1959 tài liệu

  • Bài tập lesson - English | Trường Đại Học Duy Tân

    254 127 lượt tải 3 trang

    1.4. Read the following sentences. Mark  in the space given if the underlined word is correct and correct the incorrect one. 1. Mathematics are the science of quantity.__________ 2. Developing new product designs are essential. ________________ 3. The CEO plans to open another branch. ________. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

    1 năm trước
  • Present continuous - English | Trường Đại Học Duy Tân

    121 61 lượt tải 13 trang

    We use the present continuous when we talk about something that is happening at the time of speaking: ■ Please don't make so much noise. I'm studying, (not I study) ■ "Where is Peggy?" "She's taking a bath." {not she takes) ■ Let's go out now. It isn't raining anymore. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

    1 năm trước
  • Đề cương Thi - English | Trường Đại Học Duy Tân

    535 268 lượt tải 26 trang

    2/ All of these are recovery strategies for service, except:a. Apologyb. Invitationc. Empathyd. Compensation. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

    1 năm trước
  • Trắc nghiệm ôn tập có đáp án - English | Trường Đại Học Duy Tân

    178 89 lượt tải 7 trang

    1. What is the right pattern of the following sentence? “The meeting is happening in the afternoon.”A. SVCB. SVOC. SVAD. SV. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

    1 năm trước
  • English for information technology - English | Trường Đại Học Duy Tân

    315 158 lượt tải 9 trang

    This unit aims to provide a foundation of language to be used throughout the book for talking about basic computer hardware, and screen and software operations. Students practise. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

    1 năm trước
  • Vocab Unit 3 Word Formation - English | Trường Đại Học Duy Tân

    78 39 lượt tải 2 trang

    Act (v) cư xử, hành động/ diễn xuất, đóng vai… Action (n) việc làm, hành động Active (a) chủ động Actor (n) diễn viên ( nam ) Actress (n) diễn viên nữ Athlete (n) vận động viên. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

    1 năm trước
  • Infinitives Practice - English | Trường Đại Học Duy Tân

    168 84 lượt tải 10 trang

    We can use the to-infinitive in a clause with a verb that has no subject (mệnh đề không có ngôi). The to-infinitive focuses on the idea of an action or the results of an action, rather than the action in itself. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

    1 năm trước
  • Tính từ, trạng từ và các hình thức so sánh - English | Trường Đại Học Duy Tân

    84 42 lượt tải 10 trang

    a/ So sánh bằngTình từ:S + BE/LINKING VERBS (feel, smell, look, taste, get, sound, turn, become) + as ADJ as + S2Trạng từ:S1 + V + as ADV as + S2b/ So sánh hơnS1 + BE + ADJ-ER/ MORE ADJ THAN + S2. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

    1 năm trước
  • Responding to inquiries - English | Trường Đại Học Duy Tân

    110 55 lượt tải 3 trang

    In this lesson, you will learn how to reply to inquiries. Writing effective replies to business emails is one of the most important skills you should acquire as a good business owner, sales person or marketing personnel. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

    1 năm trước
  • Ôn tập Câu-tường-thuật - English | Trường Đại Học Duy Tân

    139 70 lượt tải 10 trang

    1. He said: “I shall expect her.”

    2. He said: “I can’t find my hat.”

    3. She said: “I am going to the movies tomorrow.”

    4. Lan said to me: “You are looking much better.”. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

    1 năm trước