Ôn tập toán dành cho kinh tế và quản trị | Môn toán cao cấp

Ma trận hàng ( cột) là ma trận chỉ có một hàng (cột). Ma trận không là ma trận mà mọi phần tử đều bằng không. Ma trận vuông là ma trận có số hàng bằng số cột ↔ m = n. Ma trận chéo là ma trận vuông mà mọi phần tử nằm ngoài đường chéo chính bằng 0. Ma trận đơn vị là ma trận chéo mà mọi phần tử trên đường chéo chính bằng 1. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem !

Môn:
Thông tin:
39 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Ôn tập toán dành cho kinh tế và quản trị | Môn toán cao cấp

Ma trận hàng ( cột) là ma trận chỉ có một hàng (cột). Ma trận không là ma trận mà mọi phần tử đều bằng không. Ma trận vuông là ma trận có số hàng bằng số cột ↔ m = n. Ma trận chéo là ma trận vuông mà mọi phần tử nằm ngoài đường chéo chính bằng 0. Ma trận đơn vị là ma trận chéo mà mọi phần tử trên đường chéo chính bằng 1. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem !

58 29 lượt tải Tải xuống
lOMoARcPSD| 49519085
Đ¾
I H
â
C UEH
TR¯à
KHOA KINH DOANH QU
Þ
C T
¾
N T
¾
P
TO`N D NH CHO KINH T
¾
V QU
À
N TR
à
Gi
Á
ng viŒn ph
ā
trÆch: Th
Å
y Nguy
ß
n Thanh V n
Ng°å
i th
ā
c hi
án: 1. Ngô Văn Đính
. L°¢ng Thá
2
L
á
c B nh
Kh a
L
ã
p: K47
CT2
lOMoARcPSD| 49519085
CH¯¡NG 1: MA TRÀN VÀ ĐàNH THĄC
I, KH`I NIàM VÂ MA TRÀN:
1. ĐàNH NGH)A:
- Cho m v n l 2 sá nguyên d°¢ng. Mát ma trÁn A cÃp m x n l mát bÁng gồm m x n
sá °ÿc xÁp th nh m h ng v n cát, ngh*a là:
 
A = 󰇛󰇜 
Ta k hiáu: A = 󰇟

󰇠.
2. C`C PH P TO`N VÂ MA TRÀN:
a, PhØp cộng hai ma trÁn: 󰇛

󰇜
󰇛󰇜
󰇛

󰇜
󰇛󰇜
󰇛󰇜󰇛󰇜
V dụ: 󰇛
󰇜󰇛
󰇜
󰇛 󰇜 
b, PhØp nh n ma trÁn vßi một sß thực: 󰇛

󰇜󰇛󰇜
V dụ: Cho ma trÁn: 󰇛
󰇜
Ta c : 󰇛
󰇜󰇛
󰇜
c, PhØp nh n hai ma tr¿n: 󰇛

󰇜
󰇛󰇜
󰇛

󰇜
󰇛󰇜
lOMoARcPSD| 49519085
󰇛󰇜󰇛󰇜 
Tips: Tổng d ng n y nh n cát kia t°¢ng ąng
ĐiÃu kián: Sá cát căa A bÅng sá h ng căa B.
V dụ: 󰉝󰇛
󰇜󰇛
󰇜
󰇛 󰇜󰇛 󰇜󰇛 󰇜

d, PhØp chuyển vá căa ma trÁn:󰉝󰇛

󰇜󰇛󰇜
Ma trÁn chuyển vá căa A, k hiáu l
.
Chuyển h ng th nh cát, chuyển cát th nh h ng t°¢ng ąng.
V dụ: 󰇛
󰇜

󰇛
󰇜
e, Lũy thừa ma trÁn:



󰇛󰉯󰊁󰇜
3. MàT Sà LO¾I MA TRÀN:
a, Ma tr¿n h ng ( cột) l ma trÁn chß c mát h ng ( cát) b, Ma
tr¿n kh ng l ma trÁn m mọi phÅn tử Ãu bÅng kh ng c, Ma
tr¿n vu ng l ma trÁn c sá h ng bÅng sá cát 
d, Ma tr¿n chØo l ma trÁn vu ng m mọi phÅn tử nÅm ngo i °ång chØo ch nh
bÅng 0
lOMoARcPSD| 49519085
e, Ma tr¿n ¡n vá l ma trÁn chØo m mọi phÅn tử trên °ång chØo ch nh bÅng 1 f,
Ma tr¿n tam giÆc l ma trÁn vu ng m mọi phÅn tử nÅm phía trên/ d°ãi °ång
chØo ch nh Ãu bÅng 0.
g, Ma tr¿n b¿c thang l ma trÁn mà các hàng khác 0 Ãu ç trŒn cÆc h ng bÅng
kh ng, phÅn tử c¢ sç căa hàng d°ãi nÅm bŒn phÁi phÅn tử c¢ sç căa h ng trŒn.
II. TÍNH ĐàNH THĄC:
1.QUY TÂC TÍNH ĐàNH THĄC:
a, Cấp 2:  
V dụ: 

b, Cấp 3: G a trá căa ánh thąc cÃp 3 bÅng tổng ¿i sá căa 2 nh m:
+, Nh m 1 (mang dấu +) t ch cÆc phÅn tử nÅm trên °ång chØo ch nh, t ch cÆc
phÅn tử song song vãi °ång chØo ch nh vãi phÅn tử ç góc ái dián.
+, Nh m 2 (mang dấu -): t ch căa cÆc phÅn tử nÅm trên °ång chØo phā, t ch cÆc
phÅn tử song song vãi °ång chØo phā vãi phÅn tử ç góc ái dián.
V dụ:  󰇛󰇜󰇛󰇜
2.T˝NH CHÂT CĂA ĐàNH THĄC:
+, Đánh thąc không thay ổi qua phØp chuyển vá 󰇟󰇠
+, Đánh thąc ổi dấu nÁu ổi chß 2 d ng/ cát vãi nhau trong ánh thąc
+, C thể rœt thừa sá chung căa mát d ng/ cát ra ngoài ánh thąc
+, Đánh thąc c giÆ trá bằng 0 nÁu c 2 d ng tỷ lá nhau ho¿c 1 d ng/ cát 0.
+, Đánh thąc căa ma trÁn tam giÆc bÅng t ch cÆc phÅn tử m trên °ång
chØo ch nh.
lOMoARcPSD| 49519085
+, NÁu cÆc phẩn tử thą i nh n  thì ánh thąc cũng nhân
3.MàT Sà PH¯¡NG PHÁP TÍNH ĐàNH THĄC:
*Ph°¡ng pháp 1- Bi¿n ổi: Døng cÆc t nh chÃt căa ánh thąc ể °a và ma trÁn tam
giÆc. [Cáng, trừ, nh n, chia cÆc cát / cÆc d ng phø hÿp]

V dụ: 󰇟
󰇠󰇛󰇜󰇟 󰇠 󰇟 󰇠

  
 

󰇟 󰇠󰇛󰇜󰇟 󰇠󰇛󰇜󰇟

󰇠


*Ph°¡ng pháp 2: Khai triển ánh thąc theo d ng/ cát:
+, Khai triển theo d ng i:













+,
Khai triển theo cột j:















󰇛󰇜




󰇛󰇜󰉟

V dụ:

lOMoARcPSD| 49519085
  󰇟󰉯󰉦


󰉨








󰉯

󰇛󰇜

󰇟






 

󰇠󰊁
III, MA TRÀN NGHàCH ĐÀO:
- Ma trÁn vu ng A cÃp n °ÿc gọi l khÁ nghách nÁu tồn t¿i ma trÁn B cÃp n sao cho:
AB = B =
.
-B °ÿc gọi l ma tr¿n nghách Áo căa A. KH:

A c ma trÁn nghách Áo khi v chß khi A kh ng suy bi¿n 




󰇛󰇜
  
A* °ÿc gọi l ma tr¿n phụ hợp a A, KH:

V dụ: 

󰉨󰉦




󰇛





󰇜
lOMoARcPSD| 49519085
󰉨󰉦





󰇛󰇜


IV, H¾NG CĂA MA TRÀN:
- H¿ng căa A l cấp cao nhất căa cÆc ánh thąc con khÆc kh ng căa A.
- Để t m h¿ng căa mát ma trÁn A, ta døng cÆc phØp biÁn ổi s¢ cÃp °a ma trÁn vÃ
d¿ng bÁc thang v h¿ng căa A ch nh l sá h ng khÆc 0.
V dụ: T m h¿ng căa ma trÁn:

󰇛

󰇜󰇛


󰇜󰇛

󰇜

󰉝
V, MàT Sà C
NG THĄC:
D¿ng 1: ĐiÃu kián tồn t¿i

D¿ng 2: T m ma trÁn


lOMoARcPSD| 49519085
+, n = 1: NÁu A =(a), a ≠0 th


+, n = 2: NÁu 󰇛
󰇜


󰇛


+, n >3: Døng c ng thąc

󰇜
D¿ng 3: T nh chÃt căa

+, 󰇛

󰇜


+, 󰇛󰇜󰇛󰇜
+, 󰇛󰇜
D¿ng 4: GiÁi ph°¢ng tr nh ma trÁn
+, AX = B






+, XA=B ↔ X.A.



X = B.

D¿ng 5: T m h¿ng căa ma trÁn
D¿ng 6: T nh chÃt căa phØp toÆn trŒn ma trÁn:
A+B = B+A *(A+B)+C=A+(B+C)
0+A = A+ 0 = A * A+ (-A) = 0
m(A+B) = mA+Mb * (m+t)A =mA
A(BC)=(AB).C * A(B+C) = A
(AB)
T
= B
T
A
T
CH¯¡NG 2: Hà PH¯¡NG TRÌNH
I, Hà PH¯¡NG TRÌNH TUYÀN T˝NH:
lOMoARcPSD| 49519085
1. KH`I NIàM:
- Há ph°¢ng trình tuyÁn t nh gồm m ph°¢ng trình, n ẩn sá l há c d¿ng:

󰇝󰇛󰇜  󰇛󰇜



󰇛







󰇜󰉝󰉪󰉯 

󰇛








󰇜󰉝󰉪󰉯󰉷󰇛󰉱󰇜
ĐiÃu kián há ph°¢ng trình có nghiám: ↔ r(A) = r(
)
N¿u r(A) = r() = n: Há c nghiám duy nhÃt.
N¿u r(A) < n: Há c v sá nghiám phā thuác v o (n-r) tham sá.
Để cùng 1 lúc tìm °ÿc h¿ng A v
ta sử dāng cÆc phØp biÁn ổi s¢ cÃp theo d ng trŒn ma
trÁn mç ráng









V dụ:
󰇝









Tìm m ể há ph°¢ng trình sau có nghiám:

















 
󰇛  󰇜󰇛󰇜󰇛  󰇜
 
   
 
lOMoARcPSD| 49519085
     
󰇛 󰇜󰇛 󰇜
  
  
*󰉪󰉪󰇛󰇜󰇛
󰇜
2. PH¯¡NG PHÁP GIÀI Hà PH¯¡NG TRÌNH TUYÀN T˝NH:
2.1 Ph°¡ng pháp ma tr¿n:
Cho há ph°¢ng trình tuyÁn t nh AX = B, vãi A l ma trÁn vu ng cÃp n khÁ nghách:
Ta có: AX = B ↔ X =


2.2: Ph°¡ng pháp Cramer:
*ĐiÃu kián:
󰉪󰉪

NÁu r(A) < r(
) : Há v nghiám
NÁu r(A) = r(
) = n: Há c nghiám duy nhÃt.
NÁu r(A) = r(
) = k < n: Há c v sá nghiám.






V dụ: GiÁi há pt sau: 󰇝













 󰉪󰉪
 

 

 

 


 
lOMoARcPSD| 49519085
󰇝 
2.3 Ph°¡ng pháp Gauss:
Đ°a ma trÁn mç ráng
và d¿ng bÁc thang bçi PhØp biÁn ổi s¢ cÃp trŒn d
ng.
ViÁt l¿i há ph°¢ng trình và giÁi ng°ÿc từ d ng cuái cøng lŒn trŒn.
V dụ: GiÁi v bián luÁn ph°¢ng trình bÅng ph°¢ng pháp Gauss theo tham sá m:

󰇝 

GiÁi: Døng cÆc phØp biÁn ổi Gauss trŒn ma trÁn há sá mç ráng.
󰇛  󰇜󰇛
󰇜
󰇛 󰇜󰇛 




󰇜


 




󰇜󰇛󰇜󰇛󰇜 󰇛



󰇛󰇜󰇛󰇜󰇛
󰇜󰇛󰇜
*Biện lu¿n:



m ≠1, m≠-2: há c nghiám duy nhÃt 

󰇝 
lOMoARcPSD| 49519085
󰇛󰇜
nghiám tổng quÆt X =󰇛󰇜
 
m= -2: ta c
󰇛  󰇜󰇛󰇜󰇛
󰇜󰉪󰉪
Chœ : Trong quÆ tr nh thāc hián b°ãc 1, nÁu:
C 2 d ng tß lá thì xóa i 1 dòng
C d ng n o bÅng0 thì xóa i dòng ó
C 1 d ng d¿ng (0&0 |b) b≠ 0 → Hà V NGHIàM.
II. Hà PH¯¡NG TRÌNH TUYÀN T˝NH THUÄN NHÂT:
1. ĐàNH NGH)A:

󰇝󰇛󰇜


*NhÁn xØt:
Há ph°¢ng trình tuyÁn t nh thuÅn nhÃt lu n c nghiám (0,0,0&0)
Há muán c nghiám khác (0,0..,0) thì r(A) < n, khi ó há vô ánh, nghiám tổng
quÆt phā thuác v o (n –r) tham sá.
2. Hà NGHIàM C¡ BÀN:
- Đánh nghĩa: XØt (1 )c r (A) < n
m= 1: ta c
󰇛

󰇜 → r(A) = r(
) =1 ≠ sá ẩn nŒn há c v sá nghiám v

lOMoARcPSD| 49519085
- CÆch t m hệ nghiệm c¡ bÁn: NÁu há pt c v sá nghiám th c nhiÃu cÆch chọn sá
ẩn ch nh v ẩn phā. Do ó, có nhiÃu nghiám c¢ bÁn t°¢ng ąng vãi mßi cÆch chọn
ẩn ch nh v ẩn phā. Cā thể nh°: NÁu há pt thuÅn nhÃt c n ẩn sá v h¿ng l r th c
cÆch chọn ẩn ch nh v c 󰇛󰇜
nghiám c¢ bÁn.

V dụ: Cho há ph°¢ng trình: 󰇝󰉪󰉪󰉪

  


󰇛  󰇜

󰇛 󰇜󰇛 󰇜
 
Ta có: r(A) = 2 → Há t°ng °¢ng 󰇝󰇝󰇝
  
Há vô ánh, phā thuác 1 tham sá, nghiám tổng quÆt (2y, y, 0) . Há nghiám c¢ bÁn (2,1,0)
III, MàT V
I ĄNG DĀNG TRONG PH´N T˝CH KINH TÀ:
1. M H NH C´N BÄNG THà TR¯äNG:
- Để tìm iểm c n bÅng thá tr°ång, ta giÁi há ph°¢ng trình tuyÁn t nh



󰇝󰇛󰇜 hay 󰇝
󰇛󰇜

 
- Để t m giÆ của cÆc lo¿i h ng h a t¿i iểm c n bÅng thá tr°ång, ta phÁi giÁi há
ph°¢ng tr nh tuyÁn t nh (2).
- Låi giÁi căa (2) có ý nghĩa kinh t¿ khi cÆc th nh phÅn căa nghiám phÁi d°¢ng
và khi thay nhÿng giÆ trá ó vào các hàm cung và cÅu, giÆ trá các hàm ó cũng
phÁi d°¢ng.
K hiáu căa ma trÁn há (2):
lOMoARcPSD| 49519085


󰇛 









 󰇛󰇜
󰇜󰇛 󰇜

(2) A.P = B ( 2’)
V dụ:
Låi giÁi:





 






󰇝





󰇝





󰇛󰇜





 






GiÁi há ph°¢ng trình (*) bÅng ph°¢ng pháp Cramer, ta có:



  





  

VÁy nghiám căa há l :








 
󰇝





 → Do ó iểm c n bÅng thá tr°ång l (10;15;20)
2. M H NH INPUT – OUTPUT Mæ LEONTIEF:
lOMoARcPSD| 49519085
- M h nh: “Xác ịnh ầu ra của mỗi ng nh trong n ng nh sao cho vừa ủ ể thỏa mªn to n
bộ nhu cầu của cả nền kinh tế ó ( kể cÁ dā trÿ v xuÃt khẩu)
- K hiáu

l giÆ trá căa l°ÿng nguyŒn liáu m ng nh j nhÁn °ÿc từ ngành i ể sÁn
xuÃt ra mát l°ÿng sÁn phẩm c giÆ trá mát ¢n vá tiÃn.

Ma trÁn 󰇛




󰇜󰉝󰉪󰉯󰉝󰉪󰉯󰊄󰉝 

X = (


󰇜󰉱󰇛󰇜
Y = (



󰇜󰉱󰉪󰇛󰇜
Ta c há ph°¢ng trình tuyÁn t nh: A.X = Y
+, Gọi yŒu cÅu cuái cùng cho Åu ra căa ng nh i l :
Khi ó, ta có há ph°¢ng trình: (

󰇜↔ X = 󰇛

󰇜

D
󰇛󰇜
󰇝


󰇛

󰇜





󰇛󰇜
V dụ: XØt m h nh Input – Output Mç Leontief, gồm ba ng nh vãi ma trÁn há sá
  
Åu v o l : 󰇛  󰇜
  
a, T m giÆ trá sÁn l°ÿng căa ba ng nh, biÁt rÅng nhu cÅu căa ng nh mç ái vãi ba ng nh
l (75,90,81).
b, T m giÆ trá sÁn l°ÿng căa ba ng nh vãi iÃu kián bổ sung: do cÁi tiÁn kỹ thuÁt ç ng
nh 1 tiÁt kiám °ÿc 25% nguyŒn liáu căa ng nh 2, c n nhu cÅu cuái cøng căa ng nh mç
ái vãi ba ng nh l v¿n l (75,90,81).
lOMoARcPSD| 49519085
c, GiÁ sử nhu cÅu cuái cøng căa ng nh ái vãi ba ng nh lÅn ÿt l
,
,
. NÁu
tăng 2 ¢n vá,
giÁm 1,
giÁm 1 th giÆ trá sÁn l°ÿng căa ba ngành thay ổi nh° thÁ n
o?
Låi giÁi:
a, Gọi X l vecto biểu thá giÆ trá sÁn l°ÿng căa ba ng nh, ta c :
  

(

󰇜󰇛  󰇜󰇛
󰇜󰇛󰇜󰇛󰇜
  

GiÁi há (*) bÅng ph°¢ng pháp Cramer, ta tìm °ÿc giÆ trá sÁn l°ÿng căa ba ng nh l :
(


󰇜󰇛󰇜
b, Do cÁi tiÁn kỹ thuÁt ng nh 1 nŒn nguyŒn liáu ng nh thą 2 cøng cÃp cho ngành 1
°ÿc giÁm 25%. Nh° vÁy, lúc Åu ch°a cÁi tiÁn

 sau khi cÁi tiÁn kỹ thuÁt th


Ta c ma trÁn cÆc há sá Åu v o mãi nh° sau ( sau khi ã cÁi tiÁn kỹ thuÁt)
     

󰇛  󰇜󰇛

󰇜 󰇛  󰇜󰇛
󰇜󰇛󰇜󰇛󰇜
     

GiÁi há (**) bÅng ph°¢ng pháp Cramer, ta tìm °ÿc giÆ trá sÁn l°ÿng căa ba ng nh l :


󰇝





c, Ta gọi: Sā thay ổi căa ba ngành là &X = 󰇛
󰇜


Sā thay ổi căa nhu cÅu cuái cøng căa ng nh mç là: &D =󰇛
󰇜󰇛󰇜
Thì &X = 󰇛

󰇜

D =


lOMoARcPSD| 49519085

󰇛




 
󰇜󰇛󰇜󰇛󰇜
  
CH¯¡NG 3: HÀM MàT BIÀN – GIâI H¾N V
LI˚N C
I – GIâI H¾N:
1. ĐIÂU KIàN CÄN VÀ ĐĂ:
- Để h m sá 󰇛󰇜 :

- Ta xØt 2 b i toÆn sau:
*B i toÆn 1: 󰇛󰇜󰇛󰇜

Ta c :  󰇛󰇜  0 ;  󰇛󰇜  




 󰇛󰇜  󰇛󰇜󰇛󰇜
 


*B i toÆn 2: Cho h m số 󰇛󰇜 . T nh 󰇛󰇜


Ta c :  󰇛󰇜 


󰇛

 

 




󰇛󰇜 
󰇜
󰇛󰇜󰇛󰇜

lOMoARcPSD| 49519085
󰇛
 

VÁy: 󰇛󰇜󰇛󰇜󰇛󰇜 


2. GIâI H¾N Đ¾C BIàT:
3. QUY TÂC L’HOPITAL:
lOMoARcPSD| 49519085
*B i toÆn 3: 

Thay
x =0 v o ta c d¿ng
`p dāng L’Hopital 3 lÅn ta c :


 
     
   
Mánh Ã: 󰇛󰇜󰇛󰇜󰇛󰇜x.
V 󰇛󰇜 = 󰇛󰇜 = . Khi ó   


*B i toÆn 4: 


Ta c :  =  =   

 Ta c :
  
Ta l¿i c : 󰇛󰇜 
VÁy Áy 󰇛󰇜󰇛󰇜
 

lOMoARcPSD| 49519085
II. T˝NH LI˚N TĀC:
1.ĐàNH NGH)A:
- H m sá f °ÿc gọi l liŒn tục tại
󰉦 
- 󰇛
󰇜 

󰇛󰇜󰇛
󰇜 : f liŒn tục trÆi t¿i iểm

- 󰇛
󰇜 

󰇛󰇜󰇛
󰇜: f liŒn tục phải t¿i iểm

- H m sá f °ÿc gọi l liŒn tục trong (a,b) khi f liŒn tāc t¿i mọi x (a,b)
- H m sá f °ÿc gọi l liŒn tục trŒn [a,b] khi f liŒn tāc trong (a,b), liŒn tāc bŒn phÁi
a, liŒn tāc bŒn trÆi b.
- NÁu f kh ng liŒn tục tÁi iểm
th
°ÿc gọi l iểm gián oạn căa f.
2. ĐàNH L˝:
a, Điều kiện cần và ủ ể h m f liŒn tāc t¿i
: 󰇛
󰇜󰇛
󰇜󰇛
󰇜 b,
NÁu h m f v h m g liŒn tāc t¿i
th cÆc h m f– g; f.g ;
(󰇛
󰇜󰇜 cũng
liŒn tāc t¿i
c, NÁu h m f liŒn tāc t¿i
v g liŒn tāc t¿i
=󰇛
󰇜 thì hàm g cũng liên tāc t¿i
*Đặc biệt: CÆc h m sá s¢ cÃp s¿ liŒn tāc trŒn khoÁng mç mà nó xác ánh.
3.C`C T˝NH CHÂT CĂA H M LI˚N TĀC:
*Cho h m f liŒn tāc trên o¿n [a,b], ta c :
a, H m f GTLN v GTNN trŒn [a,b]
󰇛󰇜󰇛
󰇜

| 1/39

Preview text:

lOMoAR cPSD| 49519085
Đ¾ I H â C UEH
TR¯à NG KINH DOANH UEH
KHOA KINH DOANH QU Þ C T ¾
N T ¾ P TO`N D NH CHO KINH T
¾ V QU À N TR à Gi Á ng viŒn phā trÆch: Th Å y Nguy ß n Thanh V n
Ng°å i th ā c hi án: 1. Ngô Văn Đính 2. L°¢ng Thá L á c B nh Kh a – L ã p: K47 – CT2 lOMoAR cPSD| 49519085
CH¯¡NG 1: MA TRÀN VÀ ĐàNH THĄC I, KH`I NIàM V MA TRÀN: 1. ĐàNH NGH)A:
- Cho m v n l 2 sá nguyên d°¢ng. Mát ma trÁn A cÃp m x n l mát bÁng gồm m x n
sá °ÿc xÁp th nh m h ng v n cát, ngh*a là: ÿ11 ï ÿ1Ā
A = ( î ⋱ î ) ÿÿ1 ï ÿÿĀ
Ta k hiáu: A = [ÿÿĀ] Čßÿ ÿ = 1,2,3, & ă ; Ā = 1,2,3, & Ą.
2. C`C PH P TO`N VÂ MA TRÀN:
a, PhØp cộng hai ma trÁn: ý = (ÿÿĀ)(ÿ,Ā); þ = (ĀÿĀ)(ÿ,Ā)
ý + þ = (ÿÿĀ + ĀÿĀ )(ÿ,Ā) V dụ: ý = (1 2) ; þ = (4 5) 3 4 6 7 5 7
Ąÿ āó: ý + þ = ( ) 9 11
b, PhØp nh n ma trÁn vßi một sß thực: āý = (ā. ÿÿĀ)(ÿ,Ā)
V dụ: Cho ma trÁn: ý = (1 2) . ĄíĄ/ 2ý. 3 4 Ta c : 2ý = 2. (1 2) = (2 4) 3 4 6 8
c, PhØp nh n hai ma tr¿n: ý = (ÿÿĀ)(ÿ,Ā); þ = (ĀÿĀ)(Ā,㕝) Ā lOMoAR cPSD| 49519085
ý. þ = (āÿĀ)(ÿ,㕝)Čßÿ āÿĀ ÿÿā . ĀāĀ
Tips: Tổng d ng n y nh n cát kia t°¢ng ąng
ĐiÃu kián: Sá cát căa A bÅng sá h ng căa B.
V dụ: ÿ/ą ăÿ ĊĈậĄ ý = (1
2) ; þ = (1 4) . ĄíĄ/ ý. þ 3 4 0 1 1 2 1 4 1 6 ýþ = ýþ = ( ) . ( ) = ( ) 3 4 0 1 3 16
d, PhØp chuyển vá căa ma trÁn:ÿ/ą ăÿ ĊĈậĄ ý = (ÿÿĀ)(ÿ,Ā)
Ma trÁn chuyển vá căa A, k hiáu l ýĀ.
Chuyển h ng th nh cát, chuyển cát th nh h ng t°¢ng ąng. V dụ: ý = (1 2) => ýĀ = (1 3) 3 4 2 4
e, Lũy thừa ma trÁn:
ýĀ = ýĀ21. ý ( Ą Ăà ĉố Ċự Ą/ÿêĄ g 1) 3. MàT Sà LO¾I MA TRÀN:
a, Ma tr¿n h ng ( cột) l ma trÁn chß c mát h ng ( cát) b, Ma
tr¿n kh ng l ma trÁn m mọi phÅn tử Ãu bÅng kh ng c, Ma
tr¿n vu ng l ma trÁn c sá h ng bÅng sá cát ↔ ă = Ą
d, Ma tr¿n chØo l ma trÁn vu ng m mọi phÅn tử nÅm ngo i °ång chØo ch nh bÅng 0 lOMoAR cPSD| 49519085
e, Ma tr¿n ¡n vá l ma trÁn chØo m mọi phÅn tử trên °ång chØo ch nh bÅng 1 f,
Ma tr¿n tam giÆc l ma trÁn vu ng m mọi phÅn tử nÅm phía trên/ d°ãi °ång chØo ch nh Ãu bÅng 0.
g, Ma tr¿n b¿c thang l ma trÁn mà các hàng khác 0 Ãu ç trŒn cÆc h ng bÅng
kh ng, phÅn tử c¢ sç căa hàng d°ãi nÅm bŒn phÁi phÅn tử c¢ sç căa h ng trŒn. II. TÍNH ĐàNH THĄC:
1.QUY TÂC TÍNH ĐàNH THĄC:
a, Cấp 2: Ā = |ÿÿ1121 ÿÿ1222| = ÿ11. ÿ22 2 ÿ21ÿ12 V dụ: Ā = |1 2| = 1.4 2 2.3 = 22 3 4
b, Cấp 3: G a trá căa ánh thąc cÃp 3 bÅng tổng ¿i sá căa 2 nh m:
+, Nh m 1 (mang dấu +) t ch cÆc phÅn tử nÅm trên °ång chØo ch nh, t ch cÆc
phÅn tử song song vãi °ång chØo ch nh vãi phÅn tử ç góc ái dián.
+, Nh m 2 (mang dấu -): t ch căa cÆc phÅn tử nÅm trên °ång chØo phā, t ch cÆc
phÅn tử song song vãi °ång chØo phā vãi phÅn tử ç góc ái dián. 1 2 3 V dụ: ÿ = |4 3
2| = (1.3.1 + 2.2.2 + 4.6.3) 2 (3.3.2 + 2.6.1 + 2.4.1) = 45 2 6 1
2.T˝NH CHÂT CĂA ĐàNH THĄC:
+, Đánh thąc không thay ổi qua phØp chuyển vá ↔ [ý] = |ýĀ|
+, Đánh thąc ổi dấu nÁu ổi chß 2 d ng/ cát vãi nhau trong ánh thąc
+, C thể rœt thừa sá chung căa mát d ng/ cát ra ngoài ánh thąc
+, Đánh thąc c giÆ trá bằng 0 nÁu c 2 d ng tỷ lá nhau ho¿c 1 d ng/ cát 0.
+, Đánh thąc căa ma trÁn tam giÆc bÅng t ch cÆc phÅn tử nÅm trên °ång chØo ch nh. lOMoAR cPSD| 49519085
+, NÁu cÆc phẩn tử thą i nh n ā b 0 thì ánh thąc cũng nhân ā
3.MàT Sà PH¯¡NG PHÁP TÍNH ĐàNH THĄC:
*Ph°¡ng pháp 1- Bi¿n ổi: Døng cÆc t nh chÃt căa ánh thąc ể °a và ma trÁn tam
giÆc. [Cáng, trừ, nh n, chia cÆc cát / cÆc d ng phø hÿp] 3 2 1 1 1 2 1 3 1 2 1 3 2ý1+ý3 V dụ: ÿ = [2
1 2 0] →(ÿ1;ÿ4 ) 2 [0 1 2 2 ] →23 ý1+ý 4 2 [0 1 2 2 ] 3 1 2 1 1 1 2 3 0 21 1 0 4 2 0 3 3 2 0 4 0 24 23 25 1 2 1 3 1 2 22 3 1 2 22 3 2ý2+ý3
→4 ý2+ý 4 2 [0 1 2 2] (→2 ÿ4+ÿ 1) 2 [0 1 0 2] (→22 ý3+ý 4) 2 [0 1 0 2 ] 0 0 3 2 0 0 1 2 0 0 1 2 0 0 5 3 0 0 2 3 0 0 0 21 = 1
*Ph°¡ng pháp 2: Khai triển ánh thąc theo d ng/ cát:
+, Khai triển theo d ng i: ĀĀ = ÿÿ1. ýÿ1 + ÿÿ2. ýÿ2 + ï . + ÿÿĀ. ýÿĀ +,
Khai triển theo cột j: ĀĀ = ÿ1Ā. ý1Ā + ÿ2Ā. ý2Ā + ï . + ÿĀĀ. ýĀĀ
ĄĈąĄą đó: ýÿĀ = (21)ÿ+Ā. āÿĀ
āÿĀ Ăà đߥ/ Ċ/ÿā āąĄ ā¿Ć (Ą 2 1) āÿÿ Ā, āó đ±ÿā ĀằĄą āáā/:
Ďóÿ ĂòĄą ÿ, āßĊ Ā ĊĈąĄą Ā. V dụ: 2 23 4 1 lOMoAR cPSD| 49519085 4 22 3 2
þ = | | [Ąÿ Ċ/¿ď ĂòĄą 3 ā/ÿÿ Ċ/ÿă ĉố ĄêĄ Ąếċ ĂùĄą āáā/ 2 ā/ą Ą/¿ Ą/àĄą. ÿ Ā ā Ă 3 21 4 3
+, ÿ/ÿÿ ĊĈÿểĄ đߥ/ Ċ/ÿā Ċ/ăą ĂòĄą 3 Ċÿ āó: Ā = ÿ. ý31 + Ā. ý32 + ā. ý33 + Ă. ý34 23 4 1
+, ĄíĄ/ Ć/¿Ą Āù đ¿ÿ ĉố: ý31 = (21)3+1. [22
3 2] = 8 ; Ą±¡Ąą Ċự: 3 21 4
ý32 = 15; ý33 = 12; ý34 = 219 => Ā = 8ÿ + 15Ā + 12ā 2 19Ă III, MA TRÀN NGHàCH ĐÀO:
- Ma trÁn vu ng A cÃp n °ÿc gọi l khÁ nghách nÁu tồn t¿i ma trÁn B cÃp n sao cho: AB = B = 㕰Ā.
-B °ÿc gọi l ma tr¿n nghách Áo căa A. KH: ý21
A c ma trÁn nghách Áo khi v chß khi A kh ng suy bi¿n ↔ |ý| b ÿ 11 21 ý ý ï ýĀ1 1 ý 12 22 Ā2 21 = .ý∗ ý∗= ( ) | 㔴| î î ⋱ î ý ý ï ý .
ĄĈąĄą đó. ýÿĀ = (21)ÿ+Ā. āÿĀ ý1Ā ý2Ā ï ýĀĀ
A* °ÿc gọi l ma tr¿n phụ hợp căa A, KH: ý 1 2 21 0 V dụ: ÿ/ą ā = |2 1 0
3 | . Ąìă ă để ā ā/ôĄą ĉċď ĀÿếĄ. 3 ă 25 23 3 3 21 1 lOMoAR cPSD| 49519085 1 2 21 0 1 0
Để ā ā/ôĄą ĉċď ĀÿếĄ ↔ |ā| b 0 → ā = |2 3 ă 25 (ă 2 9) b 0 3 3 21 | = 4. 3 23 1 ↔ ă b 9 IV, H¾NG CĂA MA TRÀN:
- H¿ng căa A l cấp cao nhất căa cÆc ánh thąc con khÆc kh ng căa A.
- Để t m h¿ng căa mát ma trÁn A, ta døng cÆc phØp biÁn ổi s¢ cÃp °a ma trÁn vÃ
d¿ng bÁc thang v h¿ng căa A ch nh l sá h ng khÆc 0.
V dụ: T m h¿ng căa ma trÁn: 1 ý = 4 0 ý12ý2 1 4 0 3ý222ý3 1 4 0 (1 2 0 ) → (0 2 0 ) → (0 2 0 ) 0 3 18 0 3 18 0 0 236
=> ÿ¿Ąą āÿÿ ăÿ ĊĈậĄ ý = 3 Čì āó 3 /àĄą b 0 V, MàT Sà C NG THĄC:
D¿ng 1: ĐiÃu kián tồn t¿i ý21:
ý ā/¿ Ąą/ßā/ ↔ |ý| b 0
D¿ng 2: T m ma trÁn ý21: lOMoAR cPSD| 49519085
+, n = 1: NÁu A =(a), a ≠0 th ý21 = 1 㕎 +, n = 2: NÁu ý = (ÿ
Ā) → ý21 = 1 . ( Ă ā 2Ā Ă |㔴| 2ā ) +, n >3: Døng c ng thąc ÿ
D¿ng 3: T nh chÃt căa ý21 +, (ý21)21 = ý +, (ýĀ)21 = (ý21)Ā +, (ýþ)21 = þ21ý21
D¿ng 4: GiÁi ph°¢ng tr nh ma trÁn
+, AX = B ↔ ý21. ý. 㕋 = ý21. þ ↔ ÿ = ý2Ā. þ
+, XA=B ↔ X.A.ý21 = þ. ý21↔ X = B.ý2Ā
D¿ng 5: T m h¿ng căa ma trÁn
D¿ng 6: T nh chÃt căa phØp toÆn trŒn ma trÁn: A+B = B+A *(A+B)+C=A+(B+C) 0+A = A+ 0 = A * A+ (-A) = 0 m(A+B) = mA+Mb * (m+t)A =mA A(BC)=(AB).C * A(B+C) = A (AB)T = BTAT
CH¯¡NG 2: Hà PH¯¡NG TRÌNH
I, Hà PH¯¡NG TRÌNH TUYÀN T˝NH: lOMoAR cPSD| 49519085 1. KH`I NIàM:
- Há ph°¢ng trình tuyÁn t nh gồm m ph°¢ng trình, n ẩn sá l há c d¿ng:
ÿ11Ď1 + ÿ12Ď2 + ï + ÿ1ĀĎĀ = Ā1
{ ÿ21Ď1 + ÿ22Ď2 + ï + ÿ2ĀĎĀ = Ā2 (1) /ÿď ý. 㕋 = þ (2)
& & & & & & & & & & & & & & &
ÿÿ1Ď1 + ÿÿ2Ď2 + ï + ÿÿĀĎĀ = Āÿ ÿ11 ÿ12 & ÿ1Ā ÿ ÿ22 & ÿ2Ā
ý = ( &21 ÿÿ1 & &
. . . ) đ±ÿā ąßÿ Ăà ÿÿ āÿậĀ Ăệ Āố ÿÿĀ & ÿÿ2 ÿ11 ÿ12 & ÿ1Ā Ā1 ÿ ÿ22 & ÿ ý ̅ = ( & 2Ā Ā 21 2 & &
. . . | Ā3) đąĂ ÿÿ āÿậĀ Ăệ Āố ÿở ÿßĀā (Āổ ĀĂĀā) ÿÿĀ & ÿ Ā ÿ1 ÿÿ2 4
ĐiÃu kián há ph°¢ng trình có nghiám: ↔ r(A) = r(ý ̅)
N¿u r(A) = r(ý) = n: Há c nghiám duy nhÃt.
N¿u r(A) < n: Há c v sá nghiám phā thuác v o (n-r) tham sá.
Để cùng 1 lúc tìm °ÿc h¿ng A v ý ̅ ta sử dāng cÆc phØp biÁn ổi s¢ cÃp theo d ng trŒn ma trÁn mç ráng ý ̅ 2Ď1 + 3Ď2 + Ď3 2 Ď4 = 1 V dụ: 3Ď {
1 + Ď2 2 2Ď3 + Ď4 = 2 Tìm m ể há ph°¢ng trình sau có nghiám: Ď1 2 2Ď2 + Ď3 + 2Ď4 = 1 4Ď1 2 Ď2 2 Ď3 + 3Ď4 = ă 2 3 1 21 1 1 22 1 2 1 ý ̅ = (3 1 22 1 |2 ) (→ý1,ý3 ) (3 1 22 1 |2 ) →23 ý1+ý 2 1 22 1 2 1 2 3 1 21 1 4 21 21 3 ă 4 21 21 3 ă 1 22 1 2 1 1 22 1 2 1 lOMoAR cPSD| 49519085 0 7 25 25 21 0 7 25 25 21 ( | ) → ( | ) 0 7 21 25 21 0 0 4 0 0 0 7 25 25 ă 2 4 0 0 0 0 ă 2 3
*ÿệ āó Ąą/ÿệă ↔ Ĉ(ý) = Ĉ(ý ̅) = 3 ↔ ă 2 3 = 0 ↔ ă = 3
2. PH¯¡NG PHÁP GIÀI Hà PH¯¡NG TRÌNH TUYÀN T˝NH:
2.1 Ph°¡ng pháp ma tr¿n:
Cho há ph°¢ng trình tuyÁn t nh AX = B, vãi A l ma trÁn vu ng cÃp n khÁ nghách:
Ta có: AX = B ↔ X = ý21. þ
2.2: Ph°¡ng pháp Cramer: *ĐiÃu kián:
Ā = |A| b 0 → ÿệ āó Ąą/ÿệă Ăċď Ą/¿Ċ:
Ď1 = ĀĀ1 ; Ď2 = ĀĀ2 ; & ; ĎĀ = ĀĀ㕗
NÁu r(A) < r(ý ̅) : Há v nghiám
NÁu r(A) = r(ý ̅) = n: Há c nghiám duy nhÃt.
NÁu r(A) = r(ý ̅) = k < n: Há c v sá nghiám. Ď1 2 Ď2 + Ď3 = 6
V dụ: GiÁi há pt sau: {2Ď1 + Ď2 + Ď3 = 3 Ď1 + Ď2 + 2Ď3 = 5 1 21 1 → ý = |2 1
1| = 5 b 0 => ÿệ āó Ąą/ÿệă Ăċď Ą/¿Ċ. 1 1 2 6 21 1 1 6 1 1 21 6 Ā1 = |3 1 1| = 5 ; Ā2 = |2 3 1| = 210; Ā3 = |2 1 3| = 15 5 1 2 1 5 2 1 1 5 Ā1 Ď1 = = 1 Ā lOMoAR cPSD| 49519085 Ā Ā Ā3 { Ď3 = Ā = 3
2.3 Ph°¡ng pháp Gauss:
Đ°a ma trÁn mç ráng ý ̅ và d¿ng bÁc thang bçi PhØp biÁn ổi s¢ cÃp trŒn d ng.
ViÁt l¿i há ph°¢ng trình và giÁi ng°ÿc từ d ng cuái cøng lŒn trŒn.
V dụ: GiÁi v bián luÁn ph°¢ng trình bÅng ph°¢ng pháp Gauss theo tham sá m: ăĎ + ď + Đ = 1 { Ď + ăď + Đ = ă Ď + ď + ăĐ = ă2
GiÁi: Døng cÆc phØp biÁn ổi Gauss trŒn ma trÁn há sá mç ráng. ý ̅ = (ă1
ă1 11| ă1 ) →(ý2,ý1 ) (ă1 ă111| ă1 ) →2 ÿý1+ ýý12ý2 2 (10 1 2ăă2 1 21 ă|1 2ăă2 ) 1 1 ă ă2 1 1 ă ă2 0 1 2 ă ă 2 1 ă2 2 ă
ý2→ 2ý2ý2↔ý3 1 ă 1 ă 2) ý3→ý3+→ (ÿ+1 )ý2 (10 ăă21 121ă | ă2ăă 2 ) → (0 ă21 12ă|ă2ă 0 12ă2 12ă 12ă2 0 0 (12ă)(ă+2)(12ă2)(12ă) *Biện lu¿n: ÿ+1 Ď = 2 ÿ+2 1
m ≠1, m≠-2: há c nghiám duy nhÃt ď = ÿ+2 2 { ÿ+2 lOMoAR cPSD| 49519085 1 1 1 1 m= 1: ta c ý ̅ = (0 0
0|0) → r(A) = r(ý ̅) =1 ≠ sá ẩn nŒn há c v sá nghiám v 0 0 0 0 Đ = (ÿ+1)
nghiám tổng quÆt X =(1 2 ď 2 Đ; ď; Đ) 0 22 1 22 m= -2: ta c ý ̅ = (0 23
3|26) → Ĉ(ý) = 2 b Ĉ(ý ̅) = 3 ĄêĄ /ệ Čô Ąą/ÿệă. 0 0 0 3
Chœ : Trong quÆ tr nh thāc hián b°ãc 1, nÁu:
• C 2 d ng tß lá thì xóa i 1 dòng
• C d ng n o bÅng0 thì xóa i dòng ó
• C 1 d ng d¿ng (0&0 |b) b≠ 0 → Hà V NGHIàM.
II. Hà PH¯¡NG TRÌNH TUYÀN T˝NH THUÄN NHÂT: 1. ĐàNH NGH)A:
ÿ11Ď1 + ÿ12Ď2 + ï + ÿ1ĀĎĀ = 0
{ ÿ21Ď1 + ÿ22Ď2 + ï + ÿ2ĀĎĀ = 0 (1)
& & & & & & & & & & & & & & &
ÿÿ1Ď1 + ÿÿ2Ď2 + ï + ÿÿĀĎĀ = 0 *NhÁn xØt:
• Há ph°¢ng trình tuyÁn t nh thuÅn nhÃt lu n c nghiám (0,0,0&0)
• Há muán c nghiám khác (0,0..,0) thì r(A) < n, khi ó há vô ánh, nghiám tổng
quÆt phā thuác v o (n –r) tham sá. 2. Hà NGHIàM C¡ BÀN:
- Đánh nghĩa: XØt (1 )c r (A) < n lOMoAR cPSD| 49519085
- CÆch t m hệ nghiệm c¡ bÁn: NÁu há pt c v sá nghiám th c nhiÃu cÆch chọn sá
ẩn ch nh v ẩn phā. Do ó, có nhiÃu nghiám c¢ bÁn t°¢ng ąng vãi mßi cÆch chọn
ẩn ch nh v ẩn phā. Cā thể nh°: NÁu há pt thuÅn nhÃt c n ẩn sá v h¿ng l r th c ÿ 㕟 Ā
cÆch chọn ẩn ch nh v c (Ą 2 Ĉ)ÿ 㕟 Ā nghiám c¢ bÁn. Ď 2 2ď + 3Đ = 0
V dụ: Cho há ph°¢ng trình: {2Ď 2 4ď + 7Đ = 0 . Ąìă /ệ Ąą/ÿệă ā¡ Ā¿Ą āÿÿ /ệ 2Ď + 2ď 2 Đ = 0 1 22 3 0 2ý12ý2 1 22 3 0 2ý2+ý3 1 22 3 0 ̅ = ( 2 24 7 |0) →ý1+ý3 (0 0 21|0) → (0 0 21|0) ý 21 2 21 0 0 0 2 0 0 0 0 0
Ta có: r(A) = 2 → Há t°ng °¢ng {Ď 2 2ď + 3Đ = 0 ↔ {Ď + 3Đ = 2ď ↔ {Ď = 2ď 2Đ = 0 Đ = 0 Đ = 0
Há vô ánh, phā thuác 1 tham sá, nghiám tổng quÆt (2y, y, 0) . Há nghiám c¢ bÁn (2,1,0) III, MàT V
I ĄNG DĀNG TRONG PH´N T˝CH KINH TÀ: 1. M
H NH C´N BÄNG THà TR¯äNG:
- Để tìm iểm c n bÅng thá tr°ång, ta giÁi há ph°¢ng trình tuyÁn t nh āÿÿ = āĀÿ
{ā1 =& & &āÿ1 2 āĀ1 (1) hay {2ÿÿ1121. Ā. Ā1122 ÿ ÿ1222. Ā. Ā22++ï 2 ÿï 2 ÿ12ĀĀ. Ā. ĀĀĀ==ĀĀ12 (2) & . āĀ = āÿĀ 2 āĀĀ
ÿĀ1. Ā1 2 ÿĀ2. Ā2 + ï 2 ÿĀĀ. ĀĀ = ĀĀ
- Để t m giÆ của cÆc lo¿i h ng h a t¿i iểm c n bÅng thá tr°ång, ta phÁi giÁi há
ph°¢ng tr nh tuyÁn t nh (2).
- Låi giÁi căa (2) có ý nghĩa kinh t¿ khi cÆc th nh phÅn căa nghiám phÁi d°¢ng
và khi thay nhÿng giÆ trá ó vào các hàm cung và cÅu, giÆ trá các hàm ó cũng phÁi d°¢ng.
K hiáu căa ma trÁn há (2): lOMoAR cPSD| 49519085 ÿ11 2ÿ12 Ā 2ÿ1Ā Ā1 Ā1 2ÿ ÿ22 ā Ā 2ÿ ý = ( 2Ā Ā2 ; þ = (Ā2) 21 ā 2ÿ ÿ Ā2 ) ; Ā = ( ) 2ÿ Ā Ā1 ā ā ā ÿĀĀ ĀĀ ĀĀ
(2) ↔ A.P = B ( 2’) V dụ: Låi giÁi: ā1 = āÿ1 2 āĀ11 = 0 24 Ā1 2 3Ā2 2 Ā3 = 175
{ ā2 = āÿ2 2 āĀ2 = 0 ↔ {23Ā1 + 20Ā2 2 2 Ā3 = 230 (∗) ā3 = āÿ3 2 āĀ3 = 0 2Ā1 2 4Ā2 + 15Ā3 = 230
GiÁi há ph°¢ng trình (*) bÅng ph°¢ng pháp Cramer, ta có: 24 23 21 Ā=|23 20 22|=6835 b0 21 24 15 175 23 21 24 175 21 24 23 175
Ā1 =|230 20 22|=68350 ; Ā2 =|23 230 22|=102525; Ā3 =|23 20 230|=136700 230 24 230 21 230 15 21 24 230 VÁy nghiám căa há l : Ā1
Ā1 = Ā = 10 → āĀ1 = 100 Ā2 Ā2 = = 15 → ā
{ Ā3 = ĀĀĀ3 = 20 → āĀ3Ā2 == 145155 → Do ó iểm c n bÅng thá tr°ång l (10;15;20) 2. M
H NH INPUT – OUTPUT Mæ LEONTIEF: lOMoAR cPSD| 49519085
- M h nh: “Xác ịnh ầu ra của mỗi ng nh trong n ng nh sao cho vừa ủ ể thỏa mªn to n
bộ nhu cầu của cả nền kinh tế ó ( kể cÁ dā trÿ v xuÃt khẩu)
- K hiáu ÿÿĀ l giÆ trá căa l°ÿng nguyŒn liáu m ng nh j nhÁn °ÿc từ ngành i ể sÁn
xuÃt ra mát l°ÿng sÁn phẩm c giÆ trá mát ¢n vá tiÃn. ÿ11 ÿ12 ÿ ÿ1Ā
Ma trÁn ý=(ÿ21 ÿ22 ÿ ÿ2Ā)đ±ÿā ąßÿ Ăà ăÿ ĊĈậĄ /ệ ĉố đ¿ċ Čàą /ÿď ăÿ ĊĈậĄ /ệ ĉố āỹ Ċ/ċậĊ ā ā ÿ ā ÿĀ1 ÿĀ2 ÿ ÿĀĀ
X = (Ď1; Ď2; Ď3) Ăà ĊổĄą ĉ¿Ą ñÿĄą ( đ¿ċ Ĉÿ)āÿÿ āáā ĄąàĄ/.
Y = (ď1; ď2; ď3 ) Ăà ĊổĄą ĄąċďêĄ Ăÿệċ ( đ¿ċ Čàą)āÿÿ Āÿ ĄąàĄ/.
Ta c há ph°¢ng trình tuyÁn t nh: A.X = Y
+, Gọi yŒu cÅu cuái cùng cho Åu ra căa ng nh i l :
Khi ó, ta có há ph°¢ng trình: (㕰 Ā 2 ý). ÿ = 㕫 ↔ X = (㕰 Ā 2 ý) 2Ā .D
(1 2 ÿ11)Ď1 2 ÿ12Ď2 2 ï 2 ÿ1ĀĎĀ = Ă1
{2ÿ21Ď1 + (1 2 ÿ22)Ď2 2 ï 2 ÿ2ĀĎĀ = Ă2 &
2ÿĀ1Ď1 2 ÿĀ2Ď2 2 ï + (1 2 ÿĀĀ)ĎĀ = ĂĀ
V dụ: XØt m h nh Input – Output Mç Leontief, gồm ba ng nh vãi ma trÁn há sá 0,1 0,3 0,2 Åu v o l : ý = (0,4 0,2 0,1) 0,2 0,3 0,3
a, T m giÆ trá sÁn l°ÿng căa ba ng nh, biÁt rÅng nhu cÅu căa ng nh mç ái vãi ba ng nh l (75,90,81).
b, T m giÆ trá sÁn l°ÿng căa ba ng nh vãi iÃu kián bổ sung: do cÁi tiÁn kỹ thuÁt ç ng
nh 1 tiÁt kiám °ÿc 25% nguyŒn liáu căa ng nh 2, c n nhu cÅu cuái cøng căa ng nh mç
ái vãi ba ng nh l v¿n l (75,90,81). lOMoAR cPSD| 49519085
c, GiÁ sử nhu cÅu cuái cøng căa ng nh mç ái vãi ba ng nh lÅn l°ÿt l Ă1, Ă2, Ă3. NÁu Ă1
tăng 2 ¢n vá, Ă2 giÁm 1, Ă3 giÁm 1 th giÆ trá sÁn l°ÿng căa ba ngành thay ổi nh° thÁ n o? Låi giÁi:
a, Gọi X l vecto biểu thá giÆ trá sÁn l°ÿng căa ba ng nh, ta c : 0,9 20,3 20,2 Ď1 75
(Ā3 2 ý). 㕋 = Ā ↔ (20,4 0,8 20,1) . (Ď2) = (90) (∗) 20,2 20,3 0,7 Ď3 81
GiÁi há (*) bÅng ph°¢ng pháp Cramer, ta tìm °ÿc giÆ trá sÁn l°ÿng căa ba ng nh l :
(Ď1; Ď2; Ď3) = (240, 270, 300)
b, Do cÁi tiÁn kỹ thuÁt ng nh 1 nŒn nguyŒn liáu ng nh thą 2 cøng cÃp cho ngành 1
°ÿc giÁm 25%. Nh° vÁy, lúc Åu ch°a cÁi tiÁn ÿ21 = 0,4 sau khi cÁi tiÁn kỹ thuÁt th ÿ21 = 0,3.
Ta c ma trÁn cÆc há sá Åu v o mãi nh° sau ( sau khi ã cÁi tiÁn kỹ thuÁt) 0,1 0,3 0,2 0,9 20,3 20,2 Ď1 75 ý = (0,3 0,2
0,1) . Ąÿ āó: (Ā3 2 ý). 㕋 = Ā ↔ (20,3 0,8 20,1) . (Ď2) = (90) (∗∗) 0,2 0,3 0,3 20,2 20,3 0,7 Ď3 81
GiÁi há (**) bÅng ph°¢ng pháp Cramer, ta tìm °ÿc giÆ trá sÁn l°ÿng căa ba ng nh l : Ď1 = 221,899 {Ď2 = 230,477 Ď3 = 277,877 &Ď1
c, Ta gọi: Sā thay ổi căa ba ngành là &X = (&Ď2) &Ď3 &Ă1 2
Sā thay ổi căa nhu cÅu cuái cøng căa ng nh mç là: &D =(&Ă2) = (21)
Thì &X = (ĀĀ 2 ý)21. &D = &Ă3 21 lOMoAR cPSD| 49519085 0,53 0,27 0,19 2 1,676
. (0,23 0,59 0,15) . (21) = (20,782) 0,25 0,33 0,63 21 21,284
CH¯¡NG 3: HÀM MàT BIÀN – GIâI H¾N V LI˚N TĀC I – GIâI H¾N:
1. ĐIÂU KIàN CÄN VÀ ĐĂ:
- Để h m sá lim Ą(Ď) Ăà: :
lim Ą(Ď) = lim Ą(Ď) ý → ý → ý0 ý0+ ý → ý02 - Ta xØt 2 b i toÆn sau:
*B i toÆn 1: ÿ/ą Ą(Ď) = |Ď| .ĄíĄ/ Ăÿă Ą(Ď) ? ý → ý0 Ta c : lim Ą(Ď) = lim Ď =0 ; lim Ą(Ď) = lim 2Ď = 0 ý → ý0+
ý → ý0+ ý → ý02 ý → ý02 → lim Ą(Ď) = lim Ą(Ď) = lim Ą(Ď) = 0 ý → ý0+ ý → ý02 ý → ý0
*B i toÆn 2: Cho h m số Ą(Ď)=
. T nh Ăÿă Ą(Ď) 1+þ㕥ý → ý0 Ta c : lim Ą(Ď) = lim
1 1 = 0 (ÿ/ÿ Ď → 0+Ăą đó:
ý → ý0+ ý → ý0+ 1+þ㕥 ý lim0 Ą(Ď) = lim 1 0 ý1 2Ăą đó: Ď → 0) lOMoAR cPSD| 49519085 = 1 (ÿ/ÿ Ď → 0 ý → ý 2 ý → ý 2 1 + ă
VÁy: lim Ą(Ď) b lim Ą(Ď) → lim Ą(Ď) ā/ôĄą āó ąÿßÿ /¿Ą. ý → ý0+ ý → ý02 ý → ý0 2. GIâI H¾N Đ¾C BIàT: 3. QUY TÂC L’HOPITAL: lOMoAR cPSD| 49519085
*B i toÆn 3: ĄíĄ/: lim 2ý3 ý → 0 ý2sin ý Thay x =0 v o ta c d¿ng
`p dāng L’Hopital 3 lÅn ta c : 2Ď3 6Ď2 12Ď 12 lim = lim = lim = lim = 12 ý → 0
Ď 2 sin Ď ý → 0 1 2 cos Ď ý → 0 ĉÿĄĎ ý → 0 cos Ď
Mánh Ã: ą(Ď) ≤ Ą(Ď) ≤ /(Ď)∀x.
V lim ą(Ď) = lim /(Ď) =Ā . Khi ó = Ā ý → 㕎 ý → 㕎 ý2.sin1
*B i toÆn 4: ĄíĄ/ lim㕥 ý → 0 sin 3ý ý2.sin㕥1 ý2 1 ý2 1 Ta c : lim = lim . sin = lim
. lim sin ý → 0 sin 3ý ý → 0 sin 3ý ý ý → 0 sin 3ý ý → 0 ý Ta c : Ą = 0 ý → 0 ý → 0 3. 3㕥 Ta l¿i c : ą(Ď) = |ăÿĄ Ăà /àă Āß ā/¿Ą. ý
VÁy Áy lim Ą(Ď).ą(Ď) = 0 ↔ lim 㕥 = 0 ý→0 ý → 0 sin 3ý lOMoAR cPSD| 49519085 II. T˝NH LI˚N TĀC: 1.ĐàNH NGH)A:
- H m sá f °ÿc gọi l liŒn tục tại Ď Ą(Ď) = Ą(Ď0) 0 Ąếċ lim ý → ý0
- Ą(Ď02) = lim 2 Ą(Ď) = Ą(Ď0) : f liŒn tục trÆi t¿i iểm Ď0 ý → ý0
- Ą(Ď0+) = lim + Ą(Ď) = Ą(Ď0) : f liŒn tục phải t¿i iểm Ď0 ý → ý0
- H m sá f °ÿc gọi l liŒn tục trong (a,b) khi f liŒn tāc t¿i mọi x ∈ (a,b)
- H m sá f °ÿc gọi l liŒn tục trŒn [a,b] khi f liŒn tāc trong (a,b), liŒn tāc bŒn phÁi a, liŒn tāc bŒn trÆi b.
- NÁu f kh ng liŒn tục tÁi iểm Ď0 th Ď0 °ÿc gọi l iểm gián oạn căa f. 2. ĐàNH L˝:
a, Điều kiện cần và ủ ể h m f liŒn tāc t¿i Ď0: Ą(Ď0+) = Ą(Ď02) = Ą(Ď0) b,
NÁu h m f v h m g liŒn tāc t¿i Ď0 th cÆc h m f– g; f.g ; Āÿ (ą(Ď0) b 0) cũng liŒn tāc t¿i Ď0.
c, NÁu h m f liŒn tāc t¿i Ď0 v g liŒn tāc t¿i ď0=Ą(Ď0) thì hàm g cũng liên tāc t¿i Ď0
*Đặc biệt: CÆc h m sá s¢ cÃp s¿ liŒn tāc trŒn khoÁng mç mà nó xác ánh. 3.C`C T˝NH CHÂT CĂA H M LI˚N TĀC:
*Cho h m f liŒn tāc trên o¿n [a,b], ta c :
a, H m f GTLN v GTNN trŒn [a,b]