1. Theo Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 4391:2009): Khách sạn là?
A.“Cơ sở lưu trú du lịch quy từ 10 buồng ngủ trở lên, đảm bảo chất lượng về
sở vật chất, trang thiết bị và dịch vụ cần thiết phục vụ khách”.
B. sở kinh doanh cung cấp các dịch vụ, tiện nghi phục vụ nhu cầu nghỉ ngơi (ngủ,
sinh hoạt) thể đáp ứng các nhu cầu khác của khách du lịch (như ăn uống, giải trí,
thể thao... .)”
C. sở cho thuê buồng, giường cung cấp các dịch vụ khác phục vụ khách lưu trú,
trong đó khách sạn là cơ sở lưu trú du lịch chủ yếu
D. một công trình kiến trúc kiên cố, nhiều tầng, nhiều phòng ngủ được trang bị các
thiết bị, tiện nghi, đồ đạc chuyên dùng nhằm mục đích kinh doanh các dịch vụ lưu trú,
phục vụ ăn uống và các dịch vụ bổ sung khác
2. Bộ phận nào không thuộc khối tiền sảnh?
A.Đặt buồng (Reservations) B.Tiếp tân/Lễ tân (Reception)
C.Trung tâm dịch vụ văn phòng (Business Centre) D. Bộ phận Nhân sự
3. Hotels, motels, motor inns, resorts, privately owned hosing, motel, nhà trọ thanh
niên (youth hotels); nhà trọ sở hưu nhân (Pension),... cách phân loại sở lưu trú
theo hình thức nào?
A. Phân loại theo thuật ngữ cơ bản (Basic Terminology)
B. Theo mức độ liên kết(Affiliations)
C. Theo chức năng (Hotels by function)
D.Phân loại theo vị trí
4. Giá ++ (Plus Plus/Cộng cộng) là giá như thế nào?
A.là mức giá đã bao gồm phí phục vụ và thuế giá trị gia tăng(VAT)
B. là mức giá đã chưa gồm phí phục vụ và thuế giá trị gia tăng(VAT)
C. là mức giá đã bao gồm phí phục vụ và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng(VAT)
D.Là mức giá có thu thêm phí phục vụ
5. Cách phân loại cơ sở lưu trú theo quy mô dưới đây, câu nào là đúng nhất ?
A. Khách sạn nhỏ (Small hotel) có trên 100 buồng
B. Khách sạn có quy mô trung bình (Medium hotel) có hơn 200 đến gần 500 buồng
C. Khách sạn có quy mô khá (Medium - large hotel) có từ 500 đến 700 buồng
6. Giá buồng có thể phân thành 2 loại cơ bản là?
A.Giá chuẩn và Giá hợp tác
B. Giá chuẩn và Giá đặc biệt
C. Giá khuyến mại theo mùa và Giá gia đình
D.Giá trọn gói và Giá dành cho khách lưu trú dài hạn
7. Doanh thu từ dịch vụ bổ sung chiếm tỉ trọng bao nhiêu trong doanh thu của khách sạn?
A. 70%-80% B.60%-80% C.30%-40% D. 10%-20%
8. Ký hiệu giá RAC thường dùng trong khách sạn là giá gì?
A. Giá chuẩn (giá niêm yết, giá công bố). B.Giá kinh doanh.
C.Giá bán sỉ cho khách nội địa D.Giá ưu đãi dành cho khách nghỉ dài hạn.
9. Làm thủ tục nhận buồng cho khách lẻ đã đặt buồng (Reserved guest) gồm mấy bước?
A.7 bước B.8 bước C.9 bước D.10 bước
10. "Câu nói chỉ với 30USD nữa, Ông/Bà thể một căn phòng sang trọng hơn với
ban công hướng biển", nhân viên lễ tân đang sử dụng phương pháp gì?
A. Upselling (bán hàng vượt mức) B. Lựa chọn giữa (Middle-choice)
C. Rule of thumb (nguyên tắc vàng) D. Upgrade (nâng hạng phòng)
11. Bộ phận ..... và Bộ phận Lễ tân tương tác với nhau về tình trạng phòng?
A. An ninh B. Buồng
C. Nhân sự D. Tiếp thị và Bán hàng
12. Khi khách đến nhận phòng, lễ tân cần kiểm tra điều gì trước tiên?
A. Hộ chiếu hoặc chứng minh thư B. Thẻ tín dụng
C. Hành lý của khách D. Đặt phòng của khách
13. Lễ tân nên làm gì nếu khách yêu cầu nâng cấp phòng?
A. Từ chối yêu cầu
B. Kiểm tra khả năng đáp ứng và giải thích thông tin phòng, chi phí nâng cấp
C. Chuyển khách đến bộ phận quản lý
D. Gửi yêu cầu đến bộ phận buồng phòng
14. Tổng cục Du lịch thẩm định, công nhận cơ sở lưu trú du lịch hạng mấy sao?
A. Hạng 04 sao và hạng 05 sao;
B. Hạng 03 sao và hạng 04 sao;
C. Hạng 02 sao và hạng 03 sao;
D. Hạng 01 sao và hạng 02 sao;
15. Trong quá trình làm thủ tục trả phòng, lễ tân cần thực hiện bước nào trước tiên?
A. Kiểm tra hành lý của khách
B. Xác nhận thanh toán và hóa đơn
C. Báo bộ phận buồng kiểm tra tình trạng phòng
D. Hỏi ý kiến khách về dịch vụ
16. Khi có khách phàn nàn về dịch vụ, lễ tân nên làm gì?
A. Bỏ qua phàn nàn
B. Biện minh cho lỗi sai
C. Lắng nghe và giải quyết vấn đề và nếu có thể xử lý ngay lập tức
D. Chuyển khách đến bộ phận quản lý
17. Thông tin nào sau đây là cần thiết để đặt phòng?
A. Số điện thoại, thông tin của khách B. Loại thẻ tín dụng và hoá đơn
C. Giấy phép lái xe D. Giấy tờ tuỳ thân
18. Trong trường hợp khách quên đồ tại khách sạn, lễ tân cần:
A. Chuyển khách đến bộ phận quản lý
B. Ghi nhận thông tin và chuyển đến bộ phận buồng phòng
C. Yêu cầu khách tự tìm kiếm
D. Không cần làm gì cả
19. Khi nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng, lễ tân cần kiểm tra điều gì?
A. Tên khách hàng trên thẻ khớp với tên đặt phòng B. Số thẻ tín dụng hợp lệ
C. Hạn sử dụng của thẻ D. Cả ba điều trên
20. Phân chia theo cách phân đoạn thị trường (Market segment) có mấy đoạn?
A. Hiện có 03 đoạn thị trường chính
B. Hiện có 04 đoạn thị trường chính
C. Hiện có 05 đoạn thị trường chính
D. Hiện có 06 đoạn thị trường chính
21. Lễ tân cần làm gì để đảm bảo an toàn thông tin của khách hàng?
A. Không tiết lộ thông tin khách hàng cho bên thứ ba
B. Sử dụng hệ thống bảo mật để lưu trữ thông tin
C. Đảm bảo các giấy tờ liên quan đến khách hàng được bảo mật
D. Tất cả các biện pháp trên
22. Giờ và check out checkin khách sạn thường là bao nhiêu?
A. 10h00-12h00 B. 12h00-14h00 C. 14h00-16h00 D. 16h00-18h00
23. Ký hiệu giá DIP là gì ?
A. Giá dành cho khách hội nghị, khách tập thể, khách tham quan.
B. Giá bán sỉ cho khách nội địa.
C. Giá bán sỉ cho khách quốc tế.
D. Giá ngoại giao.
24. Ký hiệu giá SSP là gì ?
A. Giá dành cho khách nghỉ cuối tuần.
B. Giá ưu đãi dành cho khách nghỉ dài hạn
C. Giá giảm theo mùa
D. Giá dành cho khách vãng lai (không đặt buồng)
25. Theo Mục 3, Điều 48. luật du lịch năm 2017 quy định có bao nhiêu loại cơ sở lưu trú
du lịch?
A. 6 B.7 C.8 D. 9
26. Khái niệm cơ sở lưu trú theo Luật Du lịch 2017 là?
A. Cơ sở lưu trú du lịch là nơi cung cấp dịch vụ cho thuê phòng và cấc dịch vụ bổ sung
B. Cơ sở lưu trú du lịch cung cấp dịch vụ nghỉ ngơi
C. sở lưu trú du lịch i cung cấp dịch vụ phục vụ nhu cầu lưu trú của khách du
lịch
D. Cơ sở lưu trú du lịch là nơi cung cấp dịch vụ cho thuê phòng
27. quan chuyên môn về du lịch cấp tỉnh thẩm định, công nhận sở lưu trú du lịch
hạng mấy sao?
A. Hạng 04 sao và hạng 05 sao;
B. Từ hạng 03 sao và hạng 05 sao;
C. Từ hạng 02 sao và hạng 04 sao;
D. Từ hạng 01 sao và hạng 03 sao;
28. Ký hiệu giá CLS là gì ?
A. Giá dành cho khách nghỉ cuối tuần.
B. Giá ưu đãi dành cho khách nghỉ dài hạn
C. Giá hợp tác đặc biệt
D. Giá dành cho khách vãng lai (không đặt buồng)
29. Điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch theo luật du lịch 2017 là?
A. Có đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật;
B. Đáp ứng điều kiện về an ninh, trật tự, an toàn về phòng cháy chữa cháy, bảo vệ
môi trường, an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật;
C. Đáp ứng điều kiện tối thiểu về s vật chất kỹ thuật dịch vụ phục vụ khách du
lịch.
D. Cả 3 đáp án trên
30. Ký hiệu giá CIN là gì?
A. Giá dành cho khách hội nghị, khách tập thể, khách tham quan..
B. Giá bán sỉ cho khách nội địa.
C. Giá bán sỉ cho khách quốc tế.
D. Giá dành cho khách nghỉ cuối tuần.
31. Đâu là phát biểu đúng nhất về bản chất kinh doanh ngành khách sạn là gì?
A. Kinh doanh khách sạn dịch vụ cho thuê phòng phục vụ du khách ngủ nghỉ kinh
doanh dịch vụ ăn uống
B. Kinh doanh khách sạn nhằm mục đích có lãi
C. Kinh doanh khách sạn vừa cung cấp “sản phẩm hàng hóa” vừa cung cấp “sản phẩm
dịch vụ”.
D. Kinh doanh khách sạn là dịch vụ cho thuê phòng.
32. Ký hiệu giá TDD là gì ?
A. Giá dành cho khách hội nghị, khách tập thể, khách tham quan.
B. Giá bán sỉ cho khách nội địa.
C. Giá bán sỉ cho khách quốc tế.
D. Giá kinh doanh.
33. Có bao nhiêu đặc điểm của sản phẩm khách sạn?
A. 5 B.6 C.7 D. 8
34. Doanh thu từ dịch vụ lưu trú chiếm tỉ trọng bao nhiêu trong doanh thu của khách sạn?
A. 10%-30% B.30%-50% C.50%-70% D. 60%-70%
35. Phân chia theo mức độ dịch vụ (Levels of service)
A. Khách sạn cao cấp sang trọng (Luxury hotel)
B. Khách sạn với dịch vụ đầy đủ (Full service hotel)
C. Khách sạn cung cấp số lượng các dịch vụ hạn chế (Limitted service hotel)
D. Khách sạn thứ hạng thấp (Bình dân- Economy hotel)
E. Cả 4 loại trên
36. Trong các loại sở lưu trú dưới đây, loại o không thuộc loại hình/chức năng
(Hotels classified by type/by function) ?
A. Khách sạn thương mại (Commercial Hotels)
B. Khách sạn du lịch đặc biệt
C. Khách sạn định cư (Resident hotels):
D. Khách sạn thành phố (City center Hotels)
D. Khách sạn có quy mô lớn (Large Hotel) có trên 500 buồng
37. Chu trình phục vụ khách là gì?
A. Khoảng thời gian từ khi khách hàng bắt đầu đến khách sạn cho tới khi làm thủ tục trả
buồng và rời đi.
B. Khoảng thời gian từ khi khách hàng tiềm năng bắt đầu liên hệ với khách sạn cho tới
khi làm thủ tục trả buồng và kết toán chi phí.
C. Chỉ tổng thể mối quan hệ hữu hình và sự trao đổi giữa khách sạn và khách
D. Chỉ tổng thể mối quan hệ hữu hình sự trao đổi giữa khách sạn và khách trong đó khách
sạn sẽ đảm bảo đáp ứng những yêu cầu của du khách.
38. Ký hiệu giá CO1 là gì?
A. Giá hợp tác dành cho khách công ty có hợp đồng đặt buồng với khách sạn có số lần và
số lượng khách lưu trú tại khách sạn ít.
B. Giá hợp tác dành cho khách công ty có hợp đồng đặt buồng với khách sạn có số lần và
số lượng khách vừa phải.
C. Giá hợp tác dành cho khách công ty có hợp đồng đặt buồng với khách sạnsố lần
số lượng khách nhiều.
D. Giá hợp tác dành cho khách công ty có hợp đồng đặt buồng với khách sạn có số lần và
số lượng khách rất nhiều.
39. Tại Mỹ, xếp hạng khách sạn được đảm nhiệm bởi ai?
A. Cơ quan quản lý khách sạn của chính phủ
B. Cơ quan quản lý khách sạn của chính phủ hoặc những tổ chức độc lập
C. Cơ quan quản lý khách sạn của chính phủ và cá nhân
D. Tổ chức độc lập và cá nhân
40. Tạp chí Forbes Travel (tên Mobil Travel) lần đầu tiên đưa ra hệ thống đánh giá
bằng ngôi sao vào năm nào?
A. 1985 B.1988 C.1958 D. 1895
41. Ký hiệu giá CO3 là gì?
A. Giá hợp tác dành cho khách công ty có hợp đồng đặt buồng với khách sạn có số lần và
số lượng khách lưu trú tại khách sạn ít.
B. Giá hợp tác dành cho khách công ty có hợp đồng đặt buồng với khách sạn có số lần và
số lượng khách vừa phải.
C. Giá hợp tác dành cho khách công ty có hợp đồng đặt buồng với khách sạnsố lần
số lượng khách nhiều.
D. Giá hợp tác dành cho khách công ty có hợp đồng đặt buồng với khách sạn có số lần và
số lượng khách rất nhiều.
42. Tiêu chuẩn xếp sao cơ sở lưu trú của Châu Âu được ban hành bởi?
A. Tổ chức đánh giá Chất lượng Khách sạn châu Âu (EHQ - European Hospitality
Quality)
B. Tổ chức HOTREC (Hiệp hội nhà hàng, khách sạn và quán cà phê tại châu Âu)
C. Hiệp hội Xe hơi Anh Quốc (Automobile Association - Anh)
D. Tạp chí lữ hành Forbes (Mỹ)
43. Yêu cầu về xếp hạng khách sạn có mấy nhóm?
A. 5 B.6 C.7 D. 8
44. Yêu cầu về vệ sinh trong xếp hạng khách sạn, gồm có mấy quy định?
A.2 B.4 C.6 D.8
45. Yêu cầu về vị trí quy hoạch và kiến trúc trong xếp hạng khách sạn gồm bao nhiêu
điều quy định?
A.8 B.10 C.11 D.15
46. Bellman/Bellboy có nhiệm vụ gì?
A. Vận chuyển hành dẫn khách lên phòng; đồng thời hướng dẫn, giới thiệu cho
khách hàng về các dịch vụ của khách sạn
B. Hỗ trợ khách đóng gói và vận chuyển hành lý xuống xe.
C. Hướng dẫn, giới thiệu cho khách hàng về các dịch vụ của khách sạn
D. Tất cả các đáp án trên
47. Khái niệm căn hộ du lịch (Tourist apartment) theo luật Du lịch năm 2017 là gì?
A. căn hộ các trang thiết bị, tiện nghi cho khách du lịch thuê thể tự phục vụ
trong thời gian lưu trú.
B. nhà các trang thiết bị, tiện nghi cho khách du lịch thuê thể tự phục vụ
trong thời gian lưu trú.
C. Là Condotel ra đời để phục vụ nhu cầu ngày càng đa dạng của người dùng.
D. Là nhà căn hộ các trang thiết bị đáp ứng cho khách du lịch thuê.
48. Tầm quan trọng của kinh doanh lưu trú trong khách sạn, câu nào dưới đây đúng
nhất?
A. Tạo doanh thu cho khách sạn
B. Phối hợp cùng các bộ phận trong khách sạn
C. Là nhiệm vụ chính yếu của khách sạn
D. Quản lý tài sản của khách sạn
49. Doorman có nhiệm vụ gì?
A. Hỗ trợ chào đón, mở xe cho khách, hướng dẫn khách chỗ đỗ xe, mở của sảnh cho
khách.
B. Mở xe cho khách và mở của sảnh cho khách
C. Hướng dẫn, giới thiệu cho khách hàng về các dịch vụ của khách sạn
D. Vận chuyển hành lý và dẫn khách lên phòng
50. Doanh thu từ dịch vụ ăn uống chiếm tỉ trọng bao nhiêu trong doanh thu của khách
sạn?
A. 20%-30% B.30%-50% C.50%-70% D. 70%-80%
51. Các yếu tố ảnh hưởng đến việc thiết lập cấu trúc tổ chức của khách sạn?
A. Khả năng chuyên môn hóa; Kh năng bộ phận hóa & Khả ng điều phối các hoạt
động
B. Khả năng sử dụng quyền lực và Khả năng kiểm soát
C. Khả năng điều phối các hoạt động; Kh năng s dụng quyền lực Khả năng kiểm
soát
D. A và B đúng
E. A và C đúng
52. Bộ phận nào trong tiền sảnh cung cấp dịch vụ đổi tiền?
A.Business Center
B. Lễ tân
C. Thu ngân
D. hỗ trợ khách hàng (Concierge)
53. Ký hiệu giá CO2 là gì?
A. Giá hợp tác dành cho khách công ty có hợp đồng đặt buồng với khách sạn có số lần và
số lượng khách lưu trú tại khách sạn ít.
B. Giá hợp tác dành cho khách công ty có hợp đồng đặt buồng với khách sạn có số lần và
số lượng khách vừa phải.
C. Giá hợp tác dành cho khách công ty có hợp đồng đặt buồng với khách sạnsố lần
số lượng khách nhiều.
D. Giá hợp tác dành cho khách công ty có hợp đồng đặt buồng với khách sạn có số lần và
số lượng khách rất nhiều.
54. Bộ phận Housekeeping thuộc khối nào trong khách sạn?
A.Khối ẩm thực
B. Khối kinh doanh
C. Khối lưu trú
D.Khối truyền thông
55. Bạn hãy nêu sự cần thiết của vệ sinh cá nhân và trang phục là?
A.Nhân viên chính là hình ảnh đại diện cho khách sạn
B. Thể hiện tính chuyên nghiệp, khách hàng dễ nhận ra
C. Tạo ấn tượng tốt với khách hàng
D.Tất cả phương án trên đều đúng
1. Bộ phận Housekeeping thường xuyên tương tác với bộ phận nào trong khách sạn
nhất?
A.Kế toán
B. Kỹ thuật
C. Nhân sự
D.Kinh doanh
56. Khi có khách đề nghị khiếm nhã hoặc có hành vi không đúng đắn trong lúc nhân viên
đang làm vệ sinh buồng chúng ta nên xử lý như thế nào?
A.Gọi báo cho bộ phận an ninh
B. Gọi báo cho bộ phận nhân sự
C. Gọi báo cho trợ lý tiền sảnh
D.Giữ bình tĩnh và cương quyết từ chối yêu cầu của khách. Báo cáo cho giám sát
biết để cử người làm kèm
57. Khi dọn vệ sinh buồng khách đã trả, cần chú ý kiểm tra tình trạng trang thiết bị nhằm
mục đích gì?
a. Bảo dưỡng kịp thời các trang thiết bị hư hỏng
b. Xác định trách nhiệm của khách
c. Đánh gía tình trạng trang thiết bị
d. Lên kế hoạch bảo dưỡng định kỳ
58. Nhân viên buồng xem lịch làm việc vào thời điểm nào?
A.Vào mỗi đầu tuần
B. Thường xuyên, khoảng một hai ngày một lần
C. Trước khi hết ca trực và ra về
D.Hàng ngày khi bắt đầu công việc
59. Mục đích của việc vệ sinh sắp xếp lại dụng cụ cuối ca làm việc của nhân viên
buồng nhằm để làm gì?
A.Kiểm tra dụng cụ
B. Đảm bảo sẵn sàng cho việc sử dụng
C. Ngăn ngừa lây lan vi khuẩn có hại
D.Tránh những mùi khó chịu
60. Theo bạn trong bộ phận buồng, cách sắp xếp xe đẩy nào sau đây là đúng?
a. Đồ nặng ngăn dưới, đồ nhẹ ngăn trên
b. Các nếp gấp quay ra ngoài
c. Đồ đặt trongbuồng tắm (amenities) sắp xếp theo từng chủng loại, nhãn hiệu
(logo) quay lên trên hoặc quay ra ngoài
d. Tất cả phương án trên đều đúng
61. Khi phát hiện tình trạng buồng thực tế khác với tình trạngbuồng trong báo cáo, nhân
viên buồng cần phải làm gì?
A.Báo ngay cho giám sát/quản lý buồng để kiểm tra và ghi chú vào báo cáo
B. Báo cho lễ tân hỏi xem tại sao
C. Báo ngay cho bộ phận An ninh
D.Tất cả phương án trên đều đúng
62. Tại sao nhân viên buồng cần kiểm tra và vệ sinh đối với buồng không có khách hàng
ngày?
A.Buồng chống việc sử dụng không đúng thẩm quyền
B. Để sẵn sàng đón khách đến mà không báo trước
C. Để phát hiện và xử lý kịp thời những hỏng hóc nếu có
D.Tất cả các đáp án trên đều đúng
63. Khi lực hút của máy hút bụi kém, nhân viên buồng nên:
A.Tiếp tục hút bụi và báo bảo dưỡng vào cuối ca
B. Kiểm tra và thay túi hút bụi mới nếu bị đầy
C. Dừng hút và báo bảo dưỡng ngay
D.Tất cả các việc trên đều đúng
64. Quy định trước khi vào buồng khách, nhân viên buồng cần làm gì?
A.Không cần quan sát biển báo
B. Mở cửa buồng ngay sau khi gõ cửa
C. Gõ cửa buồng không cần xưng danh
D.Gõ cửa và xưng danh theo đúng quy định của khách sạn
65. Tại sao nhân viên buồng phải kiểm tra phía dưới giường mỗi lần dọn buồng?
A.Để xem có rác hoặc khách có để quên vật dụng/ quần áo.
B. Để đảm bảo tấm ga trải sạch sẽ
C. Để xem liệu giường có bị hỏng và cần sửa chữa.
D.Để lau sàn một cách dễ dàng hơn.
66. Trong quy trình dọn vệ sinh buồng tắm, nhân viên buồng cần chú ý tới các khu vực
nào?
a. Nền dưới bồn rửa tay
b. Khu vực xung quanh thành bồn cầu và tất cả các mép và góc
c. Khu vực phía sau cửa buồng tắm.
d. Tất cả các phương án trên đều đúng
67. Khi vệ sinh buồng có khay đồ ăn, nhân viên buồng cần phải làm gì?
a. Chuyển vào buồng vệ sinh
b. Phủ khay thức ăn và chuyển đến khu vực quy định của khách sạn
c. Chuyển để ngoài hành lang
d. Để lên xe đi làm
68. Việc lau kính trong buồng cần được thực hiện theo trình tự nào?
a. Lau từ trên cao xuống
b. Từ phần thấp nhất
c. Từ trái qua phải
d. Bắt đầu từ đâu cũng được
69. Khi vệ sinh buồng đang có khách, nhân viên buồng nên:
a. Làm nhanh chóng, nhẹ nhàng
b. Thay ra trải giường
c. Hỏi thăm và trò chuyện với khách
d. Lau cẩn thận bên trong tủ
70. Những loại vật dụng nào không nên đặt trên mặt xe đẩy khi vệ sinh buồng?
a. Khay thức ăn dư thừa của khách/ Room Service
b. Các loại hàng tiện nghi buồng khách/ Amenities
c. Túi đựng đồ thất lạc/ lost & found.
d. Hoá chất tẩy rửa
71. Đâu những thói quen xấu của nhân viên buồng y ảnh hưởng đến tiêu chuẩn vệ
sinh buồng khách?
a. Không chuẩn bị đủ giẻ lau các loại cần thiết
b. Sử dụng giẻ lau tùy tiện
c. Không giặt sạch giẻ lau nên khi sử dụng trong buồng khách sẽ tạo mùi tanh khó
chịu.
d. Tất cả các đáp án trên đều đúng
72. Chìa khóa Master key là gì?
a. Là chìa khóa mở được nhiều buồng khác nhau.
b. Là chìa khóa mở được một buồng.
c. Là chìa khóa của khách.
d. Tất các phương án trên đều đúng.
73. Chi tiết nào không cần ghi trên danh mục giặt ủi?
a. Danh mục các đồ cần giặt
b. Loại dịch vụ giặt ủi
c. Số lượng cần giặt
d. Phương thức thanh toán
74. Hãy cho biết vệ sinh vết bẩn lâu ngày trên vòi hoa sen như thế nào?
a. Dùng dao trổ để cạo.
b. Dùng hóa chất thích hợp.
c. Dùng bùi nhùi sắt để cọ.
d. Các phương án trên đều đúng.
75. Để nắm bắt thông tin công việc từ đầu ca, nhân viên buồng phải
a. Xem lại các biên bản được lập từ bộ phận nhà hàng và bếp
b. Đọc sổ giao ca và ghi chép lại các việc cần phải thực hiện
c. Đọc nhật ký công việc của bộ phận lễ tân và nhà hàng
d. Chờ trưởng bộ phận tiền sảnh thông tin
76. Nội dung phàn nàn của khách sau khi đã được xử lý cần làm gì?
a. Kể lại cho các nhân viên khác để họ biết cách xử lý khi gặp những phàn nàn
tương tự
b. Ghi sổ hoặc lưu lại ý kiến phàn nàn theo đúng quy trình
c. Kể lại cho những vị khách mà nhân viên thấy yêu quý để họ chia sẻ cùng
d. Ghi lại vào giấy nhớ và để trong buồng khách để mỗi khi nhân viên vào buồng
khách dọn nhìn thấy và ghi nhớ và kịp thời xử lý
77. Nguyên tắc xử lý phàn nàn trong bộ phần buồng phải tuân thủ:
a. Chuẩn mực của khách hàng
b. Chuẩn mực, chính sách và quy trình của đơn vị
c. Chuẩn mực của các khách sạn khác tương đồng
d. Chuẩn mực của đại lý lữ hành
78. Thuật ngữ “Room service” có nghĩa là?
a. Phục vụ buồng khách
b. Phục vụ ăn uống cho khách tại nhà hàng
c. Phục vụ thức ăn và đồ uống tại buồng cho khách
d. Chuẩn bị trà hoặc cà phê cho khách tại quầy bar
79. Trong khách sạn thường có lối đi riêng cho nhân viên nhằm mục đích gì?
a. Tiết kiệm thời gian
b. Đảm bảo an ninh, an toàn cho khách sạn
c. Tránh gặp mặt giám đốc
d. Đảm bảo sẵn sàng cho ca làm việc
80. Đồng phục của nhân viên buồng đạt tiêu chuẩn khi:
a. Đồng phục có chất liệu cao cấp, không đứt nút, tuột chỉ
b. Đồng phục có màu sắc hợp thời trang, là phẳng
c. Đồng phục sạch, ủi phẳng, không đứt nút, tuột chỉ, không sờn rách, ố bẩn
d. Đồng phục có kiểu dáng hiện đại nhất với màu sắc tươi trẻ và chất liệu cao cấp
81. Các vấn đề về sức khỏe mà nhân viên buồng cần phải báo cáo vào đầu ca làm việc
a. Các bệnh về xương khớp
b. Các bệnh về dạ dày
c. Các bệnh về thanh quản, giọng nói
d. Các bệnh về da, mũi họng, đường ruột/ các bệnh truyền nhiễm
82. Khi sử dụng hóa chất để vệ sinh buồng tắm, nhân viên buồng cần thực hiện đúng
những điều sau đây?
a. Sử dụng đúng loại hóa chất được qui định theo tiêu chuẩn của khách sạn
b. Để hóa chất thấm vào bề mặt cần vệ sinh từ 10 -15 phút trước khi vệ sinh
c. Thử nhiều loại hóa chất khác nhau để tăng hiệu quả vệ sinh
d. Cả 2 đáp án a và b đều đúng
83. Khi thực hiện việc vệ sinh tại vị trí cao trong buồng nhân viên buồng cần làm gì?
a. Sử dụng ghế chuyên dụng để tiếp cận những khu vực trên cao
b. Đứng lên trên bồn cầu hoặc bồn tắm để làm sạch khu vực trên cao
c. Sử dụng hóa chất để vệ sinh tất cả bề mặt ở khu vực trên cao
d. Đáp án A & C đều đúng
84. Trong quá trình dọn buồng, nếu nhân viên phát hiện hư hại hoặc sự cố cần làm gì?
a. Ghi chú chi tiết hư hại hoặc sự cố để cuối ca báo lại cho bộ phận
b. Không làm gì cả để giám sát tầng xử lý khi phát hiện
c. Nhanh chóng liên lạc với giám sát tầng để tiến hành khắc phục nhanh nhất có thể
d. Ghi chú chi tiết hư hại hoặc sự cố và báo lại sau khi đã làm sạch buồng
85. Theo bạn nhân viên buồng nên ưu tiên làm buồng nào trước?
a. Buồng khách sẽ đến sớm
b. Buồng khách đang ở
c. Buồng khách vừa trả
d. Buồng treo DND
86. Nhân viên buồng cần làm khi phát hiện két sắt trong buồng vẫn khóa sau khi
khách đã trả buồng?
a. Thông báo với giám sát tầng khi đã dọn xong buồng
b. Thử mở khóa trước từ 2 đến 3 lần, nếu không được báo với giám sát tầng để xử lý
c. Báo cáo với giám sát tầng ngay lập tức để tiến hành xử lý theo qui định của khách
sạn
d. Gọi điện báo với bạn đồng nghiệp đang làm ở tầng khác về việc có két sắt bị khóa
87. Trong quy trình Lost & Found, việc gì là sai quy định?
a. Lưu trữ các món đồ theo ngày, tuần, tháng chung với biểu mẫu đồ thất lạc
b. Lưu trữ cả bằng giấy tờ và bằng thông tin trên máy tính
c. Thông báo và liên hệ với khách nghi để quên đồ thất lạc
d. Kiểm tra tình trạng của món đồ xem có những dấu hiệu vỡ hỏng dễ nhận biết hay
không
88. Những nguyên nhân chủ yếu gây ra tai nạn tại bộ phận buồng là gì?
a. Sàn nhà ướt, trơn, trượt; điện giật, sử dụng máy móc mà chưa được hướng dẫn
sử dụng.
b. Nhân viên, khách không cẩn thận làm đổ, vỡ hoặc không cẩn thận khi bước vô
sàn nhà ướt:
c. Quản lý không bảo đảm an toàn lao động cho nhân viên
d. Sử dụng máy móc không an toàn hoặc do nhân viên làm ẩu
89. Để đảm bảo an ninh, an toàn trong khách sạn, nhân viên cần biết ?
a. Cách vận hành thang máy thoát hiểm
b. Cách vận hành hệ thống chữa cháy, hoặc cách thức sử dụng bình chữa cháy
c. Địa điểm an toàn nhất mà mình biết để chạy ra khi có sự cố cháy nổ hoặc khẩn
cấp
d. Lối thoát hiểm và địa điểm tập trung trong trường hợp hỏa hoạn hoặc khẩn cấp
90. Dịch vụ chỉnh trang buồng vào buổi tối (turndown service) được cung cấp cho những
loại buồng nào?
a. Buồng khách lưu trú dài hạn
b. Buồng khách trả thêm tiền để trả buồng trễ
c. Buồng khách có trẻ em
d. Buồng hạng cao cấp, buồng khách yêu cầu, buồng khách VIP tùy vào chính sách
khách sạn
91. Trong phục vụ món Âu, dao và nĩa được đặt theo nguyên tắc:
A. Dao bên trái, nĩa bên phải
B. Dao và nĩa để cùng bên phải
C. Dao bên phải, nĩa bên trái
D. Không có nguyên tắc cố định
92. Tại sao nhân viên Buồng nên luôn kiểm tra phía dưới giường?
a. Để xem có rác và/hoặc khách có để quên vật dụng/ quần áo
b. Để đảm bảo tấm ga trải sạch sẽ
c. Để xem liệu giường có bị hỏng và cần sửa chữa
d. Để lau sàn một cách dễ dàng hơn
93. Tại sao nhân viên phải hiểu rõ về các loại buồng và các loại giường của khách sạn?
a. Phân chia khách một cách hợp lý vào các buồng
b. Lên kế hoach vệ sinh định kỳ hàng tháng
c. Chuẩn bị số lượng đồ vải và đồ bổ sung cho phù hợp
d. Lập kế hoạch nhân sự phù hợp
94. Khi dọn buồng, công việc thu gom và đổ rác cần làm vào lúc?
a. Trong khi làm vệ sinh buồng
b. Sau khi làm vệ sinh buồng xong
c. Ngay khi bắt đầu vào làm vệ sinh buồng
d. Cả ba phương án trên đều đúng
95. Nhân viên Buồng khi nhận bảng phân công công việc cần làm gì?
a. Đề nghị Sup hỗ trợ
b. Di chuyển về khu vực được phân công
c. Đọc và đảm bảo hiểu rõ các yêu cầu công việc trong ngày
d. Chuẩn bị và sắp xếp xe đẩy
96. Hàng ngày, Bộ phận Buồng/Buồng thường xuyên tương tác với bộ phận nào nhiều
nhất?
a. Tiền sảnh, kỹ thuật
b. Ẩm thực, kinh doanh
c. Nhân sự, kế toán
d. Bảo vệ, thu mua
97. Khi sử dụng hóa chất nhân viên buồng nên làm gì?
a. Sử dụng cùng một loại cho tất cả
b. Tuân thủ hướng dẫn từ nhà sản xuất
c. Xịt trực tiếp lên bề mặt trang thiết bị
d. Tất cả các phương án trên đều đúng
98. Tại sao nhân viên Buồng cần phải vệ sinh cá nhân và trang phục?
a. Nhân viên chính là hình ảnh đại diện cho khách sạn
b. Thể hiện tính chuyên nghiệp, khách hàng dễ nhận ra
c. Tạo ấn tượng tốt với khách hàng
d. Tất cả phương án trên đều đúng
99. Tại sao cần kiểm soát côn trùng gây hại trong cơ sở lưu trú?
a. Giảm các dịch bệnh lây lan
b. Giảm nguy cơ đối với khách hàng và nhân viên
c. Giảm các thiệt hại về vật chất do côn trùng gây ra
d. Tất các phương án trên đều đúng
100. Muốn sử dụng báo cáo tình trạng buồng nhân viên buồng phải làm gì?
a. Hiểu rõ thông tin liên hệ của khách sạn
b. Hiểu biết các thuật ngữ của bộ phận buồng
c. Hiểu rõ khách sạn có những dịch vụ gì
d. Tất cả phương án trên đều đúng
101. Theo Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 4391:2009): Khách sạn là?
a. “Cơ sở lưu trú du lịch có quy mô từ 10 buồng ngủ trở lên, đảm bảo chất lượng về cơ
sở vật chất, trang thiết bị và dịch vụ cần thiết phục vụ khách”.
b. Cơ sở kinh doanh có cung cấp các dịch vụ, tiện nghi phục vụ nhu cầu nghỉ ngơi
(ngủ, sinh hoạt) và có thể đáp ứng các nhu cầu khác của khách du lịch (như ăn uống,
giải trí, thể thao... .)”
c. là cơ sở cho thuê buồng, giường và cung cấp các dịch vụ khác phục vụ khách lưu
trú, trong đó khách sạn là cơ sở lưu trú du lịch chủ yếu
d. là một công trình kiến trúc kiên cố, có nhiều tầng, nhiều buồng ngủ được trang bị
các thiết bị, tiện nghi, đồ đạc chuyên dùng nhằm mục đích kinh doanh các dịch vụ lưu
trú, phục vụ ăn uống và các dịch vụ bổ sung khác
102. Tại sao nhân viên buồng buồng phải kiểm tra liệt vật dụng công việc đã
thực hiện (checklist)?
a. Để nộp cho buồng nhân sự để thanh toán tiền lương
b. Để đảm bảo rằng nhân viên đó hoàn thành công việc được giao
c. Để ghi lại các tài sản bị thất lạc
d. Để đưa cho khách
2. Khi dọn vệ sinh buồng, đồ vải bẩn cần được đặt ở đâu?
a. Trong hành lang
b. Trên sàn nhà
c. Trong túi dành cho đồ vải bẩn trên xe đẩy
d. Bên cạnh đồ vải sạch
103. Khi dọn vệ sinh buồng đồ vải bẩn được dọn trong buồng tắm sẽ xử lý như thế
nào?
a. Để trong bao đựng hàng vải bẩn trên xe trolley.
b. Để lên giường trong buồng ngủ.
c. Để xuống sàn nhà
d. Mang về kho
104. Sau khi dọn xong buồng vệ sinh nhân viên buồng phải thực hiện công việc gì?
a. Để nền buồng vệ sinh tự khô
b. Chỉ cần lau bằng chổi lau nhà.
c. Lau bằng khăn khô cuối cùng, đảm bảo chắc chắn nền nhà vệ sinh khô ráo.
d. Cả 3 phương án trên đều đúng
105. Vì sao phải gấp khăn lau gọn làm nhiều lần khi thực hiện vệ sinh gương/kính?
a. Để không làm đổ vỡ đồ vật
b. Để tiết kiệm hóa chất
c. Để tạo ra nhiều bề mặt làm sạch
d. Tất cả các đáp án trên đều đúng
106. Công suất phòng trong ngày bằng 85% có nghĩa là:
a. Cho biết t• lệ phần trăm giữa tổng số phòng bán được trong ngày so với tổng số
phòng khách sạn có.
b. Cho biết t• lệ phần trăm giữa tổng số phòng bán được trong ngày so với tổng s
phòng khách sạn có (trừ các phòng không sẵn sàng bán như OOO, OOS, HU).
c. Cho biết t• lệ phần trăm giữa tổng số phòng bán được trong ngày so với tổng số
phòng sẵn sàng bán cho khách.
d. Cả b, c đều đúng.
107. Nhân viên buồng chỉ thu gom báo cũ trong buồng khách đang ở khi nào?
a. Báo nằm trên sàn
b. Báo cách 2 ngày
c. Báo nằm trong sọt rác
d. Báo nằm trên giường
108. Điều nào không nên có trong khách sạn?
a. Tiếng ồn
b. Sự yên lặng
c. Sự yên tĩnh
d. Kiểm soát côn trùng
109. Để tránh tai nạn rủi ro, việc kiểm tra an toàn nên được thực hiện như thế nào?
a. Thường xuyên
b. 1 năm 1 lần
c. Hàng quý
d. Định kỳ
110. Lưu trú sản phẩm chính của khách sạn được cung cấp phục vụ trực tiếp
bởi bộ phận nào trong khách sạn?
a. Bộ phận nhà hàng
b. Bộ phận Buồng
c. Bộ phận tiếp thị và kinh doanh
d. Bộ phận an ninh
111. Đâu là định nghĩa của cụm từ “Làm việc theo nhóm” ?
a. Chọn một đồng nghiệp để cùng cộng tác chặt chẽ
b. Nhiệm vụ cần ít nhất 10 người để hoàn thành
c. Hợp tác với một nhân viên ở bộ phận khác
d. Làm việc có hiệu quả với đồng nghiệp trong cùng bộ phận cũng như những
người thuộc các bộ phận khác
112. Nhân viên buồng buồng xử như thế nào khi phát hiện khách nấu ăn trong
buồng khách sạn?
a. Thông báo với khách là không được nấu ăn trong buồng.
b. Thông báo với khách là không được nấu ăn trong buồng và tịch thu dụng cụ nấu
nướng của khách.
c. Thông báo với khách là có thể nấu ăn trong buồng nhưng phải cẩn thận
d. Không có ý kiến gì
113. “VIP” trong khách sạn có nghĩa là gì?
a. Buồng không có khách.
b. Có thêm khách trong buồng.
c. Không được quấy rầy khách.
d. Có khách rất quan trọng trong buồng đó.
114. Buồng làm thủ tục trả muộn là buồng?
a. Khách có yêu cầu trả buồng muộn hơn giờ làm thủ tục trả buồng theo quy định của
khách sạn.
b. Khách không biết khi nào sẽ làm thủ tục trả buồng.
c. Buồng sẽ được kiểm tra sau bởi nhân viên bảo trì.
d. Khách sẽ làm thủ tục trả buồng trước trưa ngày mai
115. Khi làm vệ sinh buồng khách, tại sao chúng ta phải sử dụng khăn lau đúng
mục đích?
a. Khăn lau có thể tạo ra sự lây nhiễm chéo
b. Lau các bề mặt cho sạch vết bẩn
c. Dùng khăn lau đúng để tiết kiệm chi phí
d. Để khi sử dụng xong sẽ giặt lại khăn lau một cách dễ dàng
116. Nhân viên làm buồng khi làm vệ sinh buồng bỏ bước nghĩa là gì?
a. Làm buồng kỹ lưỡng hơn bình thường
b. Bỏ qua một công đoạn hay một khu vực trong vệ sinh buồng khách
c. Họ sẽ bỏ qua một bước và quay trở lại làm khi có thời gian
d. Có ai đó sẽ làm công đoạn đó thay cho họ
117. Mục đích của việc mặc đồng phục sạch sẽ, đầu tóc gọn gàng của nhân viên thể
hiện điều gì?
a. Để thể hiện đẳng cấp cá nhân
b. Thể hiện sự chuyên nghiệp, an toàn, tạo dựng hình ảnh và uy tín của khách sạn
c. Để gia đình biết là mình đang đi làm
d. Để không bị cơ quan quản lý nhà nước phạt khách sạn
118. Cần lưu ý gì cho vệ sinh đồ nhựa và đồ mica?
a. Không dùng hóa chất tẩy keo.
b. Không dùng hóa chất xăng thơm.
c. Không dùng vật cứng tác động trực tiếp.
d. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
119. Khi rót rượu vang cho khách, nhân viên nên:
A. Rót đầy ly để khách không phải gọi thêm
B. Rót khoảng 1/2 ly
C. Rót 1/3 ly để giữ hương vị
D. Rót sát miệng ly để tránh trào
120. Hai việc nhân viên khách sạn cần phải biết khi tham gia diễn tập di tản buồng
cháy chữa cháy là gì?
a. Lối thoát hiểm, hệ thống báo cháy
b. Phương án PCCC, cổng dành cho nhân viên ra vào tòa nhà
c. Lối thoát hiểm, địa điểm tập kết.
d. Phương án PCCC, địa điểm tập trung
121. Vật dụng nào trong buồng khách cần được khử khuẩn khi làm buồng?
a. Bồn cầu, bồn rửa tay và mặt bàn viết
b. Khăn tắm, gương soi và TV.
c. Cuốn nội quy khách sạn, các loại đèn trong buồng
d. Màn cửa, áo chàng tắm và tủ đầu giường
122. Sắp xếp đúng thứ tự qui trình vào buồng khách:
1. Vào buồng; 2. Gõ cửa theo qui định; 3. Xưng danh “Housekeeping”; 4. Kiểm
tra biển DND.
A.1-2-3-4
B. 2-3-4-1
C. 3-2-4-1
D.4-2-3-1
123. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?
a. Dọn vệ sinh thay thế toàn bộ vật dụng cung cấp miễn phí trong buồng đối với
buồng khách đã trả.
b. Thực hiện kiểm tra tài sản thất lạc tìm thấy (Lost & Found) đối với buồng khách
sắp trả.
c. Thay thế hàng vải theo chính sách môi trường nhằm đảm bảo tiết kiệm chi phí cho
khách sạn đối với buồng có khách đã trả.
d. Tất cả các câu trên đều đúng.
124. Khi trước cửa buồng khách đèn đỏ báo không làm phiền, đồng thời khách
treo bảng trên tay nắm cửa với nội dung yêu cầu làm buồng thì nhân viên sẽ thực hiện
theo yêu cầu nào?
A.Đợi khách về hỏi, sau đó thực hiện theo đúng yêu cầu.
B. Không làm buồng cho khách.
C. Báo cho trợ lý tiền sảnh giải quyết.
D.Báo cho giám sát lên xem xét và quyết định.
125. thuật ngữ Late Check – out nghĩa là gì?
a. Khách có yêu cầu trả buồng trễ sau 12:00 giờ theo quy định
b. Phải có sự xác nhận của Lễ tân
c. Cả a và b đều đúng
d. Cả a và b đều sai
126. Sau khi giải quyết than phiền của khách, nhân viên phảo kiểm tra lại để ?
a. Thể hiện thiện chí tiếp thu những phàn nàn.
b. Kiểm tra mức độ hài lòng của khách.
c. Chắc chắn sự việc được giải quyết xong.
d. Tất cả các nội dung trên
127. Guest amenities có nghĩa là gì?
a. Các vật dụng khách sử dụng để chăm sóc cá nhân.
b. Các mắc áo trong tủ.
c. Các vật dụng để dọn vệ sinh buồng.
d. Biển đính ở phía sau cửa chỉ dẫn lối thoát hiểm khi có hỏa hoạn.
128. Trong tình huống khẩn cấp nhân viên Buồng cần làm gì?
a. Tự bảo vệ bản thân.
b. Sẵn sàng hỗ trợ khách hàng, đồng nghiệp.
c. Làm theo đúng quy trình đã được khách sạn hướng dẫn.
d. Cả ba phương án trên đều đúng
129. Việc đảm bảo an toàn, an ninh của bộ phận Housekeeping nhằm mục đích?
a. Đảm bảo an toàn, an ninh; phòng chống cháy nổ có thể ảnh hưởng đến tính mạng và
tài sản của khách.
b. Giảm thiểu rủi ro, xử lý kịp thời các sự cố xảy ra, tạo cảm giác yên tâm cho khách.
c. Giúp nhân viên thực hiện vệ sinh đúng quy trình nghiệp vụ.
d. Cả a và b đều đúng.
130. "Bistro" là gì?
a) Nhà hàng phục vụ món ăn nhẹ và thường có không khí thân mật
b) Nhà hàng sang trọng
c) Nhà hàng phục vụ đồ uống
d) Nhà hàng chỉ phục vụ bữa sáng
131. Muốn sử dụng báo cáo tình trạng buồng nhân viên buồng phải làm gì?
a. Hiểu rõ thông tin liên hệ của khách sạn.
b. Hiểu biết các thuật ngữ của bộ phận buồng.
c. Hiểu rõ khách sạn có những dịch vụ gì.
d. Tất cả phương án trên đều đúng.
132. Nhà hàng nào được mô tả là xe phục vụ thực phẩm di động?
a) Food truck
b) Fine dining
c) Café
d) Bistro
133. Bạn sẽ xử thế nào nếu gặp một người khách không hài lòng về chất lượng
vệ sinh buồng của bạn đang làm?
a. Gọi nhân viên khác đến hỗ trợ.
b. Chân thành xin lỗi và xin phép được làm lại vệ sinh buồng cho khách một lần
nữa thật kỹ.
c. Xin giám sát chuyển tôi qua khu vực khác.
d. Xin lỗi khách và lập tức rời khỏi buồng vì khách đang tức giận.
134. Nhân viên thu ngân xử như thế o khi phát hiện tiền giả, séc hoặc thẻ tín
dụng giả khi làm thủ tục thanh toán?
A.Bình tĩnh, nhẹ nhàng mời khách ra nơi khác để tránh sự quan sát của khách khác.
Thông báo cho khách biết sự việc đề nghị khách đổi tiền, séc hoặc thẻ khác hoặc thanh
toán bằng phương thức khác.
B. Bình tĩnh, nhẹ nhàng mời khách ra nơi khác để tránh sự quan sát của khách khác, thông
báo cho công an vào xử lý
C. Bình tĩnh, nhẹ nhàng mời khách ra nơi khác để tránh sự quan sát của khách khác, thông
báo cho giám đốc khách sạn
D.Bình tĩnh, nhẹ nhàng mời khách ra nơi khác để tránh sự quan sát của khách khác ,thông
báo cho ngân hàng
135. "Fast food" có nghĩa là gì?
a) Thực phẩm chế biến nhanh và phục vụ nhanh
b) Món ăn truyền thống
c) Bữa tối ẩm thực
d) Thực đơn của nhà hàng cao cấp
136. Thuật ngữ Buồng đôi (Double room) là loại giường như thế nào?
A. Là buồng có một giường đôi/giường Queen/ giường King, dành cho 2 người.
B. Là buồng có hai giường đơn
C. buồng xếp cho ba người, thể ba giường đơn hoặc một giường đôi một
giường đơn.
D.Là buồng ở gần nhau có thể đối diện qua hành lang
137. Cuộc gọi báo thức khách sẽ được thực hiện bởi?
A.Cuộc gọio thức tự động (lần 1) sđược thực hiện bằng hệ thống PBX (Public Board
Exchange)
B. Cuộc gọi báo thức nhắc nhở được thực bởi nhân viên lễ tân
C. Nhân viên buồng phòng gõ cửa phòng khách
D.Nhân viên tổng đài gọi điện cho khách
138. Phòng ba (Triple room) là phòng?
A.phòng có 1 giường đơn
B. phòng có 1 giường đôi
C. phòng có 2 giường đơn