Trưng Đi học Kinh tế, Đi học Đà Nng
QUẢN TRỊ HIỆU SUT DOANH
NGHIỆP
Bài 1: Tng quan
1
Giảng viên: TS. Phan Hoàng Long
Trưng Đi học Kinh tế, Đi học Đà Nng
Thông tin v ging viên
TS. Phan Hoàng Long
Email: phanhoanglong@due.edu.vn
Office hour: 14:30-15:30 th Hai, H105
2
Trưng Đi học Kinh tế, Đi học Đà Nng
tchung môn hc
Học phn này giúp ngưi hc hiu biết v hot đng qun
trị hiệu sut doanh nghip thông qua vic thưng xuyên đo
ng, kim soát và ci tiến hiu sut. Hc phn cung cp
nhng ni dung cơ bn v thế nào là hiu sut và qun tr
hiệu sut; tiến trình qun tr hiu sut ca doanh nghip;
hot đng qun tr hiu sut trong hoch định và triển khai
chiến lưc; đo lưng hiu sut vi các ch s ng dng mô
hình th đim cân bng và sau đó là ci thin hiệu sut các
hot đng đ mang li giá tr bn vng cho các bên liên
quan, đm bo rng các mc tiêu ca doanh nghip đang
đt đưc mt cách rõ ràng và hiu qu.
3
Trưng Đi học Kinh tế, Đi học Đà Nng
Chuẩn đầu ra môn hc (CLO)
CLO1. Trình y được vai trò của qun tr hiu suất
doanh nghip và tiến trình qun trhiệu sut trên quan
điểm chiến lược toàn bộ chuỗi giá tr
CLO2. Đánh giá được vai trò của quản tr hiu suất
của mt doanh nghip trong hoch định trin khai
chiến lược
CLO3. Triển khai được vic đo lường các chỉ shiu
suất trong mô hình th điểm cân bằng
CLO4. Phân tích được tiến trình ci thiện hiu suất
4
Trưng Đi học Kinh tế, Đi học Đà Nng
Tài liu hc tập
Go trình chính: Performance management. 3rd
Edition. Herman Aguinis. Pearson. 2013.
5
Trưng Đi học Kinh tế, Đi học Đà Nng
Tài liu hc tập
Tham khảo: KPI: ng c đo lưng và QTHS
công vic. Sun Ke Liu (Tuyết Anh dch). NXB
ng thương. 2022.
6
Trưng Đi học Kinh tế, Đi học Đà Nng
Kiểm tra đánh giá
7
20%
20%60%
Bài tp quá trình
Bài tp và thuyết
trình nhóm
Thi kết thúc hc
phn (t lun)
Trưng Đi học Kinh tế, Đi học Đà Nng
Nhiệm v của sinh viên
Sinh viên nghiêm túc đc tài liu, chun b bài
theo yêu cu trưc khi lên lp, phi tham d các
bui học lý thuyết, các gi tho lun, làm và np
các bài tập theo đúng thi gian quy đnh
Sinh viên cn tuân th qui đnh chung ca nhà
trường về nh k lut khi tham gia lp hc
8
Trưng Đi học Kinh tế, Đi học Đà Nng
Định nghĩa Quản trị hiu sut
Quản tr hiu sut (performance management) mt
quá trình liên tục bao gm việc:
o xác đnh, đo lưng và nâng cao hiu sut hot đng ca
cá nhân và đơn v trong t chc mt cách có h thng
o căn chnh kết qu hot đng ca các cá nhân và đơn v
cho phù hợp vi các mc tiêu chiến lưc ca t chc
Là mt công c quan trng đ kim tra giám sát hiu sut
hot đng ca t chc
9
Trưng Đi học Kinh tế, Đi học Đà Nng
QTHS trong Tiến trình qun tr
Hoch
đnh
T
chc
Lãnh
đo
Kim
soát
10
Nguồn lc
đầu o
Nguyên vật
liu
Cơ sở vật
chất
Công ngh
i cnh
Con người
Thông tin
Kết qu đu
ra
Sn phẩm
Dịch vụ
Trưng Đi học Kinh tế, Đi học Đà Nng
Ba vn đ quan trng ca kim
soát
1. Thiếu đnh hưng: Một s nhân viên thc hin công
việc chưa tt vì h không biết t chc mun gì h hay
chưa nm rõ các tiêu chun hot đng ca t chc
2. Vấn đ v đng lc làm vic: Một s nhân viên không
thc hin công việc như tổ chc mong đi vì các vn đ
v đng lc (đôi khi đng cơ cá nhân không ơng ng
vi mc tiêu t chc)
3. Hn chế cá nhân: Một s nhân viên không th thc
hiện tt công vic vì hn chế v năng lực cá nhân (có th
do s thiếu năng khiếu, đào tạo, kinh nghim, hoc kiến
thc cn thiết cho công việc)
11
Trưng Đi học Kinh tế, Đi học Đà Nng
Đánh giá hiệu suất vs. QTHS
Nhiều tổ chc có h thng đưc gi là h thng
qun trị hiệu sut nhưng thực ra đánh g
hiệu sut” ( hayperformance appraisal
performance review)
Mt h thng đánh giá nhân viên mi năm mt
lần mà không có n lc liên tc đ cung cp phn
hi đào tạo/tập hun đ ci thin hiu sut thì
không phi là mt h thng QTHS thực s mà ch
mt h thng đánh giá hiu sut
12
Trưng Đi học Kinh tế, Đi học Đà Nng
Đánh giá hiệu suất vs. QTHS
Đánh giá hiu sut là s
mô tả có h thng v
điểm mnh và đim yếu
ca nhân viên
một phn quan trng
ca qun tr hiệu sut,
nhưng ch là mt phn
ca tổng th ln hơn
13
Qun tr hiu sut
Đánh giá hiu sut
Trưng Đi học Kinh tế, Đi học Đà Nng
Một số đặc đim ca QTHS
Liên quan đến vic thiết lập, đo lường, đánh giá
phản hồi kết qu hoạt động ca cá nhân tổ chức
Là quá trình liên tục
Là một h thng được thiết kế
Căn chnh kết qu của nhân, đơn v phù hp vi
chiến lược của tổ chức
Tích hp vi các hoạt đng nhân squan trng như
quản tr ngun nhân lực, quản tr tài năng, học tp
phát trin, qun trkhen thưởng
14
Trưng Đi học Kinh tế, Đi học Đà Nng
Tiến trình QTHS
15
Hoạch định
(đầu k)
Thiết lp mc tiêu
và kế hoch hot
đng
Theo dõi giám sát
(trong k)
Theo dõi kết qu
hot đng
Phn hi liên tục
Thực hin các
hành đng điu
chnh
Đánh giá
(cuối k)
Xem xét và đánh
giá kết qu hot
đng
Các mục tiêu chiến
c ca tchức
Trưng Đi học Kinh tế, Đi học Đà Nng
Hệ thống QTHS
Hệ thng QTHS mt tập hp các th tục được
xác định, bao gm: lập kế hoch, gm sát và
đánh giá hiệu sut theo trình tự, tạo thành cách
tiếp cn chính thức ca mt tổ chức đi vi việc
QTHS
Thành công ca quy trình QTHS ph thuc vào
việc từng giai đon đưc tiến hành tt
16
Trưng Đi học Kinh tế, Đi học Đà Nng
Các cấp QTHS
Chiến lược của
tchức
Kết quả hot
động của t
chức
Kết quả hot
động của đơn v
A
Kết quả hot
động của nhóm
A1
Kết quả hot
động của cá
nhân X1
Kết quả hot
động của cá
nhân X2
Kết quả hot
động của nhóm
A2
Kết quả hot
động của đơn v
B
Kết quả hot
động của nhóm
B1
Kết quả hot
động của đơn v
C
Kết quả hot
động của nhóm
C1
17
.
Trưng Đi học Kinh tế, Đi học Đà Nng
Hoạch đnh hiu sut
Kế hoạch v hiu sut và phát trin là kết qu ca
các tha thun đưc thng nht bi c qun lý và
nhân viên trong phn lp kế hoch ca tiến trình
QTHS
Cung cp cơ s đ QTHS trong sut c chu k
hot đng và đ hưng dn các hot đng ci tiến
và phát trin
Được s dng như mt đim tham chiếu khi đánh
ghiu sut và lp kế hoch (cho chu k mi)
18
Trưng Đi học Kinh tế, Đi học Đà Nng
Giám sát hiu sut
Một hệ thống QTHS tưởng dạng một quy trình liên tục
Kết quả hoạt động được thường xuyên theo dõi so với các mục
tiêu đã được hoạch định đảm bảo rằng hành động điều chỉnh
được thực hiện khi cần thiết. Các nhân giám sát và QTHS
của chính họ các nhà quản trị đưa ra phản hồi, hỗ trợ, hướng
dẫn kể cả khen thưởng một cách kịp thời
Các mục tiêu được cập nhật liên tục nhân viên liên tục học
hỏi trong công việc hoặc thông qua huấn luyện
Những nhân, đơn vị hoạt động kém hiệu quả được xử
khắc phục kịp thời
19
Trưng Đi học Kinh tế, Đi học Đà Nng
Đánh giá hiu sut
Đánh giá chính thc thưng xy ra vào cui mi
chu k hot đng (cui năm)
Đóng vai trò là đu mi đ xem xét các vn đ v
hiệu sut và cung cp cơ sở đ cp nht các mc
tiêu hiu sut
Được s dng đ ra các quyết định lương, thưng
theo hiu sut, đ xác định nhân s tim năng, đ
tạo cơ hi tp hun, đ xác đnh nhng nơi cần
hành đng đ gii quyết hiu sut kém
20

Preview text:

Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng
QUẢN TRỊ HIỆU SUẤT DOANH NGHIỆP Bài 1: Tổng quan
Giảng viên: TS. Phan Hoàng Long 1
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng Thông tin về giảng viên • TS. Phan Hoàng Long • SĐT: 0903597234
• Email: phanhoanglong@due.edu.vn
• Office hour: 14:30-15:30 thứ Hai, H105 2
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng Mô tả chung môn học
• Học phần này giúp người học hiểu biết về hoạt động quản
trị hiệu suất doanh nghiệp thông qua việc thường xuyên đo
lường, kiểm soát và cải tiến hiệu suất. Học phần cung cấp
những nội dung cơ bản về thế nào là hiệu suất và quản trị
hiệu suất; tiến trình quản trị hiệu suất của doanh nghiệp;
hoạt động quản trị hiệu suất trong hoạch định và triển khai
chiến lược; đo lường hiệu suất với các chỉ số ứng dụng mô
hình thẻ điểm cân bằng và sau đó là cải thiện hiệu suất các
hoạt động để mang lại giá trị bền vững cho các bên liên
quan, đảm bảo rằng các mục tiêu của doanh nghiệp đang
đạt được một cách rõ ràng và hiệu quả. 3
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng
Chuẩn đầu ra môn học (CLO)
CLO1. Trình bày được vai trò của quản trị hiệu suất
doanh nghiệp và tiến trình quản trị hiệu suất trên quan
điểm chiến lược và toàn bộ chuỗi giá trị
CLO2. Đánh giá được vai trò của quản trị hiệu suất
của một doanh nghiệp trong hoạch định và triển khai chiến lược
CLO3. Triển khai được việc đo lường các chỉ số hiệu
suất trong mô hình thẻ điểm cân bằng
CLO4. Phân tích được tiến trình cải thiện hiệu suất 4
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng Tài liệu học tập
• Giáo trình chính: Performance management. 3rd
Edition. Herman Aguinis. Pearson. 2013. 5
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng Tài liệu học tập
• Tham khảo: KPI: Công cụ đo lường và QTHS
công việc. Sun Ke Liu (Tuyết Anh dịch). NXB Công thương. 2022. 6
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng Kiểm tra đánh giá 20% Bài tập quá trình Bài tập và thuyết trình nhóm 60% 20% Thi kết thúc học phần (tự luận) 7
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng Nhiệm vụ của sinh viên
• Sinh viên nghiêm túc đọc tài liệu, chuẩn bị bài
theo yêu cầu trước khi lên lớp, phải tham dự các
buổi học lý thuyết, các giờ thảo luận, làm và nộp
các bài tập theo đúng thời gian quy định
• Sinh viên cần tuân thủ qui định chung của nhà
trường về tính kỷ luật khi tham gia lớp học 8
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng
Định nghĩa Quản trị hiệu suất
• Quản trị hiệu suất (performance management) là một
quá trình liên tục bao gồm việc:
o xác định, đo lường và nâng cao hiệu suất hoạt động của
cá nhân và đơn vị trong tổ chức một cách có hệ thống
o căn chỉnh kết quả hoạt động của các cá nhân và đơn vị
cho phù hợp với các mục tiêu chiến lược của tổ chức
• Là một công cụ quan trọng để kiểm tra giám sát hiệu suất
hoạt động của tổ chức 9
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng
QTHS trong Tiến trình quản trị Nguồn lực Hoạch Kết quả đầu đầu vào định ra • Nguyên vật • Sản phẩm liệu • Dịch vụ • Cơ sở vật Kiểm Tổ chất soát chức • Công nghệ • Tài chính • Con người Lãnh • Thông tin đạo 10
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng
Ba vấn đề quan trọng của kiểm soát
1. Thiếu định hướng: Một số nhân viên thực hiện công
việc chưa tốt vì họ không biết tổ chức muốn gì ở họ hay
chưa nắm rõ các tiêu chuẩn hoạt động của tổ chức
2. Vấn đề về động lực làm việc: Một số nhân viên không
thực hiện công việc như tổ chức mong đợi vì các vấn đề
về động lực (đôi khi động cơ cá nhân không tương ứng với mục tiêu tổ chức)
3. Hạn chế cá nhân: Một số nhân viên không thể thực
hiện tốt công việc vì hạn chế về năng lực cá nhân (có thể
do sự thiếu năng khiếu, đào tạo, kinh nghiệm, hoặc kiến
thức cần thiết cho công việc) 11
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng
Đánh giá hiệu suất vs. QTHS
• Nhiều tổ chức có hệ thống được gọi là hệ thống
“quản trị hiệu suất” nhưng thực ra là “đánh giá
hiệu suất” (performance appraisal hay performance review)
• Một hệ thống đánh giá nhân viên mỗi năm một
lần mà không có nỗ lực liên tục để cung cấp phản
hồi và đào tạo/tập huấn để cải thiện hiệu suất thì
không phải là một hệ thống QTHS thực sự mà chỉ
là một hệ thống đánh giá hiệu suất 12
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng
Đánh giá hiệu suất vs. QTHS
• Đánh giá hiệu suất là sự
mô tả có hệ thống về Quản trị hiệu suất
điểm mạnh và điểm yếu của nhân viên
• Là một phần quan trọng
của quản trị hiệu suất, nhưng chỉ là một phần Đánh giá hiệu suất của tổng thể lớn hơn 13
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng
Một số đặc điểm của QTHS
• Liên quan đến việc thiết lập, đo lường, đánh giá và
phản hồi kết quả hoạt động của cá nhân và tổ chức
• Là quá trình liên tục
• Là một hệ thống được thiết kế
• Căn chỉnh kết quả của cá nhân, đơn vị phù hợp với
chiến lược của tổ chức
• Tích hợp với các hoạt động nhân sự quan trọng như
quản trị nguồn nhân lực, quản trị tài năng, học tập và
phát triển, quản trị khen thưởng… 14
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng Tiến trình QTHS Các mục tiêu chiến lược của tổ chức Hoạch định (đầu kỳ) • Thiết lập mục tiêu và kế hoạch hoạt Theo dõi giám sát Đánh giá động (trong kỳ) (cuối kỳ) • Theo dõi kết quả • Xem xét và đánh hoạt động giá kết quả hoạt • Phản hồi liên tục động • Thực hiện các hành động điều chỉnh 15
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng Hệ thống QTHS
• Hệ thống QTHS là một tập hợp các thủ tục được
xác định, bao gồm: lập kế hoạch, giám sát và
đánh giá hiệu suất theo trình tự, tạo thành cách
tiếp cận chính thức của một tổ chức đối với việc QTHS
• Thành công của quy trình QTHS phụ thuộc vào
việc từng giai đoạn được tiến hành tốt 16
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng Các cấp QTHS Chiến lược của tổ chức Kết quả hoạt động của tổ chức Kết quả hoạt Kết quả hoạt Kết quả hoạt động của đơn vị động của đơn vị động của đơn vị A B C Kết quả hoạt Kết quả hoạt Kết quả hoạt Kết quả hoạt động của nhóm động của nhóm động của nhóm động của nhóm A1 A2 B1 C1 Kết quả hoạt Kết quả hoạt động của cá động của cá ………………. nhân X1 nhân X2 17
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng Hoạch định hiệu suất
• Kế hoạch về hiệu suất và phát triển là kết quả của
các thỏa thuận được thống nhất bởi cả quản lý và
nhân viên trong phần lập kế hoạch của tiến trình QTHS
• Cung cấp cơ sở để QTHS trong suốt cả chu kỳ
hoạt động và để hướng dẫn các hoạt động cải tiến và phát triển
• Được sử dụng như một điểm tham chiếu khi đánh
giá hiệu suất và lập kế hoạch (cho chu kỳ mới) 18
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng Giám sát hiệu suất
• Một hệ thống QTHS lý tưởng có dạng một quy trình liên tục
• Kết quả hoạt động được thường xuyên theo dõi so với các mục
tiêu đã được hoạch định và đảm bảo rằng hành động điều chỉnh
được thực hiện khi cần thiết. Các cá nhân giám sát và QTHS
của chính họ và các nhà quản trị đưa ra phản hồi, hỗ trợ, hướng
dẫn và kể cả khen thưởng một cách kịp thời
• Các mục tiêu được cập nhật liên tục và nhân viên liên tục học
hỏi trong công việc hoặc thông qua huấn luyện
• Những cá nhân, đơn vị hoạt động kém hiệu quả được xử lý và khắc phục kịp thời 19
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng Đánh giá hiệu suất
• Đánh giá chính thức thường xảy ra vào cuối mỗi
chu kỳ hoạt động (cuối năm)
• Đóng vai trò là đầu mối để xem xét các vấn đề về
hiệu suất và cung cấp cơ sở để cập nhật các mục tiêu hiệu suất
• Được sử dụng để ra các quyết định lương, thưởng
theo hiệu suất, để xác định nhân sự tiềm năng, để
tạo cơ hội tập huấn, để xác định những nơi cần
hành động để giải quyết hiệu suất kém 20