



















Preview text:
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP
Câu 01. Câu nào không phải là vai trò của Ngân hàng trung ương trong hoạt
động thanh toán quốc tế?
A. Quản lý ngoại hối và hoạt động ngoại hối
B. Tổ chức hệ thống thanh toán trong và ngoài nước
C. Chủ trì lập và theo dõi việc thực hiện cán cân TTQT
D. Chức năng trung gian thanh toán
Câu 02. Vai trò của Ngân hàng thương mại trong hoạt động thanh toán quốc tế?
A. Chức năng trung gian tín dụng
B. Đại diện cho Chính phủ tại các tổ chức tiền tệ và ngân hàng quốc tế
C. Chức năng trung gian thanh toán D. Cả A và C
Câu 03. Vai trò của Hoạt động TTQT trong nền kinh tế?
A. Tăng cường thu hút kiều hối và các nguồn lực tài chính.
B. Bôi trơn và thúc đẩy hoạt động đầu tư nước ngoài trực tiếp và gián tiếp
C. Bôi trơn và thúc đầy hoạt động xuất nhập khẩu của nền kinh tế như một tổng thể
D. Tất cả câu trên đều đúng
Câu 04. Incoterm là chữ viết tắt của
A. International Commercial Terms B. Internation Company Terms
C. International Commerce Terms D. Cả 3 câu trên sai
Câu 05. Incoterms là bộ qui tắc do ai phát hành để giải thích các điều kiện
thương mại quốc tế: A. Phòng thương mại
B. Phòng thương mại quốc tế C. Cả 2 câu trên đúng D. Cả 2 câu trên sai
Câu 06. Những vấn đề Incoterms không giải quyết:
A. Chuyển giao quyền sở hữu hàng hóa
B. Giải thoát trách nhiệm hoặc miễn trừ trách nhiệm trong trường hợp bất khả kháng C. Vi phạm hợp đồng D. Cả 3 câu trên
Câu 07. Incoterms đã sửa đổi bao nhiêu lần: A. 3 B. 5 C. 6 D. 8
Câu 08. Incoterms 1990 và 2000 có bao nhiêu điều kiện và bao nhiêu nhóm? A. 12 điều kiện - 4 nhóm B. 13 điều kiện - 4 nhóm C. 14 điều kiện - 3 nhóm D. 15 điều kiện - 3 nhóm
Câu 09. Nhóm điều kiện Incoterms nào mà người bán có nhiệm vụ giao hàng
cho người chuyên chở do người mua chỉ định? A. Nhóm C B. Nhóm D C. Nhóm E D. Nhóm F
Câu 10 Nội dung chính của các điều khoản .
Incoterms tập chung vào các điểm chính sau:
A. Trách nhiệm của bên mua, bên bán đến đâu
B. Điểm chuyển giao trách nhiệm, chi phí, rủi ro từ người bán sang người mua C. Cả 2 câu đều đúng D. Cả 2 câu đều sai
Câu 11 Câu nào sau đây sai về . Incoterms?
A. Incoterms không mang tính bắt buộc
B. Incoterms có nhiều phiên bản cùng tồn tại
C. Chỉ xác định thời điểm di chuyển rủi ro hàng hóa
D. Incoterms mang tính bắt buộc
Câu 12 Điều kiện EXW có nghĩa là ? . A. Giao lên tàu B. Giao dọc mạn tàu C. Giao hàng tại xưởng D. Giao cho nhà chuyên chở
Câu 13 Điều kiện FOB có nghĩa là ? .
A. Giá thành, bảo hiểm và cước tàu B. Giao lên tàu C. Giao hàng tại xưởng D. Giao tại bến
Câu 14 Điều kiện CIF có nghĩa là ? .
A. Trả cước và bảo hiểm tới điểm đến B. Giao dọc mạn tàu
C. Giá thành, bảo hiểm và cước tàu D. Giao lên tàu
Câu 15. NH nước A muốn trả tiền cho NH nước B nhưng giữa 2 NH này chưa
thiết lập quan hệ đại lí hỏi việc thanh toán có thể thực hiện được không? A. Có B. Không C. Tùy thuộc NH A D. Tùy thuộc NH B
Câu 16: Tài khoản Nostro là tài khoản?19
A. Đây là tài khoản tiền gửi không kỳ hạn "của chúng tôi" mở tại ngân hàng đại lý.
B. Đây là tài khoản tiền gửi không kỳ hạn "của quý vị " mở tại ngân hàng chúng tôi
C. Đây là tài khoản của nhà nhập khẩu mở tại Ngân hàng
D. Đây là tài khoản của nhà xuất khẩu mở tại Ngân hàng
Câu 17: Tài khoản Vostro là tài khoản?
A. Đây là tài khoản của nhà nhập khẩu mở tại Ngân hàng nước ngoài
B. Đây là tài khoản của nhà xuất khẩu mở tại Ngân hàng nước ngoài
C. Đây là tài khoản tiền gửi không kỳ hạn "của quý vị " mở tại ngân hàng chúng tôi
D. Đây là tài khoản tiền gửi không kỳ hạn "của chúng tôi" mở tại ngân hàng đại lý
Câu 18. Một hối phiếu thương mại kì hạn được người nhập khẩu kí chấp
nhận. Hối phiếu đã được chuyển nhượng. Đến hạn thanh toán, người nhập
khẩu không trả tiền hối phiếu với lí do hàng hóa nhận được chất lượng kém
so với hợp đồng. Hỏi việc làm đó người nhập khẩu là thế nào? A. Đúng B. Sai
Câu 19. Người hưởng lợi hối phiếu thương mại là:
A. Người xuất khẩu hàng hoá
B. Người nhập khẩu hàng hoá
C. Một người thứ 3 do người hưởng lợi chuyển nhượng D. A và C
Câu 20. Hối phiếu là một lệnh đòi tiền: A. Có điều kiện B. Vô điều kiện C. Cả 2 đều đúng D. Cả 2 đều sai
Câu 21. Trong trường hợp có sự khác nhau giữa số tiền ghi bằng số và số tiền
ghi bằng chữ trên hối phiếu thương mại thì:
A. Thanh toán số tiền nhỏ hơn, nếu hối phiếu nhờ thu phiếu trơn
B. Từ chối thanh toán nếu là hối phiếu tín dụng chứng từ
C. Trả lại người ký phát hối phiếu D. Không làm gì hết
Câu 22. Những hối phiếu nào có thể chuyển nhượng bằng thủ tục ký hậu:
A. Hối phiếu theo lệnh (To order bill of exchange)
B. Hối phiếu đích danh (Name bill of exchange)
C. Cả 2 đáp án đều đúng D. Cả 2 đáp án đều sai
Câu 23. Thời hạn hiệu lực của hối phiếu trả tiền ngay là:
A. 180 ngày kể từ ngày ký phát hối phiếu
B. 360 ngày kể từ ngày ký phát hối phiếu C. Do các bên thoả thuận
Câu 24. Đặc điểm của hối phiếu không phải là? A. Tính liên tục B. Tính trừu tượng C. Tính bắt buộc D.Tính lưu thông
Câu 25. Loại hối phiếu nào có tính lưu thông cao nhất? A. HP đích danh
B. HP trả cho người cầm phiếu C. HP theo mệnh lệnh D. HP trả tiền ngay
Câu 26. Ai là người hưởng lợi đầu tiên của hối phiếu?
A. Người ký phát hối phiếu
B. Người nhận hối phiếu C. Câu A và B đúng D. Câu A và B sai
Câu 27. Nếu hối phiếu hợp lệ mà không được thanh toán, người hưởng lợi có
được khiếu nại hay không? A. Có B. Không
Câu 28. NH không chấp nhận những hối phiếu xuất trình trễ hơn 21 ngày kể
từ ngày người hưởng lợi nhận được HP đúng hay sai? A. Đúng B. Sai
Câu 29. Theo ULB năm 1930, có thể chấp nhận thanh toán hối phiếu bằng
văn thư riêng biệt hay không? A. Không B. Có
Câu 30. Khi ta nhận được một hối phiếu đòi tiền của thương nhân Pháp, trên
hối phiếu đó không in tiêu đề "Hối Phiếu" hỏi ta có quyền từ chối thanh toán không? A. Có B. Không
Câu 31. Một thương nhân Anh quốc ký phát hối phiếu đòi tiền một thương
nhân Hồng Kông, trên hối phiếu có ghi lí do của việc đòi tiền. Hỏi thương
nhân Hồng Kông có quyền từ chối thanh toán hối phiếu không? A. Có B. Không
Câu 32. Có thể tạo lập hối phiếu bằng: A. Chứng thư B. Ghi vào băng cassette C. Ghi vào đĩa từ D. Ghi vào băng video
Câu 33. Hình mẫu hối phiếu thương mại có quyết định đến tính pháp lý của hối phiếu hay không? A. Có B. Không
Câu 34. Hối phiếu có thể: A. Viết tay B. In sẵn C. Đánh máy D. Tất cả đáp án trên
Câu 35. Trong hối phiếu thương mại “Blank endorsed” được hiểu là gì? A. Không kí hậu
B. Kí hậu ghi rõ tên người chuyển nhượng và người được chuyển nhượng
C. Kí hậu ghi tên người chuyển nhượng
D. Kí hậu ghi tên người được chuyển nhượng
Câu 36. Theo UCP 500 của ICC hối phiếu có thể được kí phát với số tiền ít
hơn giá trị hóa đơn không? A. Không B. Có C. Tùy theo NH quy định
D. Tùy theo nhà XK quy định
Câu 37: Phương tiện thanh toán có nhiều tiện ích, tiết kiệm tiền mặt, an toàn đơn giản linh hoạt: A. Hối phiếu B. Lệnh phiếu C. Séc D. Thẻ
Câu 38 : Sử dụng thẻ thanh toán có nhiều ưu điểm hơn séc du lịch, là A. Đúng B. Sai
Câu 39. Séc ra đời từ chức năng:
A. Phương tiện thanh toán của tiền tệ
B. Phương tiện cất trữ của tiền tệ
Câu 40. Ai là người ký phát kỳ phiếu thương mại:
A. Người xuất khẩu hàng hóa
B. Người nhập khẩu hàng hóa C. Ngân hàng phát hành L/C D. Ngân hàng thông báo L/C
Câu 41. Trong thương mại quốc tế nhà xuất khẩu nên sử dụng sec gì? A. Theo lệnh B. Gạch chéo C. Đích danh D. Xác nhận
Câu 42. Ai là người ký phát séc thương mại quốc tế:
A. Người xuất khẩu hàng hóa
B. Người nhập khẩu hàng hóa
C. Ngân hàng của nhà nhập khẩu
D. Ngân hàng của nhà xuất khẩu
Câu 43. Những yếu tố cần tham khảo khi quyết định lựa chọn điều kiện Incoterms nào? A. Tình hình thị trường B. Giá cả
C. Khả năng thuê phương tiện vận tải và mua bảo hiểm D. Tất cả đáp án trên
Câu 44. Trong hợp đồng thanh toán chậm nhà xuất khẩu nên chọn hối phiếu gì?47 A. Trả ngay B. Có kí chấp nhận C. Hối phiếu ngân hàng D. Có bảo lãnh
Câu 45. Theo UCP 500 của ICC hối phiếu có thể được kí phát với số tiền ít
hơn giá trị hóa đơn không?48 A. Không B. Có C. Tùy theo NH quy định
D. Tùy theo nhà XK quy định
Câu 46: Với tập quán mua bán, nhà nhập khẩu thường sẽ lựa chọn điều kiện giao hàng: A. FOB B. FAS C. CIF D. CFR(C&F) Câu 47: Ngày
10/10/2005 Ngân hàng A tiếp nhận 1 B/E đòi tiền kí phát ngày
01/10/2005 có quy định thời hạn thanh tóan là: 30 days after sight. Là NH PH
L/C, ngân hàng A phải trả tiền:
A. 30 ngày kể từ 01/10/2005
B. 30 ngày kể từ 10/10/2005 C. Ngày 10/10/2005 D. Ngày 01/10/2005
Câu 48. Các chứng từ tài chính trong thanh toán quốc tế có:
A. Hối phiếu, kỳ phiếu, séc
B. Kỳ phiếu, séc, giấy chuyển tiền C. Kỳ phiếu D. Giấy chuyển tiền
Câu 49: Ngày giao hàng được hiểu là:
A. Ngày “Clean on Board” trên B/L B. Ngày phát hành B/L
C. Tùy theo loại B/L sử dụng
D. Không đáp án nào đúng
Câu 50: Căn cứ xác định giao hàng từng phần tr ong vận tải biển
A. Số lượng con tàu, hành trình
B. Hành trình, số lượng cảng bốc, cảng dỡ
C. Số lượng con tàu, số lượng cảng bốc cảng dỡ
D. Tất cả đều không chính xác
Câu 51. Trong điều kiện giao hàng CIF, trên B/L phải ghi phí cước như thế nào? A. Freight to collect B. Freight prepayable C. Freight prepaid D. Freight to be prepaid
Câu 52: Theo URC 522 của ICC, ctừ nào sau đây là chứng từ thương mại? A. Draft B. Promissory note C. Cheque D. Invoice
Câu 53: Theo URC 522 của ICC, chứng từ nào sau đây là chứng từ thương mại: A. Draft B. Promissory C. Cheque D. C/O
Câu 54. Theo UCP 500 của ICC trong chứng từ bảo hiểm nếu không quy định
rõ số tiền được bảo hiểm thì số tiền tối thiểu phải là bao nhiêu? A. 100%giá CIF B. 110%giá CIF C. 110%giá FOB D. 100%giá hóa đơn
Câu 55. NH kiểm tra chỉ chấp nhận thanh toán loại vận đơn nào dưới đây A. Receive for shipment B/L B. Clean B/L C. Clean shipped on board B/L
D. Order B/L endorsement in blank
Câu 56. Những chứng từ nào có thể do bên thứ 3 cấp theo yêu cầu của L/C
“Third party documents acceptable” A. Draft B. Invoice C. C/O D. Packing list Câu 57: UCP
500 là văn bản pháp lí bắt buộc tất cả các chủ thể tham gia
thanh toán tín dụng chứng từ phải thực hiện là A. Đúng B. Sai
Câu 58. Vì sao trong thanh toán phi mậu dịch tại ngân hàng, tỷ giá mua ngoại
tệ tiền mặt lại thấp hơn tỷ giá mua chuyển khoản?
A. Ngân hàng không thích nhận tiền mặt
B. Ngân hàng thích nhận bằng chuyển khoản
C. Cung ngoại tệ tiền mặt nhiều
D. Chi phí cho tiền mặt cao
Câu 59. Ở VN tổ chức nào phát hành C/O? A. Người xuất khẩu B. Ngân hàng thương mại
C. Phòng thương mại và công nghiệp VN D. Vinacontrol
Câu 60. Một chứng từ có ngày kí sau ngày lập chứng từ thì từ ngày phát hành là: A. Ngày lập B. Ngày kí
C. Có thể ngày lập hoặc ngày kí D. Do NH tự quyết định
Câu 61. Câu nào sau đây là đúng:
A. Chứng từ là “certificate of origin” thì đương nhiên phải ghi rõ xuất xứ hàng
B. Chứng từ là “Certificate of quality” thì phải thể hiện chất lượng hàng hóa
C. Chứng từ là “Packing list” phải thể hiện bao nhiêu thùng hàng, mỗi thùng gồm bao nhiêu hàng D. Cả 3 đáp án trên
Câu 62 Chứng từ nào là chứng từ sở hữu hàng hóa? . A. Hóa đơn thương mại
B. Vận đơn đường biển C. C/O D. Đơn bảo hiểm
Câu 63 Người bảo hiểm là? . A. Nhà nhập khẩu B. Nhà xuất khẩu C. Công ty bảo hiểm
D. Ngân hàng của nhà nhập khẩu
Câu 64 Đối tượng bảo hiểm là? . A. Nhà nhập khẩu B. Nhà xuất khẩu C. Hàng hóa D. Tàu chở hàng
Câu 65 Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) do ai cấp? . A. Nhà nhập khẩu B. Nhà xuất khẩu
C. Phòng thương mại và công nghiệp nước xuất khẩu D. Cả B và C
Câu 66 Hóa đơn thương mại do ai lập? . A. Nhà nhập khẩu B. Nhà xuất khẩu C. Hãng tàu D. Công ty bảo hiểm
Câu 67. Câu nào đúng về nghiệp vụ ký hậu chuyển nhượng hối phiếu
A. Hối phiếu được phép ký hậu chuyển nhượng từng phần
B. Một sự ký hậu phải vô điều kiện
C. Hối phiếu chỉ được chuyển nhượng 1 lần
D. Một hối phiếu đích danh có thể được ký hậu chuyển nhượng thành hối phiếu vô danh.
Câu 68. Vận đơn nào không có giá trị trong thanh toán?
A. Vận đơn đã xếp hàng lên tàu (Shipped on board B/L)
B. Vận đơn nhận hàng để chở (Received for shipment B/L)
C. Vận đơn hoàn hảo (Clean B/L)
D. Vận đơn hàng không (Airway Bill )
Câu 69. Multimodal Transport B/L là vận đơn?
A. Vận đơn hàng không
B. Vận đơn đường biển
C. Vận đơn đa phương thức
D. Vận đơn đường sắt
Câu 70. Proforma Invoice là ? A. Hóa đơn chi tiết B. Hóa đơn xác nhận C. Hóa đơn chiếu lệ D. Hóa đơn lãnh sự
Câu 71. Vận đơn hoàn hảo có nghĩa là?
A. Là một vận đơn không có bất cứ sự sửa lỗi nào
B. Là một vận đơn không có bất cứ sự ghi chú nào về khuyết tật của bao bì hoặc hàng hóa
C. Là một vận đơn phù hợp với các điều kiện của L/C về mọi phương diện D. Tất cả đều đúng
Câu 72. Trong thương mại quốc tế người yêu cầu sử dụng hình thức thanh
toán chuyển tiền (T/T; M/T) là ai? A. Người nhập khẩu B. Người xuất khẩu
C. Ngân hàng bên nhập khẩu
D. Ngân hàng bên xuất khẩu
Câu 73. Hình thức chuyển tiền trước nhận hàng sau là ? A. Chuyển tiền trả sau
B. Chuyển tiền trả trước C. L/C trả chậm D. Nhờ thu trả ngay
Câu 74. Telegraphic Transfer là tên gọi của phương thức thanh toán nào?
A. Chuyển tiền bằng điện B. Chuyển tiền bằng mail C. Nhờ thu
D. Thư tín dụng chứng từ
Câu 75. Chuyển tiền bằng thư nhanh hơn và tốn phí hơn đúng hay sai? A. Đúng B. Sai
Câu 76. Nhược điểm của phương thức chuyển tiền trả sau là phụ thuộc hoàn
toàn vào khả năng và thiện chí của nhà nhập khẩu? A. Đúng B. Sai
Câu 77. Ưu điểm của phương thức chuyển tiền bằng điện là ?
A. An toàn, tránh được rủi ro cho nhà nhập khẩu và xuất khẩu
B. Quy trình nghiệp vụ dễ dàng, nhanh chóng
C. Tiết kiệm chi phí hơn L/C D. Câu B và C đúng
Câu 78. Trong các phương thức thanh toán quốc tế sau, phương thức nào
đảm bảo an toàn cho người bán? A. Nhờ thu B. L/C không hủy ngang C. Chuyển tiền trả sau D. CAD
Câu 79. Các phương thức có lợi cho nhà nhập khẩu A. Phương thức nhờ thu
B. Phương thức L/C không hủy ngang C. Chuyển tiền trả sau D. CAD
Câu 80. Các yếu tố tác động đến lựa chọn phương thức thanh toán:
A. Sự hiểu biết của cán bộ xuất nhập khẩu về phương thức thanh toán
B. Phụ thuộc vào khả năng khống chế của đối tác trong việc trả tiền hoặc giao hàng
C. Phụ thuộc vào chính sách thanh toán của nước mà đối tác có quan hệ thương mại với doanh nghiệp D. Cả 3 đáp án trên
Câu 81: Trong phương thức thanh toán nhờ thu trơn (Clean Collection), nhà
xuất khẩu phải xuất tình chứng từ nào qua ngân hàng: A. Bill of Lading B. Bill of Exchange C. Invoice D. C/O
Câu 82: Trong thanh toán nhờ thu người kí phát hối phiếu: A. Importe B. Exporter C. Remiting bank D. Collecting bank
Câu 83. Người thiết lập các điều khoản nhờ thu D/P là ai? A. Importe B. Exporter C. Remiting D. Collecting bank
Câu 84. Lệnh nhờ thu là? A. Hoá đơn bán hàng
B. Là hệ thống các chỉ thị cho Ngân hàng thực hiện C. Chứng từ vận tải
D. Một yêu cầu thanh toán
Câu 85. Trong phương thức nhờ thu kèm chứng từ, có các hình thức nào:
A. Nhờ thu trả tiền đổi chứng từ - D/P (Documents Against Payment)
B. Nhờ thu chấp nhận thanh toán giao chứng từ -D/A (Documents Against Acceptance)
C. Giao chứng từ theo các điều kiện khác -D/OT (Delivery of Documents on othor terms and conditions) D. Cả 3 câu trên
Câu 86. Theo URC 522 ICC , Ngân hàng thu hộ ( Collecting bank ) có thể từ
chối sự ủy thác nhờ thu của ngân hàng khác mà không cần thông báo lại cho họ về sự từ chối đó: A. Có B. Không
Câu 87. Trong phương thức nhờ thu, Remitting bank là ? A. Ngân hàng thu hộ B. Ngân hàng nhờ thu C. Ngân hàng xuất trình D. Ngân hàng thông báo
Câu 88. Trong phương thức nhờ thu, Collecting bank là ? A. Ngân hàng thu hộ B. Ngân hàng nhờ thu C. Ngân hàng xuất trình D. Ngân hàng thông báo
Câu 89. Trong phương thức nhờ thu, Drawee là ? A. Ngân hàng thu hộ B. Ngân hàng nhờ thu
C. Người ra chỉ thị nhờ thu D. Người trả tiền
Câu 90. Loại hình nhờ thu nào rủi ro cao nhất cho nhà xuất khẩu? A. Nhờ thu trơn
B. Nhờ thu trả chậm kèm chứng từ
C. Nhờ thu trả ngay kèm chứng từ
D. Tất cả đáp án đều sai
Câu 91. Căn cứ thời hạn trả tiền hối phiếu, nhờ thu được phân loại như sau?
A. Nhờ thu trả ngay (D/P), Nhờ thu trơn
B. Nhờ thu trả chậm (D/A), Nhờ thu kèm chứng từ
C. Nhờ thu trả ngay (D/P, Nhờ thu trả chậm (D/A)
D. Nhờ thu trơn, Nhờ thu kèm chứng từ
Câu 92. Căn cứ vào bộ chứng từ thanh toán, nhờ thu được phân loại như sau?
A. Nhờ thu trả ngay (D/P), Nhờ thu trơn
B. Nhờ thu trả chậm (D/A), Nhờ thu kèm chứng từ
C. Nhờ thu trả ngay (D/P, Nhờ thu trả chậm (D/A)
D. Nhờ thu trơn, Nhờ thu kèm chứng từ
Câu 93. Ngân hàng nào là ngân hàng phục vụ nhà nhập khẩu?
A. Ngân hàng nhờ thu (Remitting bank):
B. Ngân hàng thu hộ (Collecting bank)
C. Ngân hàng xuất trình (Presenting bank) D. Cả B và C
Câu 94. Ngân hàng nào là ngân hàng phục vụ nhà xuất khẩu?
A. Ngân hàng nhờ thu (Remitting bank):
B. Ngân hàng thu hộ (Collecting bank)
C. Ngân hàng xuất trình (Presenting bank) D. Cả B và C
Câu 95. Trong mọi hình thức nhờ thu, trách nhiệm của Collecting bank là?
A. Trao chứng từ cho nhà nhập khẩu
B. Khống chế chứng từ cho đến khi nhà nhập khẩu trả tiền
C. Khống chế chứng từ cho đến khi nhà nhập khẩu kí chấp nhận hối phiếu
D. Tất cả câu trên đều không chính xác Câu 96. T
rong phương thức thanh toán nhờ thu trơn (Clean Collection), nhà
xuất khẩu phải xuất trình chứng từ nào qua ngân hàng: A. Hối phiếu B. Vận đơn C. Hóa đơn thương mại
D. giấy chứng nhận xuất xứ
Câu 97. Bộ chứng từ nhờ thu do ai lập? A. Nhà nhập khẩu B. Nhà xuất khẩu
C. Ngân hàng phục vụ nhà nhập khẩu
D. Ngân hàng phục vụ nhà xuất khẩu
Câu 98. Trong vận đơn đường biển ghi cước phí “ Freight prepaid” thể hiện
đây là điều kiện cơ sở giao hàng là gì? A. FOB B. FAS C. CIF D. EXW
Câu 99.Trong vận đơn đường biển ghi cước phí “ Freight to collect” thể hiện
đây là điều kiện cơ sở giao hàng là gì? A. FOB B. DAP C. CIF D. EXW
Câu 100. Người nhận hàng ở vận đơn đường biển trong bộ chứng từ thanh toán L/C là ai? A. Nhà nhập khẩu B. Nhà xuất khẩu
C. Theo lệnh của ngân hàng phát hành L/C
D. Ngân hàng được chỉ định
Câu 101. Trong quan hệ thương mại quốc tế khi các bên tham gia hiểu biết và
tin tưởng lẫn nhau thì nên sử dụng phương thức thanh toán nào? A. Chuyển tiền B. Mở tài khoản ghi sổ C. Nhờ thu trơn D. Tín dụng chứng từ
Câu 102. Khi khi khách hàng kí quỹ mở L/C sẽ có lợi cho ai? A. Nhà nhập khẩu B. Nhà xuất khẩu C. Ngân hàng phát hành D. Ngân hàng thông báo
Câu 103. Vai trò của ngân hàng trong phương thức chuyển tiền là?
A. Trung gian thanh toán và thu phí
B. Chịu trách nhiệm thanh toán
C. Khống chế bộ chứng từ D. Thu hộ tiền
Câu 104. Người trả tiền hối phiếu thương mại trong phương thức tín dụng chứng từ là:
A. Người xuất khẩu hàng hoá
B. Người nhập khẩu hàng hoá C. Ngân hàng xác nhận D. B và C Câu 105: Theo
UCP 500, khi L/C ko quy định thời hạn xuất trình chứng từ
thì được hiểu là:
A. 7 ngày làm việc của ngân hàng
B. 7 ngày sau ngày giao hàng
C. 21 ngày sau ngày giao hàng
D. 21 ngày sau ngày giao hàng nhưng phải trong thời hạn hiệu lực của LC đó Câu 106: Người
quyết định cuối cùng rằng bộ chứng từ có phù hợp với các
điều kiện và điều khoản của L/C là: A. Issuing bank B. Applicant C. Negotianting bank D. Reimbursement bank
Câu 107: Bộ chứng từ hoàn hảo là cơ sở để:
A. Nhà xuất khẩu đòi tiền ngân hàng phát hành L/C
B. Nhà nhập khẩu hoản trả ngân hàng phát hành số tiền đã thanh toán cho người thụ hưởng
C. Ngân hàng xác nhận thực hiện cam kết thanh toán
D. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 108: Sửa đổi L/C chỉ được thực hiện bởi NH đã PH L/C đó là: A. Đúng B. Sai
Câu 109: Thông báo sửa đổi thư tín dụng cho người hưởng lợi chỉ được thực
hiện bởi NH đã thông báo L/C đó là A. Đúng B. Sai Câu 110: L/C
quy định cho phép xuất trình chứng từ tại VCB. Chứng từ đc
xuất trình tại ACB và ACB đã chuyển chứng từ tới NH PH L/C để đòi tiền.
Ngân hàng PH từ chối thanh toán, là: A. Đúng B. Sai Câu 111: T
rong thanh toán tín dụng chứng từ người trả tiền hối phiếu là: A. Xuất khẩu B. Nhập khẩu C. Ngân hàng Phát hành D. Ngân hàng TT Câu 112: T
rong thương mại quốc tế khi tỷ giá hối đoái tăng (theo pp yết giá
trực tiếp) thì có lợi cho ai? A. Nhà xuất khẩu B. Nhà nhập khẩu C. Ngân hàng D. Tất cả các bên
Câu 113. Bảo lãnh thanh toán hàng hóa xuất nhập khẩu có lợi cho ai? A. Người nhập khẩu B. Người xuất khẩu C. Ngân hàng nhập khẩu D. Ngân hàng xuất khẩu
Câu 114. Tiền kí quỹ mở L/C do ai trả: A. Người NK B. Người XK C. NH PH L/C D. NH thông báo
Câu 115. 1 L/C giao hàng đk CIF và yêu cầu 1 giấy chứng nhận bảo hiểm
trong số các loại sau, giấy chứng nhận nào được chấp nhận
A. Bảo hiểm đóng 100% giá trị hóa đơn
B. Bảo hiểm đóng 120% CIF
C. Bảo hiểm 110% CIF, nếu L/C không quy định số tiền bảo hiểm tối thiểu
D. Bảo hiểm 110% số tiền bảo hiểm tối thiểu quy định trong L/C
Câu 116. Ngày xuất trình chứng từ trong thanh toán L/C phải là ngày nào?
A. Trước hoặc cùng ngày giao hàng B. Cùng ngày giao hàng
C.Sau ngày giao hàng và trong thời hạn hiệu lực của L/C
D. Trước hoặc cùng ngày hết hạn hiệu lực L/C
Câu 117. Những công việc mà nhà Xuất khẩu làm sau khi giao hàng
A. Lập bộ chứng từ thanh toán B. Chiết khấu BCT C. Cả 2 câu trên đúng D. Cả 2 câu trên sai
Câu 118. Thường L/C quy định địa điểm hết hiệu lực tại nước người bán là đúng hay sai? A. Đúng B. Sai
Câu 119. Để đảm bảo an toàn khi áp dụng L/C chuyển nhượng, nhà XK nên
yêu cầu có ngân hàng xác nhận là đúng hay sai? A. Đúng B. Sai
Câu 120. Nguyên tắc hoạt động của L/C A. Độc lập B. Tuân thủ C. Cả 2 câu trên đúng D. Cả 2 câu trên sai
Câu 121. Đồng tiền tính toán và đồng tiền thanh toán trong hợp đồng thương
mại phải là ngoại tệ tự do chuyển đổi A. Đúng B. Sai
Câu 122. Thế nào là mua ngoại tệ chuyển khoản?
A. Mua ngoại tệ rồi chuyển ngoại tệ đi nước ngoài
B. Nộp nội tệ bằng tiền mặt để mua ngoại tệ nhưng chuyển ngoại tệ vào tài khoản
C. Trích tài khoản nội tệ hoặc tài khoản ngoại tệ này mua một ngoại tệ khác và
chuyển ngay đi nước ngoài
D. Trích tài khoản tiền gửi ngoại tệ để đổi lấy nội tệ chuyển vào tài khoản
Câu 123. Thế nào là bán ngoại tệ chuyển khoản?
A. Người bán, bán số ngoại tệ đang từ nước ngoại chuyển về
B. Bán ngoại tệ trên tài khoản để lấy tiền mặt nội tệ
C. Trích tài khoản tiền gửi ngoại tệ để bán lấy nội tệ hoặc một ngoại tệ khác chuyển vào tài khoản.
D. Trích tài khoản tiền gửi ngoại tệ để bán lấy một ngoại tệ khác chuyển ngay đi nước ngoài
Câu 124. Hợp đồng ngoại thương có điều khoản payment quy định : 40% T/T
in advace và 60% T/T after shipment date thì hợp đồng bao gồm các phương thức nào?
A. 40% Chuyển tiền trả ngay và 60% nhờ thu kèm chứng từ
B. 40% Chuyển tiền và 60% tín dụng chứng từ
C. 40% chuyển tiền trả trước và 60% chuyển tiền sau khi giao hàng.
D. 40% Chuyển tiền trả trước và 60% nhờ thu trả ngay
Câu 125. Trong L/C điều khoản về hàng hóa sử dụng các thuật ngữ “ about”
hoặc “approximately”. Theo UCP 600 của ICC thì được hiểu dung sai như thế nào? A. 0% B. +/-5% C. +/-3% D. +/-10%
Câu 126. Trong các loại hối phiếu sau, hối phiếu nào có thể chuyển nhượng
được bằng cách trao tay: A. Hối phiếu vô danh B. Hối phiếu đích danh C. Hối phiếu theo lệnh D. Cả 3 câu trên
Câu 127. Trong nhờ thu kèm chứng từ trả ngay (D/P), người nhập khẩu để có
chứng từ đi nhận hàng thì phải A. Trả tiền hối phiếu
B. Chấp nhận trả tiền hối phiếu
C. Chiết khấu hối phiếu D. Bảo lãnh hối phiếu
Câu 128. Trong thanh toán bằng D/A, người nhập khẩu không trả, người
xuất khẩu có thể khiếu nại ai? A. Ngân hàng xuất khẩu B. Ngân hàng nhập khẩu C. Ngân hàng trung gian D. Người nhập khẩu
Câu 129. Hối phiếu để phần thông tin người thụ hưởng là “ Pay to…” là loại hối phiếu nào? A. Hối phiếu vô danh B. Hối phiếu đích danh C. Hối phiếu theo lệnh D. Cả 3 câu trên
Câu 130. Hối phiếu có thể lập thành mấy bản? A. 1 bản duy nhất B. 2 bản C. Tùy ý D. Tất cả đều sai