cách điệu, thể hiện sự đơn giản nhưng
hiện đại. Chữ "G" này không chỉ đại diện cho chữ cái đầu tiên của "Green" mà
còn được lồng ghép với một chiếc lá nhỏ ở phía trên gợi lên hình ảnh của thiên
nhiên và sự tươi mát. Chiếc lá tượng trưng cho nguồn gốc tự nhiên của sản phẩm,
thể hiện rằng Green Pure sử dụng các thành phần từ thực vật, không có chất hóa
học hay chất độc hại, giúp thanh lọc và nuôi dưỡng cơ thể một cách lành mạnh. 18
Ngoài ra chiếc lá màu xanh còn ngầm liên tưởng đến yếu tố bảo vệ môi trường,
phát triển bền vững. Nước uống detox là một sản phẩm phù hợp với xu hướng sử
dụng các sản phẩm thân thiện với môi trường và giảm thiểu tác động tiêu cực đến thiên nhiên.
Logo sử dụng hai tông màu xanh lá cây chủ đạo, với sắc xanh đậm và nhạt.
Sự kết hợp này tạo cảm giác hài hòa, tươi mới, ngoài ra còn mang thông điệp về
sức khỏe. Màu xanh là màu gắn liền với sự tái sinh, sự phát triển, sức sống và
thiên nhiên. Cùng với đường nét đơn giản, tạo cảm giác nhẹ nhàng, tinh khiết và
gần gũi với người tiêu dùng.
Chữ "Green" và "Pure" sử dụng kiểu chữ bo tròn, mềm mại, tạo cảm giác
thân thiện và dễ gần. Đặc biệt, việc lồng ghép chiếc lá không chỉ nhấn mạnh yếu
tố tự nhiên mà còn thể hiện sự liên kết giữa thiên nhiên và sức khỏe của con người.
Logo Green Pure là một thiết kế tinh tế, thể hiện rõ nét thông điệp mà
thương hiệu muốn truyền tải. Hình tròn bao bọc xung quanh như một vòng tay ấm
áp, bảo vệ sự tinh khiết bên trong mỗi sản phẩm.
Logo Green Pure truyền tải thông điệp về một sản phẩm nước detox tự
nhiên, lành mạnh và tốt cho sức khỏe, đồng thời tạo dựng một hình ảnh thương
hiệu đáng tin cậy, gần gũi và thân thiện với môi trường.
2.1.4. Slogan: Hương vị thiên nhiên, sức khỏe trọn vẹn.
Slogan "Hương vị thiên nhiên, sức khỏe trọn vẹn" của Green Pure chính là
lời khẳng định cho sự cam kết mang đến những sản phẩm tốt nhất cho sức khỏe
của người tiêu dùng. Với sự kết hợp của các thành phần tự nhiên Green Pure
không chỉ mang đến hương vị thanh mát, dễ uống mà còn giúp thanh lọc cơ thể,
hỗ trợ giảm cân và tăng cường hệ miễn dịch và mang đến cho bạn một làn da khỏe
mạnh. Đặc biệt, sản phẩm hoàn toàn tự nhiên, không chứa đường, không chất bảo
quản, đảm bảo an toàn cho sức khỏe.
2.2. Đặc tính sản phẩm
Nước wellness shot là một phiên bản nâng cấp của nước detox truyền thống. 19
Hình nh minh ho ca sn phm Công thc • Cần tây • Quýt ngọt • Táo • Cà rốt • Dứa • Chanh • Gừng • Nghệ • Củ dền • Chanh leo Cách làm
1. Chuẩn bị nguyên liệu: Rửa sạch tất cả các nguyên liệu. Gọt vỏ nếu cần (như
gừng, nghệ, và củ dền).
2. Cắt nhỏ: Cắt nguyên liệu thành miếng nhỏ để dễ xay hơn.
3. Xay nhuyễn: Cho tất cả các nguyên liệu đã chuẩn bị vào máy xay sinh tố.
Thêm một chút nước nếu cần để hỗn hợp dễ xay hơn.
4. Lọc nước: Sau khi xay nhuyễn, dùng rây hoặc khăn sạch để lọc lấy nước,
loại bỏ bã. Bạn có thể ấn nhẹ để nước chảy ra nhanh hơn.
5. Thưởng thức: Rót nước detox vào ly và thưởng thức ngay. Có thể thêm đá nếu thích uống lạnh.
6. Bảo quản: Nếu có dư, bạn có thể bảo quản trong ngăn mát tủ lạnh, nhưng
tốt nhất là uống ngay để tận hưởng tối đa lợi ích dinh dưỡng.
• Chất lượng sản phẩm 20