
















Preview text:
Quản trị học đại cương
Câu 1: Ai là người đầu tiên đưa ra các chức năng quản trị và là người đặt nền móng
cho quản trị tổng quát (hay quản trị hành chính)? A. Frederick Winslow Taylor B. Elton Mayo C. Max Weber D. Henry Fayol
Câu 2: Việc cấp dưới có thể tuân thủ hoặc từ chối một quyết định hoặc một chỉ thị được đưa ra do:
A. nằm ngoài vùng không quan tâm
B. nằm trong vùng không quan tâm
C. vị trí quyền lực mạnh hay yếu của cấp trên
D. Các câu trả lời đều sai
Câu 3: Kỹ thuật được sử dụng nhằm khuyến khích tư duy tự do và tạo ra những ý tưởng mới là:
A. Kỹ thuật tập kích não (Brainstorming)
B. Kỹ thuật Nhóm danh nghĩa (NGT- Nominal Group Technique) C. Kỹ thuật Quan sát D. Kỹ thuật Delphi
Câu 4: Quan điểm quản trị quan lieu (Max Weber) được áp dụng rộng rãi và đạt
hiệu quả cao khi thoả mãn các điều kiện sau, ngoại trừ:
A. Những tổ chức có khối lượng thông tin chuyên ngành lớn và đã tìm được biện pháp xử lý hữu hiệu
B. Công nghệ ổn định và có tốc độ thya đổi chậm
C. Nhu cầu của khách hàng có tốc độ thay đổi chậm
D. Trình độ năng lực của nhân viên cao
Câu 5: Quan điểm quản trị hành chính của Henry Fayol tập trung nghiên cứu vào:
A. Lao động cá nhân và các công cụ và máy móc họ sử dụng
B. Nhà quản trị và những chức năng cơ bản của quản trị
C. Giải quyết một cách hiệu quả vấn đề con người trong tổ chức
D. Những cấu trúc tổ chức và hệ thống công việc trên góc độ rộng
Câu 6: Đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất:
A. Là một bước trong quy tình quyết định, được thực hiện sau khi xây dựng các phương án
B. Là bước đầu tiên của quy trình quyết định quản lý
C. Là không thực sự quan trọng vì chủ thể ra quyết định dễ dàng xác định được phương án tối ưu
D. Được thực hiện sau khi tổ chức thực hiện quyết định
Câu 7: “Không làm thay đổi bất kỳ yếu tố cấu thành nào, mà chỉ nhằm tăng thị
phần của các sản phẩm, dịch vụ hiện có trên thị trường hiện có bằng những nổ lực
tiếp thị mạnh mẽ và hiệu quả hơn” là nội dung của loại chiến lược: A. Phát triển sản phẩm
B. Tạo sự khác biệt so với đối thủ
C. Dẫn đầu về giá thấp
D. Thâm nhập thị trường
Câu 8: Kết hợp chuyên môn hoá chức năng với việc tập trung vào bộ phận hoá sản
phẩm là kiểu cấu trúc: A. Nền tảng nhóm B. Ma trận
C. Trực tuyến – chức năng D. Chức năng
Câu 9: Mối quan tâm chung của các quan điểm quản trị là: A. Hiệu quả B. Lợi nhuận C. Con người D. Năng suất lao động
Câu 10: Sắp xếp lại theo trình tự sáu giai đoạn của mô hình kiểm tra hiệu chỉnh: (1)
Thiết lập các tiêu chuẩn; (2) Thu thập thông tin; (3) Nhận dạng các đặc điểm
chính; (4) Xác định tiểu hệ thống; (5) Chuẩn đoán và hiệu chỉnh vấn đề; (6) Tiến hành so sánh. A. (1),(2),(5),(4),(3),(6) B. (3),(5),(6),(2),(4),(1) C. (4),(2),(6),(5),(3),(1) D. (4),(3),(1),(2),(6),(5)
Câu 11: Khách hàng, người cung ứng, đối thủ cạnh tranh, lực lượng lao động là:
A. Các yếu tố thuộc môi trường tác nghiệp tác động lên tổ chức
B. Các yếu tố thuộc môi trường vĩ mô tác động lên tổ chức
C. Các yếu tố thuộc môi trường nội bộ tác động lên tổ chức
D. Cả ba đáp án đều sai
Câu 12: Kỹ thuật Nhóm danh nghĩa (NGT- Nominal Group Technique) được sử dụng nhằm mục đích:
A. Huy động trí tuệ của các chuyên gia ở những vùng địa lí khác nhau để xây dựng dự báo về tương lai
B. Khuyến khích tư duy tự do và tạo ra những ý tưởng mới
C. Thảo luận nhóm và tìm ra giải pháp trên cơ sở đánh giá các phương án của mỗi cá nhân
D. Khuyến khích số lượng ý kiến
Câu 13: Theo kì vọng của Victor VRoom, nhà quản lý có thể tác động đến phương tiện bằng cách:
A. Lắng nghe ý kiến của người lao động
B. Tuyển dụng người lao động cho phù hợp với từng công việc, đào tạo và huấn luyện họ
C. Đề ra các chính sách rõ ràng về khen thưởng và kỷ luật
D. Tất cả các phương án trên
Câu 14: Theo thuyết hai yếu tố của Federick Herzberg, nhân tố thúc đẩy không bao gồm: A. Sự công nhận B. Tiền lương C. Thành tựu D. Sự thăng tiến
Câu 15: Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch đơn dụng” bao gồm:
A. Ngân sách, dự án, thủ tục
B. Ngân sách, chương trình, dự án
C. Chính sách, thủ tục, quy định
D. Chính sách, dự án, ngân sách
Câu 16: Khi tình huống xảy ra có thể làm xáo trộn cả kế hoạch cụ thể từ trước, nhà
quản trị chỉ có thể đạt được (1)_____ trong hoạt động của tổ chức không thể bằng
sự may rủi mà phải bắt đầu từ (2)_____ mang(3)____xác định những (4)____ mà công ty sẽ thực hiện.
A. (1) mục tiêu; (2) chiến lược; (3) tính khoa học và tính thực tế cao; (4) phương hướng hành động
B. (1) mục tiêu; (2) chiến lược; (3) tính khoa học và tính thực tế cao; (4) phương pháp
C. (1) mục tiêu; (2) hoạt động của tổ chức; (3) tính kinh nhiệm; (4) phương pháp
D. (1) mục tiêu; (2) bản kế hoạch; (3) tính khoa học và tính thực tế cao; (4) phương hướng hành động
Câu 17: Phát biểu nào SAI khi nói về ra quyết định:
A. Cần nắm vững lý thuyết ra quyết định
B. Việc ra quyết định rất cần dựa vào kinh nhiệm
C. Ra quyết định phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn chủ quan của nhà quản trị
D. Ra quyết định mang tính khoa học và nghệ thuật
Câu 18: Các lực lượng thuộc môi trường bên ngoài tác động trực tiếp đến hoạt
động quản trị bao gồm:
A. Đối thủ cạnh tranh, công nghệ, kinh tế, chính trị, pháp luật
B. Khách hàng, đối thủ cạnh tranh, người cung ứng
C. Đối thủ cạnh tranh, người cung ứng, nguồn nhân lực
D. Đối thủ cạnh tranh, khách hàng, người cung ứng, nguồn nhân lực
Câu 19: Quyền hành trực tuyến thể hiện _____ liên kết các bộ phận trong sơ đồ tổ
chức chỉ ra những vị trí có quyền hành với các vị trí khác trong tổ chức
A. mối quan hệ theo chiều dọc
B. mối quan hệ theo chiều ngang C. hành động D. các câu đều sai
Câu 20: Quản trị truyền thông được cấu thành từ 3 tư tưởng cơ bản:
A. Quản trị quan liêu, quản trị có khoa học, quản trị hành chính
B. Quản trị có khoa học, quản trị hành vi, quản trị hệ thống
C. Quản trị có khoa học, quản trị hành vim quản trị ngẫu nhiên
D. Quản trị quan liêu, quản trị có khoa học, quản trị chất lượng
Câu 21: Kết luận quan trọng khi nghiên cứu lý thuyết X,Y về lãnh đạo là:
A. Thái độ, quan điểm và cách cư xử của người lãnh đạo đối với cấp dưới sẽ tác
động quyết định đến thành tích và sự tiến bộ của họ
B. Lãnh đạo theo cơ cấu khởi xướng sẽ hiệu quả hơn lãnh đạo dựa trên sự ân cần
C. Lãnh đạo lấy cấp dưới làm trung tâm sẽ hiệu quả hơn lãnh đạp lấy công việc làm trung tâm D. Các câu trên đều sai
Câu 22: Phong cách lãnh đạo (5.5) trong lý thuyết lưới quản trị là phong cách:
A. Dung hoà giữa việc hoàn thành nhiệm vụ và duy trì sự hài lòng của mọi người ở mức vừa phải
B. Quan tâm đến công việc ở mức thấp nhất, quan tâm đến con người ở mức cao nhất
C. Quan tâm cao đến cả con người và công việc, từ đó tạo ra hiệu quả cao nhất
D. Quan tâm đến công việc ở mức cao nhất, quan tâm đến con người ở mức thấp nhất
Câu 23: Đặc điểm của phong cách lãnh đạo dân chủ:
A. Uỷ quyền, khuyến khích nhân viên tham gia vào việc ra quyết định, sử dụng
thông tin phản hồi để hướng dẫn nhân viên
B. Tập trung quyền lực, ra quyết định đơn phương và hạn chế sự tham gia của nhân viên
C. Nhân viến được tự do ra quyết định, nhà quản trị chỉ cung cấp tài liệu cần thiết và trả lời câu hỏi
D. Cả 3 phương án trên đều sai
Câu 24: Đưa ra 3 phong cách lãnh đạo: độc đoán, dân chủ và không can thiệp là
nghiên cứu của tác giả nào dưới đây:
A. Trường Đại học bang Ohio B. R.Likert C. Kurt Lewin
D. Trường Đại học Michigan
Câu 25: Người lãnh đạo (1)_____trong một tổ chức có thể thực thi (2)____trong khi họ (3)_____
A. (1) không chính thức; (2) quyền lực chính thức; (3) có thể gây ảnh hưởng, tạo
động lực cho người lao động để người lao động hoàn thành công việc một cách tốt nhất
B. (1) chính thức; (2) quyền lực; (3) gây ảnh hưởng, tạo động lực cho người lao
động để người lao động hoàn thành công việc một cách tốt nhất
C. (1) không chính thức; (2) quyết định; (3) có thể phát huy đầy đủ khả năng lãnh đạo
D. (1) không chính thức; (2) sự lãnh đạo; (3) không giữ bất kỳ vị trí lãnh đạo chính thức
Câu 26: Các bước khai triển kỹ thuật Nhóm danh nghĩa (NGT-Nominal Group Technique), ngoại trừ:
A. Không đánh giá ý kiến cho đến khi tập hợp xong các phương án lựa chọn
B. Mỗi thành viên cho điểm những ý kiến, quyết định sau cùng là ý kiến được nhiều điểm nhất
C. Sau đó mỗi người lần lượt trình bày những ý kiến của mình, và cứ tiếp tục như
vậy cho tới khi không còn ý kiến của ai nữa, tất cả những ý kiến đều được ghi lại đầy đủ
D. Những thành viên họp lại, trước khi thảo luận mỗi người tự ghi những ý kiến của mình
Câuu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Kiểm tra là một hệ thống phản hồi
B. Cần kiểm soát trong quá trình thực hiện
C. Mục tiêu đề ra trong hoạch định là tiêu chuẩn kiểm soát
D. Kiểm tra là chức năng độc lập với các chức năng khác
Câu 28: Điền vào chỗ trống sau đây: “……..là những tuyên bố về mục đích và lý
do tồn tại của doanh nghiệp” A. Chiến lược B. Sứ mệnh C. Mục tiêu D. Tầm nhìn
Câu 29: Hệ thống bảo mật 3D – Secure được phát triển dành riêng cho khách hàng
để uỷ quyền cho chủ thẻ tín dụng hoặc thẻ ghi nợ trong giao dịch thanh toán qua
internet. Công nghệ bảo mật 3D – Secure giúp bảo vệ người bán và ngân hàng khỏi
các giao dịch gian lận là hình thức: A. kiểm tra ngăn ngừa B. kiểm tra hiệu chỉnh C. kiểm tra đồng thời
D. kiểm tra ngăn ngừa và kiểm tra hiệu chỉnh
Câu 30: Nói về cấp bậc quản trị, người ta thường chia thành:
A. Hai cấp quản trị; Cấp thừa hàng và cấp cơ sở
B. Ba cấp quản trị: Cấp lãnh đạo, cấp thừa hành, cấp thực hiện
C. Bốn cấp quản trị: Cấp cao, cấp giữa, cấp cơ sở và cấp trực tiếp
D. Ba cấp quản trị: quản trị cấp cao, cấp trung và cấp cơ sở
Câu 31: Theo lý thuyết hai yếu tố của F.Herzberg, những yếu tố nào sau đây sẽ tạo
ra động cơ mạnh mẽ trong công việc:
A. Thánh tích; bản thân công việc; Trách nhiệm; Tiền lương
B. Thành tích; Bản thân công việc; Trách nhiệm; Sự tiến bộ; Điều kiện làm việc
C. Thành tích; Sự khen ngợi; Bản thân công việc ,Tiền lương
D. Các đáp án trên đều không đúng
Câu: 32: Sắp xếp nhu cầu sau theo hệ thống thứ bậc nhu cầu của Maslow từ thấp
đến cao: (1) Nhu cầu tự hoàn thiện; (2) Nhu cầu sinh lý; (3) Nhu cầu an toàn; (4)
Nhu cầu được tôn trọng; (5) Nhu cầu xã hội A. (2), (3), (4), (5), (1) B. (2), (3), (5), (4), (1) C. (1), (4), (5), (3), (2) D. (4), (3), (5), (2), (1)
Câu 33: Ra quyết định quản trị nhằm:
A. Thảo luận với những người khác và ra quyết định
B. Tìm ra các phương án để giải quyết vấn đề
C. Chọn phương án tốt nhất và ra quyết định
D. Hiểu rõ nguyên nhân của vấn đề
Câu 34: Lý thuyết quản trị khoa học (Frederick Winslow Taylor) đưa ra 4 nguyên
tắc để quản trị tổ chức hiệu quả, ngoại trừ:
A. Phát triển những kênh truyền thông phi chính thức trong tổ chức
B. Phân chia công việc và trách nhiệm giữa người quản trị và công nhân
C. Phát triển tinh thần hợp tác thay vì khuyến khích những nỗ lực cá nhân riêng lẻ
và trả lương theo sản phẩm
D. Lựa chọn kỹ lưỡng, hưỡng dẫn người công nhân để họ trở thành những lao động chuyên nghiệp
Câu 35: _____là môi trường có những yếu tố tác động một cách trực tiếp lên hoạt
động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp A. Môi trườg nội bộ
B. Môi trường tác nghiệp
C. Môi trường vĩ mô (môi trường chung)
D. Môi trường vĩ mô (môi trường chung) và môi trường tác nghiệp
Câu 36: Phát biểu nào sau đây đúng với nhiệm vụ của nhà quản trị cấp cao:
A. Quản trị cấp cao là người thiết lập các mục tiêu, chính sách và chiến lược cho toàn bộ tổ chức
B. Quản trị cấp cao là người đảm bảo rằng sản phẩm hoặc dịch vụ của tổ chức
được cung cấp cho khách hàng trên cơ sở từng ngày
C. Quản trị cấp cao là người phân bổ nguồn lực một cách hiệu quả và quản lý các
nhóm làm việc để đạt mục tiêu chung của tổ chức
D. Cả 2 đáp án đều sai
Câu 37: Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạch định bao gồm: A. Thời gian
B. Chi phí của hoạch định
C. Tâm lý của nhà quản trị và nhân viên thực hiện
D. Các câu trả lời trên đều đúng
Câu 38: Việc hầu như tất cả các nước đều mở cửa tham gia vào thị trường thế giới,
giao lưu giữa các nước và giữa các khu vực ngày càng mở rộng, Điều này dẫn đến
sự thay đổi một mặt bất lợi với những nước đang phát triển, mặt khác tạo cơ hội để
đẩy nhanh sự phát triển của các nước nếu:
A. có cơ chế vận hành thích hợp
B. có sự phân công lao động trong nước phù hợp
C. có quá trình xã hội hoá sản xuất trên quy mô toàn cầu
D. có sự phân công lao động quốc tế phù hợp
Câu 39: Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch thường xuyên” bao gồm:
A. Ngân sách, dự án, thủ tục
B. Chính sách, thủ tục, quy định
C. Ngân sách, chương trình, dự án
D. Chính sách, dự án, ngân sách
Câu 40: Những nhân tó của cơ cấu tổ chức bao gồm: A. Chuyên môn hoá B. Tiêu chuẩn hoá
C. Phối hợp và quyền hành
D. Các câu trả lời trên đều đúng
Câu 41: Kết luận nào dưới đây không đúng khi nói về quan điểm Quản trị hành vi:
A. Nhân viên được thúc đẩy bởi những nhu cầu xã hội và đạt được tính thống nhất
cao khi hợp tác với người khác
B. Phát triển tinh thần hợp tác, thay vì khuyến khích những nỗ lực cá nhân riêng lẻ
và trả lương theo sản phẩm
C. Nhân viên dễ dàng hợp tác với những người cùng cấp bậc với mình hơn là
những phần thưởng về tài chính và các luật lệ
D. Nhân viên sẽ hưởng ứng mạnh mẽ nếu nhà quản trị giúp họ thoả mãn các nhu cầu
Câu 42: Quyền lực của người bán tăng khi nào:
A. Người mua chiếm tỷ trọng lớn trong tổng lượng sản phẩm bán ra của người bán
B. Sản phẩm của người bán là đầu vào quan trọng của người mua
C. Thị trường có nhiều hàng hoá thay thế
D. Sản phẩm của người bán không có sự khác biệt hoá
Câu 42: Theo Paul Hersey & Kenneth Blanchard, nhà lãnh đạo sẽ sử dụng phong
cách “Selling” khi nhân viên:
A. Nỗ lực thực hiện công việc cao
B. Có kỹ năng và thiếu động cơ
C. Không có kỹ năng và không sẵn sàng thực hiện công việc
D. Có năng lực thấp và sự tự nguyện cao
Câu 43: Năng lực truyền thông không bao gồm:
A. Truyền thông chính thức
B. Thu nhập, phân tích thông tin C. Thương lượng
D. Truyền thông không chính thức
Câu 44: Tổ chức có tầm hạn kiểm soát hẹp có đặc điểm nào trong số những đặc điểm dưới đây:
A. Cơ cấu quản trị càng nhiều tầng gắn liền với hệ thống trực tuyến dài và quản lý quan liêu
B. Nhà quản trị có quyền ra quyết định lớn hơn
C. Phù hợp với nhu cầu tự quản trị và sự sáng tạo của nhân viên trong môi trường thay đổi
D. Nhà quản trị chịu nhiều áp lực
Câu 45: Nhà quản trị là tên gọi chung để chỉ những người:
A. Hoàn thành mục tiêu thông qua và bằng người khác
B. Thực hiện việc lập kế hoạch, tổ chức, chỉ đạo và kiểm tra việc phân bổ các
nguồn lực trong tổ chức
C. Chức danh của họ tuỳ thuộc vào phạm vi trách nhiệm, lĩnh vực phụ trách và tính chuyên môn hoá D. Cả 3 phương án trên
Câu 46: Nghiên cứu của Henry Minzberg xác định 10 vai trò của nhà quản trị và
phân loại thành 3 nhóm vai trò, đó là:
A. Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò ra quyết định
B. Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bố tài nguyên, vai trò thương thuyết
C. Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định
D. Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định
Câi 47: Động cơ của con người xuất phát:
A. Nhu cầu chưa được thoả mãn B. Nhu cầu bậc cao
C. Những gì mà nhà quản trị phải làm cho người lao động D. Năm cấp bậc nhu cầu
E. Tất cả các câu trên đều sai
Câu 48: Chuyên môn hoá bộ phận theo chức năng có các ưu điểm sau, ngoại trừ:
A. Cho phép chia sẻ kinh nhiệm
B. Giảm thiểu nguồn lực, gia tăng hợp tác trong cùng lĩnh vực chức năng
C. Khuyến khích quan tâm đến nhu cầu khách hàng
D. Thúc đẩy phát triển nghề nghiệp và đào tạo
Câu 49: Kiểm tra là quá trình:
A. Tổ chức định kỳ hàng tháng
B. Rà soát việc thực hiện công việc của cấp dưới
C. Phát hiện sai sót của nhân viên và thực hiện biện pháp kỷ luật
D. Xác lập tiêu chuẩn, đo lường kết quả, phát hiện sai lệch và đưa ra biện pháp điều chỉnh
Câu 50: Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu MBO nhà quản trị:
A. Cần kiểm tra tiến triển công việc theo định kì
B. Cần kiểm tra định kì và kiểm tra đột xuất tiến triển công việc C. Không cần kiểm tra
D. Chỉ kiểm tra khi cần thiết
Câu 51: Cơ cấu tổ chức là một hệ thống (1)____về các mối quan hệ (2)____trong
doanh nghiệp, thể hiện những (3)____rõ rang do ai làm, làm cái gì và liên kết với
các nhiệm vụ khác trong doanh nghiệp như thế nào nhằm tạo ra một sự hợp tác
nhịp nhàng để đáp ứng (4)___của doanh nghiệp.
A. (1) chính thức và phi chính thức, (2) bổ sung và hỗ trợ, (3) yêu cầu, (4) đường lối chiến lược
B. (1) phi chính thức, (2) bổ sung, (3) nhiệm vụ, (4) đường lối chiến lược
C. (1) chính thức, (2) bổ sung và hỗ trợ, (3) nhiệm vụ, (4) đường lối chiến lược
D. (1) Chính thức, (2) vừa độc lập vừa phụ thuộc, (3) Nhiệm vụ, (4) Mục tiêu
Câu 52: Cuộc thử nghiệm ở nhà máy Hawthorne đã đưa quan điểm quản trị hành vi
(Elton Mayo) lên một tầm cao mới với các kết luận cơ bản, ngoại trừ:
A. Nhà quản trị quan tâm đến thuộc cấp của mình khi phối hợp thực hiện công việc
nhằm nâng cao hiệu suất làm việc
B. Quy mô hoạt động của tổ chức nhỏ, không đủ điều kiện cho phép tiêu chuẩn hoá dịch vụ hay sản phẩm
C. Các nhân viên được thúc đẩy bởi những nhu cầu xã hội và họ đạt được tính
thống nhất cao nhất khi hợp tác với người khác
D. Nhân viên sẽ hưởng ứng mạnh mẽ nếu nhà quản trị giúp họ thoả mãn các nhu cầu
Câu 53: Các lý thuyết thúc đẩy theo tiến trình của động cơ thúc đẩy tập trung nghiên cứu về:
A. Quan tâm đến tiến trình tư duy của con người, ảnh hưởng đến hành vi của họ như thế nào
B. Xem xét nhận thức của nhân viên và mong muốn của họ qua hành vi trong công việc
C. Phân tích những nhu cầu bên trong của con người ảnh hưởng và hình thành
động cơ thúc đẩy như thế nào D. Các câu trên đều sai
Câu 54: Trong ma trận SWOT, chiến lược ST được hiểu là
A. Chiến lược sử dụng những điểm mạnh bên trong doanh nghiệp để tận dụng những cơ hội bên ngoài
B. Chiến lược tận dụng các điểm mạnh để tránh khỏi hoặc giảm đi những trở ngại,
thách thức từ bên ngoài
C. Chiến lược hạn chế điểm yếu bên trong bằng cách tận dụng cơ hội bên ngoài
D. Chiến lược tối thiểu hoá các điểm yếu bên trong và tránh khỏi mối đe doạ bên ngoài
Câu 55: ______là nguyên nhân chủ yếu dẫn đến các chiến lược giảm giá bán, đẩy
mạnh khuyến mãi, quảng cáo, nâng cao dịch vụ khách hàng, bảo hành và cải tiến
chất lượng sản phẩm hoặc dịch vụ
A. Sự tranh đua giữa các đối thủ cạnh tranh
B. Viẹc thoả mãn nhu cầu của khách hàng
C. Quyền lực của khách hàng
D. Các câu trả lời đều sai
Câu 56: Phát biển nào sau đây là SAI khi nói về hoạch định tác nghiệp:
A. Những chương trình hoạt động ngắn, sử dụng các nguồn lực đã phân bổ để hoàn thành mục tiêu đề ra
B. Tập trung vào các thủ tục và quy trình cụ thể xảy ra ở những cấp trung gian của doanh nghiệp
C. Được phân chia thành 2 nhóm: kế hoạch đơn dụng và kế hoạch thường xuyên
D. Là quá trình ra các quyết định ngắn hạn và chi tiết về nội dung công việc, các
biện pháp thực hiện cụ thể nhằm cụ thể hoá hoạch định chiến thuật
Câu 57: Hạn chế của hình thức chuyên môn hoá bộ phận theo khách hàng là:
A. Không thể sử dụng các kỹ năng và các nguồn lực một cách hiệu quả
B. Phát triển các nhà quản trị chuyên gia trong lĩnh vực riêng biệt
C. Chỉ giải quyết vấn đề cho từng loại khách hàng riêng biệt
D. Cần những quy tắc và quy định chung để hợp tác và đảm bảo sự đồng nhất về
chất lượng của các vị trí
Câu 58: Ba phân nhánh của quản trị truyền thống đã đóng góp những giá trị quan trọng, ngoại trừ:
A. Thay thế các quản trị theo bản năng và kinh nhiệm bằng các nguyên lý có tính khoa học
B. Tạo dựng các quá trình hợp lý và thực hiện chuyên môn hoá lao động một cách
triệt để dựa trên những kỹ năng tương tự nhau
C. Phân công lao động, sự phân cấp quyền hành, các quy tắc và các quyết định để
tối đa hoá hiệu quả kinh tế của tổ chức
D. Coi trọng mối quan hệ xã hội và các quan hệ không chính thức giữa những nhân viên trong tổ chức
Câu 59: “Xác định cái đích và kết quả cuối cùng mà công tác hoạch định cần đạt
được” là nhiệm vụ của bước nào sau đây của hoạch định chiến lược: A. Phân tích môi trường
B. Tạo lập và lựa chọn chiến lược
C. Hình thành mục tiêu chung
D. Xác định sứ mệnh và tầm nhìn