BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG
BỘ MÔN TOÁN
HÀM NHIỀU BIẾN
Nguyễn Quang Tuấn
Ngày 14 tháng 10 năm 2024
1. Hàm hai biến
1
Cho ba đại lượng x, y z phụ thuộc vào nhau. Biểu
diễn đại lượng y qua hai đại lượng kia
z = f (x, y).
x, y: các biến số.
2
Một số dụ
a) Hàm lợi nhuận: z = f (vốn, nhân công)= f (x, y).
b) Hàm: z = f (x, y) = 2x
2
y + xy
3
+ e
x +y +1
.
3
Tính giá trị của hàm hai biến (Hàm 2b)
f (0, 1) = 2 × 0
2
× 1 + 0 × 1
3
+ e
0+1+1
= e
2
.
Nguyễn Quang Tuấn HÀM NHIỀU BIẾN Ngày 14 tháng 10 năm 2024 2 / 14
2. Các đạo hàm riêng cấp 1
Cho hàm hai biến z = f (x, y).
1
Đạo hàm riêng cấp 1 theo biến x
hiệu ngắn gọn: f
x
hoặc
f
x
.
hiệu đầy đủ: f
x
(x, y) hoặc
f
x
(x, y).
2
Đạo hàm riêng cấp 1 theo biến y
hiệu ngắn gọn: f
y
hoặc
f
y
.
hiệu đầy đủ: f
y
(x, y) hoặc
f
y
(x, y).
Nguyễn Quang Tuấn HÀM NHIỀU BIẾN Ngày 14 tháng 10 năm 2024 3 / 14
3. Quy tắc thực hành tính đạo hàm riêng
Khi tính đạo hàm riêng theo biến x thì xem y
hằng số ngược lại.
dụ 1. Cho hàm z = f (x, y) = 2x
2
y + xy
3
+ e
x +y +1
.
Tính các đạo hàm riêng cấp 1.
Giải. Ta các đạo hàm riêng cấp 1
f
x
(x, y) = 4xy + y
3
+ e
x +y +1
,
f
y
(x, y) = 2x
2
+ 3xy
2
+ e
x +y +1
.
dụ 2. Cho hàm
z = f (x, y) = x
2
y +xy +2x 3y +ln(x
2
+y
2
+1)+2024.
Tính các đạo hàm riêng cấp 1.
Nguyễn Quang Tuấn HÀM NHIỀU BIẾN Ngày 14 tháng 10 năm 2024 4 / 14
4. Các đạo hàm riêng cấp 2
Cho hàm z = f (x, y). 4 đạo hàm riêng cấp 2 sau
1
f
′′
xx
=
f
x
x
: Lần thứ nhất đạo hàm riêng theo biến x
lần thứ hai đạo hàm riêng theo biến x.
2
f
′′
xy
=
f
x
y
: Lần thứ nhất đạo hàm riêng theo biến x
lần thứ hai đạo hàm riêng theo biến y.
3
f
′′
yx
=
f
y
x
: Lần thứ nhất đạo hàm riêng theo biến y
lần thứ hai đạo hàm riêng theo biến x.
4
f
′′
yy
=
f
y
y
: Lần thứ nhất đạo hàm riêng theo biến y
lần thứ hai đạo hàm riêng theo biến y.
Nguyễn Quang Tuấn HÀM NHIỀU BIẾN Ngày 14 tháng 10 năm 2024 5 / 14
4. Các đạo hàm riêng cấp 2 - dụ
dụ 1. Cho hàm z = f (x, y) = 2x
2
y + xy
3
+ e
x +y +1
.
Tính các đạo hàm riêng cấp 2.
Giải. Ta các đạo hàm riêng cấp 1
f
x
(x, y) = 4xy + y
3
+ e
x +y +1
,
f
y
(x, y) = 2x
2
+ 3xy
2
+ e
x +y +1
.
Các đạo hàm riêng cấp 2
f
′′
xx
(x, y) = 4y + e
x +y +1
,
f
′′
xy
(x, y) = 4x + 3y
2
+ e
x +y +1
,
f
′′
yx
(x, y) = 4x + 3y
2
+ e
x +y +1
,
f
′′
yy
(x, y) = 6xy + e
x +y +1
Nguyễn Quang Tuấn HÀM NHIỀU BIẾN Ngày 14 tháng 10 năm 2024 6 / 14
5. Các yêu cầu của buổi học
1
Giải các Bài tập 2, 3, 4 5.
2
Tính các đạo hàm riêng cấp 1 cấp 2 Bài tập 6.
3
Giải các hệ phương trình
f
x
= 0
f
y
= 0
trong Bài tập 6.
(Hướng dẫn: Tính các đạo hàm riêng cấp 1
giải một hệ phương trình theo hai biến x y).
Nguyễn Quang Tuấn HÀM NHIỀU BIẾN Ngày 14 tháng 10 năm 2024 7 / 14
6. Bài toán cực trị tự do
6.1. Phát biểu bài toán
Tìm cực trị của hàm z = f (x, y).
6.2. Các bước làm
Bước 1. Tính các đạo riêng cấp 1 f
x
(x, y) f
y
(x, y).
Bước 2. Giải hệ pt
f
x
(x, y) = 0
f
y
(x, y) = 0
Nghiệm.
Giả sử các nghiệm M
0
(x
0
, y
0
), M
1
(x
1
, y
1
), ...(các điểm
nghi ngờ đạt cực trị).
Bước 3. Tính các đạo riêng cấp 2 f
′′
xx
(x, y), f
′′
xy
(x, y)
f
′′
yy
(x, y).
Nguyễn Quang Tuấn HÀM NHIỀU BIẾN Ngày 14 tháng 10 năm 2024 8 / 14
6.2. Các bước làm
Bước 4. Xét tại điểm M
0
(x
0
, y
0
).
Đặt tính
A = f
′′
xx
(x
0
, y
0
) (là một số)
B = f
′′
xy
(x
0
, y
0
) (là một số)
C = f
′′
yy
(x
0
, y
0
) (là một số)
= B
2
AC (là một số).
Tính các số A, B, C giống như tính giá trị của một hàm
hai biến tại một điểm.
Nguyễn Quang Tuấn HÀM NHIỀU BIẾN Ngày 14 tháng 10 năm 2024 9 / 14
6.2. Các bước làm
Bước 5. So sánh số với số 0.
1
Trường hợp 1. Nếu > 0 thì hàm z = f (x, y)
không đạt cực trị tại M
0
(x
0
, y
0
).
2
Trường hợp 2. Nếu < 0 thì hàm z = f (x, y) đạt
cực trị tại M
0
(x
0
, y
0
).
Nếu A > 0 thì hàm z = f (x, y) đạt cực tiểu.
Nếu A < 0 thì hàm z = f (x, y) đạt cực đại.
3
Trường hợp 3. Nếu = 0 thì chưa kết luận về
điểm đang xét M
0
(x
0
, y
0
).
Nguyễn Quang Tuấn HÀM NHIỀU BIẾN Ngày 14 tháng 10 năm 2024 10 / 14
6.3 dụ về bài toán cực trị tự do
Tìm cực trị của hàm z = f (x, y) = x
3
+ y
3
3xy + 2025
Giải. Các đạo hàm riêng cấp 1
f
x
(x, y) = 3x
2
3y,
f
y
(x, y) = 3y
2
3x.
Giải hệ phương trình
f
x
(x, y) = 0
f
y
(x, y) = 0
3x
2
3y = 0
3y
2
3x = 0
x = 0
y = 0
(M
0
)
x = 1
y = 1
(M
1
)
Nguyễn Quang Tuấn HÀM NHIỀU BIẾN Ngày 14 tháng 10 năm 2024 11 / 14
Các đạo hàm riêng cấp 2
f
′′
xx
(x, y) = 6x, f
′′
xy
(x, y) = 3, f
′′
yy
(x, y) = 6y
Xét tại M
0
(0, 0).
Đặt
A = f
′′
xx
(0, 0) = 6 × 0 = 0,
B = f
′′
xy
(0, 0) = 3,
C = f
′′
yy
(0, 0) = 6 × 0 = 0.
= B
2
AC = (3)
2
0 × 0 = 9.
Do = 9 > 0 nên hàm z = f (x, y) không đạt cực trị tại
M
0
(0, 0)
Nguyễn Quang Tuấn HÀM NHIỀU BIẾN Ngày 14 tháng 10 năm 2024 12 / 14
Xét tại M
1
(1, 1).
Đặt
A = f
′′
xx
(1, 1) = 6 × 1 = 6,
B = f
′′
xy
(1, 1) = 3,
C = f
′′
yy
(1, 1) = 6 × 1 = 6.
= B
2
AC = (3)
2
6 × 6 = 27.
Do = 27 < 0 nên hàm z = f (x, y) đạt cực trị tại
M
1
(1, 1).
Hơn nữa, do A = 6 > 0 nên hàm đạt cực tiểu tại M
1
(1, 1)
f
min
= 1
3
+ 1
3
3 × 1 × 1 + 2025 = 2024.
Nguyễn Quang Tuấn HÀM NHIỀU BIẾN Ngày 14 tháng 10 năm 2024 13 / 14
7. Luyện tập về Bài toán cực trị tự do
1
Thực hiện giải Bài tập 6.
(Giáo trình)
2
Thực hiện giải các Bài tập b sung.
(Tải file bài tập từ Elearning)
Nguyễn Quang Tuấn HÀM NHIỀU BIẾN Ngày 14 tháng 10 năm 2024 14 / 14

Preview text:

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG BỘ MÔN TOÁN HÀM NHIỀU BIẾN Nguyễn Quang Tuấn Ngày 14 tháng 10 năm 2024 1. Hàm hai biến 1
Cho ba đại lượng x , y z phụ thuộc vào nhau. Biểu
diễn đại lượng này qua hai đại lượng kia
z = f (x , y ).
x , y : là các biến số. 2 Một số ví dụ
a) Hàm lợi nhuận: z = f (vốn, nhân công)= f (x , y ).
b) Hàm: z = f (x , y ) = 2x 2y + xy 3 + ex+y+1. 3
Tính giá trị của hàm hai biến (Hàm 2b)
f (0, 1) = 2 × 02 × 1 + 0 × 13 + e0+1+1 = e2. Nguyễn Quang Tuấn HÀM NHIỀU BIẾN Ngày 14 tháng 10 năm 2024 2 / 14
2. Các đạo hàm riêng cấp 1
Cho hàm hai biến z = f (x , y ). 1
Đạo hàm riêng cấp 1 theo biến x∂f
• Kí hiệu ngắn gọn: f hoặc . x ∂x∂f
• Kí hiệu đầy đủ: f (x , y ) hoặc (x , y ). x ∂x 2
Đạo hàm riêng cấp 1 theo biến y∂f
• Kí hiệu ngắn gọn: f hoặc . y ∂y∂f
• Kí hiệu đầy đủ: f (x , y ) hoặc (x , y ). y ∂y Nguyễn Quang Tuấn HÀM NHIỀU BIẾN Ngày 14 tháng 10 năm 2024 3 / 14
3. Quy tắc thực hành tính đạo hàm riêng
Khi tính đạo hàm riêng theo biến x thì xem y
hằng số và ngược lại.
Ví dụ 1.
Cho hàm z = f (x , y ) = 2x 2y + xy 3 + ex+y+1.
Tính các đạo hàm riêng cấp 1.
Giải. Ta có các đạo hàm riêng cấp 1 là ′
f (x , y ) = 4xy + y 3 + ex+y+1, x
f (x , y ) = 2x 2 + 3xy 2 + ex+y+1. y Ví dụ 2. Cho hàm
z = f (x , y ) = x 2y + xy + 2x − 3y + ln(x 2 + y 2 + 1) + 2024.
Tính các đạo hàm riêng cấp 1. Nguyễn Quang Tuấn HÀM NHIỀU BIẾN Ngày 14 tháng 10 năm 2024 4 / 14
4. Các đạo hàm riêng cấp 2
Cho hàm z = f (x , y ). Có 4 đạo hàm riêng cấp 2 sau ′ ′′ ′ 1 f = f
: Lần thứ nhất đạo hàm riêng theo biến x xx x x
và lần thứ hai đạo hàm riêng theo biến x . ′ ′′ ′ 2 f = f
: Lần thứ nhất đạo hàm riêng theo biến x xy x y
và lần thứ hai đạo hàm riêng theo biến y . ′ ′′ ′ 3 f = f
: Lần thứ nhất đạo hàm riêng theo biến y yx y x
và lần thứ hai đạo hàm riêng theo biến x . ′ ′′ ′ 4 f = f
: Lần thứ nhất đạo hàm riêng theo biến y yy y y
và lần thứ hai đạo hàm riêng theo biến y . Nguyễn Quang Tuấn HÀM NHIỀU BIẾN Ngày 14 tháng 10 năm 2024 5 / 14
4. Các đạo hàm riêng cấp 2 - Ví dụ
Ví dụ 1. Cho hàm z = f (x , y ) = 2x 2y + xy 3 + ex+y+1.
Tính các đạo hàm riêng cấp 2.
Giải. Ta có các đạo hàm riêng cấp 1 là ′
f (x , y ) = 4xy + y 3 + ex+y+1, x
f (x , y ) = 2x 2 + 3xy 2 + ex+y+1. y
Các đạo hàm riêng cấp 2 là ′′
f (x , y ) = 4y + ex+y+1, xx ′′
f (x , y ) = 4x + 3y 2 + ex+y+1, xy ′′
f (x , y ) = 4x + 3y 2 + ex+y+1, yx ′′
f (x , y ) = 6xy + ex+y+1 yy Nguyễn Quang Tuấn HÀM NHIỀU BIẾN Ngày 14 tháng 10 năm 2024 6 / 14
5. Các yêu cầu của buổi học 1
Giải các Bài tập 2, 3, 4 và 5. 2
Tính các đạo hàm riêng cấp 1 và cấp 2 ở Bài tập 6. 3
Giải các hệ phương trình  ′ f = 0  x ′  = 0 fy trong Bài tập 6.
(Hướng dẫn: Tính các đạo hàm riêng cấp 1 và
giải một hệ phương trình theo hai biến
x y ). Nguyễn Quang Tuấn HÀM NHIỀU BIẾN Ngày 14 tháng 10 năm 2024 7 / 14
6. Bài toán cực trị tự do
6.1. Phát biểu bài toán
Tìm cực trị của hàm z = f (x , y ). 6.2. Các bước làm ′ ′
Bước 1. Tính các đạo riêng cấp 1 là f (x , y ) và f (x , y ). x y  ′
f (x , y ) = 0 
Bước 2. Giải hệ pt xNghiệm. ′  ( f x , y ) = 0 y
Giả sử các nghiệm là M0(x0, y0), M1(x1, y1), ...(các điểm
nghi ngờ đạt cực trị). ′′ ′′
Bước 3. Tính các đạo riêng cấp 2 là f (x , y ), f (x , y ) xx xy ′′ và f (x , y ). yy Nguyễn Quang Tuấn HÀM NHIỀU BIẾN Ngày 14 tháng 10 năm 2024 8 / 14 6.2. Các bước làm
Bước 4. Xét tại điểm M0(x0, y0). Đặt và tính ′′ A = f (x xx
0, y0) (là một số) ′′ B = f (x xy
0, y0) (là một số) ′′ C = f (x yy
0, y0) (là một số)
và ∆ = B2 − AC (là một số).
Tính các số A, B, C giống như tính giá trị của một hàm
hai biến tại một điểm
. Nguyễn Quang Tuấn HÀM NHIỀU BIẾN Ngày 14 tháng 10 năm 2024 9 / 14 6.2. Các bước làm
Bước 5. So sánh số ∆ với số 0. 1
Trường hợp 1. Nếu ∆ > 0 thì hàm z = f (x , y )
không đạt cực trị tại M0(x0, y0). 2
Trường hợp 2. Nếu ∆ < 0 thì hàm z = f (x , y ) đạt
cực trị tại M0(x0, y0).
• Nếu A > 0 thì hàm z = f (x , y ) đạt cực tiểu.
• Nếu A < 0 thì hàm z = f (x , y ) đạt cực đại. 3
Trường hợp 3. Nếu ∆ = 0 thì chưa có kết luận về
điểm đang xét M0(x0, y0). Nguyễn Quang Tuấn HÀM NHIỀU BIẾN Ngày 14 tháng 10 năm 2024 10 / 14
6.3 Ví dụ về bài toán cực trị tự do
Tìm cực trị của hàm z = f (x , y ) = x 3 + y 3 − 3xy + 2025
Giải. Các đạo hàm riêng cấp 1 là ′
f (x , y ) = 3x 2 − 3y , x
f (x , y ) = 3y 2 − 3x . y Giải hệ phương trình   x = 0   (M  ′   0)
f (x , y ) = 0
3x 2 − 3y = 0  y = 0  x   ⇐⇒ ⇐⇒  ′     ( 3  f x , y ) = 0 y 2 − 3x = 0 x = 1 y     (M  1)  y = 1 Nguyễn Quang Tuấn HÀM NHIỀU BIẾN Ngày 14 tháng 10 năm 2024 11 / 14
Các đạo hàm riêng cấp 2 là ′′ ′′ ′′
f (x , y ) = 6x ,
f (x , y ) = −3,
f (x , y ) = 6y xx xy yy
Xét tại M0(0, 0). Đặt ′′
A = f (0, 0) = 6 × 0 = 0, xx ′′
B = f (0, 0) = −3, xy ′′
C = f (0, 0) = 6 × 0 = 0. yy
và ∆ = B2 − AC = (−3)2 − 0 × 0 = 9.
Do ∆ = 9 > 0 nên hàm z = f (x , y ) không đạt cực trị tại M0(0, 0) Nguyễn Quang Tuấn HÀM NHIỀU BIẾN Ngày 14 tháng 10 năm 2024 12 / 14
Xét tại M1(1, 1). Đặt ′′
A = f (1, 1) = 6 × 1 = 6, xx ′′
B = f (1, 1) = −3, xy ′′
C = f (1, 1) = 6 × 1 = 6. yy
và ∆ = B2 − AC = (−3)2 − 6 × 6 = −27.
Do ∆ = −27 < 0 nên hàm z = f (x , y ) đạt cực trị tại M1(1, 1).
Hơn nữa, do A = 6 > 0 nên hàm đạt cực tiểu tại M1(1, 1) và
fmin = 13 + 13 − 3 × 1 × 1 + 2025 = 2024. Nguyễn Quang Tuấn HÀM NHIỀU BIẾN Ngày 14 tháng 10 năm 2024 13 / 14
7. Luyện tập về Bài toán cực trị tự do 1
Thực hiện giải Bài tập 6. (Giáo trình) 2
Thực hiện giải các Bài tập bổ sung.
(Tải file bài tập từ Elearning)
Nguyễn Quang Tuấn HÀM NHIỀU BIẾN Ngày 14 tháng 10 năm 2024 14 / 14