Report tài liệu
Chia sẻ tài liệu
Tính gần đúng tích phân xác định | Bài giảng môn Phương pháp tính và matlab CTTT | Đại học Bách khoa hà nội
Chia đoạn lấy tích phân thành n phần bằng nhau. Tài liệu trắc nghiệm môn Phương pháp tính và matlab CTTT giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Phương pháp tính và matlab CTTT 42 tài liệu
Trường: Đại học Bách Khoa Hà Nội 5.4 K tài liệu
Tác giả:









Tài liệu khác của Đại học Bách Khoa Hà Nội
Preview text:
TÍNH GẦN ĐÚNG
TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH Ý tưởng
f ( x) P x n ( ) b b f
(x)dx = P x dx n( ) a a PP HÌNH THANG
• Chia đoạn lấy tích phân thành n phần bằng nhau
a,b=x ,x x ,x x ,x 0 1 1 2 n 1− n PP HÌNH THANG • Trên mỗi đoạn x , x i i 1 + ta có:
f ( x) P x = y + f x , x x − x 1i ( ) i i i 1+( i ) i x 1 x + + ( ) i 1 h f x dx P x dx = y + y . 1i( ) ( i i 1+) 2 i x i x PP HÌNH THANG • Công thức tính: b ( ) h f x dx
( y + 2y + + 2y + y 0 1 n 1 − n ) 2 a • Sai số: * M 2 I − I (b − a) 2 h 12 PP SIMPSON (PARABOL)
• Chia đoạn lấy tích phân thành 2n phần bằng nhau
a = x x x x = b 0 1 2 2n
x = x + kh k 0 PP SIMPSON • Trên mỗi đoạn x , x 2i 2i+2 ta có: ( ) y
f x P x + th = y + y t + t t − i ( i ) 2 2i 1 2 2 2i 2i ( ) 2! 2 x i+2 2 ( ) h
f x dx P x + th hdt = y + 4y + y . 2i( 2i ) ( 2i 2i 1 + 2i+2 ) 3 2 x 0 i PP SIMPSON • Công thức tính: b ( ) h f x dx
( y + 4 + 2 + y 0 1 2 2n ) 3 a
= y + y + + y 1 1 3 2n 1 −
= y + y + + y 2 2 4 2n−2 PP SIMPSON • Sai số * M 4 I − I (b − a) 4 h 180
Tài liệu liên quan:
-
Chương 5: Giải gần đúng phương trình vi phân | Bài giảng môn Phương pháp tính và matlab CTTT | Đại học Bách khoa hà nội
213 107 -
Chương 4: Tính gần đúng tích phân xác định và đạo hàm | Bài giảng môn Phương pháp tính và matlab CTTT | Đại học Bách khoa hà nội
287 144 -
Chương 3: Nội suy | Bài giảng môn Phương pháp tính và matlab CTTT | Đại học Bách khoa hà nội
221 111 -
Chương 2: Giải hệ phương trình | Bài giảng môn Phương pháp tính và matlab CTTT | Đại học Bách khoa hà nội
245 123 -
Chương 1: Giải phóng phương trình | Bài giảng môn Phương pháp tính và matlab CTTT | Đại học Bách khoa hà nội
242 121