CÁC BÀI T P
1/ Dưới đây là FCFE và FCFF dự phóng trong 5 năm tới của DN
Năm FCFE Lãi vay sau thuế FCFF
1 $250.00 $90.00 $340.00
2 $262.50 $94.50 $357.00
3 $275.63 $99.23 $374.85
4 $289.41 $104.19 $393.59
5 $303.88 $109.40 $413.27
Terminal value $3,946.50
$6,000.00
(The terminal value is the value of the equity or firm at the end of year 5.)
Công ty có chi phí vốn cổ phần là 12% và chi phí vốn chung là 9%. Hãy tính:
A. Giá trị vốn cổ phần của công ty? Ve = $2,984.44
B. Giá trị của công ty? Vf = $5,026.89
2/ Diebold Incorporated sản xuất, bán và cung cấp dịch vụ ATM ở Mỹ. Dưới đây là một số thông
tin tóm lược từ báo cáo tài chính của 2 năm 20x8 và 20x9 (triệu $) như sau:
20x8 20x9
Doanh thu $544.0 $620.0
(trừ) Chi phí hoạt động (opex)
($465.1) ($528.5)
(trừ) Khấu hao
($12.5) ($14.0)
= thu nhập trước thuế và lãi vay
$66.4 $77.5
(trừ) Chi phí lãi vay
($0.0) ($0.0)
(trừ) Thuế
($25.3) ($29.5)
= Lợi nhuận ròng (NI)
$41.1 $48.0
Vốn luân chuyển
$175.0 $240.0
Công ty có chi tiêu vốn là $15 tr trong năm 20x8 và $18 triệu trong năm 20x9. Vốn luân chuyển
trong năm 20x7 là $180 tr.
A. Hãy tính FCFE trong năm 20x8 và 20x9.
B. FCFE trong năm 20x9 là bao nhiêu nếu vốn luân chuyển duy trì là một tỷ lệ không đổi theo
doanh thu như năm 20x8?
A. FCFE in 20x8 = $43.60 million
FCFE in 20x9 = - $21 million
B. FCFE in 20x9 = $19.55 million
3/ Ryder System là một doanh nghiệp bảo trì và cho thuê xe tải hoạt động ở Bắc Mỹ và Châu Âu.
Dưới đây là một số dữ liệu tài chính chọn lọc của công ty trong 2 năm 20x7 và 20x8 (triệu $).
20x7 20x8
Doanh thu $5,192.0 $5,400.0
(trừ) Chi phí hoạt động ($3,678.5) ($3848.0)
(Trừ) Khấu hao ($573.5) ($580.0)
= EBIT $940.0 $972.0
(Trừ) Chi phí lãi vay ($170.0) ($172.0)
(Trừ) Thuế ($652.1) ($670.0)
= Lợi nhuận ròng $117.9 $130.0
Vốn luân chuyển $92.0 ($370.0)
Tổng nợ $2,000 tr. $2,200 tr.
Công ty có chi tiêu vốn là $800 tr trong năm 20x7 và $850 triệu trong năm 20x8. Vốn luân
chuyển trong năm 20x6 là $34.8 triệu. Tổng nợ đang lưu hành năm 20x6 là $1.75 tỷ. Hiện công
ty đang có 77 triệu cổ phần đang lưu hành, và cổ phiếu đang được giao dịch với giá $29/cổ
phiếu.
a. Hãy tính FCFE cho 2 năm 20x7 và 20x8
b. Tính FCFF cho 2 năm 20x7 và 20x8.
c. Giả sử doanh thu và toàn bộ chi phí (bao gồm cả chi phí khấu hao và chi tiêu vốn) tăng 6% và
vốn luân chuyển vẫn không đổi trong năm 20x9, hãy ước tính FCFE và FCFF dự phóng cho năm
20x9. (Giả sử công ty đang có cấu trúc vốn tối ưu).
d. Câu trả lời của câu (c) thay đổi thế nào nếu công ty dự kiến tăng tỷ lệ nợ vào năm 20x9 bằng
cách phát hành nợ mới để tài trợ cho 75% chi tiêu vốn ròng (đã trừ khấu hao)?
a. FCFE = $84.20 million 20x7
FCFE20x8 = $522 million
b. FCFF = - $139.75 million 20X7
FCFF20x8 = $349.95 million
c. FCFE = -$6.36
d. FCFE = $66.25
4/ Kimberly-Clark, Công sy sn xu gia dất đồ ụng, báo cáo EPS là $3,2 vào năm 1993 và trong
năm đó chi trả ếu là $1,7. Trong năm, công ty có khấ c tc mi c phi u hao là $315 triu, chi
tiêu v n là $475 tri u. Hi n công ty có 160 tri u c phi ch v i m c gia ếu đang lưu hành, giao dị
$51/c phiếu. T l gi a chi tiêu v n và kh u hao k v ọng không đổi trong dài hn. B qua nhu
cu vn luân chuyn. Kimberly Clark hi ki ện đang có $1,6 tỷ nơ và dự ến duy trì c u trúc v n
hiện nay không đổ ệp đang trong giai đoạn tăng trưở ổn địi. Doanh nghi ng nh và thu nhp d kiến
tăng 7% một năm. Cổ phiếu có beta là 1.05. Lãi sut trái phiếu kho bc là 6.25%. Phn bù ri ro
th trường là 5.5%.
a. Hãy ước tính giá c phiếu s dng mô hình DDM
b. Hãy ước tính giá c phiếu s dng mô hình FCFE
c. B n hãy gi i thích s khác bi t gi a hai mô hình trên, và b n s d ng k t qu c a mô hình nào ế
so sánh v i giá th ng? trườ
A. P = $36.20
b. P = $50.20
5/ Eberhart Manufacturing có doanh s ước tính là $145 tri p t c ệu trong năm sắ ới. Chi phí đượ
ướ c tính là $81 tri c kệu và đầu tư ròng đượ v ng là $15 tri u. T t c các giá tr c dtrên đượ báo
s ng v i t i, và t ng s gi n khi tăng trưở ốc độ 14% cho năm tớ ốc độ tăng trưở ảm 2%/ năm cho đế
xung m c 6% thì s n. Công ty hi u c ph ng duy trì cho đến vĩnh viễ ện đang có 5,5 triệ ần thườ
đang lưu hành và nhà đầu tư đòi hỏ ợi 13% đối t sut sinh l i vi c phn ca công ty. Thuế sut
thuế thu nhp doanh nghi c tính c a bệp là 40%. Ướ n v giá c ph n công ty là bao nhiêu?
P = $67.18
6/ Universal Laser Inc v a chi tr c tc $3,1 cho mi c ph n ca nó. T ng c t c ốc độ tăng trưở
được k vọng là 6%/năm cho đến vĩnh viễn. Nhà đầu tư đòi hỏi t sut sinh li 15% trong ba
năm đầu tiên, 13% cho ba năm tiếp theo và 11% cho các năm sau đó. Giá cổ phn hin ti là bao
nhiêu?
P = $56.82
7/ nh giá công ty BCC b c các Waston đang đị ằng phương pháp FCFF. Waston đã thu thập đượ
thông tin sau:
- Công ty hi u c phện đang có 1.800 triệ n đang lưu hành.
- Giá tr th trường c a n là 3.200 triu $.
- FCFF hin ti c a công ty là 1.155 tri u $.
- Beta c a v n c ph n 0,9; ph n bù r i ro v n c ph n là 5,5%; lãi su t phi r i ro là 5,5%.
- Chi phí s d ng n trước thuế là 7%.
- Thu ế sut thuế thu nhp doanh nghip là 40%.
- Gi định công ty có cu trúc vn vi 30% là n còn l c tài trại đượ bng vn c ph n.
- Tốc độ tăng trưở ủa FCFF là 4%/năm cho đến vĩnh viễ ng c n..
Yêu c u: Da vào thông tin trên, hãy tính :
a. Tính WACC cho công ty.
b. Tính giá tr công ty BCC.
c. Tính t ng giá tr vn c ph n cho công ty.
d. Tính giá tr m i c ph n cho công ty.
8/ Nhà phân tích đang đ ằng phương pháp FCFF FCFE. Nhà phân tích thu nh giá Star Light b
thập được các thông tin như sau:
- Star Light có lãi ròng là 200 tri u $, kh ấu hao TSCĐ là 40 triệu $, chi tiêu v n 150 tri u $,
vn luân chuy u $. ển phát sinh tăng thêm là 20 triệ
- Star Light s tài tr 40% gia tăng ròng trong tài sản c định (chi tiêu v n tr kh u hao) và
40% gia tăng trong vốn luân chuyn bng n.
- Chi phí lãi vay là 150 triu $. Giá tr th trường hin ti n c a Star Light là 1.800 tri u $.
- FCFF d ki ng v ến tăng trưở i t n, FCFE d kiốc độ 6%/năm cho đến vĩnh viễ ến tăng
7%/năm cho đến vĩnh viễn.
- Thu ế sut thuế thu nhp doanh nghip là 30%.
- Star Light có c u trúc v c tài tr 40% b ng n và 60% b ng v n c ph n. Chi phí s ốn đượ
dng n c thu là 9%, chi phí s d ng v n c ph n là 12%. trướ ế
Star Light hi n có 10 tri u c ph ần đang lưu hành.
Yêu cu:
a. Dùng FCFF, hãy ưc tính giá tr ca công ty, tng giá tr vn c phn giá tr mi c
phn cho Star Light. P = 318.655
b. Dùng FCFE, hãy ước tính tng giá tr th trường ca vn c phn giá tr mi c phn
cho Star Light. P = 216.08
9/ TS v a m i phát hành c ph ần ưu đãi mệnh giá 100$/c ph n. ph n có c t ức ưu đãi hàng
năm bằ ệnh giá và đượng 12% m c bán vi giá 97.5$/c phn.
a/ Hãy tính chi phí c a c ph ần ưu đãi này. Rp = 12.3%
b/ N p bán c ph t n sau khi ếu doanh nghi ần ưu đãi cổ ức hàng năm 10% doanh thu thu
tr chi phí phát hành là 90$ thì chi phí s là bao nhiêu? Rp = 11.11%
10/ C ph ng c a ng ty Jelly có bêta (b) = 1.1, lãi su ần thườ t phi ri ro = 5% và su t sinh l i
ca th trường là 12%.
a. Hãy xác đị ủi ro đố ần thườnh phn bù r i vi c ph ng Jelly. RP = 7.7%
b. Hãy xác đị ợi đòi hỏi đốnh sut sinh l i vi Jelly. Re = 12.7%
c. Hãy tính chi phí s d ng v n c ph ng c a Jelly b ng cách s d ng mô hình CAPM. ần thườ
Re = 12.7%
11/ V n c a công ty A là 2.000 tri ệu đồng, trong đó:
- Trái phiếu: 800 tri ng vệu đồ i lãi sut 10%
- C phi ng: 1.000 tri ng ếu thườ ệu đồ
- T sut sinh l i cợi đòi hỏ a c đông: 9%
- Tốc độ tăng trưở ận trung bình hàng năm: 5%/năm ng li nhu
- C phi ng vếu ưu đãi: 200 triệu đồ i t su t sinh l i: 8% ợi đòi hỏ
Hãy tính chi phí s d ng v n bình quân c a công ty A bi t thu su t thu thu nh p DN: 28%. ế ế ế
12/ Công ty Filler có 8.2 tri ế u c ph phiần thường đang lưu hành. Giá cổ u hi n nay là 52$ và
giá tr s sách trên m i c ph n là 5$. Công ty Filler hi i trái phi u. Lo i ện đang phát hành hai loạ ế
th nht có mnh giá 70 triu$, lãi su c bán vất 8%, và đượ i giá bng 104% mnh giá. Loi th
hai có m nh giá 50 tri u $, lãi su c bán b ng 75% m nh giá. K h n c a trái phi u ất 7.5% và đượ ế
th nh u th ất là 10 năm và trái phiế hai là 6 năm.
a/ Hãy tính t tr ng v n c a Filler theo giá tr s sách?
b/ Hãy tính t tr ng v n c a Filler theo giá tr th ng? trườ
c/ T tr ng nào h i sao? ợp lý hơn? Tạ
d/ Gi s c t c g t là 4$ và t l ần đây nhấ tăng trưởng c t c là 6%. Gi s r ng chi phí v n
tng th c a n là trung bình có tr ng s c a hai lo i trái phi u nói trên. C hai trái phi u tr lãi ế ế
năm. Thuế sut là 35%. Hãy tính WACC cho Filler.
13/ Metallica Ltd. hi u c ph phện đang có 10 triệ ần thường đang lưu hành, 300.000 cổ ần ưu đãi,
có m nh giá 100$/CP, t l c t u có m nh giá 1.000$/trái ức ưu đãi là 6%, Và 40.000 trái phiế
phiếu, tr lãi coupon 80$/năm ;
C ph ng c c giao d ch v i giá 5,5$/c phần thườ ủa Metallica’s hiện đang đượ ần, và có (β) bằng
1.3.
C ph n có giá là 80$/c ph n. ần ưu đãi hiệ
Trái phi c giao d ch m c 90% m nh giá. ếu còn 7 năm là đến ngày đáo hạn và đang đượ
Lãi su t phi r i ro là 7%, ph n bù r i ro th ng là 8% và thu su t thu TNDN c a Metallica trườ ế ế
là 30%.
Hãy tính chi phí v n bình quân (WACC) cho Metallica
WACC = 12%
14/ B c giao nhi m v nh giá công ty ạn đang là chuyên viên phân tích cho NH Đầu tư A, đượ đị
X. B c các thông tin v ạn đã thập đượ công ty X như sau:
Công ty hi u c ph u n theo giá tr s sách và có giá tr ện đang có 15 triệ ần đang lưu hành. $3 tri
th trường $3,2 triu. B nh beta v n c phạn đã xác đ n của công ty1.1 FCFF trong năm
là $ 1.320 tri u. FCFF k v ng b n v ng v i t l d ng n c ọng tăng trưở 3%/năm. Chi phí sử trướ
thuế c a công ty là 8%, thu ế sut thuế thu nhp doanh nghip là 35%. Cu trúc v n m c tiêu c a
công ty là 30% n và 70% v n c ph ần thườ ạn có đượng. Ngoài ra, b c thông tin v phn bù ri ro
th trường là 5.5% và lãi sut phi r i ro là 3.5%.
Nhim v c a b nh giá tr công ty và t ạn là xác đị ng giá tr v n c ph n và giá tr m i c phi u ế
ca công ty X.
V = $25,921.83
VE = 25,918.63
P = $1,727.90
15/ DC Corp., m t công ty d u v phát tri n và s n xu t h th ng thi t b y t , báo cáo EPS ẫn đầ ế ế
là $2.02 trong năm 2019, và không chi trả ọng tăng trưở c tc. Thu nhp này k v ng 14% mt
năm trong 5 năm (2020 – ột năm sau đó. Khấu hao đượ 1994) và 7% m c báo cáo là $2 triu trong
năm 2019 và chi tiêu vố ện đang có 7 triệ ếu đang lưu hành. Vốn là $4,2 triu. Công ty hi u c phi n
luân chuy n k v ng duy trì m c 50% doanh thu, và có giá tr $106 tri ệu trong năm 1993 và kỳ
vọng tăng trưở ột năm từ năm 2020 đến năm 2024 và 4% một năm sau đó. Công ty kỳng 6% m
vng tài tr 10% chi tiêu v n và nhu c u v n luân chuy n b ng n vay. Năm 2019, DC có beta là
1.2 và beta này k v ng gi m xu ng còn 1.1 s au năm 2024. Lãi suất trái phiếu chính ph là 7%).
Phn bù r i ro th trường là 5.5%.
a. Hãy ướ ữu cho giai đoạc tính dòng tin t do cho ch s h n 2020-2024, gi định rng chi tiêu
vn và kh ng cùng t l ng thu nh p. ấu hao tăng trưở tăng trưở
b. Hãy ướ ối năm 2024). Các DN ổn địc tính terminal value (cu nh trong ngành có chi tiêu vn
ướ c tính bang 150% giá tr kh u hao, và duy trì v n luân chuy n mc 25% doanh thu.
c. S d c tính giá CP ngày hôm nay. ụng mô hình FCFE, hãy ướ
16/ Nutritioner, Inc. produces nutrition formula for infants. The company's cash flows from
operations for the most recent financial year is $20 million, interest expense is $2 million and tax
rate is 20%. The company is expected to grow at 15% in the first three years and at 5% annual
rate there-after. There is no change in borrowing during the period.
If the company's weighted average cost of capital is 8%, prevailing risk-free interest rate is 3%,
the market risk premium is 5% and the company's beta coefficient is 1.5, work out the company's
value using its free cash flow to equity.
P = 473.18

Preview text:

CÁC BÀI TP
1/ Dưới đây là FCFE và FCFF dự phóng trong 5 năm tới của DN Năm FCFE Lãi vay sau thuế FCFF 1 $250.00 $90.00 $340.00 2 $262.50 $94.50 $357.00 3 $275.63 $99.23 $374.85 4 $289.41 $104.19 $393.59 5 $303.88 $109.40 $413.27 Terminal value $3,946.50 $6,000.00
(The terminal value is the value of the equity or firm at the end of year 5.)
Công ty có chi phí vốn cổ phần là 12% và chi phí vốn chung là 9%. Hãy tính:
A. Giá trị vốn cổ phần của công ty? Ve = $2,984.44 B. Giá trị của công ty? Vf = $5,026.89
2/ Diebold Incorporated sản xuất, bán và cung cấp dịch vụ ATM ở Mỹ. Dưới đây là một số thông
tin tóm lược từ báo cáo tài chính của 2 năm 20x8 và 20x9 (triệu $) như sau: 20x8 20x9 Doanh thu $544.0 $620.0
(trừ) Chi phí hoạt động (opex) ($465.1) ($528.5) (trừ) Khấu hao ($12.5) ($14.0)
= thu nhập trước thuế và lãi vay $66.4 $77.5 (trừ) Chi phí lãi vay ($0.0) ($0.0) (trừ) Thuế ($25.3) ($29.5) = Lợi nhuận ròng (NI) $41.1 $48.0 Vốn luân chuyển $175.0 $240.0
Công ty có chi tiêu vốn là $15 tr trong năm 20x8 và $18 triệu trong năm 20x9. Vốn luân chuyển trong năm 20x7 là $180 tr.
A. Hãy tính FCFE trong năm 20x8 và 20x9.
B. FCFE trong năm 20x9 là bao nhiêu nếu vốn luân chuyển duy trì là một tỷ lệ không đổi theo doanh thu như năm 20x8?
A. FCFE in 20x8 = $43.60 million FCFE in 20x9 = - $21 million
B. FCFE in 20x9 = $19.55 million
3/ Ryder System là một doanh nghiệp bảo trì và cho thuê xe tải hoạt động ở Bắc Mỹ và Châu Âu.
Dưới đây là một số dữ liệu tài chính chọn lọc của công ty trong 2 năm 20x7 và 20x8 (triệu $). 20x7 20x8 Doanh thu $5,192.0 $5,400.0
(trừ) Chi phí hoạt động ($3,678.5) ($3848.0) (Trừ) Khấu hao ($573.5) ($580.0) = EBIT $940.0 $972.0 (Trừ) Chi phí lãi vay ($170.0) ($172.0) (Trừ) Thuế ($652.1) ($670.0) = Lợi nhuận ròng $117.9 $130.0 Vốn luân chuyển $92.0 ($370.0) Tổng nợ $2,000 tr. $2,200 tr.
Công ty có chi tiêu vốn là $800 tr trong năm 20x7 và $850 triệu trong năm 20x8. Vốn luân
chuyển trong năm 20x6 là $34.8 triệu. Tổng nợ đang lưu hành năm 20x6 là $1.75 tỷ. Hiện công
ty đang có 77 triệu cổ phần đang lưu hành, và cổ phiếu đang được giao dịch với giá $29/cổ phiếu.
a. Hãy tính FCFE cho 2 năm 20x7 và 20x8
b. Tính FCFF cho 2 năm 20x7 và 20x8.
c. Giả sử doanh thu và toàn bộ chi phí (bao gồm cả chi phí khấu hao và chi tiêu vốn) tăng 6% và
vốn luân chuyển vẫn không đổi trong năm 20x9, hãy ước tính FCFE và FCFF dự phóng cho năm
20x9. (Giả sử công ty đang có cấu trúc vốn tối ưu).
d. Câu trả lời của câu (c) thay đổi thế nào nếu công ty dự kiến tăng tỷ lệ nợ vào năm 20x9 bằng
cách phát hành nợ mới để tài trợ cho 75% chi tiêu vốn ròng (đã trừ khấu hao)? a. FCFE20x7 = $84.20 million FCFE20x8 = $522 million
b. FCFF20X7 = - $139.75 million FCFF20x8 = $349.95 million c. FCFE = -$6.36 d. FCFE = $66.25
4/ Kimberly-Clark, Công sy sản xuất đồ gia dụng, báo cáo EPS là $3,2 vào năm 1993 và trong
năm đó chi trả cổ tức mỗi cổ phiếu là $1,7. Trong năm, công ty có khấu hao là $315 triệu, chi tiêu v n là $475 tri ố
ệu. Hiện công ty có 160 triệu c phi ổ
ếu đang lưu hành, giao dịch với mức gia $51/cổ phiếu. T l
ỷ ệ giữa chi tiêu v n và kh ố ấu hao k v
ỳ ọng không đổi trong dài hạn. Bỏ qua nhu
cầu vốn luân chuyển. Kimberly Clark hi –
ện đang có $1,6 tỷ nơ và dự kiến duy trì cấu trúc v n ố
hiện nay không đổi. Doanh nghiệp đang trong giai đoạn tăng trưở ổn đị ng nh và thu nhập dự kiến
tăng 7% một năm. Cổ phiếu có beta là 1.05. Lãi suất trái phiếu kho bạc là 6.25%. Phần bù rủi ro thị trường là 5.5%.
a. Hãy ước tính giá cổ phiếu sử dụng mô hình DDM
b. Hãy ước tính giá cổ phiếu sử dụng mô hình FCFE
c. Bạn hãy giải thích sự khác biệt giữa hai mô hình trên, và bạn sử d ng k ụ ết quả c a mô hình nào ủ
so sánh với giá thị trường? A. P = $36.20 b. P = $50.20
5/ Eberhart Manufacturing có doanh s ố ước tính là $145 tri p t
ệu trong năm sắ ới. Chi phí được
ước tính là $81 triệu và đầu tư ròng được kỳ ọ
v ng là $15 triệu. Tất cả các giá trị trên được dự báo
sẽ tăng trưởng với tốc độ 14% cho năm tới, và tốc độ tăng trưởng sẽ giảm 2%/ năm cho đến khi
xuống mức 6% thì sẽ duy trì cho đến vĩnh viễn. Công ty hi u c ện đang có 5,5 triệ ph ổ ần thường
đang lưu hành và nhà đầu tư đòi hỏi tỷ suấ ợi 13% đố t sinh l
i với cổ phần của công ty. Thuế suất
thuế thu nhập doanh nghiệp là 40%. Ước tính c a b ủ ạn về giá c ph ổ ần công ty là bao nhiêu? P = $67.18
6/ Universal Laser Inc vừa chi trả cổ tức $3,1 cho mỗi cổ ầ
ph n của nó. Tốc độ tăng trưởng c t ổ ức
được kỳ vọng là 6%/năm cho đến vĩnh viễn. Nhà đầu tư đòi hỏi tỷ suất sinh lợi 15% trong ba
năm đầu tiên, 13% cho ba năm tiếp theo và 11% cho các năm sau đó. Giá cổ phần hiện tại là bao nhiêu? P = $56.82
7/ Waston đang định giá công ty BCC bằng phương pháp FCFF. Waston đã thu thập được các thông tin sau: - Công ty hi u c ện đang có 1.800 triệ ph ổ ần đang lưu hành.
- Giá trị thị trường c a n ủ ợ là 3.200 triệu $.
- FCFF hiện tại của công ty là 1.155 triệu $. - Beta c a ủ v n
ố cổ phần là 0,9; phần bù r i r ủ o v n ố c
ổ phần là 5,5%; lãi suất phi r i ủ ro là 5,5%. - Chi phí sử d ng n ụ ợ trước thuế là 7%.
- Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 40%.
- Giả định công ty có cấu trúc vốn với 30% là nợ còn lại được tài trợ bằng vốn c ph ổ ần. - Tốc độ tăng trưở
ng của FCFF là 4%/năm cho đến vĩnh viễn.. Yêu c u:
Dựa vào thông tin trên, hãy tính :
a. Tính WACC cho công ty.
b. Tính giá trị công ty BCC.
c. Tính tổng giá trị vốn cổ ầ ph n cho công ty.
d. Tính giá trị mỗi c ph ổ ần cho công ty.
8/ Nhà phân tích đang định giá Star Light ằn b
g phương pháp FCFF và FCFE. Nhà phân tích thu
thập được các thông tin như sau:
- Star Light có lãi ròng là 200 triệu $, khấu hao TSCĐ là 40 triệu $, chi tiêu v n 150 tri ố ệu $,
vốn luân chuyển phát sinh tăng thêm là 20 triệu $.
- Star Light sẽ tài trợ 40% gia tăng ròng trong tài sản c ố định (chi tiêu v n ố trừ khấu hao) và
40% gia tăng trong vốn luân chuyển bằng nợ.
- Chi phí lãi vay là 150 triệu $. Giá trị thị trường hiện tại nợ c a Star Light là 1.800 tri ủ ệu $.
- FCFF dự kiến tăng trưởng với tốc độ 6%/năm cho đến vĩnh viễn, và FCFE dự kiến tăng
7%/năm cho đến vĩnh viễn.
- Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 30%.
- Star Light có cấu trúc vốn được tài trợ 40% bằng nợ và 60% bằng v n c ố ph ổ ần. Chi phí sử
dụng nợ trước thuế là 9%, chi phí sử dụng vốn c p ổ hần là 12%.
• Star Light hiện có 10 triệu c ph ổ ần đang lưu hành. Yêu cu:
a. Dùng FCFF, hãy ước tính giá trị của công ty, tổng giá trị vốn cổ phần và giá trị mỗi cổ phần cho Star Light. P = 318.655
b. Dùng FCFE, hãy ước tính tổng giá trị thị trường của vốn cổ phần và giá trị mỗi cổ phần cho Star Light. P = 216.08
9/ TS vừa mới phát hành c
ổ phần ưu đãi có mệnh giá 100$/cổ phần. Có phần có c t ổ ức ưu đãi hàng
năm bằng 12% mệnh giá và được bán với giá 97.5$/cổ phần. a/ Hãy tính chi phí c a c ủ
ổ phần ưu đãi này. Rp = 12.3%
b/ Nếu doanh nghiệp bán c
ổ phần ưu đãi có cổ tức hàng năm là 10% và doanh thu thuần sau khi
trừ chi phí phát hành là 90$ thì chi phí sẽ là bao nhiêu? Rp = 11.11% 10/ C
ổ phần thường của Công ty Jelly có bêta (b) = 1.1, lãi suất phi rủi ro = 5% và suất sinh lợi
của thị trường là 12%.
a. Hãy xác định phần bù rủi ro đối với cổ ần thườ ph ng Jelly. RP = 7.7%
b. Hãy xác định suất sinh lợi đòi hỏi đối với Jelly. Re = 12.7%
c. Hãy tính chi phí sử d ng v ụ n c ố ph ổ ần thường c a Jelly b ủ ằng cách sử d ng ụ mô hình CAPM. Re = 12.7% 11/ V n c ố a công ty A là 2.000 tri ủ ệu đồng, trong đó:
- Trái phiếu: 800 triệu đồng với lãi suất 10%
- Cổ phiếu thường: 1.000 triệu đồng
- Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi của cổ đông: 9% - Tốc độ tăng trưở
ng lợi nhuận trung bình hàng năm: 5%/năm
- Cổ phiếu ưu đãi: 200 triệu đồng với tỷ suất sinh lợi đòi hỏi: 8%
Hãy tính chi phí sử d ng v ụ n bình quân c ố a công ty A bi ủ
ết thuế suất thuế thu nhập DN: 28%.
12/ Công ty Filler có 8.2 triệu cổ phần thường đang lưu hành. Giá cổ phiếu hiện nay là 52$ và giá trị s sách trên m ổ i c ỗ ph ổ
ần là 5$. Công ty Filler hiện đang phát hành hai loại trái phiếu. Loại
thứ nhất có mệnh giá 70 triệu$, lãi suất 8%, và được bán với giá bằng 104% mệnh giá. Loại thứ
hai có mệnh giá 50 triệu $, lãi suất 7.5% và được bán bằng 75% mệnh giá. K h ỳ ạn c a trái phi ủ ếu
thứ nhất là 10 năm và trái phiếu thứ hai là 6 năm. a/ Hãy tính t tr ỷ ng v ọ n c ố a Filler theo giá tr ủ ị sổ sách? b/ Hãy tính t tr ỷ ng v ọ n c ố a
ủ Filler theo giá trị thị trường? c/ T tr ỷ ng nào h ọ ợp lý hơn? Tại sao? d/ Giả sử c t
ổ ức gần đây nhất là 4$ và t l ỷ ệ tăng trưởng c t
ổ ức là 6%. Giả sử rằng chi phí v n ố tổng thể c a n ủ
ợ là trung bình có trọng s c ố a hai lo ủ
ại trái phiếu nói trên. Cả hai trái phiếu trả lãi
năm. Thuế suất là 35%. Hãy tính WACC cho Filler.
13/ Metallica Ltd. hiện đang có 10 triệu cổ phần thường đang lưu hành, 300.000 cổ phần ưu đãi, có mệnh giá 100$/CP, t l
ỷ ệ cổ tức ưu đãi là 6%, Và 40.000 trái phiếu có mệnh giá 1.000$/trái
phiếu, trả lãi coupon 80$/năm ;
Cổ phần thường của Metallica’s hiện đang được giao dịch với giá 5,5$/c ph ổ ần, và có (β) bằng 1.3.
Cổ phần ưu đãi hiện có giá là 80$/c ph ổ ần.
Trái phiếu còn 7 năm là đến ngày đáo hạn và đang được giao dịch ở mức 90% mệnh giá.
Lãi suất phi r i ro là 7%, ph ủ
ần bù rủi ro thị trường là 8% và thuế suất thuế TNDN c a Me ủ tallica là 30%.
Hãy tính chi phí v n bình quân (WACC) cho Metallica ố WACC = 12%
14/ Bạn đang là chuyên viên phân tích cho NH Đầu tư A, được giao nhiệm v ụ định giá công ty
X. Bạn đã thập được các thông tin về công ty X như sau: Công ty hi u ện đang có 15 triệ c ph ổ
ần đang lưu hành. $3 triệu nợ theo giá trị s ổ sách và có giá trị
thị trường là $3,2 triệu. Bạn đã xác định beta vốn c ph ổ
ần của công ty là 1.1 và FCFF trong năm là $ 1.320 triệu. FCFF k v
ỳ ọng tăng trưởng bền vững với t l
ỷ ệ 3%/năm. Chi phí sử d ng n ụ ợ trước thuế c a công ủ
ty là 8%, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 35%. Cấu trúc v n ố m c tiêu ụ c a ủ
công ty là 30% nợ và 70% vốn c ph ổ
ần thường. Ngoài ra, bạn có được thông tin về phần bù rủi ro
thị trường là 5.5% và lãi suất phi r i ro là 3.5%. ủ Nhiệm v c ụ a b ủ
ạn là xác định giá trị công ty và tổng giá trị vốn c ph ổ
ần và giá trị mỗi cổ phiếu của công ty X. V = $25,921.83 VE = 25,918.63 P = $1,727.90 15/ DC Corp., m t công ty d ộ
ẫn đầu về phát triển và sản xuất hệ th ng thi ố
ết bị y tế, báo cáo EPS
là $2.02 trong năm 2019, và không chi trả cổ tức. Thu nhập này kỳ ọng tăng trưở v ng 14% một
năm trong 5 năm (2020 – 1994) và 7% một năm sau đó. Khấu hao được báo cáo là $2 triệu trong
năm 2019 và chi tiêu vốn là $4,2 triệu. Công ty hiện đang có 7 triệu cổ phiếu đang lưu hành. Vốn luân chuyển k v ỳ ng duy trì ọ
ở mức 50% doanh thu, và có giá trị $106 triệu trong năm 1993 và kỳ
vọng tăng trưởng 6% một năm từ năm 2020 đến năm 2024 và 4% một năm sau đó. Công ty kỳ
vọng tài trợ 10% chi tiêu v n và nhu c ố ầu v n luân c ố
huyển bằng nợ vay. Năm 2019, DC có beta là 1.2 và beta này k v ỳ ng gi ọ ảm xu ng còn 1.1 s ố
au năm 2024. Lãi suất trái phiếu chính phủ là 7%). Phần bù r i ro th ủ ị trường là 5.5%.
a. Hãy ước tính dòng tiền tự do cho chủ sở hữu cho giai đoạn 2020-2024, giả định rằng chi tiêu
vốn và khấu hao tăng trưởng cùng t l
ỷ ệ tăng trưởng thu nhập.
b. Hãy ước tính terminal value (cuối năm 2024). Các DN ổn định trong ngành có chi tiêu vốn
ước tính bang 150% giá trị khấu hao, và duy trì vốn luân chuyể ở n mức 25% doanh thu.
c. Sử dụng mô hình FCFE, hãy ước tính giá CP ngày hôm nay.
16/ Nutritioner, Inc. produces nutrition formula for infants. The company's cash flows from
operations for the most recent financial year is $20 million, interest expense is $2 million and tax
rate is 20%. The company is expected to grow at 15% in the first three years and at 5% annual
rate there-after. There is no change in borrowing during the period.
If the company's weighted average cost of capital is 8%, prevailing risk-free interest rate is 3%,
the market risk premium is 5% and the company's beta coefficient is 1.5, work out the company's
value using its free cash flow to equity. P = 473.18